Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ENGLISH 6 ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 .1

Total questions: 57

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Quá khứ đơn dùng để diễn tả ...........................

a)

Hành động đã xảy ra

b)

Hành động sắp xảy ra

c)

Hành động sẽ xảy ra

d)

Hành động thường xuyên xảy ra

2.

Hiện tại tiếp diễn dùng để

a)

Hành động đã xảy ra

b)

Hành động thường xuyên xảy ra

c)

Hành động sẽ xảy ra

d)

Hành động đang xảy ra

3.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

4.

Last night, Two years ago, yesterday morning, ...

là dấu hiệu thì .................

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

5.

At the moment, now, Look! Listen! ..................

Là dấu hiệu thì .........................

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

6.

Hiện tại đơn có thể dùng diễn tả .....................

a)

Thói quen 

b)

Thói quen trong quá khứ

c)

Hành động thường xuyên xảy ra

d)

Một lịch trình kế hoạch luôn xảy ra 

7.

Hiện tại tiếp diễn có thể diễn tả

a)

Hành động đang xảy ra ở thời điểm nói

b)

Hành động sắp xảy ra (tương lai gần)

c)

Hành động đang xảy ra cùng lúc với việc mình đang làm

d)

Hành động đang xảy ra ở thời điểm quá khứ

8.

Quá khứ được dùng để diễn tả .....................

a)

Hành động đang xảy ra

b)

Hành động thường xuyên xảy ra

c)

Thói quen trong quá khứ

d)

Các hành động đã xảy ra trong quá khứ

9.

Butter và coffee có đếm được không?

a)

Cả hai không đếm được

b)

Butter đếm được, coffee thì không

c)

Butter không đếm được, coffee thì có đếm được

10.

Meat và cup có đếm được không?

a)

Cả hai đều đếm được

b)

Meat đếm được, cup thì không

c)

M

d)

Cả hai đều không đếm được

e)

Meat không đếm được, cup thì có

11.

Các từ sau đây đều đếm được:

a)

cup, plate, sugar

b)

jam, peanut butter, tree

c)

tree, hair, love

d)

tree, cup, plate

12.
Look. The kids .......................... again.
a)
fight
b)
fought
c)
are fighting
13.
The boys usually ________asleep as soon as Mum _____ them to bed.
a)
are falling/putted
b)
fall/put
c)
fall/puts
d)
falls/puts
14.
We usually ............. pancakes on Sunday mornings.
a)
are having
b)
have
c)
had
d)
has
15.
Nowadays I often ........... stressed about my homework.
a)
feel
b)
feels
c)
felt
16.
You ______ tired. You must ______ time off and do something else.
a)
look/take
b)
looks/takes
c)
looked/took
17.

I drink coffee. (sometimes)

Điền từ (sometimes) trong ngoặc vào trong câu. Viết cả câu và Nhớ chấm câu

(a)  

18.

I eat meat. (never)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

19.

Tom is very friendly. (usually)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

20.

online / I always / chat / after dinner .

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

21.

Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:

(a)   mother is my teacher of English. (Mai)

22.

Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:

Is it (a)   study room? (Nam)

23.

Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:

My bedroom is my (a)   favourite room in our house. (grandmother)

24.

Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:

My (a)   father is my uncle. (cousin)

25.

Which sentence is correct? - Câu nào dưới đây đúng?

a)

That’s Bobs’ car.

b)

That’s Bob’s car.

c)

That’s Bobs car.

26.

Can you look after the ___ rabbit while we are on holiday?

a)

children's

b)

childrens'

c)

childrens's

27.

Tính từ sở hữu của he

a)

his

b)

her

c)

my

d)

their

28.

Tính từ sở hữu của they là gì

a)

them

b)

their

c)

us

d)

thier

29.

Câu nào sau đây diễn tả đúng nghĩa cụm từ sau:

chiếc bút chì của Jack

a)

Jack's pencil

b)

Jack's pencils

c)

Jack' pencil

30.

Điền tính từ sở hữu thích hợp

Sara and I are bestfriend. ...... camera is new

a)

My

b)

Our

c)

Her

d)

Their

31.

Sở hữu cách được biểu hiện bằng cách nào

a)

's

b)

'

c)

s'

32.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Those are the .............. house

a)

people's

b)

people'

c)

persons's

d)

persons'

33.

Viết dạng sở hữu cách cho cụm:

con mèo của Lan

(a)  

34.

... name is Hạnh

a)

his

b)

their

c)

her

d)

I

35.

Bob and Ted live near ____ school.

a)

their

b)

they

c)

theirs

d)

we

36.

I never read ____ magazines.

a)

womens’

b)

woman’s

c)

women’s

37.

Tính từ sở hữu của he là:

(a)  

38.

Tính từ sở hữu của it là:

(a)  

39.

Tính từ sở hữu của she là:

(a)  

40.

Tính từ sở hữu của I là:

(a)  

41.

Tính từ sở hữu của they là:

(a)  

42.

Tính từ sở hữu của we là:

(a)  

43.

Tính từ sở hữu của you là:

(a)  

44.

Điền tính từ sở hữu phù hợp vào câu dưới đây:

He loves (a)   dogs (Nam)

45.

Chọn tính từ sở hữu phù hợp để hoàn thành đoạn văn dưới đây:

A: Mom, where is _____ T-shirt?

B: I don't know. Let's find it in _____ bedroom.

a)

his, your

b)

my, your

46.

ĐẶT LẠI CÂU SAO CHO KHÔNG THAY ĐỔI NGHĨA?

LET'S GO BUY FRUITS AND VEGETABLES.

--> why don't WE (a)  

47.

ĐẶT LẠI CÂU SAO CHO KHÔNG THAY ĐỔI NGHĨA?

there are four rooms in their house

--> their house (a)  

48.

ĐẶT LẠI CÂU SAO CHO KHÔNG THAY ĐỔI NGHĨA?

she likes literature.

--> her favorite (a)  

49.

ĐẶT LẠI CÂU SAO CHO KHÔNG THAY ĐỔI NGHĨA?

what subject do you like?

--> what's (a)   ?

50.

ĐẶT LẠI CÂU SAO CHO KHÔNG THAY ĐỔI NGHĨA?

there are 3 rooms in her house

--> her house (a)   ?

51.

ĐẶT LẠI CÂU SAO CHO KHÔNG THAY ĐỔI NGHĨA?

her hair is short and bolnd

--> she (a)   ?

52.

ĐẶT LẠI CÂU SAO CHO KHÔNG THAY ĐỔI NGHĨA?

Alice's hair is long

--> Alice has (a)  

53.

ĐẶT LẠI CÂU SAO CHO KHÔNG THAY ĐỔI NGHĨA?

there is a gym in my house

--> My house (a)  

54.

ĐẶT LẠI CÂU SAO CHO KHÔNG THAY ĐỔI NGHĨA?

she likes reading book.

--> she is (a)  

55.

ĐẶT LẠI CÂU SAO CHO KHÔNG THAY ĐỔI NGHĨA?

it is a beautiful house

--> the house (a)  

56.

ĐẶT LẠI CÂU SAO CHO KHÔNG THAY ĐỔI NGHĨA?

there is a new radio in my room

--> My room (a)  

57.

ĐẶT LẠI CÂU SAO CHO KHÔNG THAY ĐỔI NGHĨA?

His favorite subject is Math.

--> he (a)