wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ 10a7 - Thanh Trúc

Total questions: 101

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm có chức năng cung cấp chất dinh dưỡng hoặc có tác dụng cải tạo đất để tăng năng suất, chất lượng cho cây trồng là

a)

Chất kích thích.

b)

Giá thể.

c)

Phân bón.

d)

Chất xúc tác.

2.

Đâu không phải vai trò của phân bón trong trồng trọt

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho sự sinh trưởng, phát triển của cây trồng.

b)

Cải thiện tính chất của đất trồng.

c)

Tiết kiệm chi phí nhân công.

d)

Làm tăng độ phì nhiêu, tơi xốp.

3.

Phân hóa học thường dùng cho:

a)

Bón thúc.

b)

Bón lót.

c)

Trước khi gieo trồng cây

d)

Cây trồng lâu năm sau mỗi lần thu hoạch sản phẩm

4.

Có mấy loại phân bón được đề cập trong bài học

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

5.

Đâu không phải một loại phân bón

a)

Phân tự nhiên.

b)

Phân hóa học.

c)

Phân hữu cơ.

d)

Phân vi sinh.

6.

Phân bón hóa học sử dụng nguồn nguyên liệu nào

a)

Nguồn nguyên liệu khác.

b)

Tự nhiên hoặc tổng hợp

c)

Tự nhiên.

d)

Tổng hợp.

7.

Phân hữu cơ không có nguồn gốc từ

a)

Chất thải của gia súc, gia cầm.

b)

Xác động, thực vật.

c)

Rác thải công nghiệp.

d)

Rác thải hữu cơ.

8.

Phân vi sinh chứa loại vi sinh vật nào sau đây

a)

Vi sinh vật cố định đạm.

b)

Vi sinh vật chuyển hóa lân.

c)

Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

9.

Bảo quản phân bón bằng cách

a)

Để phân nơi cao ráo, thoáng mát, không đặt trực tiếp trên nền đất hoặc nền xi măng.

b)

Không bảo quản phân bón trong các dụng cụ bằng kim loại.

c)

Không để phân bón gần lửa, tránh ánh nắng trực tiếp.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

10.

Phân hữu cơ thường dùng cho:

a)

Bón thúc.

b)

Bón lót.

c)

Cây trồng đang ở giai đoạn sinh trưởng

d)

Cây trồng trước khi thu hoạch sản phẩm

11.

Phân hữu cơ thường dùng cho:

a)

Bón thúc.

b)

Bón lót.

c)

Cây trồng đang ở giai đoạn sinh trưởng

d)

Cây trồng trước khi thu hoạch sản phẩm

12.

Phân vi sinh thường dùng để

a)

Bón thúc.

b)

Bón lót.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

13.

Loại phân bón nào không nên chồng nhiều lên nhau?

a)

Cả B và C đều đúng.

b)

Phân bón dạng viên.

c)

Phân bón dạng nén.

d)

Cả B và C đều sai.

14.

Vai trò của phân vi sinh là

a)

Rút ngắn thời gian phát triển của cây.

b)

Cả C và D đều đúng.

c)

Cải tạo đất.

d)

Ngăn ngừa sâu bệnh hại cho đất.

15.

Phân bón hóa học khó tan trong nước là

a)

Phân đạm.

b)

Phân lân.

c)

Phân Kali.

d)

Phân tổng hợp.

16.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về phân hóa học

a)

Phân hóa học có hàm lượng dinh dưỡng cao hơn các loại phân bón khác.

b)

Bón nhiều, liên tục phân hóa học trong nhiều năm sẽ làm cho đất bị thoái hóa.

c)

Khi bón, cần tính toán lượng phân bón phù hợp với từng loại đất, từng loại cây trồng, thời điểm bón.

d)

Đối với phân bón dễ tan, dùng để bón lót là chính.

17.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về phân hữu cơ

a)

Phân bón hữu cơ có tác dụng cải tạo đất, hiệu quả đạt nhanh.

b)

Phân hữu cơ dùng để bón thúc là chính nhưng trước khi sử dụng cần phải ủ cho loại mục.

c)

Thành phần và tỉ lệ chất dinh dưỡng của phân không ổn định (tùy thuôc vào nguồn gốc).

d)

Phân bón hữu cơ chỉ nuôi dưỡng cây trồng.

18.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về phân vi sinh

a)

Phân vi sinh chứa đa dạng các yếu tố dinh dưỡng như: P2O5, Ca, Mg, S,…

b)

Chủ yếu dùng để bón thúc, rải xung quanh gốc cây hoặc trộn vào đất trước khi trồng.

c)

Phân có thời hạn sử dụng ngắn do khả năng sống và thời gian tồn tạo của vi sinh vật phụ thuộc vào điều kiện ngoại cảnh.

d)

Phân vi sinh có tác dụng cải tạo đất, ngăn ngừa s

19.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về bảo quản phân bón

a)

Đối với phân dễ chảy nước hoặc bay hơi, cần bảo quản kín, hạn chế tối đa để phân tiếp xúc với không khí.

b)

Đối với phân hữu cơ, cần che phủ kín.

c)

Đối với phân vi sinh không nên bảo quản quá 6 tháng kể từ ngày sản xuất.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

20.

Loại phân nào dùng chủ yếu để bón lót

a)

Phân Kali.

b)

Phân lân.

c)

Phân tổng hợp.

d)

Phân đạm.

21.

Phân hữu cơ đã ủ có đặc điểm

a)

Màu nâu.

b)

Màu nâu đen.

c)

Xốp.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

22.

Vì sao bón nhiều phân hóa học, bón liên tục nhiều năm sẽ làm cho đất thoái hóa

a)

Bón quá nhiều phân hoá học sẽ dẫn đến tình trạng "dư thừa" mà thực vật không thể hấp thu hết. Chúng lưu lại trong đất, qua phân giải chuyển hoá chúng biến thành những hợp chất gây ô nhiễm cho mạch nước ngầm và các dòng sông.

b)

Vì bón quá nhiều phân hóa học tốn kém về kinh tế.

c)

Vì bón quá nhiều phân hóa học kiến đất bị cứng, chai sạn, dẫn đến không thể tiếp tục canh tác.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

23.

Vì sao phân hữu cơ dùng để bón lót là chính

a)

Vì hiệu quả chậm và những chất hữu cơ trong phân phải qua quá trình khoáng hóa thì cây mới sử dụng được.

b)

Vì phân hữu cơ chứa nhiều chất dinh dưỡng nhất, bón sớm sẽ giúp cây phát triển tốt hơn

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

24.

Vì sao không nên bón lót nhiều phân đạm, phân kali cho cây trồng

a)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

b)

Nếu bón nhiều đạm thì cây trồng phát triển quá mức, lượng nước trong cây lớn nên cây yếu.

c)

Nếu bón nhiều đạm thì cây trồng có thể bị ngộ độ

25.

Kali cho cây trồng

a)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

b)

Nếu bón nhiều đạm thì cây trồng phát triển quá mức, lượng nước trong cây lớn nên cây yếu.

c)

Nếu bón nhiều đạm thì cây trồng có thể bị ngộ độc nitrat.

d)

Bón quá nhiều phân kali cây không hấp thụ được hết, bị rửa trôi gây thiệt hại về kinh tế.

26.

Vì sao không được trộn phân vi sinh với các loại phân hóa học hay tro bếp

a)

Vì trộn phân vi sinh với các loại phân hóa học lượng chất dinh dưỡng quá nhiều, cây không hấp thụ được hết dẫn đến lãng phí.

b)

Vì trộn phân vi sinh với các loại phân hóa học sẽ xảy ra phản ứng hóa học, phân bón hóa học sẽ bị biến đổi thành các chất khác, không còn khả năng cung cấp chất dinh dưỡng.

c)

Vì trộn phân vi sinh với các loại phân hóa học hay tro bếp khi sử dụng sẽ làm chết vi sinh vật.

d)

Cả B và C đều đúng.

27.

Chỉ số 25 - 25 -5 trên bao bì khối lượng tịnh 50 kg của phân bón NPK cho biết điều gì?

a)

Thành phần phân kali chiếm 25%, phân lân chiếm 25%, phân đạm chiếm 5%

b)

Thành phần phân đạm chiếm 25%, phân lân chiếm 25%, phân kali chiếm 5%.

c)

Thành phần phân đạm chiếm 25%, phân kali chiếm 25%, phân lân chiếm 5

d)

Thành phần phân lân chiếm 25%, phân đạm chiếm 25%, phân kali chiếm 5%

28.

Để bón 100kg N, 20kg K2O, 100kg P2O5 cho cây trồng thì cần phải bón bao nhiêu

a)

300kg NPK 25-25-5

b)

400kg NPK 25-25-5

c)

500kg NPK 25-25-5

d)

600kg NPK 25-25-5

29.

Công nghệ sử dụng hoạt động sống của vi sinh vật để sản xuất ra các sản phẩm có giá trị phục vụ nhu cầu con người là

a)

Công nghệ vi sinh vật.

b)

Công nghệ tiên tiến.

c)

Công nghệ vi sinh.

d)

Công nghệ sinh hóa.

30.

Đâu không phải chủng vi sinh vật được sử dụng phổ biến

a)

Nhóm vi sinh vật cố định đạm.

b)

Nhóm vi sinh vật chuyển hóa lân.

c)

Nhóm vi sinh vật cải thiện đất.

d)

Nhóm vi sinh vật phân giải callulose.

31.

Công nghệ hiện đại được ứng dụng trong sản xuất phân bón là

a)

Tất cả các đáp án dưới đây đều đúng.

b)

Công nghệ vi sinh.

c)

Công nghệ nano.

d)

Công nghệ sản xuất phân tan chậm có kiểm soát.

32.

Có mấy chủng vi sinh vật sử dụng phổ biến

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

33.

Ưu điểm của phân hữu cơ vi sinh là

a)

Tất cả các đáp án dưới đây đều đúng.

b)

Chuyển hóa chất dinh dưỡng trong đất thành dạng dễ hấp thụ cho cây trồng.

c)

Tăng cường khả năng chống chịu cho cây trồng.

d)

Tăng lượng mùn, tăng độ phì nhiêu và giúp cân bằng pH của đất.

34.

Đâu không phải nhược điểm của phân hữu cơ vi sinh

a)

Giá thành cao.

b)

Nếu bón quá liều hoặc không đúng thời điểm sẽ gây lãng phí, tồn dư kim loại nặng trong nông sản.

c)

Hiệu quả chậm hơn phân hóa học.

d)

Bảo quản phức tạp, hạn sử dụng ngắn.

35.

Công nghệ sản xuất vật liệu ở kích thước siêu nhỏ cỡ nguyên tử, phân tử và siêu phân tử là

a)

Công nghệ nguyên tử.

b)

Công nghệ vật liệu siêu nhỏ.

c)

Công nghệ nano.

d)

Công nghệ lõi.

36.

Các hạt nano trong phân bón thường được tạo thành bằng phương pháp

a)

Điện phân.

b)

Bắn phá nguyên tử.

c)

Oxi hóa.

d)

Khử hóa học.

37.

Ưu điểm của phân bón nano là

a)

Dễ phát tán, bám dính, diện tích tiếp xúc tăng.

b)

Có khả năng thấm sâu vào cây trồng.

c)

Tiết kiệm phân bón.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

38.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống "Giá thành của phân bón nano … so với các loại phân bón khác"

a)

Thấp.

b)

Cao.

c)

Bằng.

d)

Thường cao hơn hoặc bằng.

39.

Hiệu suất sử dụng phân bón tại Việt Nam

4 lines
40.

Giá thành của phân bón nano … so với các loại phân bón khác

a)

Thấp.

b)

Cao.

c)

Bằng.

d)

Thường cao hơn hoặc bằng.

41.

Hiệu suất sử dụng phân bón tại Việt Nam hiện nay là

a)

Khoảng 40 - 45%.

b)

Khoảng 35 - 40%.

c)

Khoảng 60 - 65%.

d)

Khoảng 55 - 60%.

42.

Một trong những giải pháp nhằm giảm thiểu thất thoát khi sử dụng phân bón là

a)

Sử dụng phân bón tan chậm có kiểm soát.

b)

Sử dụng phân bón nano.

c)

Sử dụng phân hữu cơ vi sinh vật.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

43.

Cấu tạo hạt phân bón tan chậm có kiểm soát gồm

a)

Phần vỏ bọc là các lớp nylon sinh học và phần nhân là các nguyên tố sinh dưỡng như N, P, K, Mn, Bo, Cu,...

b)

Phần vỏ bọc là các lớp polymer sinh học và phần nhân là các nguyên tố sinh dưỡng như N, P, K, Mn, Bo, Cu,...

c)

Phần vỏ bọc là các lớp cutin sinh học và phần nhân là các nguyên tố sinh dưỡng như N, P, K, Mn, Bo, Cu,...

d)

Phần vỏ bọc là vỏ con nhộng và phần nhân là các nguyên tố sinh dưỡng như N, P, K, Mn, Bo, Cu,...

44.

Nhược điểm của phân bón tan chậm có kiểm soát

a)

Giá thành sản xuất và giá bán cao.

b)

Chủng loại chưa đa dạng.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Quy trình bón phân phức tạp, nhiều lưu ý.

45.

Ưu điểm của phân bón tan chậm có kiểm soát là

a)

Tiết kiệm được phân bón.

b)

Hạn chế gây ô nhiễm mạch nước ngầm, không khí.

c)

Hạn chế gây thoái hóa đất.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

46.

So với phân bón thông thường, phân bón tan chậm có kiểm soát giảm lượng phân bón khoảng

a)

20 - 30%.

b)

40- 60%.

c)

45- 55%.

d)

60 - 65%.

47.

Vì sao một loại phân hữu cơ vi sinh thường chứa nhiều chủng vi sinh vật đặc hiệu?

4 lines
48.

Vì sao cần bổ sung nhiều loại vi sinh vật cho đất?

a)

Vì mỗi loại vi sinh vật có vai trò khác nhau nên chúng ta cần phải bổ sung nhiều loại vi sinh vật cho đất để đáp ứng đủ yêu cầu của cây trồng và hiệu quả hơn về mặt kinh tế.

b)

Vì quy trình sản xuất phức tạp và tốn nhiều chi phí nên đã cắt bỏ bước tách các chủng vi sinh vật đặc hiệu.

c)

Vì nhiều chủng vi sinh vật đặc hiệu cộng sinh với nhau, không thể tách rời.

d)

Vì phân hữu cơ vi sinh được sản xuất bằng công nghệ vi sinh nhân giống vi sinh vật đặc hiệu sau đó trộn với chất nền tạo nên phân hữu cơ vi sinh chứa nhiều chủng vi sinh vật đặc hiệu.

49.

Vì sao phân hữu cơ vi sinh lại có hạn sử dụng ngắn hơn phân hữu cơ?

a)

Tất cả các đáp án dưới đây đều đúng.

b)

Vì vòng đời của vi sinh vật ngắn.

c)

Vì phân hữu cơ vi sinh chứa nhiều vi sinh vật sống, thời gian sống và tồn tại phụ thuộc điều kiện ngoại cảnh.

d)

Vì trong phân hữu cơ vi sinh không thêm vào các chất bảo quản như phân hữu cơ.

50.

Vì sao bón phân nano lại tiết kiệm được phân bón?

a)

Vì cùng một thể tích, phân bón nano chứa lượng chất dinh dưỡng nhiều hơn các loại phân bón khác.

b)

Vì phân bón nano có kích thước siêu nhỏ dễ phân tám, bám dính, diện tích tiếp xúc tăng và có khả năng thấm sâu vào cây trồng và tỉ lệ hấp thu dinh dưỡng của cây đối với loại phân này rất cao, đạt đến 90% mà phân bón thông thường cây chỉ hấp thụ tối đa 50%.

c)

Cả B và A đều đúng.

d)

Cả B và A đều sai.

51.

Vì sao các chất dinh dưỡng trong hạt phân tan chậm có kiểm soát không tan ngay vào dung dịch đất sau khi bón?

a)

Tất cả các đáp án dưới đây đều sai.

b)

Vì phân bón tan chậm có kiểm soát có chương trình tan do con người kiểm soát.

c)

Vì phân bón tan chậm có kiểm soát làm từ các hợp chất khó tan, cung cấp chất dinh dưỡng từ từ cho cây.

d)

Vì phân bón tan chậm có kiểm soát có lớp vỏ bọc là các lớp polymer giúp kiểm soát mức độ tan của ph.

52.

Đâu không phải phân bón tan chậm có kiểm soát

a)

Phân bón Rynan Flowermate 230 (NPK 23-08-8 + TE + CHITOSAN).

b)

Phân tổng hợp NPK.

c)

Phân Bón Thông Minh Rynan Flowermate 210 (NPK 22-10 10+TE+ CHITOSAN).

d)

Phân Bón Thông Minh Rynan Flowermate 200 (NPK 31-08-08+ CHITOSAN).

53.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống "Giống cây trồng là một (1)……….. cây trồng có thể phân biệt được với quần thể cây trồng khác thông qua sự biểu hiện của ít nhất là một đặc tính và (2)……… được cho đời sau; đồng nhất về (3)………., ổn định qua các chu kỳ nhân giống; có giá trị canh tác, giá trị sử dụng; bao gồm giống cây nông nghiệp, giống cây dược liệu, giống cây cảnh và giống nấm ăn."

a)

(1) quần thể; (2) di truyền; (3) kiểu gene.

b)

(1) quần thể; (2) biểu hiện thành kiểu hình; (3) hình thái.

c)

(1) quần thể; (2) di truyền; (3) hình thái.

d)

(1) quần xã; (2) di truyền; (3) hình thái.

54.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống "Giống cây trồng là một quần thể cây trồng có thể phân biệt được với quần thể cây trồng khác thông qua sự biểu hiện của ít nhất là (1)………. đặc tính và di truyền được cho đời sau; đồng nhất về hình thái, ổn định qua các (2)……….; có giá trị canh tác, giá trị (3)………; bao gồm giống cây nông nghiệp, giống cây dược liệu, giống cây cảnh và giống nấm ăn."

a)

(1) một; (2) đời; (3) sử dụng.

b)

(1) hai; (2) chu kì nhân giống; (3) kinh tế.

c)

(1) một; (2) chu kì nhân giống; (3) sử dụng.

d)

(1) hai; (2) chu kì nhân giống; (3) kinh tế.

55.

Các đặc điểm giống cây trồng phụ thuộc vào

a)

Gene và môi trường.

b)

Gene.

c)

Thế hệ lai.

d)

Gene, môi trường và thế hệ lai.

56.

Đâu là vật liệu nhân giống cây trồng được ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất nông nghiệp và lâm nghiệp?

a)

Lá.

b)

Rễ.

c)

Thân.

d)

Tế bào thực vật.

57.

Đâu không phải là vật liệu nhân giống cây trồng được sử dụng trong sản xuất nông nghiệp và lâm nghiệp ?

a)

Hoa.

b)

Hạt.

c)

Củ.

d)

Rễ.

58.

Đâu không phải vai trò của giống cây trồng trong sản xuất nông nghiệp?

a)

Tăng năng suất cây trồng.

b)

Dễ chuyên canh.

c)

Hạn chế được sâu bệnh và yếu tố bất lợi của môi trường.

d)

Dễ cơ giới hóa.

59.

Đâu không phải vai trò của giống cây trồng trong sản xuất nông nghiệp

a)

Tăng được số vụ trồng trong một năm, luân canh cây trồng.

b)

Dễ cơ giới hóa.

c)

Thuận tiện hơn trong việc thu hoạch.

d)

Hạn chế được sâu bệnh và yếu tố bất lợi của môi trường.

60.

Có mấy loại giống cây trồng

a)

3.

b)

5.

c)

2.

d)

4.

61.

Cây trồng nào sau đây nhân giống tự nhiên bằng lá?

a)

Cây mai.

b)

Cây mía.

c)

Cây đậu.

d)

Cây lá bỏng.

62.

Cây trồng nào sau đây nhân giống tự nhiên bằng rễ?

a)

Cây mía.

b)

Cây mai.

c)

Cây lá bỏng.

d)

Cây đậu.

63.

Cây trồng nào sau đây nhân giống tự nhiên bằng củ

a)

Đậu bắp.

b)

Cây bàng

c)

Sen đá

d)

Khoai tây.

64.

Đâu là giống lúa ngô được chọn những năm gần đây

a)

A.

b)

B.

c)

Cả A và B.

d)

Cả A và B đều sai.

65.

Giống lúa và ngô được chọn những năm gần đây thường có thế lá đứng giúp

a)

Các lá đều nhận được nhiều ánh sáng.

b)

Lá phía trên ít che mất ánh sáng của lá phía dưới.

c)

Tăng mật độ.

66.

Giống lúa và ngô được chọn những năm gần đây thường có thế lá đứng giúp

a)

Các lá đều nhận được nhiều ánh sáng.

b)

Lá phía trên ít che mất ánh sáng của lá phía dưới.

c)

Tăng mật độ cây trồng.

d)

Cả A và B đúng.

67.

Cây trồng nào sau đây nhân giống tự nhiên bằng hạt?

a)

Cây mía.

b)

Cây bàng.

c)

Cây lúa.

d)

Cây lá bỏng.

68.

Cây trồng nào sau đây nhân giống tự nhiên bằng thân?

a)

Cây đậu.

b)

Cây mía.

c)

Cây mai.

d)

Cây lá bỏng.

69.

Để tạo ra một giống cây trồng mới cần tác động lên yếu tố nào

a)

Gene.

b)

Môi trường.

c)

Cả A và B đều sai.

d)

Cả A và B đều đúng.

70.

Đặc điểm của những giống cây trồng có thể thu hoạch bằng máy là

a)

Thân leo.

b)

Hạt rắn, chắc, không dễ bị dập nát.

c)

Rễ biến dạng, lan rộng.

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

71.

Cách hình thành giống mới từ những nguồn vật liệu đã có qua thay đổi vật chất di truyền trong tế bào là khái niệm của

a)

Gây giống.

b)

Chọn giống cây trồng.

c)

Tạo giống cây trồng.

d)

Biến dị di truyền.

72.

Chọn giống cây trồng là

a)

Chọn lọc hay tuyển lựa những cây trồng đã có hoặc mới tạo ra.

b)

Cách hình thành giống mới từ những nguồn vật liệu đã có qua thay đổi vật chất di truyền trong tế bào.

c)

Chọn lọc hay tuyển lựa những cây trồng đã có hoặc mới tạo ra theo hướng đem lại lợi ích cho con người.

d)

Chọn lọc hay tuyển lựa nguồn vật liệu đã có qua thay đổi vật chất di truyền trong tế bào.

73.

Giống gốc là

a)

Giống ban đầu trước khi được chọn lọc.

b)

Giống ban đầu trước khi tham gia chọn giống.

c)

Giống tự nhiên của cây trồng, chưa qua thí nghiệm hay các nghiên cứu khoa học.

d)

Giống sử dụng để tạo giống cây trồng.

74.

Giống đối chứng là

a)

Giống cùng loại đó, chưa qua thí nghiêm hay các nghiên cứu khoa học.

b)

Giống cùng loại đó dược trồng phổ biến ở địa phương.

c)

Giống ban đầu trước khi chọn lọc.

d)

Giống sử dụng để tạo giống cây trồng.

75.

Giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ chúng là khái niệm của

a)

Giống ưu thế lai.

b)

Giống hoàn thiện.

c)

Giống vượt trội.

d)

Giống mới.

76.

Có mấy phương pháp chọn giống cây trồng

a)

4

b)

2.

c)

5.

d)

3.

77.

Đối tượng của phương pháp chọn lọc cá thể là

a)

Cây nhân giống vô tính.

b)

Cây tự thụ phấn.

c)

Cây giao phấn.

d)

Cả A và B đều đúng.

78.

Đối tượng của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là

a)

Cây nhân giống vô tính.

b)

Cây tự thụ phấn.

c)

Cây giao phấn.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

79.

Đối tượng của ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn giống cây trồng

a)

Tất cả các đáp án dưới đây đều đúng.

b)

Cây tự thụ phấn.

c)

Cây giao phấn.

d)

Cây nhân giống vô tính.

80.

Có mấy phương pháp tạo giống cây trồng

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

5.

81.

Sự giao phối giữa hai hay nhiều dạng bố mẹ khác nhau nhằm tạo ra các con lai mang nhiều tính trạng của bố mẹ là

a)

Lai hữu tính.

b)

Lai vô tính.

c)

Lai ưu thế.

d)

Lai kết hợp.

82.

Ưu thế lai là

a)

Hiện tượng con lai F1 có tính trạng vượt trội hơn bố mẹ trong lai hữu tính.

b)

Hiện tượng con lai F1 có tính trạng vượt trội hơn bố mẹ trong lai vô tính.

c)

Hiện tượng con lai F2 có tính trạng vượt trội hơn bố mẹ trong lai hữu tính.

d)

Hiện tượng con lai F2 có tính trạng vượt trội hơn bố mẹ trong lai vô tính.

83.

Những loại cây trồng trong tế bào sinh dưỡng có số lượng nhiễm sắc thể tăng theo bội số nguyên lần của bộ nhiễm sắc thể đơn bội được gọi là

a)

Thể tam bội.

b)

Thể tứ bội.

c)

Đa bội thể.

d)

Thể khảm.

84.

Đâu không phải phương pháp tạo giống cây trồng

a)

Lai hữu tính.

b)

Đột biến gen.

c)

Chuyển gen.

d)

Chọn lọc tự nhiên.

85.

Các phương pháp chọn giống cây trồng là

a)

Phương pháp chọn lọc cá thể và phương pháp chọn lọc nhóm.

b)

Phương pháp chọn tự nhiên và phương pháp chọn lọc nhân tạo.

c)

Phương pháp chọn lọc hỗn hợp và phương pháp chọn lọc cá thể.

d)

Phương pháp chọn lọc hỗn hợp và phương pháp chọn lọc nhóm.

86.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về chọn lọc hỗn hợp

a)

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là tốn nhiều thời gian và diện tích đất.

b)

Ưu điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là nhanh đạt được mục tiêu chọn giống và dễ thực hiện.

c)

Vụ I của chọn lọc hỗn hợp cần chọn những cá thể mang tính trạng vượt trội hơn so với giống gốc.

d)

Trong chọn lọc hỗn hợp, giống chọn lọc phải có tiêu chí vượt trội hơn so với giống gốc và giống đối chứng.

87.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về chọn lọc cá thể

a)

Ưu điểm của chọn lọc cá thể là tạo ra sự khác biệt rõ theo mục tiêu chọn giống.

b)

Nhược điểm của chọn lọc cá thể là tốn nhiều thời gian và diện tích đất.

c)

Vụ I của chọn lọc cá thể cần chọn và để riêng những cá thể mang các tính trạng đúng theo yêu cầu đặt ra từ ruộng gốc.

d)

Trong chọn lọc cá thể, nếu giống chọn lọc kém hơn giống gốc và giống đối chứng thì chọn lọc thất bại.

88.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn giống cây trồng

4 lines
89.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn giống cây trồng

a)

Ưu điểm của ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn giống cây trồng là rút ngắn thời gian chọn được giống cây trồng sạch bệnh.

b)

Nhược điểm của ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn giống cây trồng là chi phí cao.

c)

Nhược điểm của ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn giống cây trồng là khó thực hiện.

d)

Công nghệ nuôi cấy tế bào được sử dụng để chọn giống cây trồng sạch bệnh.

90.

Đâu không phải ưu điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp lai hữu tính

a)

Dễ thực hiện.

b)

Nhanh tạo ra giống mới.

c)

Đặc tính di truyền ổn định.

d)

Thế hệ sau tỉ lệ sinh sản cao.

91.

Đâu không phải tác nhân gây đột biến

a)

Tia bức xạ gamma từ nguồn Co-60.

b)

Tia X.

c)

N-Nitroso N-methylurea.

d)

Urê.

92.

Đâu không phải tác nhân gây đột biến

a)

Ethylenimine.

b)

Clostridium.

c)

Tia phóng xạ.

d)

Sodium azide.

93.

Tạo giống cây trồng bằng phương pháp đột biến gen, tỉ lệ biến dị có lợi là

a)

Khoảng 0,0001%

b)

Khoảng 0,1%.

c)

Khoảng 1/1000.

d)

Khoảng 1/10000.

94.

Phát biểu nào dưới đâu không đúng

a)

Các tác nhân ảnh hưởng mạnh tạo nên đa bội thể là thay đổi nhiệt độ đột ngột, tác động của hóa chất như colchicine.

b)

Nhược điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp đa bội thể là tỉ lệ giống bất dục cao nên hạn chế nhân giống hữu tính.

c)

Ưu điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp đột biến gene là đặc tính di truyền ổn định, thế hệ sau tỉ lệ sinh sản cao.

d)

Ưu điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp chuyển gen là nhanh đạt được mục đích chọn giống.

95.

Phương pháp đa bội thể có thể tạo ra giống cây trồng

a)

Tất cả các đáp án dưới đây đều đúng.

b)

Có năng suất cao, sức sống cao.

c)

Tính thích ứng rộng.

d)

Có khả năng chống chịu với điều kiện bất lợi.

96.

p đa bội thể có thể tạo ra giống cây trồng

a)

Tất cả các đáp án dưới đây đều đúng.

b)

Có năng suất cao, sức sống cao.

c)

Tính thích ứng rộng.

d)

Có khả năng chống chịu với điều kiện bất lợi.

97.

Đâu là công cụ chuyển gen

a)

Tất cả các đáp án dưới đây đều đúng.

b)

Vi khuẩn.

c)

Súng bắn gen.

d)

Plasmid.

98.

Vì sao giống dưa hấu tam bội (3n) không có hạt

a)

Vì người ta tạo giống cây trồng bằng phương pháp đa bội thể nên tỉ lệ bất dục cao, cây không sinh sản hữu tính.

b)

Vì người ta tạo giống cây trồng bằng phương pháp đột biến gen dẫn đến cây bị bất duc, không sinh sản hữu tính.

c)

Vì người ta tạo giống cây trồng bằng phương pháp đột biến gen, đã biến đổi gen có hạt thành không có hạt.

d)

Vì người ta tạo giống cây trồng bằng phương pháp đa bội thể, các thể đa bội đều bất dục, không sinh sản hữu tính.

99.

Đâu không phải giống cây trồng đa bội thể

a)

Táo tàu.

b)

Hồng không hạt.

c)

Chanh không hạt.

d)

Sung không hạt.

100.

Có thể nhận biết các thể đa bội bằng mắt thường thông qua những dấu hiệu

a)

Các cơ quan của cây tăng.

b)

Sinh trưởng phát triển mạnh, chống chịu tốt với điều kiện môi trường không thuận lợi.

c)

Cơ quan sinh dưỡng to

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

101.

Vì sao cây trồng biến đổi gen (GMO) bị hạn chế hoặc cấm sử dụng ở nhiều quốc gia

a)

Vì cây trồng biến đổi gen (GMO) gây ra những tác động tiềm ẩn lên sức khỏe con người.

b)

Vì cây trồng biến đổi gen (GMO) gây hại không chủ định cho các sinh vật khác.

c)

Vì nhiều trẻ em ở Mỹ và châu Âu bị dị ứng nguy hiểm khi ăn lạc và nhiều thực phẩm biến đổi gen khác.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.