wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU 51 ĐẾN 75

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

51. Hình thức phản ánh nào đặc trưng cho vật chất vô sinh? 

a)
  1. Phản ánh lý – hóa. 

b)
  1. Phản ánh sinh học. 

c)

Phản ánh tâm lý.

d)
  1. Phản ánh năng động, sáng tạo. 

2.

52. Phản ánh nào mang tính thụ động, chưa có định hướng lựa chọn của vật chất tác động?

a)

Phản ánh lý – hóa. 

b)
  1. Phản ánh sinh học. 

c)
  1. Phản ánh tâm lý. 

d)
  1. Phản ánh năng động, sáng tạo. 

3.

53. Hình thức phản ánh nào biểu hiện qua tính kích thích, tính cảm ứng, phản xạ? 

a)
  1. Phản ánh lý – hóa. 

b)
  1. Phản ánh sinh học. 

c)

Phản ánh tâm lý.

d)

Phản ánh năng động, sáng tạo.

4.

54. Phản ánh tâm lý là phản ánh của dạng vật chất nào?

a)
  1. Vật chất vô sinh. 

b)
  1. Giới tự nhiên hữu sinh. 

c)
  1. Động vật có hệ thần kinh trung ương. 

d)
  1. Vật chất thì không thể có phản ánh tâm lý. 

5.

55. Phản ánh năng động, sáng tạo là đặc trưng của dạng vật chất nào?

a)

 Vật chất vô sinh. 

b)

Giới tự nhiên hữu sinh.

c)

Động vật có hệ thần kinh trung ương.

d)
  1. Bộ óc người. 

6.

56. Hình thức phản ánh nào chỉ có ở con người? 

a)
  1. Phản ánh lý – hóa. 

b)
  1. Phản ánh sinh học. 

c)
  1. Phản ánh tâm lý. 

d)
  1. Phản ánh năng động, sáng tạo. 

7.

57. Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là nhân tố nào?

a)

Bộ óc con người. 

b)

Sự tác động của thế giới khách quan vào bộ óc con người.

c)

Lao động và ngôn ngữ.

d)

Hoạt động nghiên cứu khoa học.

8.

58. Trong kết cấu của ý thức thì yếu tố nào là quan trọng nhất?

a)

Tri thức. 

b)

Tình cảm.

c)

Ý chí.

d)
  1. Tiềm thức, vô thức. 

9.

59. Trong kết cấu của ý thức, yếu tố nào thể hiện mặt năng động của ý thức?

a)

Tri thức.

b)
  1. Ý chí. 

c)

Tình cảm.

d)
  1. Tiềm thức. 

10.

60. Đề cập đến thái độ của con người đối với đối tượng phản ánh là đề cập đến yếu tố nào trong kết cấu của ý thức? 

a)

Tri thức.

b)
  1. Ý chí. 

c)
  1. Tình cảm. 

d)

Tiềm thức.

11.

61. Tri thức kết hợp với tình cảm hình thành nên yếu tố nào?

a)

 Niềm tin. 

b)

Tự ý thức.

c)
  1. Tiềm thức. 

d)
  1. Vô thức. 

12.

62. Yếu tố nào trong kết cấu của ý thức thể hiện sức mạnh bản thân mỗi con người nhằm thực hiện mục đích của mình?

a)

 Tri thức.

b)
  1. Ý chí. 

c)

Tình cảm.

d)
  1. Tiềm thức. 

13.

63. Chủ nghĩa duy vật biện chứng giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức như thế nào? 

a)
  1. Vật chất là thực thể tồn tại độc lập và quyết định ý thức. 

b)

Vật chất không tồn tại độc lập mà phụ thuộc vào ý thức.

c)

Vật chất và ý thức là hai thực thể độc lập, song song cùng tồn tại.

d)
  1. Ý thức phụ thuộc vào vật chất nhưng nó có tính độc lập tương đối. 

14.

64. Theo quan điểm duy vật biện chứng, ý thức tác động trở lại vật chất thông qua:

a)

 Sự suy nghĩ của con người.

b)

Hoạt động thực tiễn.

c)

Hoạt động lý luận.

d)
  1. Cả 3 phán đoán kia đều đúng. 

15.

65. Nội dung nào sau đây thể hiện ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất?

a)
  1. Ý thức không lệ thuộc một cách máy móc vào vật chất. 

b)

Ý thức có thể làm biến đổi những điều kiện, hoàn cảnh vật chất.

c)
  1. Ý thức chỉ đạo hành động của con người, nó có thể quyết định làm cho hoạt động con người đúng hay 

sai, thành hay bại. 


d)
  1. Cả 3 phán đoán kia đều đúng. 

16.

66. Từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng, chúng ta rút ra nguyên tắc triết học gì? 

a)

Quan điểm khách quan.

b)
  1. Quan điểm toàn diện. 

c)

Quan điểm lịch sử - cụ thể.

d)

Quan điểm thực tiễn.

17.

67. Theo quan điểm khách quan, nhận thức và hoạt động thực tiễn của chúng ta phải như thế nào?

a)

 Phải xuất phát từ thực tế khách quan. 

b)

Phát huy tính năng động chủ quan của con người.

c)
  1. Phải xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan; đồng thời phải phát huy tính năng động chủ quan của con người. 

d)

Tùy vào mỗi tình huống cụ thể mà nhận thức và hành động.

18.

68. Bệnh chủ quan, duy ý chí biểu hiện như thế nào trong việc định ra chiến lược và sách lược cách mạng?

a)

Căn cứ vào kinh nghiệm lịch sử để định ra chiến lược và sách lược cách mạng.

b)

Căn cứ vào kinh nghiệm của các nước khác để định ra chiến lược và sách lược cách mạng.

c)

Chỉ căn cứ vào mong muốn chủ quan để định ra chiến lược và sách lược cách mạng.

d)

Căn cứ vào thực tiễn để định ra chiến lược và sách lược cách mạng

19.

69. Biện chứng là gì? 

a)
  1. Là khái niệm dùng để chỉ sự tách biệt, cô lập, tĩnh tại, không vận động, không phát triển của các sự vật, 

hiện tượng, quá trình trong tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)
  1. Là khái niệm dùng để chỉ quá trình vận động tiến lên không ngừng của các sự vật, hiện tượng, quá trình 

trong tự nhiên, xã hội và tư duy. 

c)
  1. Là khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ, tương tác, chuyển hóa và vận động phát triển theo quy luật của 

các sự vật, hiện tượng, quá trình trong tự nhiên, xã hội và tư duy. 

d)
  1. Là khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ ràng buộc lẫn nhau của các sự vật, hiện tượng, quá trình trong 

tự nhiên, xã hội và tư duy. 

20.

70. Biện chứng khách quan là gì? 

a)

Là những quan niệm biện chứng tiên nghiệm, có trước kinh nghiệm.

b)

Là những quan niệm biện chứng được rút ra từ ý niệm tuyệt đối độc lập với ý thức con người.

c)

Là biện chứng của các tồn tại vật chất.

d)

Là biện chứng không thể nhận thức được nó.

21.

71. Biện chứng chủ quan là gì? 

a)
  1. Là biện chứng của thế giới vật chất. 

b)

Là biện chứng của ý thức - tư duy biện chứng.

c)

Là biện chứng của thực tiễn xã hội.

d)
  1. Là biện chứng của lý luận. 

22.

72. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giữa biện chứng khách quan và biện chứng chủ quan quan hệ với nhau như thế nào?

a)
  1. Biện chứng chủ quan quyết định biện chứng khách quan. 

b)
  1. Biện chứng chủ quan hoàn toàn độc lập với biện chứng khách quan. 

c)

Biện chứng chủ quan phản ánh biện chứng khách quan

d)

Biện chứng khách quan là sự thể hiện của biện chứng chủ quan.

23.

73. Nội dung cơ bản của phép biện chứng duy vật gồm những gì? 

a)
  1. Hai nguyên lý cơ bản. 

b)
  1. Các cặp phạm trù cơ bản thể hiện mối liên hệ phổ biến, tồn tại ở mọi sự vật, hiện tượng, quá trình của 

thế giới. 

c)
  1. Các quy luật cơ bản thể hiện sự vận động và phát triển của các sự vật, hiện tượng, quá trình. 

d)

Cả 3 phán đoán kia đều đúng.

24.

74. Phép biện chứng duy vật bao gồm những nguyên lý cơ bản nào?

a)
  1. Nguyên lý về mối liên hệ và sự vận động. 

b)

Nguyên lý về tính hệ thống và tính cấu trúc. 

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và sự phát triển.

d)
  1. Nguyên lý về sự vận động và sự phát triển. 

25.

75. Nguồn gốc của mối liên hệ phổ biến là từ đâu? 

a)
  1. Do lực lượng siêu nhiên (Thượng đế, ý niệm) quy định. 

b)

Do tính thống nhất vật chất của thế giới.

c)

Do tư duy của con người tạo ra rồi đưa vào tự nhiên và xã hội.

d)

Do tính ngẫu nhiên của các hiện tượng vật chất.