wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí thuyết lí

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1

Một vật đang chuyển động với vận tốc v.Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

A.

vật tiếp tục chuyển động phức tạp ngay lập tức.

b)

B.

vật đổi phương chuyển động và chuyển động với vận tốc v.

c)

C.

vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.

d)

D.

vật tiếp tục chuyển động thẳng đều với vận tốc v.

2.

Câu 2

Định luật quán tính là tên gọi khác của định luật nào?

a)

A.

Định luật I Newton.

b)

B.

Định luật bảo toàn năng lượng.

c)

C.

Định luật vạn vật hấp dẫn.

d)

D.

Tiền đề của định luật II Newton

3.

Câu 3

Tính chất bảo toàn trạng thái đứng yên hay chuyển động của vật gọi là

a)

A.

tính biến dạng nén của vật.

b)

B.

tính biến dạng kéo của vật.

c)

C.

tính đàn hồi của vật.

d)

D.

quán tính của vật.

4.

Câu 4

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật là

a)

A.

trọng lượng.

b)

B.

năng lượng.

c)

C.

nhiệt lượng.

d)

D.

khối lượng

5.

Câu 5

Nếu định luật I Newton đúng thì tại sao các vật chuyển động trên mặt đất đều dừng lại?

a)

A.

vì không có lực kéo duy trì chuyển động.

b)

B.

vì có ma sát tác dụng lên vật làm giảm vận tốc.

c)

C.

vì không chịu lực tác dụng.

d)

D.

vì vật tự động thay đổi trạng thái chuyển động.

6.

Câu 6

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

a)

A.

Một quả bóng lăn trên mặt đất mà không có lực ma sát.

b)

B.

Vật chuyển động chậm dần trên một đường thẳng.

c)

C.

Một chiếc xe đang phanh trên đường.

d)

D.

Một chiếc xe đang chạy trên đường mà không có lực tác dụng.

7.

Câu 7

Chọn câu phát biểu đúng.

a)

A.

Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được.

b)

B.

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

c)

C.

Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng.

d)

D.

Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi.

8.

Câu 8

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

a)

A.

Vật chuyển động tròn đều.

b)

B.

Vật chuyển động trên một đường thẳng.

c)

C.

Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát

d)

D.

Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi.

9.

Câu 9

Hãy chỉ ra kết luận sai. Lực là nguyên nhân làm cho

a)

A.

vật chuyển động.

b)

B.

hình dạng của vật thay đổi.

c)

C.

độ lớn vận tốc của vật thay đổi.

d)

D.

hướng chuyển động của vật thay đổi.

10.

Câu 10

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ

a)

A.

trọng lượng của xe.

b)

B.

lực ma sát nhỏ.

c)

C.

quán tính của xe

d)

D.

phản lực của mặt đường.

11.

Câu 11

Chọn đáp án đúng.Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật.Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

a)

A.

Định luật I Newton.

b)

B.

Định luật II Newton.

c)

C.

Định Luật III Newton.

d)

D.

Định luật bảo toàn năng lượng.

12.

Chọn đáp án đúng.Biểu thức của định luật II Newton?

a)

a = F / m

b)

a→ = F→ / m

c)

a = F . m

d)

a→ = F→ . m

13.

Câu 13

Trong biểu thức của định II Newton

F→ được gọi là gì là?

a)

A.

Là vận tốc tác dụng lên vật.

b)

B.

Là khối lượng tác dụng lên vật.

c)

C.

Là gia tốc tác dụng lên vật.

d)

D.

Là hợp lực của các lực tác dụng lên vật.

14.

Câu 14

Phát biểu sau đây là không đúng khi nói về khối lượng?

a)

A.

Là đại lượng vô hướng.

b)

B.

Có thể có giá trị âm,dương hoặc bằng 0.

c)

C.

Có giá trị không đổi với mỗi vật.

d)

D.

Có tính chất cộng đại số,có thể tổng hợp khối lượng của nhiều vật khác nhau.

15.

Câu 15

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định luật III Newton?

a)

A.

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực,thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực.Hai lực này là hai lực trực đối:

F→AB = F→BA

b)

B.

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực,thì vật B không tác dụng trở lại vật A một lực nào.

c)

C.

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực,thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực.Hai lực này là hai lực cân bằng nhau:

F→AB = - F→BA

d)

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực.Hai lực này là hai lực trực đối:

F→AB = - F→BA

16.

Câu 16

Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

a)

A.

tác dụng vào cùng một vật.

b)

B.

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

C.

không bằng nhau về độ lớn.

d)

D.

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

17.

Câu 17

Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ thì

a)

A.

lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa.

b)

B.

lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa.

c)

C.

lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa.

d)

D.

tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do búa tác dụng vào đinh.

18.

Câu 18

Một người thực hiện động tác nằm sấp,chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên.Hỏi sàn nhà đẩy người đó như thế nào?

a)

A.

Không đẩy gì cả.

b)

B.

Đẩy xuống

c)

C.

Đẩy lên.

d)

D.

Đẩy sang bên.

19.

Câu 19

Cặp lực – phản lực không có tính chất nào sau đây?

a)

A.

là cặp lực trực đối.

b)

B.

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

C.

xuất hiện thành từng cặp

d)

D.

là cặp lực cân bằng.

20.

Câu 20

Điều nào sau đây là sai khi nói về lực và phản lực?

a)

A.

Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời.

b)

B.

Lực và phản lực luôn đặt vào hai vật khác nhau.

c)

C.

Lực và phản lực luôn cùng hướng với nhau.

d)

D.

Lực và phản lực không cân bằng nhau.

21.

Câu 21

Trong một cơn lốc xoáy,một hòn đá bay trúng vào một cửa kính,làm vỡ kính.

a)

A.

Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính lớn hơn lực tấm kính tác dụng vào hòn đá.

b)

B.

Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính bằng (về độ lớn)lực tấm kính tác dụng vào hòn đá.

c)

C.

Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính nhỏ hơn lực tấm kính tác dụng vào hòn đá.

d)

D.

Viên đá không tương tác với tấm kính khi làm vỡ kính.

22.

Câu 22

Hai đội A và B chơi kéo co và đội A thắng,nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

A.

Lực kéo của đội A lớn hơn đội B.

b)

B.

Đội A tác dụng vào mặt đất một lực có độ lớn lớn hơn đội B tác dụng vào mặt đất.

c)

C.

Đội A tác dụng vào mặt đất một lực có độ lớn nhỏ hơn đội B tác dụng vào mặt đất.

d)

D.

Lực của mặt đất tác dụng lên hai đội là như nhau.

23.

Câu 23

Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm cho nó chuyển động về phía trước là

a)

A.

lực mà con ngựa tác dụng vào xe

b)

B.

lực mà xe tác dụng vào ngựa.

c)

C.

lực mà ngựa tác dụng vào đất.

d)

D.

lực mà đất tác dụng vào ngựa.

24.

Câu 24

Công thức tính độ lớn trọng lực?

a)

P = m . g

b)

P→ = m . g

c)

P = m . g→

d)

P = m / g

25.

Câu 25

Chọn đáp án đúng.Lực hấp dẫn của Trái Đất (trọng lực) được kí hiệu là?

a)

A. P

b)

B. T

c)

C. N

d)

D. J

26.

Câu 26

Đơn vị của lực căng T là gì?

a)

A.

Niuton (N)

b)

B.

Kilogam (Kg).

c)

C.

Lít (l).

d)

D.

Mét (m).

27.

Câu 27

Điều nào sau đây đúng khi nói về lực căng dây?

a)

A.

Lực căng dây có phương dọc theo dây,chiều chống lại xu hướng bị kéo dãn.

b)

B.

Lực căng dây có phương dọc theo dây,cùng chiều với lực do vật kéo dãn dây.

c)

C.

Với những dây có khối lượng không đáng kể thì lực căng ở hai đầu dây luôn có cùng một độ lớn.

d)

D.

Với nhưng dây có khối lượng không đáng kể thì lực căng ở hai đâu dây luôn khác nhau về độ lớn.

28.

Câu 28

Trọng lượng của một vật là

a)

A.

độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật đó.

b)

B.

phương của trọng lực tác dụng lên vật đó.

c)

C.

chiếu của trọng lực tác dụng lên vật đó.

d)

D.

đơn vị của trọng lực tác dụng lên vật đó.

29.

Câu 29

Trang phục của các nhà du hành vũ trụ có khối lượng khoảng 50 kg.Tại sao họ vẫn có thể di chuyển dễ dàng trên Mặt Trăng?

a)

A.

Vì mọi vật trên Mặt Trăng đều chịu lực hấp dẫn nhỏ hơn nhiều lần so với trên Trái Đất.

b)

B.

Vì mọi vật trên Mặt Trăng đều chịu lực hấp dẫn lớn hơn nhiều lần so với trên Trái Đất.

c)

C.

Vì mọi vật trên Mặt Trăng đều không chịu lực hấp dẫn

d)

D.

Vì mọi vật Trên Trái Đất đều không chịu lực hấp dẫn.

30.

Câu 30

Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A.

Trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức P = mg.

b)

B.

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

c)

C.

Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

d)

D.

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

31.

Câu 31

Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang.Sau khi được truyền một vận tốc đầu,vật chuyển động chậm dần vì có

a)

A.

lực ma sát.

b)

B.

lực tác dụng ban đầu.

c)

C.

phản lực.

d)

D.

quán tính.

32.

Câu 32

Công thức nào sau đây được dùng để xác định giá trị độ lớn của lực ma sát trượt?

a)

F ms = μ . N

b)

F ms = μ / N

c)

F ms = 2μ . N

d)

F ms = √2 . μ . N

33.

Trong công thức xác định độ lớn ma sát trượt F ms = μ . N , μ

a)

A.

Hệ số trượt.

b)

B.

Hệ số ma sát.

c)

C.

Hệ số cân bằng.

d)

D.

Hệ số biến thiên.

34.

Câu 34

Chọn câu đúng trong các câu sau đây.

a)

A.

Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.

b)

B.

Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào bản chất bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.

c)

C.

Hệ số ma sát trượt phụ thuộc áp lực lên mặt tiếp xúc

d)

D.

Hệ số ma sát trượt tỉ lệ với khối lượng hai vật tiếp xúc.

35.

Câu 35

Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?

a)

A.

Ma sát làm mòn lốp xe.

b)

B.

Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.

c)

C.

Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe.

d)

D.

Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.

36.

Câu 36

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

A.

Diện tích tiếp xúc của vật.

b)

B.

Áp lực lên mặt tiếp xúc.

c)

C.

Bản chất cấu tạo nên vật.

d)

D.

Điều kiện về bề mặt.

37.

Câu 37

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về lực ma sát trượt?

a)

A.

Lực ma sát trượt xuất hiện để cản trở chuyển động trượt của vật.

b)

B.

Lực ma sát trượt tỷ lệ với áp lực N.

c)

C.

Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc.

d)

D.

Lực ma sát trượt ngược hướng với hướng chuyển động của vật trượt.

38.

Câu 38

Chọn câu đúng trong các câu sau đây.

a)

A.

Khi vật này trượt trên một vật khác thì xuất hiện lực ma sát trượt nhằm cản trở chuyển động trượt của các vật..

b)

B.

Vectơ lực ma sát trượt có giá nằm trên bề mặt tiếp xúc và cùng chiều chuyển động đối với vật.

c)

C.

Diện tích tiếp xúc giữa các vật càng rộng thì độ lớn lực ma sát trượt càng tăng.

d)

D.

Độ lớn lực ma sát trượt không phụ thuộc vào khối lượng của các vật trượt.

39.

Câu 39

Trong cuộc sống,có những tình huống lực ma sát có lợi nhưng có những tình huống lực ma sát có hại.Tình huống nào lực ma sát xuất hiện có hại?

a)

A.

viết bảng.

b)

B.

đi bộ trên đường nhựa.

c)

C.

đi trên đường đất trời mưa.

d)

D.

thêm ổ bi vào các trục quay.

40.

Câu 40

Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có

a)

A.

lực ma sát.

b)

B.

lực tác dụng ban đầu.

c)

C.

phản lực.

d)

D.

quán tính

41.

Câu 41

Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?

a)

A.

Ma sát làm mòn lốp xe.

b)

B.

Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.

c)

C.

Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe.

d)

D.

Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.

42.

Câu 42

Chọn phát biểu đúng.

a)

A.

Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích hai mặt tiếp xúc.

b)

B.

Lực ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

c)

C.

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào độ lớn của áp lực.

d)

D.

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào khối lượng của vật trượt.

43.

Câu 43

Ôtô chuyển động thẳng đều mặc dù có lực kéo vì

a)

A.

trọng lực cân bằng với phản lực

b)

B.

lực kéo cân bằng với lực ma sát với mặt đường.

c)

C.

các lực tác dụng vào ôtô cân bằng nhau.

d)

D.

trọng lực cân bằng với lực kéo

44.

Câu 44

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?

a)

A.

Năng lượng là một đại lượng vô hướng.

b)

B.

Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.

c)

C.

Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng

d)

D.

Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.

45.

Câu 45

Người nào dưới đây đang thực hiện công cơ học?

a)

A.

Người ngồi đọc báo.

b)

B.

Người lực sĩ đỡ quả tạ ở tư thế thẳng đứng.

c)

C.

Người đi xe đạp xuống dốc không cần đạp xe.

d)

D.

Người học sinh đang kéo nước từ dưới giếng lên.

46.

Câu 46

Trong trường hợp nào sau đây, trọng lực không thực hiện công?

a)

A.

vật đang rơi tự do.

b)

B.

vật đang trượt trên mặt phẳng nghiêng

c)

C.

vật đang chuyển động biến đổi đều trên mặt phẳng ngang.

d)

D.

vật đăng lăn trên mặt phẳng nghiêng

47.

Câu 47

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng:

a)

A.

Nhiệt năng

b)

B.

Quang năng

c)

C.

Điện năng

d)

D.

Khối lượng

48.

Câu 48

Chọn đáp án đúng.Thả một vật từ độ cao h xuống mặt đất,trong quá trình rơi thì thế năng của vật chuyển hóa thành

a)

A.

Động năng

b)

B.

Nhiệt năng

c)

C.

Hóa năng.

d)

D.

Quang năng

49.

Câu 49

Trong hệ SI,công cơ học A được đo bằng đơn vị:

a)

A.

Jun (J).

b)

B.

Oát (W)

c)

C.

Niuton (N)

d)

D.

Ampe (A).

50.

Câu 50

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A.

Lực là đại lượng vectơ nên công cũng là đại lượng vectơ.

b)

B.

Trong chuyển động tròn,lực hướng tâm thực hiện công vì có cả hai yếu tố:lực và độ dời của vật.

c)

C.

Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.

d)

D.

Một vật chuyển động thẳng đều,công của hợp lực là khác không vì có độ dời của vật.

51.

Câu 51

Khi đẩy một thùng hàng trên mặt phẳng ngang,lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là:

a)

A.

Trọng lực.

b)

B.

Lực đẩy.

c)

C.

Lực ma sát lăn.

d)

D.

Lực cản của không khí.

52.

Chọn đáp án đúng.Lực F→

tác dụng vào một vật không sinh công khi

a)

A.

cùng hướng chuyển động của vật.

b)

B.

có tác dụng cản trở chuyển động của vật.

c)

C.

hợp với hướng chuyển động của vật góc lớn hơn 90 độ

d)

D.

vuông góc với hướng chuyển động của vật.

53.

Câu 53

Chọn đáp án đúng.Khi đun nước bằng ấm điện thì có những quá trình chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?

a)

A.

Điện năng chuyển hóa thành động năng.

b)

B.

Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

c)

C.

Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng.

d)

D.

Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng.

54.

Câu 54

Nếu lực F không đổi tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực đó chuyển dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực F góc α thì công của lực F được tính theo công thức:

A = F.s.tanα (1) A = F.s.cosα (2) A = F.s.sinα (3) A = F.s.cotα (4)

a)

A.

Công thức 1.

b)

B.

Công thức 2.

c)

C.

Công thức 3.

d)

D.

Công thức 4

55.

Câu 55

Trong các câu sau đây,câu nào có xuất hiện công cơ học?

a)

A.

Công cha nghĩa mẹ ơn thầy.

b)

B.

Ngày công của một công nhân là 500 000 đồng

c)

C.

Có công mài sắt có ngày nên kim.

d)

D.

.Cả 3 đáp án.

56.

Câu 56

Chọn đáp án đúng.Công suất được xác định bằng

a)

A.

Thương số của công và lực tác dụng.

b)

B.

Công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

c)

C.

Công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài.

d)

D.

Tích của công và thời gian thực hiện công.

57.

Câu 57

Đơn vị của công suất là

a)

A.

N.s.

b)

B.

kg.s/m

c)

C.

J.m.

d)

D. W.

58.

Câu 58

Công suất là đại lượng đặc trưng cho

a)

A.

mức độ tác dụng lực mạnh hay yếu.

b)

B.

khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.

c)

C.

mức độ thay đổi vận tốc nhanh hay chậm.

d)

D.

khả năng tác dụng lực

59.

Câu 59

Công suất P được xác định theo công thức nào sau đây?

a)

P = A / t

b)

P = t / A

c)

P = A . t

d)

P = A . t2

60.

Câu 60

Hệ thức liên hệ giữa công suất với lực và tốc độ là

a)

P = F . v

b)

P = F / v

c)

P = F . v2

d)

P = F2 . v

61.

Câu 61

Động năng là dạng năng lượng do vật:

a)

A.

Chuyển động mà có.

b)

B.

Nhận được từ vật khác mà có.

c)

C.

Đứng yên mà có.

d)

D.

Va chạm mà có.

62.

Câu 62

Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng:

a)

A.

Công của lực ma sát tác dụng lên vật.

b)

B.

Công của lực thế tác dụng lên vật.

c)

C.

Công của trọng lực tác dụng lên vật.

d)

D.

Công của ngoại lực tác dụng lên vật.

63.

Câu 63

Chọn đáp án sai.Động năng của vật không đổi khi vật:

a)

A.

chuyển động thẳng biến đổi đều.

b)

B.

chuyển động tròn đều.

c)

C.

chuyển động cong đều.

d)

D.

chuyển động thẳng đều.

64.

Câu 64

Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v.Khi vận tốc của vật tăng lên gấp ba thì động năng của vật

a)

A.

tăng 3 lần.

b)

B.

giảm 3 lần

c)

C.

tăng 9 lần.

d)

D.

giảm 9 lần.

65.

Câu 65

Một vật nằm yên,có thể có:

a)

A.

Vận tốc

b)

B.

Động lượng

c)

C.

Động năng.

d)

D.

Thế năng

66.

Câu 66

Đơn vị thế năng là:

a)

A.

kgm/s.

b)

B.

kgm.s.

c)

C.

N.s.

d)

D. J.

67.

Câu 67

Thế năng hấp dẫn là đại lượng:

a)

A.

Vô hướng,có thể dương hoặc bằng không.

b)

B.

Vô hướng,có thể âm,dương hoặc bằng không.

c)

C.

Véctơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.

d)

D.

Véctơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

68.

Câu 68

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao.Gốc thế năng tại mặt đất.Trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

A.

thế năng của vật giảm,động năng giảm.

b)

B.

thế năng của vật giảm,động năng tăng.

c)

C.

thế năng của vật tăng,động năng tăng.

d)

D.

thế năng của vật tăng,động năng giảm.

69.

Câu 70

Động năng Wđ của một vật có khối lượng m đang di chuyển với vận tốc v được xác định bằng công thức

a)

Wđ = m.v / 2

b)

Wđ = m2.v / 2

c)

Wđ = mv2 / 2

d)

Wđ = m . v

70.

Câu 71

Một vật có khối lượng m đang ở độ cao h so với mặt đất.Gọi g là gia tốc trọng trường và gốc thế năng được chọn ở mặt đất.Công thức tính thế năng Wt là

a)

mgh

b)

mgh / 2

c)

mgh2 / 2

d)

2mgh

71.

Câu 72

Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương ngang.Đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

A.

Động năng

b)

B.

Động lượng

c)

C.

Thế năng

d)

D.

Vận tốc.

72.

Câu 73

Hai vật có khối lượng lần lượt là m và 2m đặt ở hai độ cao so với mặt đất lần lượt là 2h và h.Chọn gốc thế năng tại mặt đất.Thế năng trọng trường của vật thứ nhất

a)

A.

bằng 4 lần thế năng trọng trường vật thứ hai.

b)

B.

bằng 1 / 2 lần thế năng trọng trường vật thứ hai.

c)

C.

bằng thế năng trọng trường vật thứ hai.

d)

D.

bằng 2 lần thế năng trọng trường vật thứ hai.

73.

Câu 74

Cơ năng là đại lượng

a)

A.

Vô hướng,luôn dương.

b)

B.

Vô hướng,có thể âm,dương hoặc bằng không.

c)

C.

Véc tơ cùng hướng với véc tơ vận tốc.

d)

D.

Véc tơ,có thể âm,dương hoặc bằng không.

74.

Câu 75

Điều nào sau đây là sai khi nói về cơ năng?

a)

A.

Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng

b)

B.

Cơ năng của vật được bảo toàn.

c)

C.

Cơ năng của vật có thể dương.

d)

D.

Cơ năng của vật là đại lượng véc tơ.

75.

Câu 76

Một vật được thả rơi tự do,trong quá trình vật rơi:

a)

A.

Cơ năng không đổi.

b)

B.

Cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất

c)

C.

Thế năng tăng.

d)

D.

Động năng giảm.

76.

Câu 77

Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm trên mặt đất.Trong quá trình vật rơi:

a)

A.

Động năng của vật không thay đổi.

b)

B.

Thế năng của vật không thay đổi

c)

C.

Tổng động năng và thế năng của vật không đổi.

d)

D.

Tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.

77.

Câu 78

Chọn phát biểu đúng.Cơ năng của một vật là

a)

A.

Tổng của động năng và thế năng.

b)

B.

Hiệu của động năng và thế năng.

c)

C.

Tích của động năng và thế năng

d)

D.

Thương của động năng và thế năng

78.

Câu 79

Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật

a)

A.

Bảo toàn theo thời gian.

b)

B.

Giảm dần theo thời gian.

c)

C.

Tăng dần theo thời gian.

d)

D.

Tăng dần hoặc giảm dần.

79.

Câu 80

Trong môn thể thao bóng rổ, để ghi điểm, vận động viên phải ném được quả bóng lên cao và rơi vào rổ. Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?

a)

A.

Khi bóng bay lên, động năng của bóng tăng, thế năng của bóng giảm.

b)

B.

Khi bóng bay lên, động năng của bóng giảm, thế năng của bóng tăng.

c)

C.

Khi bóng rơi xuống, động năng của bóng giảm, thế năng của bóng tăng.

d)

D.

Khi bóng rơi xuống, động năng của bóng không đổi, thế năng của bóng tăng

80.

Câu 81

Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống.Bỏ qua sức cản của không khí.Trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

A.

Thế năng luôn giảm.

b)

B.

Cơ năng cực đại tại N

c)

C.

Cơ năng không đổi

d)

D.

Động năng luôn tăng.

81.

Câu 82

Nếu chọn mốc thế năng tại mặt đất thì cơ năng của một vật có khối lượng m,chuyển động với vận tốc v và ở cách mặt đất một khoảng h là:

a)

W = mgh

b)

W = 1/2 m.v2 + mgh

c)

W = 1/2 mv2

d)

W = mgv

82.

Câu 83

Chọn phát biểu đúng.Một vật có cơ năng khi

a)

A.

Vật có khả năng sinh công.

b)

B.

Vật có tính ì lớn.

c)

C.

Vật có khối lượng lớn.

d)

D.

Vật đứng yên

83.

Câu 84

Chọn đáp án đúng.Khi con lắc đồng hồ dao động thì

a)

A.

Cơ năng của con lắc bằng không.

b)

B.

Động năng và thế năng chuyển hóa qua lại lẫn nhau.

c)

C.

Động năng luôn tăng và thế năng luôn giảm.

d)

D.

Thế năng luôn tăng và động năng luôn giảm.

84.

Câu 85

Một vật khối lượng m,đang chuyển động với vận tốc →v .Động lượng của vật →p

có thể xác định bằng biểu thức:

a)

p→ = - mv→

b)

p = mv

c)

p→ = mv→

d)

p = - mv

85.

Câu 86

Trong hệ SI,đơn vị của động lượng là

a)

Kg.m.s

b)

Kg.m/s2

c)

Kg.m.s2

d)

Kg.m/s

86.

Câu 87

Chọn câu phát biểu sai.?

a)

A.

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

B.

Động lượng được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

c)

C.

Động lượng phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.

d)

D.

Động lượng là đại lượng vô hướng.

87.

Câu 88

Chọn câu phát biểu đúng về động lượng toàn phần của hệ cô lập.

a)

A.

Động lượng toàn phần của hệ cô lập không thay đổi khi có lực tác dụng từ bên ngoài.

b)

B.

Động lượng toàn phần của hệ cô lập thay đổi theo thời gian khi không có lực tác dụng từ bên ngoài.không thay đổi khi có lực ngoài.

c)

C.

Động lượng toàn phần của hệ cô lập luôn được bảo toàn.

d)

D.

Động lượng toàn phần của hệ cô lập chỉ thay đổi khi có tác dụng của lực bên trong

88.

Câu 89

Khi lực F→ không đổi tác dụng lên vật trong khoảng thời gian ngắn

thì biểu thức nào sau đây là xung của lực F→trong khoảng thời gian Δt ?

a)

F→. Δ t

b)

F→ / Δt

c)

Δt / F→

d)

F . Δv

89.

Câu 90

Khi vận tốc của vật giảm 2 lần thì động lượng của vật sẽ:

a)

A.

không thay đổi

b)

B.

tăng gấp đôi.

c)

C.

giảm đi 2 lần.

d)

D.

đổi chiều

90.

Câu 91

Động lượng của vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đây?

a)

A.

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

B.

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

C.

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

D.

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

91.

Câu 92

Trong quá trình nào sau đây,động lượng của ôtô được bảo toàn:

a)

A.

Ô tô giảm tốc

b)

B.

Ô tô chuyển động thẳng đều

c)

C.

Ô tô chuyển động trên đường có ma sát.

d)

D.

Ô tô tăng tốc.

92.

Câu 93

Khi nói về hệ cô lập (hệ kín)phát biểu đúng là

a)

A.

hệ không có lực tác dụng lên hệ.

b)

B.

hệ có tổng nội lực của hệ triệt tiêu.

c)

C.

hệ chỉ tương tác với các vật ngoài hệ.

d)

D.

hệ có tổng ngoại lực tác dụng bằng không

93.

Câu 94

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

A.

hệ có ma sát.

b)

B.

hệ không có ma sát.

c)

C.

hệ kín có ma sát.

d)

D.

hệ cô lập

94.

Câu 95

Định luật bảo toàn động lượng ứng dụng trong

a)

A.

Chuyển động bằng phản lực.

b)

B.

Chuyển động chậm dần đều.

c)

C.

Chuyển động nhanh dần đều.

d)

D.

Chuyển động đều

95.

Câu 96

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

A.

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra

b)

B.

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

C.

Chuyển động của tên lửa.

d)

D.

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu