NEW
Font size
Worksheetspl 250
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
1. Trong các hành vi sau, hành vi nào là vi phạm pháp luật hành chính:
A. Không bật tín hiệu sang đường khi tham gia giao thông
B. Giết người
C. Buôn bán trái phép chất ma túy
D. Cố ý làm hư hỏng máy móc, thiết bị của doanh nghiệp
1. Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hành chính:
A. Đánh người gây thương tích trên 30%
B. Đánh người và bị xử phạt với tội danh gây rối trật tự công cộng
C. Đánh người gây thương tích trên 11%
D. Đánh người gây hậu quả chết người
1. Hành vi của anh Nam đi xe máy vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông được xác định là:
A. Vi phạm pháp luật dân sự
B. Vi phạm pháp luật hành chính
C. Vi phạm pháp luật hình sự
D. Vi phạm pháp luật kinh tế
1. Người tham gia giao thông không đội mũ bảo hiểm thì phải chịu:
A. Trách nhiệm hình sự
B. Trách nhiệm dân sự
C. Trách nhiệm hành chính
Trách nhiệm kỷ luật
1. Thẩm quyền xử phạt công ty khi có hành vi xả nước thải ra sông gây ô nhiễm môi trường cho nhân dân quanh khu vực thuộc:
A. Tòa án nhân dân
B. Hội đồng nhân dân
C. Cơ quan quản lý hành chính nhà nước
D. Viện kiểm sát nhân dân
6. Hành vi không tuân thủ vệ sinh an toàn thực phẩm trong chế biến đồ ăn kinh doanh là vi phạm pháp luật:
A. Vi phạm pháp luật hành chính
B. Vi phạm pháp luật dân sự
C. Vi phạm pháp luật hình sự
D. Vi phạm pháp luật kỷ luật
7. Hành vi gây rối trật tự tại nơi công cộng là vi phạm pháp luật:
A. Vi phạm pháp luật hành chính
B. Vi phạm pháp luật hình sự
C. Vi phạm pháp luật kỉ luật
D. Vi phạm pháp luật dân sự
8. Nhà hàng kinh doanh đồ ăn uống không có giấy chứng nhận đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm vi phạm pháp luật:
A. Vi phạm pháp luật hành chính
B. Vi phạm pháp luật hình sự
C. Vi phạm pháp luật kỷ luật
D. Vi phạm pháp luật dân sự
9. Nhà hàng chế biến đồ ăn không hợp vệ sinh sẽ chịu trách nhiệm pháp lý:
A. Trách nhiệm pháp lý hình sự
B. Trách nhiệmpháp lý
C. Trách nhiệm pháp lý kỷ luật
D. Trách nhiệm pháp lý hành chính dân sự
10. Phương pháp điều chỉnh của ngành Luật hành chính là:
A. Bình đẳng, thoả thuận
B. Mệnh lệnh, bình đẳng
C. Mệnh lệnh, tự do
D. Mệnh lệnh đơn phương
11. Chủ thể chủ yếu trong quan hệ pháp luật hành chính là:
A. Cánhân
B. Tổ chức
C. Các cơ quan hành chính nhà nước
D. Cá nhân, tổ chức
12. Vi phạm hành chính là một dạng cụ thể của vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm:
A. Thấp hơn tội phạm hình sự
B. Cao hơn tội phạm
C. Ngang bằng tội phạm
D. Ngang bằng tội phạm nhưng chưa có hậu quả xảy ra.
13. Hình thức xử phạt chính đối với hành vi vi phạm hành chính là:
A. Tạm giữ và phạt tiền
B. Tạm giam và phạt tiền
C. Cảnh cáo và phạt tiền
D. Khắc phục hậu quả và phạt tiền
14. Cảnh cáo được áp dụng đối với những vi phạm hành chính do các cá nhân, tổ chức [............], có các tình tiết giảm nhẹ.
A. Vi phạm Hành chính
B. Vi phạm lần đầu
C. Thường xuyên vi phạm
D. Vi phạm nhiều lần
15. Phương pháp điều chỉnh đặc thù của Luật Hành chính là:
A. Phương pháp bình đẳng
B. Phương pháp mệnh lệnh
C. Phương pháp thỏa luận
D. Phương pháp định đoạt
16. Vi phạm hành chính là hành vi có lỗi (cố ý hoặc vô ý) do người có [............] trách nhiệm hành chính thực hiện.
A. Năng lực
B. Sức khỏe
C. Hành vi
D. Dấu hiệu
17. Đặc điểm vi phạm Hành chính, thường xâm hại các [............] quản lý nhà nước trong các lĩnh vực của đời sống xã hội.
A. Quy định
B. Quy phạm
C. Quy tắc
D. Quy ước
18. Chủ thể vi phạm hành chính [............], có thể là các cơ quan nhà nước, các tổ chức và cá nhân (công dân Việt Nam, người nước ngoài, người không quốc tịch).
A. Phức tạp
B. Thường ít tuổi
C. Phong phú
D. Đa dạng
19. Một hành vi vi phạm hành chính chỉ bị xử phạt hành chính [............], người thực hiện nhiều hành vi vi phạm hành chính thì bị xử phạt về từng hành vi vi phạm.
A. Một lần
B. Nhiều lần
C. Hai lần
D. Ba lần
20. Xử phạt vi phạm hành chính phải căn cứ vào [............] mức độ vi phạm của người vi phạm.
A. Hành vi
B. Tính chất
C. Tình hình vi phạm
D. Bản chất
21. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính phải được xử lý [............], công minh.
A. Đúng lúc
B. Kịp thời
C. Triệt để
D. Dứt điểm
22. Nguuyên tắc xử phạt vi phạm Hành chính: cá nhân, tổ chức chỉ bị xử phạt khi có [............] hành chính.
A. Hành vi lừa dối
B. Hành vi phá hoại
C. Hành vi vi phạm
D. Hành vi xâm phạm
23. Cảnh cáo được áp dụng đối với những vi phạm hành chính do các cá nhân, tổ chức [..........], có các tình tiết giảm nhẹ
A. Vi phạm nhiều lần
B. Vi phạm một lần
C. Vi phạm thường xuyên
D. Vi phạm lần đầu
24. Hình thức xử phạt bổ sung như [............], tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính, buộc tháo dỡ khôi phục tình trạng ban đầu.
A. Tước quyền sử dụng giấy phép
B. Phạt tiền
C. Bỏ tù
D. Đình chỉ chức vụ
25. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính, phạt tiền là hình thức xử phạt [.........].
A. Bắt buộc
B. Phổ biến
C. Bổ sung
D. Nghiêm khắc
26. Nguuyên tắc xử phạt vi phạm Hành chính do người có [............] xử lý vi phạm hành chính.
A. Chức vụ
B. Quyền lực
C. Thẩm quyền
D. Quyền hành
27. Đối tượng của Luật Hành chính được chia thành mấy nhóm:
A. Bốn nhóm
B. Ba nhóm
C. Hai nhóm
D. Năm nhóm
28. Pháp luật Hành chính do cơ quan nào ban hành:
A. Quốc hội
B. Chính phủ
C. Tòa án
D. Hội đồng nhân dân
29. Người có thẩm quyền áp dụng văn bản quy phạm pháp luật Hành chính là:
A. Cơ quan nhà nước
B. Quốc hội
C. Cơ quan nhà nước và các tổ chức, cá nhân có thẩm quyền
D. Cơ quan hành chính nhà nước
30. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính là:
A. Hình thức xử phạt chính và xử phạt bổ sung
B. Hình thức xử phạt chính
C. Hình thức xử phạt bắt buộc
D. Hình thức quản chế
31. Quan hệ quyền lực – phục tùng:
A. Chỉ có ở cơ quan hành chính nhà nước.
B. Mang tính mệnh lệnh.
C. Không chỉ có ở cơ quan hành chính nhà nước.
D. Luôn luôn có sự bất bình đẳng giữa các bên tham gia.
32. Phương pháp điều chỉnh của luật hành chính là:
A. Phương pháp mệnh lệnh đơn phương và phương pháp thoả thuận bình đẳng.
B. Phương pháp quyền uy, thể hiện quyền lực nhà nước
C. Phương pháp thoả thuận bình đẳng.
D. Phương pháp quyền uy và phương pháp thoả thuận bình đẳng.
33. Hình phạt chính áp dụng trong xử phạt hành chính:
A. Cảnh cáo và trục xuất ra khỏi lãnh thổ
B. Phạt tiền và tịch thu tang vật.
C. Cảnh cáo và phạt tiền.
D. Tước quyền sử dụng giấy phép.
34. Cơ quan được xử phạt hành chính đối với hành vi cản trở hoạt động xét xử của Toà án:
A. Viện kiểm sát.
B. Toà án.
C. Công an.
D. Cơ quan thanh tra Nhà nước.
35. Luật Hành chính là ngành luật [..............] trong hệ thống pháp luật Việt Nam.
A. Độc lập
B. Chủ đạo
C. Quan trọng
D. Không cơ bản
36. Hành vi nào sau đây là hành vi phi phạm Hành chính:
A. Lấy cắp 1 chiếc xe máy trị giá 20 triệu đồng
B. Vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông
C. Giả mạo chữ ký
D. Bán ma túy
37. Trong các hành vi sau hành vi nào không phải là hành vi vi phạm hành chính:
A. Ăn mặc phản cảm
B. Không đội mũ bảo hiểu khi tham gia giao thông
C. Đánh người khác tổn thương 15% sức khỏe
D. Đội mũ bảo hiểm nhưng không cài quai khi tham gia giao thông
38. Luật Hành chính nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt nam quy định tuổi chịu hình phạt là:
A. 16 tuổi
B. 18 tuổi
C. 12 tuổi
D. 14 tuổi
39. Hoạt động hành chính nhà nước được tiến hành chủ yếu:
A. Các cơ quan hành pháp
B. Các cơ quan hành chính nhà nước
C. Các cơ quan hành chính nhà nước và cán bộ, công chức thuộc cơ quan hành chính nhà nước.
D. Các cơ quan hành chính nhà nước, các cơ quan nhà nước khác, các tổ chức cá nhân được trao quyền
40. Người có thẩm quyền áp dụng xử lý vi phạm hành chính đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc, trung tâm cai nghiện bắt buộc là:
A. Chủ tịch UBND cấp xã
B. Trưởng công an xã
C. Tòa án nhân dân cấp huyện
D. Hội phụ nữ xã
1. Cơ quan nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự:
A. Tòa kinh tế
B. Tòa hành chính
C. Tòa dân sự
D. Tòa hình sự
2. Tình trạng không có năng lực trách nhiệm hình sự là:
A. Tình trạng người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội khi đang say rượu
B. Tình trạng người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm thần, hoặc một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc mất khả năng điều khiển hành vi của mình
C. Tình trạng người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội dưới 18 tuổi
D. Tình trạng người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội bị ép buộc, không được tự do về ý chí
3 .Khẳng định nào là đúng:
A. Mọi hành vi trái pháp luật hình sự được coi là tội phạm
B. Mọi hành vi trái với điều lệ đảng được coi là tội phạm
C. Mọi tội phạm đều đã có thực hiện hành vi trái pháp luật dân sự
D. Trái pháp luật hình sự có thể bị coi là tội phạm, có thể không bị coi là tội phạm
4. Hình thức trách nhiệm nghiêm khắc nhất theo quy định của pháp luật Việt Nam:
A. Trách nhiệm hành chính
B. Trách nhiệm hình sự
C. Trách nhiệm dân sự
D. Trách nhiệm kỷ luật
5. Bản án đã có hiệu lực pháp luật được viện kiểm sát, tòa án có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm khi:
A. Người bị kết án, người bị hại, các đương sự, người có quyền và nghĩa vụ liên quan không đồng ý với phán quyết của tòa án.
B. Phát hiện ra tình tiết mới, quan trọng của vụ án.
C. Có sự vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng, vi phạm nghiêm trọng pháp luật trong quá trình giải quyết vụ án.
D. Người bị kết án chết
6. Toà án có thẩm quyền xét xử sơ thẩm:
A. Toà án nhân dân cấp huyện xét xử theo thẩm quyền do luật định
B. Toà án nhân dân cấp tỉnh xét xử theo thẩm quyền do luật định
C. Các toà chuyên trách thuộc toà án nhân dân tối cao xét xử theo thẩm quyền do luật định.
D. Viện kiểm sát nhân dân tối cao
7. Tên gọi chung của cơ quan có chức năng buộc tội hay truy tố ai đó ra trước pháp luật:
A. Viện kiểm sát nhân dân
B. Viện công tố
C. Viện nghiên cứu pháp luật
D. Cơ quan thi hành án
8. Khẳng đinh nào đúng nhất trong các khẳng định sau: Tội phạm hình sự
A. Tội phạm nghiêm trọng;tội phạm rất nghiêm trọng
B. Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng
C. Tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng; tội phạm đặc biệt
Nghiêm trọng
D. Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng;tội phạm đặc biệt nghiêm trọng
9.Chủ thể có hành vi trái pháp luật thì:
A. Phải chịu trách nhiệm pháp lý
B. Không phải chịu trách nhiệm pháp lý
C. Có thể phải chịu trách nhiệm pháp lý hoặc không, tùy theo từng trường hợp cụ thể
D. Không phải chịu trách nhiệm pháp lý, mà chỉ cần bồi thường thiện hại
10.Chế định“Hình phạt tử hình ”thuộc ngành luật nào:
A. Ngành luật lao động
B. Ngành luật hành chính
C. Ngành luật hình sự
D. Ngành luật dân sự
