wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG GDKTVPL HỌC KÌ 1 LỚP 10

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1:[NB] Trao đổi là hoạt động đưa sản phẩm đến tay người
a)
A. lao động.
b)
B. tiêu dùng.
c)
C. phân phối.
d)
D. sản xuất.
2.
Câu 2:[NB] Phân phối - trao đổi là hoạt động có vai trò
a)
A. giải quyết lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp.
b)
B. là cầu nối sản xuất với tiêu dùng.
c)
C. phân bổ nguồn lực cho sản xuất kinh doanh.
d)
D. là động lực kích thích người lao động.
3.
Câu 3:[NB] Trong mối quan hệ giữa sản xuất và tiêu dùng, thì phân phối và trao đổi đóng vai trò là
a)
A. trung gian.
b)
B. nâng đỡ.
c)
C. quyết định
d)
D. triệt tiêu.
4.
Câu 4:[NB] Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể sản xuất?
a)
A. Hộ kinh doanh.
b)
B. Người kinh doanh.
c)
C. Người sản xuất.
d)
D. Người tiêu dùng.
5.
Câu 5:[NB] Những người sản xuất để cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội được gọi là chủ thể
a)
A. phân phối.
b)
B. sản xuất.
c)
C. nhà nước.
d)
D. tiêu dùng.
6.
Câu 6:[NB] Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cá nhân được gọi là
a)
A. chủ thể tiêu dùng.
b)
B. chủ thể trung gian.
c)
C. chủ thể nhà nước
d)
D. chủ thể sản xuất.
7.
Câu 7:[NB] Các nhân tố cơ bản của thị trường là
a)
A. hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán.
b)
B. hàng hoá, tiền tệ, giá cả.
c)
C. hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán.
d)
D. tiền tệ, người mua, người bán.
8.
Câu 8:[NB] Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào sau đây?
a)
A. Cung cấp thông tin.
b)
B. Tiền tệ thế giới.
c)
C. Thúc đẩy độc quyền.
d)
D. Phương tiện cất trữ.
9.
Câu 9:[NB] Thị trường không có yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Nhạc sỹ.
b)
B. Người mua.
c)
C. Tiền tệ.
d)
D. Hàng hóa.
10.
Câu 10:[NB] Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá đó được gọi là
a)
A. phân phối sản phẩm.
b)
B. tiêu dùng sản phẩm.
c)
C. giá cả hàng hoá.
d)
D. giá trị sử dụng
11.
Câu 11:[NB] Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là
a)
A. tăng cường đầu cơ tích trữ.
b)
B. hủy hoại môi trường sống.
c)
C. xuất hiện nhiều hàng giả.
d)
D. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
12.
Câu 12:[NB] Trong nền kinh tế hàng hóa, khi các quan hệ kinh tế tự điều chỉnh theo yêu cầu của các quy luật kinh tế cơ bản được gọi là
a)
A. cơ chế quan liêu.
b)
B. cơ chế phân phối
c)
C. cơ chế thị trường
d)
D. cơ chế bao cấp.
13.
Câu 13:[NB] Ngân sách nhà nước là
a)
A. bản dự trù thu, chi tài chính của Nhà nước trong một khoảng thời gian nhất định.
b)
B. quỹ tiền tệ tập trung chi cho cơ sở hạ tầng và an sinh xã hội.
c)
C. khoản thu của những quan hệ kinh tế phát sinh trong thị trường kinh tế.
d)
D. khoảng dự trù thu chi từ dân và cho dân.
14.
Câu 14:[NB] Ngân sách nhà nước do cơ quan nào quyết định để đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước?
a)
A. Chính phủ.
b)
B. Chủ tịch nước.
c)
C. Cơ quan địa phương.
d)
D. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
15.
Câu 15:[NB] Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách địa phương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp
a)
A. nhà nước.
b)
B. chính quyền
c)
C. địa phương
d)
D. trung ương.
16.
Câu 16:[NB] Nhà nước có quyền gì đối với các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?
a)
A. Quyền sử dụng.
b)
B. Quyền quyết định.
c)
C. Quyền sở hữu.
d)
D. Quyền sở hữu và quyết định.
17.
Câu 17:[NB] Ngân sách nhà nước không gồm các khoản chi nào?
a)
A. Chi cải cách tiền lương.
b)
B. Các khoản chi quỹ từ thiện.
c)
C. Bổ sung Quỹ dự trữ tài chính.
d)
D. Dự phòng ngân sách nhà nước.
18.
Câu 18:[NB] Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm khoản chi nào dưới đây?
a)
A. Cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu.
b)
B. Chi đầu tư phát triển.
c)
C. Chi quỹ bảo trợ quốc tế.
d)
D. Chi quỹ bảo trợ trẻ em.
19.
Câu 19:[NB] Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây không đúng về vai trò của ngân sách nhà nước?
a)
A. Ngân sách nhà nước là công cụ đề điều tiết thị trường.
b)
B. Ngân sách nhà nước để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của mọi người dân trong xã hội.
c)
C. Ngân sách nhà nước duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước.
d)
D. Ngân sách nhà nước điều tiết thu nhập qua thuế và quỹ phúc lợi xã hội.
20.
Câu 20:[NB] Theo quy định của Luật ngân sách, ai được quyền quyết định các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?
a)
A. Những người đứng đầu cơ quan Bộ nhà nước.
b)
B. Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
c)
C. Các cơ quan thuộc doanh nghiệp nhà nước.
d)
D. Các cơ quan lãnh đạo ở địa phương.
21.
Câu 21:[NB] Một trong những đặc điểm của ngân sách nhà nước là
a)
A. phân chia cho mọi người.
b)
B. ai cũng có quyền lấy.
c)
C. có rất nhiều tiền bạc.
d)
D. có tính pháp lý cao.
22.
Câu 22:[TH] Theo quy định của Luật ngân sách, mục đích của việc thu, chi ngân sách nhà nước là gì?
a)
A. Để có tiền thực hiện hoạt động ngoại giao.
b)
B. Để xây dựng các cơ quan Nhà nước.
c)
C. Để tạo nên sự giàu có cho đất nước.
d)
D. Để ổn định chính trị - xã hội, phát triển kinh tế.
23.
Câu 23:[TH] Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước không có khoản chi nào?
a)
A. Tinh giảm biên chế.
b)
B. Đầu tư phát triển.
c)
C. Trả nợ lãi.
d)
D. Thu viện trợ
24.
Câu 24:[TH] Nhóm chi nào sau đây không được tính vào nhóm chi của ngân sách nhà nước?
a)
A. Nhóm chi dự trữ quốc gia phục vụ việc dự trữ cho các biến động bất ngờ như dịch bệnh, thiên tai,...
b)
B. Nhóm chi thường xuyên nhằm duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước như lương, công tác, hội họp, công tác phí,...
c)
C. Nhóm chi trả nợ và viện trợ để Nhà nước trả các khoản vay và thanh toán làm nghĩa vụ quốc tế.
d)
D. Nhóm chi đầu tư phát triển nhằm tăng cường cơ sở vật chất và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế cho doanh nghiệp.
25.
Câu 25:[TH] Đâu không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước?
a)
A. Ngân sách nhà nước thực thi vì lợi ích chung của toàn thể quốc gia.
b)
B. Ngân sách nhà nước được Quốc hội giám sát trực tiếp.
c)
C. Ngân sách nhà nước tạo lập nguồn vốn lớn cho nền kinh tế.
d)
D. Ngân sách nhà nước được thi hành với sự đồng ý của Quốc hội.
26.
Câu 26:[TH] Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách trung ương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp
a)
A. địa phương
b)
B. trung ương.
c)
C. nhà nước.
d)
D. tỉnh, huyện
27.
Câu 27:[TH] Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước được tiến hành trên cơ sở
a)
A. Luật Ngân sách nhà nước.
b)
B. nguyện vọng của nhân dân.
c)
C. tác động của quần chúng
d)
D. ý chí của nhà nước.
28.
Câu 28:[NB] Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất gì?
a)
A. Bắt buộc.
b)
B. Tự nguyện.
c)
C. Không bắt buộc.
d)
D. Cưỡng chế.
29.
Câu 29:[NB] Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì?
a)
A. Thuế giá trị gia tăng.
b)
B. Thuế thu nhập cá nhân.
c)
C. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
d)
D. Thuế nhập khẩu.
30.
Câu 30:[NB] Loại thuế nhằm điều tiết việc sản xuất và tiêu dùng xã hội cũng như nhập khẩu hàng hoá được gọi là gì?
a)
A. Thuế giá trị gia tăng.
b)
B. Thuế thu nhập cá nhân.
c)
C. Thuế nhập khẩu.
d)
D. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
31.
Câu 31:[NB] Doanh nghiệp sản xuất ô tô A bán xe ô tô, trong quá trình vận hành khói bụi từ xe ô tô gây ô nhiễm môi trường, vậy doanh nghiệp A phải đóng loại thuế gì?
a)
A. Thuế giá trị gia tăng.
b)
B. Thuế bảo vệ môi trường.
c)
C. Thuế nhập khẩu.
d)
D. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
32.
Câu 32:[NB] Loại thuế nào sau đây không thuộc thuế trực thu?
a)
A. Thuế thu nhập doanh nghiệp.
b)
B. Thuế sử dụng đất nông nghiệp.
c)
C. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.
d)
D. Thuế xuất khẩu, nhập khẩu.
33.
Câu 33:[NB] Thuế là nguồn thu chính của
a)
A. các hộ kinh doanh.
b)
B. các doanh nghiệp.
c)
C. ngân sách gia đình.
d)
D. ngân sách nhà nước.
34.
Câu 34:[NB] Thuế trực thu là gì?
a)
A. Thuế tính trên giá trị của hàng hoá trên thị trường.
b)
B. Thuế gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ.
c)
C. Thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế.
d)
D. Thuế điều tiết trực tiếp vào giá cả của hàng hoá trên thị trường.
35.
Câu 35:[NB] Thuế gián thu là gì?
a)
A. Thuế thu được từ người có thu nhập cao.
b)
B. Thuế điều tiết gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ.
c)
C. Thuế đánh vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp.
d)
D. Thuế thu được từ khoản tiền mà người mua phải trả cho người bán.
36.
Câu 36:[NB] Một trong những vai trò của thuế đó là
a)
A. nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.
b)
B. nguồn thu duy nhất của ngân sách nhà nước.
c)
C. nguồn tài chính quan trọng của mỗi gia đình
d)
D. nguồn tài chính quan trọng của doanh nghiệp.
37.
Câu 37:[TH] Loại thuế nào dưới đây mà nhà nước thông qua việc thu thuế của người sản xuất, kinh doanh dịch vụ, hàng hóa nhằm động viên thu nhập một phần của người tiêu dùng sử dụng dịch vụ/ hàng hóa.
a)
A. Thuế trực thu.
b)
B. Thuế gián thu.
c)
C. Thuế thu nhập doanh nghiệp.
d)
D. Thuế thu nhập cá nhân.
38.
Câu 38:[TH] Loại thuế nào dưới đây mà người chịu thuế và người nộp thuế không cùng là một?
a)
A. Thuế trực thu.
b)
B. Thuế gián thu.
c)
C. Thuế giá trị gia tăng.
d)
D. Thuế sử dụng đất.
39.
Câu 39:[TH] Một trong những đặc điểm của thuế gián thu là góp phần điều tiết gián tiếp vào thu nhập của người
a)
A. sản xuất.
b)
B. tiêu dùng.
c)
C. kinh doanh.
d)
D. doanh nghiệp
40.
Câu 40:[TH] Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu?
a)
A. Thuế thu nhập cá nhân.
b)
B. Thuế xuất khẩu.
c)
C. Thuế nhập khẩu.
d)
D. Thuế môi trường.
41.
Câu 41:[TH] Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu?
a)
A. Thuế thu nhập doanh nghiệp.
b)
B. Thuế giá trị gia tăng.
c)
C. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
d)
D. Thuế bảo vệ môi trường.
42.
Câu 42:[TH] Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu?
a)
A. Thuế tài nguyên.
b)
B. Thuế bảo vệ môi trường.
c)
C. Thuế xuất khẩu.
d)
D. Thuế môn bài.
43.
Câu 43:[VD] Là một đơn vị hoạt động trong lĩnh vực xuất khẩu hàng may mặc, những năm qua, doanh nghiệp DH luôn nỗ lực phát triển sản xuất, kinh doanh cũng như chấp hành nghĩa vụ thuế với Nhà nước. Trong năm 2022 doanh nghiệp được vinh danh là đơn vị nộp thuế thu nhập doanh nghiệp tiêu biểu. Bên cạnh đó, đơn vị cũng hoàn thành tốt việc triển khai thu thế giá trị gia tăng và việc hoàn thuế theo quy định. Ngoài sản xuất kinh doanh, doanh nghiệp đã làm tốt công tác xã hội, tích cực tham gia và đóng góp kinh phí mua ủng hộ quỹ vac xin, cũng như chăm lo đời sống vật chất và tinh thần cho người lao động. Doanh nghiệp DH không phải nộp loại thuế nào dưới đây?
a)
A. Thuế thu nhập doanh nghiệp.
b)
B. Thuế giá trị gia tăng.
c)
C. Thuế xuất khẩu.
d)
D. Thuế sử dụng đất nông nghiệp.
44.
Câu 44:[VD] Anh D có một trang trại chăn nuôi rộng 2 héc-ta, trong đó có 500m - đất ở, diện tích còn lại là đất trồng trọt, ao thả cá. Nhờ có hiểu biết về kinh doanh, mà hoạt động kinh tế của gia đình mang lại thu nhập ổn định. Hàng năm anh D đều thực hiện tốt các quy định của nhà nước về đóng thuế và quy định về sử dụng đất. Với diện tích 2 héc-ta trên anh D phải đóng loại thuế nào dưới đây?
a)
A. Thuế giá trị gia tăng.
b)
B. Thuế sử dụng đất nông nghiệp.
c)
C. Thuế xuất nhập khẩu hàng hóa.
d)
D. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
45.
Câu 45:[VD] Doanh nghiệp A ký hợp đồng nhập khẩu 1000 chiếc máy điều hòa không khí loại có công suất 18.000 BTU/máy, 20 xe ô tô loại 4 chỗ ngồi. Khi nhập khẩu ô tô, doanh nghiệp A không phải nộp loại thuế nào dưới đây?
a)
A. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
b)
B. Thuế trước bạ ô tô.
c)
C. Thuế nhập khẩu.
d)
D. Thuế xuất khẩu.
46.
Câu 46 [NB] Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây
a)
A. Thúc đẩy phát triển kinh tế.
b)
B. Đem lại cuộc sống ấm no
c)
C. Phát triển văn hóa, xã hội.
d)
D. Hủy hoại môi trường.
47.
Câu 47:[NB] Về mặt pháp lý doanh nghiệp tư nhân không có tư cách pháp nhân, chủ doanh nghiệp là
a)
A. đại diện theo pháp luật.
b)
B. tư cách pháp nhân.
c)
C. luật sư của công ty
d)
D. nhân viên công ty.
48.
Câu 48:[NB] Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là
a)
A. vốn đầu tư lớn.
b)
B. có nhiều công ty con.
c)
C. huy động nhiều lao động.
d)
D. quản lý gọn nhẹ.
49.
Câu 49:[NB] Đối với công ty hợp danh ngoài thành viên hợp danh thì còn có thành viên
a)
A. đứng đầu.
b)
B. độc lập.
c)
C. góp vốn.
d)
D. làm thuê.
50.
Câu 50:[NB] Trong mọi mô hình sản xuất kinh doanh thì yếu tố nào sau đây quyết định sự thành công?
a)
A. Con người
b)
B. Tài chính
c)
C. Dây chuyền, công nghệ, máy móc
d)
D. Bí quyết kinh doanh
51.
Câu 51:[NB] Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là
a)
A. quy mô nhỏ.
b)
B. không phải đóng thuế.
c)
C. không cần đăng ký.
d)
D. quy mô lớn.
52.
Câu 52:[NB] Muốn làm chủ một mô hình sản xuất kinh doanh, chúng ta cần có những yếu tố nào?
a)
A. Sự may mắn trong cuộc sống.
b)
B. Kiến thức, kĩ năng, kinh nghiệm để thực hiện mục tiêu.
c)
C. Sự quyết tâm, kiên trì thực hiện ý tưởng kinh doanh.
d)
D. Nguồn lực gồm nguồn lực về tài chính (tiền) và con người.
53.
Câu 53:[NB] Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính
a)
A. tổ chức.
b)
B. phi lợi nhuận.
c)
C. tính nhân đạo.
d)
D. tự phát
54.
Câu 54:[NB] Theo quy định của pháp luật mô hình hộ kinh doanh được đăng kí kinh doanh tại
a)
A. một địa điểm.
b)
B. ba địa điểm.
c)
C. hai địa điểm.
d)
D. nhiều địa điểm.
55.
Câu 55:[TH] Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là
a)
A. có nguồn vốn lớn.
b)
B. dễ tạo việc làm.
c)
C. dễ trốn thuế.
d)
D. sử dụng nhiều lao động.
56.
Câu 56:[TH] Đâu không phải là vai trò của sản xuất kinh doanh?
a)
A. Nâng thu nhập bình quân đầu người.
b)
B. Giảm tỉ lệ tệ nạn xã hội.
c)
C. Kích thích sự phát triển của khoa học kĩ thuật.
d)
D. Tạo ra sự công bằng cho mọi người trong xã hội.
57.
Câu 57:[TH] Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính
a)
A. kinh doanh.
b)
B. phi tổ chức.
c)
C. thiếu bền vững.
d)
D. bất hợp pháp.
58.
Câu 58:[TH] Một trong những hạn chế của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là
a)
A. khó đầu tư trang thiết bị.
b)
B. dễ quản lý sản xuất.
c)
C. sử dụng nhiều lao động.
d)
D. tạo ra nhiều việc làm.
59.
Câu 59:[TH] Về thành viên, công ty hợp danh có ít nhất là mấy chủ sở hữu ?
a)
A. bốn.
b)
B. hai.
c)
C. ba
d)
D. một.
60.
Câu 60:[TH] Loại hình doanh nghiệp có từ 2 đến 50 thành viên là loại hình doanh nghiệp nào dưới đây?
a)
A. Công ty cổ phần.
b)
B. Doanh nghiệp tư nhân.
c)
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
d)
D. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.
61.
Câu 61[VD] Khi Nhà nước thực hiện việc đẩy mạnh cổ phần hoá doanh nghiệp nhằm nâng cao năng lực tài chính, đổi mới công nghệ, đổi mới phương thức quản lí, nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh của nền kinh tế ông A quyết định chuyển đổi mô hình kinh doanh thành công ty cổ phần. Ông ưu tiên cho nhân viên công ty tham gia cổ đông chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác trong phạm vi số vốn đã góp vào, được quyền nhượng cổ phần. Công ty cũng đã nhiều lần phát hành trái phiếu thành công, tạo ra nguồn tài chính cho công ty. Các cổ đông được chia lợi tức tăng hằng năm, khiến họ càng tin tưởng vào công ty hơn. Mô hình sản xuất kinh doanh của ông A là mô hình
a)
A. Công ty tư nhân.
b)
B. Công ty cổ phần.
c)
C. Hợp tác xã.
d)
D. Doanh nghiệp nhà nước.
62.
Câu 62: [VD] Hợp tác xã Q hoạt động trong lĩnh vực vận tải với các loại hình kinh doanh, dịch vụ như: dịch vụ vận tải hàng hoá, vận tải hành khách theo tuyến cố định và theo hợp đồng, vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt,... Hợp tác xã có 38 thành viên tự nguyện hợp tác với nhau cùng góp vốn. Hợp tác xã hoạt động trên cơ sở tự chủ, tự chịu trách nhiệm, bình đẳng và dân chủ trong quản lí. Doanh thu hợp tác xã liên tục tăng từng năm, nâng cao thu nhập bình quân cho các thành viên, người lao động. Mô hình sản xuất được đề cập trong thông tin trên là?
a)
A. Hộ gia đình.
b)
B. Doanh nghiệp tư nhân.
c)
C. Hợp tác xã.
d)
D. Công ty tư nhân.
63.
Câu 63:[VD] Tận dụng đất đai vườn nhà, chị T đã xây dựng mô hình vườn ao chuồng với số lượng đàn lợn hơn 250 con, diện tích hồ cá lên đến 1 500 m2, gà vịt hơn 500 con. Ngoài ra, chị T còn đầu tư trồng hơn 400 gốc xoài diện tích hơn 1 ha; đầu tư 2 máy gặt đập liên hợp, phục vụ nhu cầu của người dân khi đến mùa gặt. Gia đình chị T đã được chính quyền tuyên dương là hộ nông dân sản xuất kinh doanh giỏi. Mô hình sản xuất kinh doanh của chị T là mô hình
a)
A. Công ty tư nhân.
b)
B. Doanh nghiệp nhà nước.
c)
C. Hộ sản xuất kinh doanh.
d)
D. Hợp tác xã.
64.
Câu 64:[NB] Một trong những đặc điểm của tín dụng là
a)
A. tính vĩnh viễn.
b)
B. tính bắt buộc.
c)
C. tính phổ biến.
d)
D. dựa trên sự tin tưởng.
65.
Câu 65:[NB] Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của tín dụng?
a)
A. Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.
b)
B. Hạn chế bớt tiêu dùng
c)
C. Tăng vòng quay của vốn, tiết kiệm tiền mặt trong lưu thông.
d)
D. Là công cụ điều tiết kinh tế - xã hội của Nhà nước.
66.
Câu 66:[NB] Trong quá trình cho vay có sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và chi phí sử dụng dịch vụ tín dụng được gọi là gì?
a)
A. Tiền dịch vụ.
b)
B. Tiền lãi.
c)
C. Tiền gốc.
d)
D. Tiền phát sinh.
67.
Câu 67:[NB] Tín dụng không có vai trò nào dưới đây?
a)
A. Tín dụng là công cụ thúc đẩy sự lưu thông của hàng hoá và tiền tệ.
b)
B. Tín dụng là công cụ giúp thúc đẩy kinh doanh, đầu tư sinh lời.
c)
C. Tín dụng làm gia tăng mối quan hệ chủ nợ - con nợ trong xã hội.
d)
D. Tín dụng thúc đẩy quá trình tập trung vốn và tập trung sản xuất.
68.
Câu 68:[NB] Theo quy định của pháp luật những tổ chức nào sau đây được phép cấp tín dụng?
a)
A. Kho bạc
b)
B. Chi cục thuế
c)
C. Các ngân hàng thương mại
d)
D. Tiệm cầm đổ
69.
Câu 69:[NB] Một trong những vai trò của tín dụng là huy động nguồn vốn nhàn rỗi vào
a)
A. cá độ bóng đá.
b)
B. lừa đảo chiếm đoạt tài sản.
c)
C. sản xuất kinh doanh.
d)
D. các dịch vụ đỏ đen.
70.
Câu 70:[NB] Nội dung nào dưới đây phản ánh tính tạm thời của việc sử dụng dịch vụ tín dụng?
a)
A. Nhường quyền sử dụng tạm thời một lượng vốn trong thời gian vô hạn.
b)
B. Nhượng quyền sử dụng tạm thời một lượng vốn trong thời gian nhất định.
c)
C. Tăng một lượng vốn cá nhân cho người khác.
d)
D. Chuyển giao hoàn toàn quyền sử dụng một lượng vốn.
71.
Câu 71:[NB] Tín dụng là khái niệm thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu (người cho vay) và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi (người vay), theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn
a)
A. nguyên phần gốc ban đầu.
b)
B. nguyên phần lãi phải trả.
c)
C. đủ số vốn ban đầu.
d)
D. cả vốn gốc và lãi.
72.
Câu 72:[NB] Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng ?
a)
A. Dựa trên cơ sở lòng tin.
b)
B. Có tính vô hạn.
c)
C. Có tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi.
d)
D. Có tính thời hạn.
73.
Câu 73:[TH] Thực hiện đúng đắn hoạt động tín dụng sẽ góp phần
a)
A. gia tăng tỷ lệ lạm phát.
b)
B. gây bất ổn cho xã hội.
c)
C. cải thiện cuộc sống dân cư.
d)
D. gia tăng tỷ lệ nợ xấu.
74.
Câu 74:[TH] Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng?
a)
A. Dựa trên sự tin tưởng.
b)
B. Tính hoàn trả.
c)
C. Tính tạm thời.
d)
D. Tính bắt buộc.
75.
Câu 75:[TH] Nội dung nào dưới đây không thể hiện đặc điểm của tín dụng?
a)
A. Nhường quyền sử dụng một lượng tiền nhàn rỗi cho người khác sử dụng trong một thời hạn nhất định.
b)
B. Mức lãi suất cho vay được thoả thuận giữa người cho vay và người vay.
c)
C. Dựa trên sự tin tưởng.
d)
D. Khi đến hạn người vay trả đủ tiền lãi sẽ được kéo dài thêm thời hạn cho vay.
76.
Câu 76:[TH] Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng?
a)
A. Lãi suất cho vay phụ thuộc vào lòng tin.
b)
B. Nhường quyền sử dung tạm thời một lượng vốn trong một thời hạn nhất định.
c)
C. Dựa trên sự tin tưởng.
d)
D. Đến thời hạn người vay có nghĩa vụ trả vốn gốc và lãi.
77.
Câu 77:[TH] Sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và tín dụng được hiểu là...
a)
A. tiền lãi phải trả cho khoản mua tín dụng.
b)
B. chi phí mua tín dụng.
c)
C. chi phí sử dụng tiền mặt.
d)
D. khoản chi phí phản ánh sự chênh lệch giữa số tiền vay và số tiền lãi.
78.
Câu 78:[TH] Đến thời hạn tín dụng, người vay có nghĩa vụ và trách nhiệm gì?
a)
A. Hoàn trả cả vốn gốc và lãi vô điều kiện.
b)
B. Hoàn trả vốn gốc vô điều kiện.
c)
C. Hoàn trả lãi vô điều kiện.
d)
D. Hoàn trả vốn gốc hoặc lãi.
79.
Câu 79:[VD] Được sự tư vấn và bảo lãnh của Hội phụ nữ xã, gia đình ông M thuộc diện khó khăn, nên được ngân hàng chính sách cho vay với chính sách ưu đãi. Sau 3 năm vay vốn, với sự giúp đỡ của Hội và ngân hàng, gia đình ông vươn lên và thoát nghèo, cuộc sống từng bước ổn định, con cái được học hành đến nơi đến chốn. Việc làm của ngân hàng chính sách xã hội đã thể hiện nội dung nào dưới đây của tín dụng
a)
A. ý nghĩa của tín dụng.
b)
B. đặc điểm tín dụng.
c)
C. hoạt động của tín dụng.
d)
D. vai trò của tín dụng.
80.
Câu 80:[VD] Sau khi trúng tuyển Đại học bách khoa hệ cử nhân chất lượng cao, do gia đình khó khăn, để có tiền trang trải chi phí học tập, anh H đã bàn với bố mẹ nhờ ngân hàng tư vấn để vay tiền hỗ trợ học tập theo chính sách của nhà nước và được bố mẹ đồng ý. Sau khi hoàn thiện hồ sơ theo quy định, ngân hàng đã quyết định giải ngân cho gia đình H vay hàng tháng để H tiếp tục được đi học. Trong trường hợp này, đối tượng nào không phải là chủ thể của quan hệ tín dụng?
a)
A. Ngân hàng
b)
B. Mẹ H.
c)
C. Anh H.
d)
D. Bố H.
81.
Câu 81:[VD] Ông D có nhu cầu vay tiền ngân hàng để mua nhà ở. Với khả năng tài chính hiện tại, ông chỉ trả được 40% trị giá ngôi nhà .Ông dự định đến ngân hàng để vay 60% số tiền còn lại. Khi xem xét hồ sơ của ông, ngân hàng quyết định cho ông vay 60% số tiền còn lại trong thời hạn 10 năm với lãi suất 8,2% năm. Đổi lại, ông phải thế chấp sổ đỏ của ngôi nhà. Trong vòng 10 năm, ông D phải cam kết hoàn trả số tiền lãi và vốn đúng tiến độ thì mới nhận lại sổ đỏ. Ngân hàng đóng vai trò gì trong mối quan hệ vay mượn tiền để mua nhà của ông D?
a)
A. Bên cho vay.
b)
B. Bên hỗ trợ.
c)
C. Bên được vay.
d)
D. Bên môi giới.
82.
Câu 82:[NB] Một trong những căn cứ quan trọng để thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp được thực hiện là người vay phải có
a)
A. đầy đủ quan hệ nhân thân.
b)
B. tài sản đảm bảo.
c)
C. địa vị chính trị.
d)
D. tư cách pháp nhân.
83.
Câu 83:[NB] Chủ thể cho vay của tín dụng nhà nước đó là
a)
A. người nước ngoài.
b)
B. doanh nghiệp.
c)
C. người dân.
d)
D. nhà nước.
84.
Câu 84:[NB] Người vay có lịch sử tín dụng tốt, thu nhập ổn định nhưng không có tài sản đảm bảo thì có thể vay tín dụng ngân hàng bằng hình thức nào sau đây?
a)
A. Vay trả góp.
b)
B. Vay tín chấp.
c)
C. Vay thấu chi.
d)
D. Vay thế chấp.
85.
Câu 85:[NB] Một trong những ưu điểm khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp là
a)
A. không cần hồ sơ thủ tục.
b)
B. số tiền được vay thường lớn.
c)
C. thủ tục đơn giản.
d)
D. dựa vào sở thích của người vay.
86.
Câu 86:[NB] Cho vay tín chấp dựa vào đặc điểm nào của người vay?
a)
A. Uy tín của người vay và có tài sản đảm bảo.
b)
B. Uy tín của người vay và không cần tài sản đảm bảo.
c)
C. Có tài sản đảm bảo.
d)
D. Là công chức, viên chức nhà nước.
87.
Câu 87:[NB] Khi lựa chọn dịch vụ tín dụng ngân hàng, chủ thể cho vay và chủ thể đi vay dựa trên nguyên tắc
a)
A. quyền lực.
b)
B. thỏa thuận.
c)
C. gián tiếp.
d)
D. ủy quyền.
88.
Câu 88:[NB] Ngân hàng chính sách xã hội là một trong những loại hình tín dụng thuộc
a)
A. tín dụng doanh nghiệp
b)
B. tín dụng nhà nước.
c)
C. tín dụng thương mại.
d)
D. tín dụng tiêu dùng.
89.
Câu 89: [NB] Một trong những hạn chế khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là
a)
A. thời gian cho vay ngắn.
b)
B. phải chứng minh nhiều tài sản.
c)
C. thời hạn trả nợ rất lâu dài.
d)
D. bên vay chuẩn bị nhiều hồ sơ.
90.
Câu 90:[NB] Hình thức tín dụng nào dưới đây không có sự tham gia của hệ thống ngân hàng?
a)
A. Tín dụng thương mai.
b)
B. Tín dụng ngân hàng.
c)
C. Tín dụng nhà nước.
d)
D. Cho vay thế chấp.
91.
Câu 91:[TH] Quan hệ tín dụng giữa nhà nước với các chủ thể kinh tế được gọi là hình thức tín dụng
a)
A. tiêu dùng.
b)
B. doanh nghiệp.
c)
C. nhà nước.
d)
D. cá nhân.
92.
Câu 92:[TH] Đặc điểm nào sau đây của ngân hàng chính sách xã hội khác với các ngân hàng thương mại khác?
a)
A. Thủ tục đơn giản, lãi suất cao.
b)
B. Được thỏa thuận thời hạn trả nợ.
c)
C. Là hình thức dịch vụ tín dụng.
d)
D. Không vì mục đích lợi nhuận.
93.
Câu 93:[TH] Trong tín dụng thương mại, thì người bán chịu hàng hóa được gọi là người
a)
A. cầm cố.
b)
B. cho vay.
c)
C. siết nợ
d)
D. đi vay.
94.
Câu 94:[TH] Với loại hình tín dụng nhà nước, nhà nước cung cấp dịch vụ tín dụng cho các chủ thể của nền kinh tế thông qua việc
a)
A. đầu tư mua vàng tích trữ.
b)
B. hỗ trợ lãi xuất đầu tư.
c)
C. phát hành thẻ tiêu dùng.
d)
D. cấp tiền không thu hồi.
95.
Câu 95:[TH] Một trong những đặc điểm của tín dụng nhà nước đó là được nhà nước
a)
A. hỗ trợ hồ sơ thủ tục.
b)
B. hỗ trợ khi phá sản.
c)
C. đảm bảo khả năng thanh toán.
d)
D. hỗ trợ lãi suất tiền gửi.
96.
Câu 96:[TH] Hình thức tín dụng trong đó hàng tháng người vay phải trả lãi và một phần số nợ gốc là loại hình tín dụng nào dưới đây?
a)
A. Cho vay thế chấp.
b)
B. Trái phiếu doanh nghiệp.
c)
C. Cho vay tín chấp.
d)
D. Cho vay trả góp.