wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức khí áp

Total questions: 98

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt Trái Đất.

b)

luồng gió xuống mặt Trái Đất.

c)

không khí xuống mặt nước biển.

d)

luồng gió xuống mặt nước biển.

2.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, cực.

d)

Cực, chí tuyến.

3.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, xích đạo.

d)

Cực, chí tuyến.

4.

Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?

a)

Cực.

b)

Ôn đới.

c)

Chí tuyến.

d)

Xích đạo.

5.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo.

d)

Ôn đới, chí tuyến.

6.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo.

d)

Ôn đới, chí tuyến.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các vành đai khí áp trên Trái Đất?

a)

Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ nhau.

b)

Các đai áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo.

c)

Các đai khí áp được hình thành chỉ do nhiệt lực.

d)

Các đai khí áp bị chia cắt thành khu khí áp riêng.

8.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

Độ cao.

b)

Nhiệt độ.

c)

Độ ẩm.

d)

Hướng gió.

9.

Khí áp tăng khi

a)

nhiệt độ giảm.

b)

nhiệt độ tăng.

c)

độ cao tăng.

d)

khô hạn giảm.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Nhiệt độ lên cao, khí áp giảm.

b)

Độ cao càng tăng, khí áp giảm.

c)

Có nhiều hơi nước, khí áp giảm.

d)

Độ hanh khô tăng, khí áp giảm.

11.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Không khí càng loãng, khí áp giảm.

b)

Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.

c)

Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng

12.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Không khí càng loãng, khí áp giảm.

b)

Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.

c)

Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.

d)

Không khí càng khô, khí áp giảm.

13.

Trị số khí áp tỉ lệ

a)

nghịch với tỉ trọng không khí.

b)

thuận với nhiệt độ không khí.

c)

thuận với độ ẩm tuyệt đối.

d)

nghịch với độ cao cột khí.

14.

Nguyên nhân sinh ra gió là

a)

áp cao và áp thấp.

b)

frông và dải hội tụ.

c)

lục địa và đại dương.

d)

hai sườn của dãy núi.

15.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió Đông cực.

d)

Gió mùa.

16.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

17.

Gió Đông cực thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

18.

Gió Mậu dịch thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió mùa?

a)

Mùa đông thổi từ lục địa ra đại dương.

b)

Mùa hạ thổi từ đại dương vào đất liền.

c)

Do chênh lệch áp giữa các đới gây ra.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió mùa?

a)

Mùa đông thổi từ lục địa ra đại dương.

b)

Mùa hạ thổi từ đại dương vào đất liền.

c)

Do chênh lệch áp giữa các đới gây ra.

d)

Thường xảy ra ở phía đông đới nóng.

21.

Loại gió nào sau đây có tính chất khô?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió mùa.

d)

Gió đất, biển.

22.

Tính chất của gió Mậu dịch là

a)

nóng ẩm.

b)

khô.

c)

lạnh khô.

d)

ẩm.

23.

Tính chất của gió Mậu dịch là

a)

nóng ẩm.

b)

khô.

c)

lạnh khô.

d)

ẩm.

24.

Tính chất của gió Tây ôn đới là

a)

nóng ẩm.

b)

lạnh khô.

c)

khô.

d)

ẩm.

25.

Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắc.

b)

đông nam.

c)

tây bắc.

d)

tây nam.

26.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển.

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

27.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm.

b)

trên mặt, hơi nước.

c)

nước ngầm, hơi nước.

d)

băng tuyết, sông, hồ.

28.

Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Hơi.

d)

Khí.

29.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.

b)

tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.

c)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.

d)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.

30.

Băng hà có tác dụng chính trong việc

a)

dự trữ nguồn nước ngọt.

b)

điều hoà khí hậu.

c)

hạ thấp mực nước biển.

d)

nâng độ cao địa hình.

31.

Nước ngầm được gọi là

a)

kho nước mặn của Trái Đất.

b)

nền tảng nâng đỡ địa hình.

c)

nguồn gốc của sông suối.

d)

kho nước ngọt của Trái Đất.

32.

Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào

a)

nguồn cung cấp nước mặt.

b)

khối lượng lớn nước biển.

c)

đặc điểm bề mặt địa hình.

d)

sự thấm nước của đất đá.

33.

Nguồn cung cấp nước ngầm không phải là

(a)  

34.

Nguồn cung cấp nước ngầm không phải là

a)

nước mưa.

b)

băng tuyết.

c)

nước trên mặt.

d)

nước ở biển.

35.

Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất?

a)

Nâng cao sự nhận thức.

b)

sử dụng nước tiết kiệm.

c)

Giữ sạch nguồn nước.

d)

xử phạt, khen thưởng.

36.

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

a)

lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

b)

lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.

c)

nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

d)

nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

37.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm.

b)

chế độ mưa.

c)

địa hình.

d)

thực vật.

38.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

chế độ mưa.

c)

băng tuyết.

d)

thực vật.

39.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

Nước ngầm.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa hình.

d)

Thực vật.

40.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hoà chế độ nước sông.

b)

giảm lưu lượng nước sông.

c)

nhiều thung lũng.

d)

địa hình dốc.

41.

Sông nào sau đây nằm trong khu vực ôn đới lạnh?

a)

Nin.

b)

I-ê-nit-xây.

c)

A-ma-dôn.

d)

Mê Công.

42.

Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước

a)

vào mùa hạ.

b)

vào mùa xuân.

c)

quanh năm.

d)

theo mùa.

43.

Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là

a)

nước mặt.

b)

nước ngầm.

c)

băng tuyết.

d)

nước mưa.

44.

Độ muối trung bình cua nước biển là

a)

33 %0.

b)

34 %0.

c)

35%0.

45.

Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là

a)

nước mặt.

b)

nước ngầm.

c)

băng tuyết.

d)

nước mưa.

46.

Độ muối trung bình cua nước biển là

a)

33 %0.

b)

34 %0.

c)

35%0.

d)

36%0.

47.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

lượng mưa.

b)

lượng bốc hơi.

c)

lượng nước ở các hồ đầm.

d)

lượng nước sông chảy ra.

48.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

cực.

d)

ôn đới.

49.

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là

a)

15,5°C.

b)

16,5°C.

c)

17,5°C.

d)

18,5°C.

50.

Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng

a)

thấp.

b)

cao.

c)

tăng.

d)

không thay đổi.

51.

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của

a)

không khí.

b)

đất liền.

c)

đáy biển.

d)

bờ biển.

52.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?

a)

Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu.

b)

Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm.

c)

Ban trưa có nhiệt độ thấp hơn ban chiều.

d)

Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông.

53.

Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều

a)

thẳng đứng.

b)

xoay tròn.

c)

chiều ngang.

d)

xô vào bờ.

54.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa.

b)

núi lửa.

c)

động đất.

d)

gió.

55.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

gió.

b)

bão.

c)

động đất.

d)

núi lửa.

56.

Sóng xô vào bờ không phải là do

a)

gió.

b)

bão.

c)

áp thấp.

d)

dòng biển.

57.

Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do

a)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

b)

sức hút của hành tinh ở thiện hà.

c)

hoạt động của các dòng biển lớn.

d)

hoạt động của núi lửa, động đất.

58.

Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

4 lines
59.

Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

vuông góc với nhau.

b)

thẳng hàng với nhau.

c)

lệch nhau góc 45 độ.

d)

lệch nhau góc 60 độ.

60.

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

trăng tròn và không trăng.

b)

trăng khuyết và không trăng.

c)

trăng khuyết và trăng tròn.

d)

không trăng và có trăng.

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?

a)

Dao động thường xuyên.

b)

Dao động theo chu kì.

c)

Chỉ do sức hút Mặt Trời.

d)

khác nhau ở các biển.

62.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?

a)

Là dao động của các khối nước biển và đại dương.

b)

Bất kì biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có.

c)

Dao động thuỷ triều lớn nhất vào ngày không trăng.

d)

Dao động thuỷ triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn.

63.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do

a)

sức hút của Mặt Trăng.

b)

sức hút của Mặt Trời.

c)

các loại gió thường xuyên.

d)

địa hình các vùng biển.

64.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

tơi xốp.

b)

độ phì.

c)

độ ẩm.

d)

vụn bở.

65.

Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất

a)

tơi xốp ở bề mặt lục địa.

b)

rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

c)

mềm bở ở bề mặt lục địa.

d)

vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

66.

Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là

a)

lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc.

b)

lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc.

c)

đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng.

d)

đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá.

67.

Phat biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?

a)

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.

b)

Nguồn cung cấp vật chất hữu

68.

Phat biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?

a)

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.

b)

Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.

c)

Quyết định thành phần khoáng vật.

d)

Quyết định thành phần cơ giới.

69.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

70.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số theo độ tuổi của khu vực Đông Nam Á năm 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Cột.

c)

Kết hợp.

d)

Đường.

71.

Lượng mưa phân bố đồng đều theo vĩ độ.

4 lines
72.

Càng vào sâu trong lục địa lượng mưa càng lớn.

4 lines
73.

Nơi có áp thấp mưa nhiều, áp cao mưa ít.

4 lines
74.

Việt Nam có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, lượng mưa hàng năm lớn, độ ẩm không khí cao.

4 lines
75.

Ý kiến nào sau đây đúng, ý kiến nào sai khi bàn về nước băng tuyết trên Trái Đất?

4 lines
76.

Đất?

a)

Băng và tuyết là nước ở thể rắn, chiếm phần lớn lượng nước ngọt trên Trái Đất.

b)

Nước băng tuyết góp phần giữ ổn định nhiệt độ của bề mặt Trái Đất.

c)

Tồn tại trong các tầng đất, đá thấm nước của vỏ Trái Đất.

d)

Nguồn gốc hình thành do tuyết rơi trong điều kiện nhiệt độ thấp, được tích tụ, nén chặt trong thời gian dài.

77.

Cho đoạn thông tin sau Nhiệt và ẩm ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất. Tác động của nhiệt và ẩm làm cho đá bị phá huỷ thành những sản phẩm phong hoá. Những sản phẩm này sẽ tiếp tục bị phong hoá thành đất.

a)

Khí hậu có vai trò rất quan trọng trong quá trình hình thành đất.

b)

Khí hậu tác động đến sự hình thành đất qua yếu tố nhiệt, ẩm.

c)

Khí hậu quyết định đến thành phần khoáng vật, thành phần cơ giới của đất.

d)

Trên Trái Đất có nhiều loại đất do khí hậu phân hoá đa dạng.

78.

Ý kiến nào sau đây đúng, ý kiến nào sai khi bàn về sự phân bố mưa trên Trái Đất?

a)

Lượng mưa phân bố đồng đều theo vĩ độ.

b)

Ôn đới có lượng mưa nhỏ hơn nhiệt đới,

c)

Nơi có áp thấp mưa nhiều, áp cao mưa ít.

d)

Ở cực có lượng mưa thấp nhất

79.

Nhận định nào sau đây đúng, nhận định nào sai khi nhận xét về nước ngầm?

a)

Nguồn nước ngầm ở các đồng bằng nhiều hơn ở miền núi.

b)

Nơi có lớp phủ thực vật phong phú lượng nước ngầm kém.

c)

Những khu vực địa hình dốc lượng nước ngầm thường rất ít.

d)

Những khu vực có lượng mưa lớn lượng nước ngầm rất dồi dào.

80.

Cho bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình tháng tại Lạng Sơn năm 2021 (đơn vị: 0C) Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Nhiệt độ 13,7 18,7 22,1 24,5 26,7 26,2 25,8 26,0 24,7 21,8 19,0 15,6 Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính biên nhiệt độ trung bình năm tại Lạng Sơn (làm tròn đến hàng đơn vị của 0C)

4 lines
81.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính biên nhiệt độ trung bình năm tại Lạng Sơn (làm tròn đến hàng đơn vị của 0C)

4 lines
82.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính nhiệt độ trung năm tại tạm quan trắc Đà Nẵng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của °C)

4 lines
83.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính biên độ nhiệt độ năm tại Hà Nội (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của °C)

4 lines
84.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa của Huế năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm)

4 lines
85.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng nhiệt độ trong năm của Nha Trang (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của 0C)

4 lines
86.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng số giờ nắng các tháng tại Hà Nội năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của giờ)

4 lines
87.

Căn cứ vào bảng số liệu trên tính tổng số giờ nắng của Hà Nội năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của giờ).

4 lines
88.

Biết rằng bản đồ có tỉ lệ là 1: 300 000 000. Hãy cho biết 1cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km ngoài thực địa?

a)

3000

b)

1500

c)

5000

d)

1000

89.

Trên bản đồ có tỉ lệ 1: 500.000.000, từ A → B đo được 25 cm. Vậy khoảng cách (km) A → B trên thực tế là:

a)

25000

b)

125000

c)

50000

d)

100000

90.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 3 000 000, khoảng cách giữa hai thành phố đo được là 3cm điều đó có nghĩa là trên thực tế khoảng cách giữa hai thành phố đó là.

a)

90km

b)

60km

c)

120km

d)

30km

91.

Tỉ lệ bản đồ 1: 10.000.000 cho biết 1cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu kilômét ngoài thực địa?

a)

100 km

b)

200 km

c)

300 km

d)

400 km

92.

Trình bày tóm tắt vai trò của từng nhân tố trong quá trình hình thành đất.

4 lines
93.

Thủy triều lớn nhất và nhỏ nhất vào thời kì nào trong tháng? Tại sao?

4 lines
94.

Thủy triều lớn nhất và nhỏ nhất vào thời kì nào trong tháng? Tại sao?

4 lines
95.

Hãy trình bày khái niệm: khí quyển, thủy quyển?

4 lines
96.

Phân biệt sóng và sóng thần. Nguyên nhân nào tạo ra sóng thần?

4 lines
97.

Hãy phân tích vai trò của biển, đại dương đối với sự phát triển kinh tế -xã hội nước ta.

4 lines
98.

Tác động của con người trong hoạt động sản xuất nông, lâm nghiệp có thể làm biến đổi tính chất đất không? Hãy cho ví dụ chứng minh.

4 lines