wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về kinh tế Việt Nam

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào sau đây sẽ làm tăng thâm hụt tài khoản vãng lai cùa Việt Nam

a)

Việt Nam bán than cho Nhật Bản

b)

Nhật Bản mua gạo của nông dân Việt Nam

c)

Nhật bản mua bột mỳ cùa nông dân úc

d)

Việt Nam mua xe Toyota cùa Nhật Bàn

2.

Cán cân thương mại là

a)

Chênh lệch giừa luồng vốn chảy ra và vào

b)

Chênh lệch giữa tài khoản vãng lai và tài khoản vốn

c)

Chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu về hàng hoá và dịch vụ

d)

Giá trị ròng cùa cán cân thanh toán

3.

Cán cân tài khoản vốn đo lường

a)

Chênh lệch giừa khoản vay nước ngoài và khoản cho người nước ngoài vay

b)

Chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ

c)

Giá trị ròng của cán cân thanh toán

d)

Chênh lệch giá trị thương mại trong nước và thương mại với nước ngoài

4.

Thị trường mà ớ đó đồng tiền của nước này được trao đổi với đồng tiền của các nước khác được gọi là:

a)

Thị trường tài sản

b)

Thị trường tiền tệ

c)

Thị trường ngoại hối

d)

Thị trường thương mại quốc tế

5.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến xuất khẩu của Việt Nam

a)

GDP thực tế của Việt Nam

b)

GDP thực tế của thế giới

c)

Tỳ giá hối đoái

d)

Giá tương đối của hàng hoá sàn xuất ờ Việt Nam so với hàng hoá tương tư sàn xuất ra ở nước ngoài

6.

Giả sử cán cân vàng lai của một nước có giá trị là -300 triệu USD, trong khi đó cán cân về tài sản vốn cỏ giá trị là 700 triệu USD, thì cản cân thanh toán của nước đó

a)

Thăng dư 700 triệu đồng

b)

Thâm hụt 300 triệu đồng

c)

Thâm hụt 700 triệu đồng

d)

Thặng dư 400 triệu đồng

7.

Những khoản tiền mà Việt kiều gửi về cho người thân cũa họ ở Việt Nam sè làm

a)

Giảm thâm hụt cán cân thanh toán vàng lai của Việt Nam

b)

Giảm thâm hụt tài khoản vổn của ViệtNam

c)

Tăng thâm hụt tài khoản vốn của VỊêtNam

d)

Tăng thâm hụt cán cân thanh toán văng lai

8.

Câu nào sau đây không làm tăng thặng dư tài khoản vàng lai trong cán cân thanh toán của Việt Nam:

a)

Xuất khẩu Việt Nam sang Mỹ tăng

b)

Cổ tức của công dân Việt Nam nhận được từ nước ngoài tăng

c)

Khách du lịch nước ngoài vào Việt Nam tăng

d)

Chính phủ Việt Nam bán trái phiếu ra nước ngoài

9.

Điều nào dưới đây sè làm dịch chuyển dường cầu về nội tệ trên thị trường ngoại hối sang phải

a)

Ngàn sảch Chính phủ thâm hụt

b)

Người ta dự doán đồng nội tệ sẽ tăng giá trong thời gian tới

c)

Cầu về hàng hoả trong nước của người nước ngoài giảm

d)

Cầu về hàng hoá nước ngoài cùa dàn cư tăng

10.

Giá sử trong tiến trình hội nhập, xuất khẩu cùa Việt Nam tâng nhiều hơn nhập khẩu của Việt Nam, thì trên thị trường ngoại hối chúng ta có thể dự tính rằng

a)

Cả đường cung và đường cầu ngoại tệ đều dịch chuyển sang phãi, làn đồng nội tệ tăng giá

b)

Đường cầu ngoại tệ dịch chuyển sang phải

c)

Că đường cung và đường cầu ngoại tệ đều dịch chuyển sang phải, làm đồng nội tệ giảm giá

d)

Đường cung ngoại tệ dịch sang phải

11.

Với các yểu tố khác không đổi, giả sử các bạn hàng cùa Việt nam đang đạt tổc độ tăng trưởng cao thì điều nào sau đây có thể xảy ra:

a)

Nhập khẩu của Việt Nam giảm

b)

Xuất khẩu Việt Nam tăng làm đồng nội tệ giảm giá

c)

Xuất khẩu cùa Việt Nam giàm

d)

Xuất khẩu cùa Việt Nam tăng lên làm đồng nội tệ lên giá

12.

Yếu tổ nào sau đây sè làm tăng cầu nhập khẩu của Việt Nam từ thể giới

a)

Giá cả hàng hoá và dịch vụ cùa the giới tăng

b)

Đồng tiền nước ngoài giảm giá

c)

Đồng tiền nước ngoài lên giá

d)

GDP thực tế của Việt Nam giảm

13.

Nếu đồng USD ở thị trường Hà Nội rẻ hơn so với thị trường thành phố Hồ Chí Minh, các nhà đầu tư có xu hướng

a)

Mua cà ở Hà Nội và cả ờ thành phố Hồ Chí Minh

b)

Mua USD ở Hà nội và cho vay ở thành phố Hồ Chí Minh

c)

Bán USD ở Hà Nội và mua ở thành phố Hồ Chí Minh

d)

Mua USD ở thành phố Hà Nội và bán ở Thành phố Hồ Chí Minh

14.

Đồng nội tệ giảm giá hàm ý

a)

Hàng ngoại trở nên rẻ một cách tương đối so với hàng nội

b)

Giá hàng ngoại tính bằng nội tệ tăng một cách tương đối so với giá hàng sản xuất trong nước

c)

Một ngoại tệ đổi được nhiều đơn vị nội tệ hơn

d)

Khả năng cạnh tranh của hàng nội giảm

15.

Hệ thống tỷ giá hối đoái cố định là hệ thống trong đó

a)

Các nhà kinh doanh chỉ cần quan tâm đến mức giá hàng hoá của mình mà không cần quan tâm đến cung và cầu tiền

b)

Các đồng tiền phải có khả năng trao đổi với vàng ở một mức giá cố định

c)

Tỷ giá hối đoái thực tế luôn cố định

d)

Ngân hàng trung ương các nước can thiệp vào thị trường ngoại hối để cố định tỷ giá

16.

Hệ thống tỷ giá hối đoái linh hoạt là hệ thống mà ở đó:

a)

Tỷ giá hối đoái được xác định theo quan hệ cung cầu trên thị trường ngoại hối chứ không phải do ngân hàng trung ương quy định

b)

Các Chính Phủ xác định giá trị đồng tiền của nước mình theo đồng tiền của một nước khác, sau đó sẽ duy trì mức tỷ giá đó

c)

Các nhà kinh doanh chỉ quan tâm giá hàng hoá của họ mà không cần quan tâm đến cung và cầu tiền tệ

d)

Tỷ giá sẽ luôn biến động thích ứng với sự thay đổi lạm phát tương đối giữa các nước

17.

Giả sử tỷ giá hổi đoái giữa đồng Việt Nam và đồng USD là 15.000VND = USD Tính một chiếc ô tô được bán với giá 22.000USD, thì giá của nó tính theo đồng Việt Nam sẽ là:

a)

330 triệu đồng

b)

150 triệu đồng

c)

360 triệu đồng

d)

300 triệu đồng

18.

Nếu mức giá của hàng hoá Việt Nam là 200, mức giá cùa hàng hoá ngoại là 125, và giá ngoại tệ tính bằng VND là 12, tỷ giá hối đoái thực tế của đồng ngoại tệ là:

a)

6

b)

19,2

c)

7

d)

7,5

19.

Neu tỷ giá thực tế cùa đồng ngoại tệ là 20, mức giá của hàng hoá Việt Nam là 1000, và mức giá của hàng ngoại là 200, giá của ngoại tệ tính bằng đồng VND là:

a)

20

b)

200

c)

300

d)

100

20.

Khi nền kinh tế dang có Lạm phát cao nên:

a)

Giảm lượng cung tiền, tăng lài suất

b)

Giảm chi ngân sách và tâng thuế

c)

a và b đều đúng

d)

a và b đều sai

21.

Cho biết tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi ngân hàng là 60%, tỷ lệ dự trừ ngân hàng so với tiền gửi ngân hàng là 20%. Ngân hàng trung ương bán ra 5 tỳ đồng trái phiếu SC làm cho khối tiền tộ :

a)

Tăng thêm 5 tỳ đồng

b)

Giâm bớt 5 tỳ đồng

c)

Giảm bớt 10 tỷ đồng

d)

Tăng thêm 10 tỷ đồng

22.

Ngân hàng trung ương có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách :

a)

Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ

b)

Mua hoặc bán ngoại tệ

c)

a và b đều đúng

d)

a và b đều sai

23.

Những hoạt động nào sau đây của ngân hàng trung ương sẽ làm tăng cơ sở tiền tệ (tiền mạnh):

a)

Bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối

b)

Cho các ngân hàng thương mại vay

c)

Hạ tỷ lệ dự trữ bẳt buộc với các ngân hàng thương mại

d)

Tăng lãi suất chiết khấu

24.

Những yếu tố nào sau đây có thể dẫn đến thâm hụt cán cân mậu dịch (cán cân thương mại) của 1 nước :

a)

Đồng nội tệ xuống giá so với ngoại tệ

b)

Sự gia tăng đầu tư trựp tiếp nước ngoài

c)

Thu nhập cùa các nước đổi tác mậu dịch chù yêu tăng

d)

Cà 3 đều sai

25.

Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn :

a)

Thu nhập quốc gia tăng

b)

Xuất khẩu tăng

c)

Tiền lương tăng

d)

Đổi mới công nghệ

26.

Những trường hợp nào sau đây có thể tạo ra áp lực lạm phát:

a)

Cán cân thanh toán thặng dư trong 1 thời gian dài:

b)

Giá của các nguyên liệu nhập khẩu chủ yếu gia tăng nhiều

c)

Một phần lớn các thâm hụt ngân sách được tài trợ bởi ngân hàng trung ương

d)

Cả 3 câu đều đúng

27.

Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu thì khối tiền tệ sẽ :

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không thể kết luận

28.

Trên đồ thị, trục ngang ghi sản lượng quốc gia, trục đứng ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD dịch chuyển sang phải khi:

a)

Nhập khẩu và xuất khẩu tăng

b)

Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng

c)

Chính phủ cắt giảm các khoản trợ cấp và giảm thuế

d)

Cả 3 câu đều đúng

29.

Trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn

a)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia thay đổi tùy theo diễn biến trên thị trường ngoại hối

b)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia tăng khi tỷ giá hối đoái giảm

c)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia không thay đổi, bất luận diễn biến trên thị trường ngoại hối

d)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia giảm khi tỷ giá hối đoái tăng

30.

Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa không thay đổi đáng kể, tốc độ tăng giá trong nước nhanh hơn giá thế giới, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không thể kết luận

31.

Khi đầu tư nước ngoài vào Việt nam tăng, nếu các yếu khác không đổi, Việt nam sè

a)

Thặng dư hoặc giảm thâm hụt cán cân thanh toán

b)

Tăng xuất khẩu ròng

c)

Tăng thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài

d)

Cả 3 câu đều đúng

32.

Nếu các yếu tổ khác không đổi, lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng sẽ là:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không thể thay đổi

33.

Nền kinh tể đang ở mức toàn dụng. Giả sử lãi suất, giá cà và tỳ giá hối đoái không đổi, nếu chính phủ giảm chi tiêu và giảm thuế một lượng bằng nhau, trạng thái của nền kinh tế sẽ thay đổi:

a)

Từ suy thoái sang lạm phát

b)

Từ suy thoái sang ổn định

c)

Từ ổn định sang lạm phát

d)

Từ ổn định sang suy thoái

34.

Tác động ngắn hạn của chính sách nới lỏng tiên tệ (mở rộng tiên tệ) trong nền kinh tế mở với cơ chế tỷ giá hối đoái linh hoạt (thả nôi) là :

a)

Sản lượng tăng

b)

Thặng dư hoặc giảm thâm hụt thương mại

c)

Đồng nội tệ giảm giá

d)

Cà 3 câu đều đúng

35.

Đổi với một nước có cán cân thanh toán thâm hụt, việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài góp phần cải thiện cán cân thanh toán nhờ:

a)

Tài khoản vốn thặng dư hoặc giảm thâm hụt

b)

Tài khoán vàng lai thặng dư hoặc giảm thâm hụt

c)

Xuất khẩu ròng thặng dư hoặc giám thâm hụt

d)

Ngân sách chính phủ thặng dư hoặc giảm thâm hụt

36.

Một nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng nhân công có nghĩa là:

a)

Không còn lạm phát nhưng có thể còn thất nghiệp

b)

Không còn thất nghiệp nhưng có thể còn lạm phát

c)

Không còn thất nghiệp và không còn lạm phát

d)

vẫn còn tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp nhất định

37.

Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, muốn làm triệt tiêu lượng dư cung ngoại tệ, ngân hàng trung ương phải:

a)

Dùng ngoại tệ để mua nội tệ

b)

Dùng nội tệ để mua ngoại tệ

c)

Không can thiệp vào thị trường ngoại hối

d)

Cả 3 câu đều sai

38.

Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến :

a)

Cán cân thương mại

b)

Cán cân thanh toán

c)

Sản lượng quốc gia

d)

Cả 3 câu đều đúng

39.

Nêu lạm phát thực tế cao hơn lạm phát dự đoán

a)

Người vay tiền sẽ có lợi

b)

Người cho vay sẽ cỏ lợi

c)

Cả người cho vay và người đi vay đều bị thiệt

d)

Cà người cho vay và người đi vay đều có lợi, còn chính phủ bị thiệt

40.

Tác động “ hất ra” (còn gọi là tác động “lấn át”) của chính sách tài chính (chính sách là tài khóa) là do :

a)

Tăng chi tiêu cùa chính phủ làm giảm lài suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu

b)

Tăng chi tiêu của chính phủ làm tăng lài suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu

c)

Giảm chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới gảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu

d)

Giảm chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu

41.

Một chính sách kiều hối khuyến khích người Việt Nam định cư ở nước ngoài gửi tiền về cho thân nhân trong nước có tác dụng trực tiếp :

a)

Làm tăng GDP của Việt Nam

b)

Làm cho đồng tiền VN giảm giá so với ngoại tệ

c)

Làm tăng dự trữ ngoại tệ của VN

d)

Cả 3 câu đều đúng

42.

Mở rộng tiền tệ (hoặc nới lỏng tiền tệ)

a)

Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bàng cách giảm thuế , tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách

b)

Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bàng cách tăng lãi suất chiết khấu , tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc , hoặc bán ra chứng khoán nhà nước.

c)

Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bàng cách hạ lãi suất chiết khấu , giảm tỷ lệ dự trừ bắt buộc , hoặc mua các chứng khoán nhà nước

d)

Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách phát hành trái phiếu chính phủ

43.

Sản lượng tiềm năng (sản lượng toàn dụng) là mức sản lượng :

a)

Mà tại đó nếu tâng tổng cầu thì lạm phát sỗ tăng nhanh

b)

Mà tại đó nền kinh tẻ có tỷ lệ thất nghiệp thấp nhất

c)

Tối đa của nền kinh tế

d)

Cả 3 câu đều đúng

44.

Chính sách tài chính là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì :

a)

Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đen mức giá , mức GDP và mức nhân dụng

b)

Việc đẩy mạnh cổ phần hóa các doanh nghiệp nhà nước và phát hành cổ phiếu là cần thiết để tăng trường kinh tế

c)

Sự thay đổi lài suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động von tài trợ cho bội chi ngân sách của chính phủ

d)

Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và công trái quốc gia có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế

45.

Tính theo chi tiêu (Tính theo luồng sản phẩm) thì GDP là tổng cộng của:

a)

Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu ròng

b)

Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu

c)

Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu ròng

d)

Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xu

46.

Tính theo thu nhập (tính theo luồng thu nhập) thì GDP là tổng cộng của:

a)

Tiền lương, tiền lài, tiền thuế, lợi nhuận

b)

Tiền lương trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, lợi nhuận

c)

Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền thuế, lợi nhuận

d)

Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, tiền thuế

47.

Nêu chính phủ tăng chi tiêu đầu tư vào các công trình công cộng bằng toàn bộ nguồn tiền bán trái phiếu của chính phù trôn thị trường: Kốt quà là

a)

Sán lượng và lài suất đều tâng

b)

Sản lượng tâng, lãi suất không đổi

c)

Sản lượng giàm, lài suất giâm

d)

Sàn lượng giảm, lãi suất tăng

48.

Để thực hiện kích cầu , chính sách nào sau đây hiệu quả nhất:

a)

Chính phủ tàng chi, giâm thu, NHTW tăng dự trữ bắt buộc đối với HTM

b)

Chỉnh phủ tăng chi, giâm thu, NHTW mua chứng khoán chính phủ trên thị trường mở

c)

Chính phủ tăng chi, giảm thu, NHTW giảm lài suất chiết khấu đối với NHTM

d)

Chính phủ tăng chi, giảm thu, NHTW bán chứng khoán chính phủ trên thị trường mở

49.

Khi NHTW tăng lượng cung tiền và chính phủ tăng thuế :

a)

Sản lượng tăng, lãi suất giảm, đầu tư tư nhân tăng

b)

Sản lượng tăng, lãi suất tăng, đầu tư ngân hàng giảm

c)

Sản lượng giảm, lãi suất tăng, đầu tư tư nhân giảm

d)

Sản lượng giảm, lãi suất giảm, đầu tư tư nhân giảm

50.

Khi NHTW tăng lượng cung tiền và chính phủ tăng chi tiêu:

a)

Sản lượng tàng, lãi suất có thể giảm, hoặc tăng hoặc không đôi

b)

Sản lượng có thể giảm, hoặc tăng hoặc không đổi, lãi suất tăng, đầu tư tư nhân giảm

c)

Sản lượng tăng, lãi suất tăng, đầu tư tư nhân giảm vì chính sách tài kh

d)

Không thể kết luận

51.

Nghịch lý của tiết kiệm không còn đúng khi:

a)

Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó để tăng đầu tư

b)

Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó để mua công trái

c)

Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó để gửi ngân hàng

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

52.

Số nhân tổng cầu là một hệ số

a)

Phản ánh sự thay đổi của sản lượng khi tổng cầu thay đổi một đơn vị

b)

Phản ánh sự thay đổi của sản lượng khi tổng cầu thay đổi lượng ban đầu một đơn vị

c)

Phản ánh sự thay đổi của tổng cầu khi sản lượng thay đổi một đơn vị

d)

Tất cả các câu đều sai

53.

Tại điểm cân bằng sản lượng

a)

Giá trị hàng tồn kho bằng 0

b)

Giá trị hàng tồn kho ngoài dự kiến bằng 0

c)

Tổng cung bằng tổng cầu tại sản lượng tiềm năng

d)

Sản lượng bằng chi tiêu thực tế của dân chúng

54.

Nếu sản lượng thực tế thấp hơn sản lượng cân bằng những việc ngoài dự kiến nào có thể xảy ra.

a)

Sản lượng thực tế thấp hơn chi tiêu dự kiến

b)

Hàng tồn kho ngoài dự kiến là số âm

c)

Sản lượng thực tế sẽ tăng dần

d)

Các câu trên đều đúng

55.

Trong mô hình số nhân, nếu mọi người gia tăng tiết kiệm thì

a)

Sản lượng tăng

b)

Sản lượng giảm

c)

Sản lượng không đổi

d)

Các khả năng có thể xảy ra

56.

Khuynh hướng tiêu dùng biên là :

a)

Phần thu nhập khả dụng tăng thêm khi sản lượng tăng thêm 1 đơn vị

b)

Phần tiêu dùng giảm khi thu nhập khả dụng giảm 1 đơn vị

c)

Phần tiêu dùng tăng khi thu nhập khả dụng tăng 1 đơn vị

d)

Câu b và c đúng

57.

Tiết kiệm là

a)

Phần còn lại của thu nhập sau khi tiêu dùng

b)

Phần còn lại của thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng

c)

Phần tiền hộ gia đình gửi vào ngân hàng

d)

Các câu trên đều đúng

58.

Nếu lài suất tăng thì sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không thể tiết kiệm

59.

Tiêu dùng của các hộ gia đình phụ thuộc chủ yếu vào :

a)

Thu nhập khà dụng

b)

Thu nhập dự tính

c)

Lãi suất

d)

Các câu trên đều đúng

60.

Khoản chi nào sau đây không phải là chi chuyển nhượng ?

a)

Tiền lãi mà chính phủ chi trà cho trái phiếu chính phủ đến hạn

b)

Chi mua vũ khí, đạn dược

c)

Tiền cho học bổng cho sinh viên , học sinh giỏi

d)

Câu a và câu b đúng

61.

Ngân sách chính phủ thặng dư khi:

a)

Thuế lớn hơn chi tiêu của chính phủ cho hàng hóa và dịch vụ

b)

Thuế nhỏ hơn chi tiêu cuả chính phủ

c)

Tổng thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách

d)

Tồng thu ngân sách lớn hơn tồng chi ngân sách

62.

Khi nền kinh tế có mức sản lượng thực tế Yt thâp hơn sản lượng tiềm năng Yp, để điều tiết nền kinh tế, chính phủ nên :

a)

Tăng chi ngân sách và tăng thuế

b)

Tăng chi ngân sách va giảm thuế

c)

Giảm chi ngàn sách và tăng thuế

d)

Giám chi ngân sách và giảm thuế

63.

Nhừng nhân tố ổn định tự động của nen kinh tế là :

a)

Tỷ giá hối đoái

b)

Lài suất và sân lượng cung ứng

c)

Thuế thu nhập hìy tiền và trợ cấp thất nghiệp

d)

Thuế thu nhập và trợ cấp

64.

Nếu cán cân thương mại thặng dư, khi đó :

a)

Giá trị hàng hóa nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

b)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

c)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thay đổi

d)

Giá trị

65.

Cắt giảm các khoản chi ngân sách của chính phủ là 1 trong những biện pháp để:

a)

Giảm tỷ lệ thấp nghiệp

b)

Hạn chế lạm phát

c)

Tăng đầu tư cho giáo dục

d)

Giảm thuế

66.

Chính sách tài khóa là 1 công cụ điều hành kinh tế vì mô vì:

a)

Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và lài suất có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tể

b)

Sự thay đổi lượng cung tiền sẽ tác động đến lai suất, đầu tư và mức dân dụng

c)

Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ cỏ tác động đến mức giá, mức sản lượng và mức nhân dụng

d)

Sự thay đôi lãi suât tín phiêu kho bạc có tác dộng đến mức huy động vôn tài trợ cho bội chi ngân sách của chính phù

67.

Nêu tỷ giá hối đoái thực tế cao hơn tỷ giá hối doái danh nghía có nghĩa là:

a)

Nội tệ được đánh giá quá cao, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước trên thị trường thế giới cao

b)

Nội tệ được đánh quá cao, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước trên thị trường thể giới thấp

c)

Nội tệ được đánh giá thấp, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước cao

d)

Nội tệ được đánh giá thấp, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước thẩp

68.

Tình trạng khó khăn hiện nay trong việc thỏa măn nhu cầu của cải vật chẩt cho xà hội chứng tỏ rằng

a)

Có sự giới hạn của cải để đạt được mục đích là thỏa mãn những nhu cầu có giới hạn của xã hội

b)

Do nguồn tài nguyên khan hiếm không thể thỏa màn toàn bộ nhu cầu của xã hội

c)

Có sự lựa chọn không quan trọng trong kinh tế học

d)

Không có nhu cầu nào đúng

69.

Yếu tố nào sau đây ảnh hường đến tổng cung ngắn hạn

a)

Nguồn nhân lực

b)

Công nghệ

c)

Tiền lương danh nghĩa

d)

Phát hiện các loại tài nguyên mới

70.

Để thực hiện kích cầu, chính sách nào sau đây hiệu quả nhất:

a)

Chính phủ tăng chi, giảm thu, NHTW tăng dự trữ bắt buộc đối với NHTM

b)

Chính phủ tăng chi, giảm thu, NHTW mua chửng khoán chính phũ trên thị trường mờ

c)

Chính phủ tăng chi, giảm thu , NHTW giảm lãi suất chiết khấu đổi với NHTM

d)

Chính phủ tăng chi, giảm thu, NHTW bán chứng khoán chính phủ trên thị trường mở

71.

Trong cơ chế tỳ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn

a)

Dự trừ ngoại tệ của quốc gia thay đổi tùy theo diễn biến trên thị trường ngoại hối

b)

Dự trừ ngoại tệ của quốc gia tăng khi tỷ giá hối đoái giâm

c)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia không thay đổi, bất luận diễn biến trên thị trường ngoại hổi

d)

Dự trừ ngoại tệ của quốc gia giảm khi tỷ giá hối đoái tăng

72.

Neu tỷ giá hổi đoái danh nghĩa không thay đối đáng kể , tốc độ tăng giá trong nước nhanh hon giá thế giới, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước sè :

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không thể kết luận

73.

Khi NHTW tăng lượng cung tiền và chính phủ tâng thuế :

a)

Sản lượng tăng, lãi suất giảm, đầu tư tư nhân tăng

b)

Sàn lượng tăng, lài suất tãng, đầu tư ngân hàng giảm

c)

Sản lượng giảm, lãi suất tăng, đầu tư tư nhân giảm

d)

Sàn lượng giâm, lài suất giảm, đầu tư tư nhân giảm

74.

Khi NHTW tăng lượng cung tiền và chính phủ tăng chi tiêu :

a)

Sản lượng tăng, lài suất có thề giảm, hoặc tăng hoặc không đổi

b)

Sàn lượng có thể giảm, hoặc tăng hoặc không đổi, lãi suất tăng, đầu tư tư nhân giảm

c)

Sản lượng tăng, lãi suất tăng, đầu tư tư nhân giảm vì chính sách tài khóa luôn tác động mạnh hơn chính sách tiền tệ

d)

Không thể kết luận

75.

Tại điểm cân bằng sản lượng

a)

Giá trị hàng tồn kho bằng 0

b)

Giá trị hàng tôn kho ngoài dự kiến bằng 0

c)

Tông cung băng tông câu tại sản lượng tiềm nâng

d)

Sản lượng bằng chi tiêu thực tế của dân chúng

76.

Neu sàn lượng thực tế thấp hơn sán lượng cân bằng nhừng việc ngoài dự kiến nào có thể xày ra.

a)

Sàn lượng thực tế thấp hơn chi tiêu dự kiến

b)

Hàng tồn khi ngoài dự kiến là số câm

c)

Sàn lượng thực tế sè tăng dần

d)

Các câu trên đều đúng

77.

Khuynh hướng tiêu dùng biên là :

a)

Phần thu nhập khả dụng tăng thêm khi sản lượng tăng thêm 1 đơn vị

b)

Phần tiêu dùng giảm khi thu nhập khâ dụng giảm 1 đơn vị

c)

Phần tiêu dùng tăng khi thu nhập khả dụng tăng 1 đơn vị

d)

Câu b và c đúng

78.

Tiết kiệm là

a)

Phần còn lại của thu nhập sau khi tiêu dùng

b)

Phần còn lại của thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng

c)

Phần tiền hộ gia đình gửi vào ngân hàng

d)

Các câu trên đều đúng

79.

Tiêu dùng của các hộ gia đình phụ thuộc chủ yếu vào :

a)

Thu nhập khả dụng

b)

Thu nhập dự tính

c)

Lãi suất

d)

Các câu trên đều đúng

80.

Khoản chi nào sau đây không phải là chi chuyển nhượng ?

a)

Tiền lài mà chính phủ chi trả cho trái phiếu chính phủ đến hạn

b)

Chi mua vũ khí, đạn dược

c)

Tien cho học bổng cho sinh viên, học sinh giỏi

d)

Càu a và càu b đủng

81.

Câu 62 : Ngàn sách chính phủ thặng dư khi:

a)

Thue lớn hơn chi tiêu của chính phú cho hàng hóa vâ dịch vụ

b)

Thuế nhò hơn chi tiêu cuà chính phủ

c)

Tồng thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách

d)

Tông thu ngàn sách lớn hơn tổng chi ngân sách

82.

Câu 63: Xuất phát từ điểm cân bằng gia tăng xuất khẩu sè :

a)

Dần đen cân bằng thương mại

b)

Tạo ra tiết kiệm đề đầu tư trong nước

c)

Tạo ra đầu tư để thực hiện tiết kiệm

d)

Dan đèn sự cân bàng sản lượng

83.

Câu 64 : Nếu cán cân thương mại thặng dư , khi đó :

a)

Giá trị hàng hỏa nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

b)

Giá trị hàng hỏa xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

c)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thay đổi

d)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu bằng nhau và thay đổi như nhau

84.

Câu 65 : Cắt giảm các khoản chi ngân sách của chính phủ là 1 trong những biện pháp để :

a)

Giảm tỷ lệ thấp nghiệp

b)

Hạn chế lạm phát

c)

Tăng đầu tư cho giáo dục

d)

Giảm thuế

85.

Câu 66 : Nếu tỷ giá hối đoái thực tế cao hơn tỳ giá hối đoái danh nghĩa có nghĩa là :

a)

Nội tệ được đánh giá quá cao, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước trên thị trường thế giới cao

b)

Nội tệ được đánh quá cao, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước trên thị trường thể giới thấp

c)

Nội tệ được đánh giá thấp, sức cạnh tranh cùa hàng hóa trong nước cao

d)

Nội tệ được đánh giá thấp, sức cạnh tranh cùa hàng hóa trong nước thấp

86.

Câu 67 : Nếu chính phù tăng chi tiêu đầu tư vào các công trình công cộng bằng toàn bộ nguồn tiền bán trải phiếu cùa chính phù trên thị trưởng: Kết quả là

a)

Sản lượng và lài suất đều tăng

b)

Sản lượng tăng . lài suất không đổi

c)

Sàn lượng giâm , lãi suất giảm

d)

Sản lượng giảm, lãi suất tăng

87.

Khi NHTW tăng lượng cung tiền và chính phủ tăng thuế :

a)

Sản lượng tàng, lãi suất giảm, đầu tư tư nhân tăng

b)

Sản lượng tăng, lãi suất tăng, đầu tư ngân hàng giám

c)

Sản lượng giảm, lãi suất tăng, đầu tư tư nhân giảm

d)

Sàn lượng giảm, lãi suất giảm, đầu tư tư nhân giảm

88.

Nếu tỷ giá hối đoái thực tế cao hon tỷ giá hối đoái danh nghĩa có nghĩa là:

a)

Nội tệ được đánh giá quả cao , sức cạnh tranh cùa hàng hóa trong nước trên thị trường thế giới cao

b)

Nội tệ được đánh quá cao , sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước trên thị trường thế giới thấp

c)

Nội tệ được đánh giá thấp , sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước cao

d)

Nội tệ được đánh giá thấp , sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước thấp

89.

Điểm cân bằng chung cho một hệ thống kinh tế đòi hỏi:

a)

Sự cân bằng trên thị trường tiền tệ , nhưng tổng cầu cung phải vượt quá để khỏi thiếu hụt hàng hóa

b)

Tổng thu nhập phải bằng với tổng chi tiêu , nhưng cầu tiền phải vượt qua để tránh lạm phát

c)

Sự cân bằng độc lập của cả hai thị trường : thị trường tien tẹ va thị trường hàng hóa - dịch vụ

d)

Sự cân bằng dồng thời có ở cả hai thị trường : thị trường ticn tệ và thị trường hàng hóa - dịch vụ

90.

Khi NHTW tâng lượng cung tiền và chính phủ tăng chi tiêu :

a)

Sàn lượng tàng , lài suất có the giảm , hoặc tăng hoặc không đôi

b)

Sàn lượng có thể giảm , hoặc tăng hoặc không đổi, lài suất táng, đầu tư tư nhân giảm

c)

Sản lượng tăng , lài suất tăng , đầu tư tư nhân giảm vì chính sách tài khóa luôn tác động mạnh hơn chính sách tiền tệ

d)

Không the kết luận

91.

Nếu sân lượng thực tế thấp hơn sản lượng cân bằng những việc ngoài dự kiến nào có thể xảy ra.

a)

Sàn lượng thực tể thấp hơn chi tiêu dự kiến

b)

Hàng tồn khi ngoài dự kiến là số âm

c)

Sản lượng thực tế sẽ tăng dần

d)

Các câu trên đều đúng

92.

Tiết kiệm là

a)

Phần còn lại của thu nhập sau khi tiêu dùng

b)

Phần còn lại của thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng

c)

Phần tiền hộ gia đình gửi vào ngân hàng

d)

Các câu trên đều đúng

93.

Khuynh hướng tiêu dùng biên là :

a)

Phần thu nhập khả dụng tăng thêm khi sàn lượng tăng thêm 1 đơn vị

b)

Phần tiêu dùng giàm khi thu nhập khả dụng giảm 1 đơn vị

c)

Phần tiêu dùng tăng khi thu nhập khả dụng tăng 1 đơn vị

d)

Câu b và c đúng

94.

Nếu lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa sẽ :

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đồi

d)

Không thể tiết kiệm

95.

Trong cơ chế tỷ giá thả nổi hoàn toàn, tỷ giá sè ...

a)

Thay đổi tùy theo diễn tiến trên thi trường ngoại hối

b)

Không thay đổi, bất luận diễn tiến trên thị trường ngoại hối

c)

Tăng khi cung ngoại tệ tăng

d)

Giảm khi cầu ngoại tệ tăng

96.

Ngân sách chính phủ thặng dư khi:

a)

Thuế lớn hơn chi tiêu của chính phù cho hàng hóa và dịch vụ

b)

Thuế nhỏ hơn chi tiêu cuả chính phù

c)

Tổng thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách

d)

Tổng thu ngân sách lớn hơn tổng chi ngân sách

97.

Chính sách tài khóa là 1 công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì:

a)

Việc điều chinh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và lãi suất có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế

b)

Sự thay đổi lượng cung tiền sẽ tác động đến lãi suất, đầu tir và mức dân dụng

c)

Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách cùa chính phù có tác động đến mức
giả, mức sàn lượng và mức nhân dụng

d)

Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài
trợ cho bội chi ngân sách của chính phủ

98.

Phát biểu nào sau đây không đúng.

a)

Lạm phát là tình trạng mà mức giá chung trong nền kinh tế tăng lên cao trong một khoảng thời gian nào đó

b)

Thất nghiệp là tình trạng mà những người trong độ tuổi lao động, có đăng ký tìm việc nhưng chưa có việc làm hoặc chờ được gọi đi làm việc

c)

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng thực cao nhất mà một quốc gia đạt được

d)

Tổng cầu dịch chuyển là do chịu tác động của các nhân tố ngoài mức giá chung trong nền kinh tế

99.

Mục tiêu ổn định của kinh tế vĩ mô là điều chỉnh tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp ở mức thấp nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Thu nhập khả dụng là khoản thu nhập:

a)

Cuối cùng mà hộ gia đình có quyền sử dụng

b)

Còn lại sau khi hộ gia đình đã chi tiêu tiêu dùng

c)

Còn lại sau khi chính phủ đã thu thuế

d)

Cuối cùng sau khi đã đóng góp các quỹ an sinh xã hội

101.

Trong các thể loại thuế sau đây, loại nào không phải là thuế trực thu:

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Thuế thu nhập cá nhân

c)

Thuế giá trị gia tăng

d)

a, b và c đúng

102.

Khi tính GDP ta loại bỏ sản phẩm trung gian vì:

a)

Đó là sản phẩm mua ngoài

b)

Đó là những sản phẩm dở dang

c)

Nếu không loại bò sè bị tính trùng

d)

Đó là nhừng sản phẩm sẽ được chuyển dần giá trị vào GDP nên
không cần tính

103.

Trong cơ chế tỳ giá cố định , khi có áp lực làm tăng cung ngoại tệ
NHTW sẽ :

a)

Bán nội tệ và mua ngoại tệ

b)

Bán ngoại tệ và mua nội tệ

c)

Bán và mua hai ngoại tệ

d)

Hoàn toàn không can thiệp

104.

Tác động của chính sách tài khóa mở rộng trong nền kinh tế mở (tỳ giá cố
định, vôn luân chuyển tự do) mạnh hơn tác dộng của nó trong nền kinh tế đóng vì:

a)

Sản lượng tăng

b)

Hạn chế thâm hụt cán cân ngân sách

c)

Hạn chế tháo lui đầu tư

d)

Hạn chế lạm phát

105.

Tác động dài hạn cùa chính sách tài khóa mờ rộng trong điều kiện kinh tể
mở, tỷ giá hối đoái cổ định, vốn vận động tự do là:

a)

Thặng dư cán cân thượng mại, lãi suất và sân lượng trở về mức cũ

b)

Thâm hụt cán cân thương mại, lài suất và sàn lương trở vê mức cũ

c)

Thâm hụt cán cân ngân sách, lài suất và sản lượng đều tăng

d)

Thặng dư cán cân ngân sách, lãi suất không đổi, sản lượng tăng

106.

Kết quả của chính sách tiền tệ mở rộng trong điều kiện kinh tế mở, tỳ giá
cố định, vốn luân chuyển tự do là :

a)

Lài suất cân bằng với lãi suất thế giới, sản lượng tăng

b)

Lâi suất nhỏ hơn lài suất thê giới, sản lượng tăng

c)

Lãi suất và sản lượng trờ về mức cũ

d)

Các câu trên đều sai

107.

Trong điều kiện kinh tế mờ, vốn luân chuyển tự do, các tác động của
chính sách tài khóa và tiền tệ trong cơ chế tỷ giá cố định khác biệt so với tác động
của chúnh khi tỷ giá linh hoạt vì:

a)

Chính phủ phải can thiệp vào thi trường ngoại hối để cố định tỷ giá

b)

Chính sách tiền tệ sẽ bị ảnh hưởng nếu muốn cố định giá

c)

a và b

d)

Các câu trên đều sai

108.

Khi kinh tế mở, vốn luân chuyển tự do, chính sách tài khóa mở
rộng trong cơ chế tỷ giá linh hoạt kém hiệu quả hơn khi tỷ giá cố định vỉ

a)

Sàn lượng không tăng len

b)

Cán cân thương mại xấu đi

c)

Có sự tháo lui đầu tư

d)

a, b. c đúng

109.

Với cơ che tỷ giá cố định, vốn luân chuyển tự do, chính sách tiền tệ
trong điều kiện kinh tế mở so với chính sách này trong kinh tế đóng là:

a)

Hiệu quà hơn

b)

Kém hiệu quâ hơn

c)

Tương đương nhau

d)

Không thể so sánh

110.

Tác động của chính sách tiền tệ thu hẹp khi kinh tế mở, vốn luân
chuyển tự do, tỷ giá linh hoạt là :

a)

Sàn lượng giảm, lãi suất trở về mức cũ

b)

Cán cân thương mại thâm hụt hơn trước

c)

Đồng nội tệ tăng giá

d)

a, b, c

111.

Khi chính phủ vay nợ nước ngoài để cân đối cán cân thanh toán
khoản này sè được ghi vào:

a)

Cán cân vàng lai

b)

Cán cân vốn

c)

Hạng mục cân đổi

d)

Tài trợ chính thức

112.

Khi chính phù vay nợ nước ngoài để đầu tư cho cơ sở hạ tầng hoặc
thay đổi cơ cấu kinh tế, khoản này sẽ được phản ánh ở mục:

a)

Cán cân vâng lai

b)

Cán cân vốn

c)

Hạng mục cân đối

d)

Tài trợ chính thức

113.

Với chinh sách tiên tệ mở rộng trong nền kinh tế mở, vốn luân
chuyển tự do, tỳ giá linh hoạt sè gây ra tác dộng ngắn hạn lả :

a)

Sàn lượng tăng

b)

Cán cân thương mại thặng dư hơn trước

c)

Đồng nội tệ giảm giá

d)

a, b, c đúng

114.

Tỷ giá hối đoái tăng chậm hơn trong nước (giâ sừ giá nước ngoài
không đổi) Muốn tăng sửc cạnh tranh cùa hàng hóa trong nước, biện pháp tổt
nhất là:

a)

Tăng tỷ giá

b)

Giâm tỳ giá

c)

Tăng năng suất, cải tiến kỳ thuật đẻ làm giảm giá trong nước

d)

b và c

115.

Nểu tỷ giá hổi đoái danh nghĩa không thay đổi đáng kể, tốc độ tăng
giá trong nước nhanh hơn giá thế giới, sức cạnh tranh của hàng hóa ưong nước

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không thể kết luận

116.

Khi đầu tư nước ngoài vào Việt nam tăng, Việt nam sẽ:

a)

Thặng dư hoặc giảm thâm hụt cán cân thanh toán

b)

Giảm chuyển nhượng ròng từ nước ngoài

c)

Tăng xuất khẩu ròng

d)

a và b đúng

117.

Nếu các yếu tố khác không đổi, lài suất tăng thì sân lượng càn bằng
sẽ là:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không the thay dối

118.

Điểm cân bằng chung cho một hệ thống kinh tế đòi hỏi:

a)

Sự cân bằng trên thị trường tiền tệ, nhưng tổng cầu cung phải vượt
quá đe khỏi thiếu hụt hàng hóa

b)

Tồng thu nhập phải bằng với tổng chi tiêu, nhưng cầu tiền phải vượt
qua để tránh lạm phát

c)

Sự cân bằng độc lập của cả hai thị trường: thị trường tiền tệ và thị
trường hàng hóa - dịch vụ

d)

Sự cân bằng đồng thời có ờ cả hai thị trường : thị trường tiền tệ và thị
trường hàng hỏa - dịch vụ

119.

Neu lài suất tăng thì sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa
sè :

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không thể tiết kiệm

120.

Tiêu dùng của các hộ gia đình phụ thuộc chủ yểu vào :

a)

Thu nhập khả dụng

b)

Thu nhập dự tính

c)

Lãi suất

d)

Các câu trên đều

121.

Xuất phát từ điểm cân bàng gia tăng xuất khẩu sẽ :

a)

Dần đến cân bàng thương mại

b)

Tạo ra tiết kiệm để đầu tư trong nước

c)

Tạo ra đầu tư để thực hiện tiết kiệm

d)

Dần đến sự cân bằng sản lượng

122.

Trong cơ chế tỷ giá thà nổi hoàn toàn , tỷ giá sè ...

a)

Thay đổi tùy theo diễn tiến trên thị trường ngoại hổi

b)

Không thay đổi, bất luận diễn tiến trên thị trường ngoại hối

c)

Tăng khi cung ngoại tệ tăng

d)

Giảm khi cầu ngoại tệ tăng

123.

Khi nền kinh tê đang có lạm phát cao nên:

a)

Giảm lượng cung tiền , tăng lãi suất

b)

Giảm chi ngân sách và tăng thuế

c)

a và b đều đúng

d)

a và b đều sai

124.

Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở :

a)

Mục đích sử dụng

b)

Thời gian tiêu thụ

c)

Độ bền trong quá trình sử dụng

d)

Cả 3 câu đều đúng

125.

Ngân hàng trung ương có thể làm thay đổi cung nội tệ băng cách :

a)

Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ

b)

Mua hoặc bán ngoại tệ

c)

a và b đều đúng

d)

a và b đều sai

126.

Tổng cung dài hạn có thể thay đổi khi:

a)

Có sự thay đổi về lãi suất

b)

Các nguồn lực sản xuất thay đổi

c)

Chính phủ thay đổi chi tiêu ngân sách

d)

Nhập khẩu máy móc thiết bị

127.

Nền kinh tế đang ở mức toàn dụng. Giả sử lãi suất, giá cả và tỷ giá hối
đoái không đổi, nếu chính phủ giảm chi tiêu và giảm thuê một lượng bằng nhau,
trạng thái của nền kinh tể sẽ thay đôi:

a)

Từ suy thoái sang lạm phát

b)

Từ suy thoái sang ổn định

c)

Từ ổn định sang lạm phát

d)

Từ ổn định sang suy thoái

128.

Tác động ngăn hạn cùa chính sách nới lỏng tiền tệ (mở rộng, tiền tệ)
trong nen kinh te mở với cơ chế tỳ giá hôi đoái linh hoạt (tha noi) là:

a)

Sàn lượng tàng

b)

Thặng du hoặc giảm thâm hụt thương mại

c)

Đồng nội tệ giảm giá

d)

Cà 3 càu đều đúng

129.

Khi NHTW tăng lượng cung tiền và chính phủ tăng chi tiêu :

a)

Sân hrợng tâng, lài suất cỏ thề giâm, hoặc tãng hoậc không đổi

b)

Sàn lượng cỏ thể giảm, hoặc tăng hoặc không đổi, lãi suất tăng, đầu tư tư
nhân giâm

c)

Sân lượng tàng, lài suất tăng, đầu tư tư nhân giảm vì chính sách tài khỏa
luôn tác động mạnh hơn chính sách tiền tệ

d)

Không thể kết luận

130.

Nghịch lý của tiết kiệm không còn đúng khi:

a)

Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó để tăng đầu tư

b)

Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó để mua công trái

c)

Tăng tiết kiệm và dùng tiền đỏ để gừi ngân hàng

d)

Tất cà các câu trên đều đúng

131.

Nếu lãi suất tăng thì sàn lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa sè:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không thể tiết kiệm

132.

Một quốc gia muốn duy trì tỳ giá hối đoái cố định, ngân hàng
trung ương phải dùng các công cụ sau :

a)

Chính sách ngoại thương

b)

Chính sách quản lý nhu cầu ngoại tệ

c)

Dự trữ ngoại hối

d)

Cả 3 yếu tố trên

133.

Khi ty gia hoi đoái tăng lên và giá cà hàng hóa ở các nước cũng thay đổi
sẽ làm cho

a)

Xuất khẩu tăng

b)

Nhập khẩu tăng

c)

Xuất khẩu giảm

d)

Không đủ cơ sờ đẻ kết luận

134.

Tỷ giá hổi đoái thay đổi sè ảnh hường đến :

a)

Cán cân thanh toán quốc gia

b)

Cán cân thương mại

c)

Tổng cầu

d)

a, b, c đều đúng

135.

Chính sách tải chính là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì :

a)

Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đến mức
giá, mức GDP và mức nhân dụng

b)

Việc đẩy mạnh cổ phần hỏa các doanh nghiệp nhà nước và phát hành cổ
phiếu là cần thiết để tăng trưởng kinh tế

c)

Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài
trợ cho bội chi ngân sách của chính phủ

d)

Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và công trái quốc gia cỏ
vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế

136.

Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, muốn làm triệt tiêu lượng dư cung
ngoại tệ, ngân hàng trung ương phải:

a)

Dùng ngoại tệ để mua nội tệ

b)

Dùng nội tệ để mua ngoại tệ

c)

Không can thiệp vào thị trường ngoại hổi

d)

Cả 3 câu đều sai