WorksheetsENGLISH 6 ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 .1
Total questions: 57
Worksheet time: 34mins
Quá khứ đơn dùng để diễn tả ...........................
Hành động đã xảy ra
Hành động sắp xảy ra
Hành động sẽ xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Hiện tại tiếp diễn dùng để
Hành động đã xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Hành động sẽ xảy ra
Hành động đang xảy ra
Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Last night, Two years ago, yesterday morning, ...
là dấu hiệu thì .................
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
At the moment, now, Look! Listen! ..................
Là dấu hiệu thì .........................
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn có thể dùng diễn tả .....................
Thói quen
Thói quen trong quá khứ
Hành động thường xuyên xảy ra
Một lịch trình kế hoạch luôn xảy ra
Hiện tại tiếp diễn có thể diễn tả
Hành động đang xảy ra ở thời điểm nói
Hành động sắp xảy ra (tương lai gần)
Hành động đang xảy ra cùng lúc với việc mình đang làm
Hành động đang xảy ra ở thời điểm quá khứ
Quá khứ được dùng để diễn tả .....................
Hành động đang xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Thói quen trong quá khứ
Các hành động đã xảy ra trong quá khứ
Butter và coffee có đếm được không?
Cả hai không đếm được
Butter đếm được, coffee thì không
Butter không đếm được, coffee thì có đếm được
Meat và cup có đếm được không?
Cả hai đều đếm được
Meat đếm được, cup thì không
M
Cả hai đều không đếm được
Meat không đếm được, cup thì có
Các từ sau đây đều đếm được:
cup, plate, sugar
jam, peanut butter, tree
tree, hair, love
tree, cup, plate
I drink coffee. (sometimes)
Điền từ (sometimes) trong ngoặc vào trong câu. Viết cả câu và Nhớ chấm câu
(a)
I eat meat. (never)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
Tom is very friendly. (usually)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
online / I always / chat / after dinner .
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu
(a)
Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:
(a) mother is my teacher of English. (Mai)
Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:
Is it (a) study room? (Nam)
Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:
My bedroom is my (a) favourite room in our house. (grandmother)
Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:
My (a) father is my uncle. (cousin)
Which sentence is correct? - Câu nào dưới đây đúng?
That’s Bobs’ car.
That’s Bob’s car.
That’s Bobs car.
Can you look after the ___ rabbit while we are on holiday?
children's
childrens'
childrens's
Tính từ sở hữu của he
his
her
my
their
Tính từ sở hữu của they là gì
them
their
us
thier
Câu nào sau đây diễn tả đúng nghĩa cụm từ sau:
chiếc bút chì của Jack
Jack's pencil
Jack's pencils
Jack' pencil
Điền tính từ sở hữu thích hợp
Sara and I are bestfriend. ...... camera is new
My
Our
Her
Their
Sở hữu cách được biểu hiện bằng cách nào
's
'
s'
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Those are the .............. house
people's
people'
persons's
persons'
Viết dạng sở hữu cách cho cụm:
con mèo của Lan
(a)
... name is Hạnh
his
their
her
I
Bob and Ted live near ____ school.
their
they
theirs
we
I never read ____ magazines.
womens’
woman’s
women’s
Tính từ sở hữu của he là:
(a)
Tính từ sở hữu của it là:
(a)
Tính từ sở hữu của she là:
(a)
Tính từ sở hữu của I là:
(a)
Tính từ sở hữu của they là:
(a)
Tính từ sở hữu của we là:
(a)
Tính từ sở hữu của you là:
(a)
Điền tính từ sở hữu phù hợp vào câu dưới đây:
He loves (a) dogs (Nam)
Chọn tính từ sở hữu phù hợp để hoàn thành đoạn văn dưới đây:
A: Mom, where is _____ T-shirt?
B: I don't know. Let's find it in _____ bedroom.
his, your
my, your
ĐẶT LẠI CÂU SAO CHO KHÔNG THAY ĐỔI NGHĨA?
LET'S GO BUY FRUITS AND VEGETABLES.
--> why don't WE (a)
ĐẶT LẠI CÂU SAO CHO KHÔNG THAY ĐỔI NGHĨA?
there are four rooms in their house
--> their house (a)
ĐẶT LẠI CÂU SAO CHO KHÔNG THAY ĐỔI NGHĨA?
she likes literature.
--> her favorite (a)
ĐẶT LẠI CÂU SAO CHO KHÔNG THAY ĐỔI NGHĨA?
what subject do you like?
--> what's (a) ?
ĐẶT LẠI CÂU SAO CHO KHÔNG THAY ĐỔI NGHĨA?
there are 3 rooms in her house
--> her house (a) ?
ĐẶT LẠI CÂU SAO CHO KHÔNG THAY ĐỔI NGHĨA?
her hair is short and bolnd
--> she (a) ?
ĐẶT LẠI CÂU SAO CHO KHÔNG THAY ĐỔI NGHĨA?
Alice's hair is long
--> Alice has (a)
ĐẶT LẠI CÂU SAO CHO KHÔNG THAY ĐỔI NGHĨA?
there is a gym in my house
--> My house (a)
ĐẶT LẠI CÂU SAO CHO KHÔNG THAY ĐỔI NGHĨA?
she likes reading book.
--> she is (a)
ĐẶT LẠI CÂU SAO CHO KHÔNG THAY ĐỔI NGHĨA?
it is a beautiful house
--> the house (a)
ĐẶT LẠI CÂU SAO CHO KHÔNG THAY ĐỔI NGHĨA?
there is a new radio in my room
--> My room (a)
ĐẶT LẠI CÂU SAO CHO KHÔNG THAY ĐỔI NGHĨA?
His favorite subject is Math.
--> he (a)
