wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn sinh kì 1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 31. Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gene AABbDd cho tối đa bao nhiêu loại giao tử?

a)

A.2

b)

B. 4.

c)

C. 6.

d)

D. 8..

2.

Câu 32. Cho các cây hoa đỏ (P) có kiểu gene AaBb tự thụ phấn thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng. Theo lí thuyết, trong số các cây hoa trắng ở F1, tỉ lệ cây thuần chủng là

a)

A. 3/7.

b)

B. 3/16.

c)

C. 2/7

d)

D. 7/16

3.

Câu 33: Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gene có cả gene A và gene B thì hoa có màu đỏ. Nếu trong kiểu gene chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng. Nếu không có gene A và B thì hoa có màu trắng. Hai cặp gene Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau. Kiểu gene nào sau đây quy định hoa trắng?

a)

A. AaBb.

b)

B. AaBB

c)

C. aabb.

d)

D. aaBb.

4.

Câu 34: Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gene có cả gene A và gene B thì hoa có màu đỏ. Nếu trong kiểu gene chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng. Nếu không có gene A và B thì hoa có màu trắng. Hai cặp gene Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau. Kiểu gene nào sau đây quy định hoa vàng?

a)

A. AaBb.

b)

B. AaBB

c)

C. aabb.

d)

D. aaBb.

5.

Câu 35: Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gene có cả gene A và gene B thì hoa có màu đỏ. Nếu trong kiểu gene chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng. Nếu không có gene A và B thì hoa có màu trắng. Hai cặp gene Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau. Kiểu gene nào sau đây quy định hoa đỏ

a)

A. AaBb.

b)

B. Aabb

c)

C. aabb.

d)

D. aaBb

6.

Câu 36. Kiểu gene nào sau đây ở người quy định màu da sẫm màu nhất?

a)

A. AABBDD

b)

B. AaBbDd

c)

C. AAbbDd

d)

   D. aabbdd.

7.

Câu 37. Kiểu gene nào sau đây ở người quy định màu da trắng nhất?

a)

A. AABBDD

b)

B. AaBbDd

c)

C. AAbbDd.

d)

D. aabbdd.

8.

Câu 38. Kiểu gene nào sau đây ở người quy định màu da chiếm tỉ lệ cao nhất ở quần thể người?

a)

A. AABBDD

b)

B. AaBbDd.  

c)

  C. AAbbDDd

d)

D. aabbdd.

9.

Câu 39. Kiểu gene AABBDD theo lí thuyết chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong phép lai AaBbDd x AaBbDd ?

a)

A. 1/64

b)

B. 1/16

c)

C. 1/8

d)

D. 1/32

10.

Câu 40: Động vật nào sau đây có NST giới tính ở giới cái là XX và ở giới đực là XO?

a)

A. Thỏ.

b)

B. Châu chấu.

c)

C. Gà.

d)

D. Ruồi giấm.

11.

Câu 41. Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng, gen này nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X. Ruồi giấm đực mắt trắng có kiểu gen nào sau đây?

a)

A. XAY.

b)

B. XaXa.

c)

C. XaY.

d)

D. XAXa

12.

Câu 42. Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng, gene này nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X. Ruồi giấm cái mắt trắng có kiểu gene nào sau đây?

a)

A. XAY.

b)

B. XaXa.

c)

C. XaY

d)

D. XAXa

13.

Câu 43. Cho biết quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gene Ab// aB đã xảy ra hoán vị gen với tần số 30%. Theo lí thuyết, trong tổng số giao tử được tạo ra, loại giao tử ab chiếm tỉ lệ

a)

A. 20%.

b)

B. 35%.

c)

C. 30%.

d)

D. 15%.

14.

Câu 44. Cho biết quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gene Ab// aB đã xảy ra hoán vị gen với tần số 30%. Theo lí thuyết, trong tổng số giao tử được tạo ra, loại giao tử Ab chiếm tỉ lệ

a)

A. 20%.

b)

B. 35%

c)

C. 30%.

d)

D. 15%

15.

Câu 45. Cho biết quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gene AB// ab đã xảy ra hoán vị gen với tần số 20%. Theo lí thuyết, trong tổng số giao tử được tạo ra, loại giao tử ab chiếm tỉ lệ

a)

A. 10%.

b)

B. 35%.

c)

C. 40%

d)

D. 15%

16.

Câu 46. Cho biết quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gene AB// ab đã xảy ra hoán vị gen với tần số 20%. Theo lí thuyết, trong tổng số giao tử được tạo ra, loại giao tử Ab chiếm tỉ lệ

a)

A. 10%.

b)

B. 35%.

c)

C. 40%.

d)

D. 15%

17.

Câu 47: Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi

   

a)

A. số lượng, hình dạng, cấu trúc NST

b)

B. số lượng, hình thái NST.

c)

 C. số lượng, cấu trúc NST

d)

 D. số lượng không đổi.

18.

Câu 48: Một NST có các đoạn khác nhau sắp xếp theo trình tự ABCDEG*HKM đã bị đột biến. NST đột biến có trình tự ABCDCDEG*HKM. Dạng đột biến này là:

a)

A. Đảo đoạn

b)

B. Lặp đoạn

c)

C.

Chuyển đoạn.

d)

D. Mất đoạn

19.

Câu 49: Một NST có các đoạn khác nhau sắp xếp theo trình tự ABCDEG*HKM đã bị đột biến. NST đột biến có trình tự ABCEG*HKM. Dạng đột biến này là:

a)

A. Đảo đoạn

b)

B. Lặp đoạn

c)

C. Chuyển đoạn.

d)

D. Mất đoạn

20.

Câu 50: Một NST có các đoạn khác nhau sắp xếp theo trình tự ABCDEG*HKM đã bị đột biến. NST đột biến có trình tự ADCBEG*HKM. Dạng đột biến này là:

a)

A. Đảo đoạn.

b)

B. Lặp đoạn

c)

C. Chuyển đoạn.

d)

D. Mất đoạn

21.

Câu 51: Ruồi giấm có bộ NST 2n = 8. Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của ruồi giấm thuộc thể tam nhiễm có:

a)

A. 10

b)

B. 14

c)

C. 16

d)

D. 9

22.

Câu 52. Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội 2n. Cây tứ bội được phát sinh từ loài này có bộ NST là:

a)

A. n 

b)

B. 3n 

c)

C. 2n 

d)

D. 4n

23.

Câu 53. Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết. Do đột biến, ở quần thể thuộc loài này đã xuất hiện hai thể đột biến khác nhau là thể một và thể tam bội. Số lượng NST có trong một tế bào sinh dưỡng của thể một và thể tam bội này lần lượt là:

a)

A. 12 và 24

b)

B. 24 và 48  

c)

  C. 23 và 36   

d)

D. 12 và 25

24.

Câu 54. Đậu Hà Lan có bộ NST 2n = 14, trong một tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bao nhiêu NST?

a)

A. 21.

b)

B. 8.

c)

C. 15

d)

D. 13.

25.

Câu 55 : Cải củ có bộ NST lưỡng bội 2n = 18. Hỏi trong mỗi tế bào sinh dưỡng của thể tứ bội ở loài này có bao nhiêu NST?

a)

a. 56

b)

b. 72

c)

c. 18

d)

d. 36