NEW
Font size
Worksheetsđề cương lịch sử
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
Câu 1. Quá trình thành lập Liên hợp quốc gắn liền với vai trò quan trọng của các quốc gia nào?
A. Liên Xô, Trung Quốc, Đức
B. Liên Xô, Mỹ, Anh
C. Liên Xô, Mỹ, Đức.
D. Mỹ, Anh, Pháp
Câu 2. Đâu là một trong những nguyên nhân sụp đổ Trật tự thế giới hai cực I-an-ta?
A. Sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản và các nước Tây Âu.
B. Các nước cộng hoà trong Liên bang đòi ly khai.
C. Nước Mỹ khủng hoảng kinh tế, chính trị sâu sắc.
D. Nhân dân hai nước đều phản đối Chiến tranh lạnh.
Câu 3. Xu thế đối thoại trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là
A. tăng cường sức mạnh kinh tế, quân sự.
B. giải quyết bất đồng bằng thương lượng hoà bình.
C. đối đầu, cạnh tranh căng thẳng.
D. giải quyết tranh chấp bằng vũ lực
Câu 4. Quốc gia nào là thành viên thứ 7 của ASEAN?
A. Việt Nam.
B. Thái Lan.
C. Mi-an-ma.
D. Bru-nây.
Câu 5. Một trong những thách thức mà Cộng đồng ASEAN phải đối mặt trong quá trình xây dựng
và phát triển là
A. chế độ chính trị đa dạng.
B. quan hệ quốc tế ngày càng mở rộng.
.
C. thể chế ngày càng hoàn thiện.
D. vị thế được nâng cao.
Câu 6. Một trong những bối cảnh lịch sử trong nước của các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ
sau tháng 4-1975 là
A. tiếp tục diễn ra xu thế hoà hoãn Đông - Tây.
B. đất nước tiếp tục bị chia cắt bởi thế lực bên ngoài.
C. quan hệ giữa các nước lớn ẩn chứa nhiều phức tạp.
D. tình hình kinh tế - xã hội gặp nhiều khó khăn
Câu 7. Thắng lợi quân sự nào sau đây làm phá sản hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh, thắng nhanh”
của thực dân Pháp?
A. Chiến dịch Tây Bắc năm 1952.
B. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.
C. Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
Câu 8. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II (2-1951) quyết định đưa Đảng ra hoạt động công khai
với tên gọi là
A. Đảng Lao động Việt Nam.
B. Việt Nam Quốc dân đảng.
C. An Nam Cộng sản đảng.
D. Đông Dương Cộng sản đảng.
Câu 9. Một trong những nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống
thực dân Pháp (1945 - 1954) là
A. sự ủng hộ toàn bộ về vũ khí, lương thực của Liên Xô và Trung Quốc.
B. sự giúp đỡ không hoàn lại của các nước dân chủ nhân dân trên thế giới.
C. sự ủng hộ và giúp đỡ của các quốc gia trong Phong trào Không liên kết.
D. sự đoàn kết chiến đấu của liên minh nhân dân ba nước Đông Dương.
Câu 10. Lực lượng thực hiện chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 - 1965) của Mỹ ở miền Nam là
A. quân đội Sài Gòn.
B. quân Mỹ và quân đồng minh của Mỹ.
C. quân đội Sài Gòn và quân đồng minh của Mỹ.
D. quân đội Sài Gòn đảm nhiệm, không có sự chi viện của Mỹ
Câu 11. Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam buộc Mỹ phải kí vào Hiệp định Pa-ri (1973) về
chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam?
A. “Điện Biên Phủ trên không”.
B. Núi Thành.
C. Vạn Tường.
.
D. Ấp Bắc
Câu 12. Ý nào sau đây là một trong những thắng lợi tiêu biểu về quân sự của quân dân miền Nam
trong chiến đấu chống chiến lược Việt Nam hoá chiến tranh (1969 - 1973) của Mỹ?
A. Sự thành lập Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.
B. Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hoà miền Nam Việt Nam được thành lập.
C. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 buộc Mỹ phải tuyên bố “Mỹ hoá" trở lại chiến tranh.
D. Hiệp định Pa-ri về chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình ở Việt Nam được kí kết.
Câu 13. Quá trình hình thành Liên hợp quốc kéo dài từ năm 1941 đến
A. năm 1942.
B. năm 1943.
C. năm 1944.
.
D. năm 1945
Câu 14. Đâu là nguyên nhân sụp đổ của Trật tự hai cực thế giới I-an-ta?
A. Mỹ phản đối Trật tự hai cực thế giới I-an-ta.
B. Cả Liên Xô và Mỹ đều đã đạt được mục đích của mình.
C. Chạy đua vũ trang khiến cả Liên Xô và Mỹ bị tốn kém.
D. Liên Xô phản đối Trật tự hai cực thế giới I-an-ta.
Câu 15. Nội dung nào sau đây thể hiện xu thế phát triển chính của thế giới sau Chiến tranh lạnh?
A. Xu thế đa cực.
B. Xu thế lưỡng cực.
.
C. Xu thế đơn cực.
D. Xu thế song cực.
Câu 16. Thành viên thứ 10 gia nhập ASEAN là
A. Cam-pu-chia.
B. Việt Nam.
C. Thái Lan.
D. Lào.
Câu 17. Nội dung nào sau đây thể hiện thách thức của Cộng đồng ASEAN?
A. Sự tôn trọng biên giới quốc gia giữa các nước thành viên không được đề cao.
B. Các thỏa thuận về chính trị - an ninh gặp nhiều hạn chế trong thi hành.
C. Sự lớn mạnh của các nước thành viên gia tăng nguy cơ tan rã Cộng đồng ASEAN.
D. Nguy cơ chia rẽ của ASEAN về các vấn đề khu vực và quốc tế.
Câu 18. Từ sau tháng 4 năm 1975, Việt Nam gặp nhiều khó khăn trên lĩnh vực nào?
A. Kinh tế - xã hội.
B. Văn hoá - giáo dục.
C. Tư tưởng - tôn giáo.
D. Hành chính
Câu 19. Đâu là bối cảnh lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954)?
A. Chiến tranh lạnh đã kết thúc.
B. Trật tự hai cực I-an-ta sụp đổ.
C. Chủ nghĩa xã hội trở thành một hệ thống.
D. Xu thế đa cực bao trùm thế giới.
Câu 20. Cho sự kiện lịch sử sau: Đêm 22 rạng sáng ngày 23-9-1945, quân Pháp đánh úp trụ sở Uỷ
ban nhân dân Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn. Sự kiện này đã mở đầu cho cuộc chiến
tranh xâm lược Việt Nam4
A. lần thứ nhất của phát xít Nhật.
B. lần thứ nhất của thực dân Pháp.
.
C. lần thứ hai của thực dân Pháp.
D. lần thứ nhất của Mỹ
Câu 21. Nguyên nhân nào sau đây mang đến sự thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân
Pháp (1945 - 1954) của nhân dân Việt Nam?
A. Thực dân Pháp đã đạt được mục đích và rút lui.
B. Sự lãnh đạo của Đảng Lao động Việt Nam.
C. Việt Nam có hệ thống khí tài quân sự hiện đại.
.
D. Các nước xã hội chủ nghĩa đã thay Việt Nam kháng chiến
Câu 22. Nội dung nào sau đây thể hiện bối cảnh lịch sử của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954
- 1975)?
A. Sau khi Hiệp định Giơ-ne-vơ được kí kết, Việt Nam tạm thời bị phân chia thành hai miền.
B. Quan hệ quốc tế giữa Mỹ và Liên Xô đã chuyển từ xu thế đối đầu sang xu thế đối thoại.
C. Hiệp định Pa-ri về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam được kí kết.
C. Hiệp định Pa-ri về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam được kí kết.
D. Cuộc kháng chiến chống chống Mỹ, cứu nước kết thúc thắng lợi.
Câu 23.Trong giai đoạn 1961 - 1965, nhân dân miền Nam thực hiện nhiệm vụ
A. chiến đấu chống chiến lược Chiến tranh đặc biệt của Mỹ.
B. xây dựng chủ nghĩa xã hội và hàn gắn vết thương chiến tranh.
C. chiến đấu chống cuộc trở lại xâm lược lần thứ hai của thực dân Pháp.
D. cải cách ruộng đất, chuyển đổi trong quan hệ sản xuất.
Câu 24. Mỹ chính thức mở rộng chiến tranh ra miền Bắc lần thứ nhất sau khi dựng nên sự kiện nào
sau đây?
A. “Sự kiện mùa xuân Ả-rập”.
B. “Sự kiện vịnh Con Lợn”.
C. “Sự kiện vịnh Bắc Bộ”.
D. “Sự kiện đảo Gạc Ma”
Câu 25. Tập đoàn “Khơme đỏ” đã có hành động khiêu khích xâm phạm lãnh thổ nước ta ở đâu?
. D. Từ Hà Tiên đến Cà Mau.
A. Từ Hà Tiên đến Tây Ninh.
B. Từ Hà Tĩnh đến Tây Ninh.
C. Từ Quảng Ninh đến Tây Ninh
Câu 26. Ba phòng tuyến mạnh nhất của địch bị ta chọc thủng trong cuộc Tiến công chiến lược năm
1972 là
A. Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
B. Quảng Trị, Xuân Lộc, Phước Long.
C. Đồng bằng sông Cửu Long, Nam Bộ, Tây Nguyên.
D. Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng
Câu 27. Chiến thắng nào của quân dân Việt Nam trong năm 1975 đã chuyển cuộc kháng chiến
chống Mĩ cứu nước từ tiến công chiến lược sang tổng tiến công chiến lược trên toàn chiến trường
miền Nam?
A. Chiến thắng Phước Long.
B. Chiến dịch Tây Nguyên.
C. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
D. Chiến thắng Quảng Trị.
Câu 1. Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của Trật tự thế giới hai cực I-an-ta?
A. Sự suy giảm thế mạnh kinh tế của Mỹ và Liên Xô do chạy đua vũ trang kéo dài.
B. Chủ nghĩa khủng bố đe doạ hoà bình thế giới.
C. Sự khủng hoảng, suy yếu rồi tan rã của Liên Xô.
D. Xu thế toàn cầu hoá và ảnh hưởng của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba.
Câu 2. Nội dung nào sau đây không phải là xu thế phát triển chính của thế giới sau Chiến tranh lạnh?
A. Sự phát triển của quan hệ thương mại quốc tế.
B. Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế.
C. Sự phát triển của các công ty xuyên quốc gia.
D. Sự hình thành các liên minh quân sự.
Câu 3. Thời cơ của Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 được xác định trong khoảng thời gian từ khi
A. Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
B. Mỹ tuyên chiến với Nhật đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
C. Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
D. Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
Câu 4. Ý nghĩa lớn nhất trong thắng lợi chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 của ta là
A. làm thất bại âm mưu “đánh nhanh, thắng nhanh” của Pháp.
B. giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
C. buộc Pháp phải chấm dứt chiến tranh ở Đông Dương.
D. bảo vệ cơ quan đầu não kháng chiến của ta.
Câu 5. Âm mưu cơ bản nhất của Pháp sau thất bại ở chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 là
A. thực hiện chính sách “dùng người Việt đánh người Việt, lấy chiến tranh nuôi chiến tranh”.
B. tiếp tục chiến lược “đánh nhanh, thắng nhanh”.
C. tiến hành chiến tranh tổng lực, bình định vùng tạm chiếm.
D. kí với Mỹ Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương.
Câu 6. Đâu không phải là ý nghĩa của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954)?
A. Miền Bắc được giải phóng, chuyển sang giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa.
B. Đánh dấu mốc hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước.
C. Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu Á, châu Phi và Mỹ La-tinh.
D. Chấm dứt cuộc chiến tranh xâm lược và ách cai trị gần một thế kỉ của thực dân Pháp
âu 7. Nội dung nào không đúng khi nói về chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 - 1965) của Mỹ ở miền Nam?
A. Là hình thức chiến tranh xâm lược kiểu mới.
x
B. Âm mưu “dùng người Việt đánh người Việt”.
C. Dựa vào vũ khí, trang bị kĩ thuật, phương tiện chiến tranh của Mỹ.
D. Được tiến hành bằng lực lượng quân Mỹ.
Câu 8. Đâu không phải là thắng lợi của miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 - 1965) của Mỹ?
A. Ấp Bắc (Mỹ Tho).
B. Mỏ Cày (Bến Tre).
C. Ba Gia (Quảng Ngãi).
D. Bình Giã (Bà Rịa)
Câu 9. “Chúng ta đang đứng trước ngưỡng cửa của một kỉ nguyên hoàn toàn mới trong quan hệ Mỹ - Xô. Chúng ta hoàn toàn có thể đóng góp theo cách riêng của mình nhằm vượt qua sự chia rẽ châu Âu và kết thúc cuộc đối đầu quân sự tại đó”. (Phát biểu của Tổng thống Mỹ G. Bút-sơ trong cuộc gặp với Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô M. Goóc-ba-chốp, tháng 12-1989). Đoạn thông tin này thể hiện một trong những nguyên nhân nào dẫn đến sự sụp đổ của Trật tự hai cực I-an-ta?
A. Sự khủng hoảng, suy yếu, tan rã của Liên Xô.
B. Xu thế hòa hoãn, toàn cầu hóa.
C. Sự gia tăng căng thẳng trong quan hệ quốc tế.
D. Sức mạnh quân sự chiếm ưu thế
Câu 10. Trong thế kỉ XXI, nhiều tổ chức liên kết kinh tế, tài chính và các công ty xuyên quốc gia ra đời như G7, G20, BRICS, Samsung… điều này thể hiện xu thế phát triển chính nào của thế giới sau Chiến tranh lạnh?
A. Xu thế đối thoại.
B. Xu thế hòa hoãn.
C. Xu thế đối đầu.
D. Xu thế toàn cầu hóa.
Câu 11. Trong cuộc cách mạng tháng Tám năm 1945, khởi nghĩa giành thắng lợi ở những nơi nào có sự tác động đến các địa phương khác, đưa đến thắng lợi trên cả nước?
A. Khởi nghĩa thắng lợi ở Bắc Giang, Hải Dương.
B. Thị xã Thái Nguyên được giải phóng, mở đường về Hà Nội.
C. Giành được chính quyền ở Đồng Nai Thượng và Hà Tiên.
D. Khởi nghĩa thắng lợi tại Hà Nội, Huế, Sài Gòn.
Câu 12. Một trong những lí do khiến thực dân Pháp có thể kiên trì và kéo dài cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam là
.
A. nhận được sự viện trợ của các nước thuộc địa của Pháp.
B. sự ủng hộ rộng rãi của mọi tầng lớp nhân dân Pháp.
C. sự rút lui của quân đội Đồng minh.
D. nhận được sự ủng hộ và viện trợ của Mỹ
Câu 13. Thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 đã
A. khiến toàn bộ quân Pháp ở Đông Dương phải đầu hàng.
B. phá vỡ hệ thống thuộc địa thực dân kiểu mới.
C. bước đầu phá hủy kế hoạch Na-va của quân Pháp.
D. tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đàm phán tại Hội nghị Pa-ri.
Câu 14. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp thắng lợi đã góp phần
A. làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân mới.
B. làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cũ.
C. đưa chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống trên thế giới.
D. đưa đến sự chấm dứt Chiến tranh lạnh
Câu 15. Nội dung nào sau đây về bối cảnh lịch sử cơ bản thuận lợi cho cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam?
A. Phong trào đấu tranh giải phóng tộc phát triển mạnh mẽ.
B. Quan hệ giữa các nước lớn có nhiều diễn biến phức tạp.
C. Trật tự hai cực I-an-ta hoàn toàn sụp đổ.
D. Việt Nam vẫn chưa giành được chính quyền hoàn toàn.
Câu 16. “Ấp chiến lược” được xem như “xương sống” trong chiến lược chiến tranh nào của Mỹ?
A. Chiến tranh cục bộ.
B. Chiến tranh đơn phương.
C. Việt Nam hóa chiến tranh.
D. Chiến tranh đặc biệt.
Câu 17. Những thắng lợi quân sự nào làm phá sản hoàn toàn chiến lược “chiến tranh đặc biệt” của Mỹ?
A. Ấp Bắc, Đồng Xoài, An Lão.
B. An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài.
C. Bình Giã, An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài.
D. Vạn Tường, Núi Thành, An Lão.
Câu 18. Hướng nào sau đây được chọn là hướng tiến công trọng yếu của ta trong Xuân năm 1975?
A. Huế.
B. Quảng Trị.
C. Tây Nguyên.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 19. Chiến thắng nào dưới đây của quân và dân miền Nam đã mở đầu cao trào “Tìm Mỹ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam?
A. Ấp Bắc.
B. Vạn Tường.
C. Bình giã.
D. Đồng Xoài.
Câu 20. Nội dung nào sau đây không thuộc ý nghĩa của chiến thắng Phước Long (1975)?
A. Chứng tỏ sự suy yếu và bất lực của quân đội Sài Gòn.
B. Chứng minh sự lớn mạnh và khả năng thắng lớn của quân ta.
C. Làm thất bại hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
D. Khả năng can thiệp trở lại bằng quân sự rất hạn chế của Mĩ.
