wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Công Nghệ 9

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị nào dưới đây có chức năng tự động cắt mạch điện khi gặp sự cố ngắn mạch hoặc quá tải?

a)

Công tắc.

b)

Cầu dao.

c)

Aptomat.

d)

Phích cắm.

2.

Ổ cắm điện gồm các bộ phận chính nào?

a)

Vỏ và các cực tiếp điện.

b)

Vỏ và các chốt (chấu) tiếp điện.

c)

Vỏ và các cực nối điện.

d)

Vỏ và cần đóng cắt.

3.

Trên vỏ aptomat có ghi thông số kĩ thuật 20 A – 240 V, trong đó 20 A là gì?

a)

Điện áp định mức.

b)

Dòng điện định mức.

c)

Điện trở.

d)

Cường độ dòng điện nhỏ nhất.

4.

Đâu không phải thiết bị đóng cắt trong gia đình?

a)

Công tắc.

b)

Cầu dao.

c)

Aptomat.

d)

Ổ cắm điện.

5.

Công tắc là thiết bị dùng để

a)

Đóng cắt điện cho các đồ dùng, thiết bị trong gia đình.

b)

Đóng cắt dòng điện cho các mạng điện.

c)

Đóng cắt và có khả năng tự động cắt để bảo vệ mạng điện khi có sự cố.

d)

Lấy điện từ ổ cắm điện cung cấp cho các đồ dùng điện.

6.

Cấu tạo cầu dao gồm 3 bộ phận như hình vẽ, vị trí số (2) là

a)

Cần đóng cắt.

b)

Vỏ.

c)

Các cực nối điện.

d)

Nút bật tắt.

7.

Các cực nối điện ở công tắc thường được làm bằng vật liệu gì?

a)

Nhựa.

b)

Thủy ngân.

c)

Đồng.

d)

Sắt.

8.

ác cực nối điện ở công t ắc thư ờng đư ợc làm bằng vật liệu gì?

a)

Nhựa.

b)

Thủ y ngân.

c)

Đồng.

d)

Sắt.

9.

Thiết bị nào dư ới đây có chức năng để đo các thông số điện m ột chiều hoặc xoay chiều như đo cường độ dòng điện, đo hiệu điệ n thế,...?

a)

Công tơ điện.

b)

Đồng hồ vạn năng.

c)

Ampe kìm.

d)

Vôn kế.

10.

Đối với mạng điện trong nhà, công tơ điện được sử dụng là loại công tơ nào?

a)

Công tơ điện 3 pha.

b)

Công tơ điện cơ.

c)

Công tơ điện điện tử.

d)

Công tơ điện 1 pha.

11.

Chứ c năng của ampe kìm là gì?

a)

Đo dòng điện xoay chiều.

b)

Đo dòng điện xoay chiều và hiệu điện thế.

c)

Đo hiệu điện thế.

d)

Đo điện trở và dòng điện xoay chiều.

12.

Hình dưới là c ấu tạo cơ bản của công tơ điện, vị trí số (3) có tên là gì?

a)

Các kìm tiếp điện.

b)

Cần đóng cắt.

c)

Các cực nối điện.

d)

Các chốt tiếp điện.

13.

Đâu không phải lưu ý khi sử dụng ampe kìm?

a)

Trang bị đầ y đ ủ đồ bảo hộ khi làm việc.

b)

Kẹp cùng một lúc hai đường dây khi thực hiện đo.

c)

Khi không sử dụng đồng hồ phải tắt nguồn.

d)

Khi lấy bẫm mở hàm kẹp của ampe kế, cần đảm bảo đoạn dây dẫn cần đo phải thẳng.

14.

Cấu tạo cơ bản của đồng hồ vạn năng được mô tả như hình vẽ, vị trí số (4) có tên là gì?

a)

Các thang đo.

b)

Núm xoay chọn thang đo.

c)

Nút nguồn.

d)

Màn hình hiển thị.

15.

Mạng điện trong nhà thường có điện áp

a)

220 V.

b)

200 V.

c)

250 V.

d)

210 V.

16.

Có mấy loại sơ đồ mạng điện?

a)

1 loại.

b)

2 loại.

c)

3 loại.

d)

4 loại.

17.

Thiết bị nào có kí hiệu như hình bên?

a)

Ổ lấy điện.

b)

Hai dây dẫn chéo nhau.

c)

Hai dây dẫn nối nhau.

d)

Quạt trần.

18.

Mạng điện trong nhà nhận điện năng từ đâu để cung cấp điện cho các đồ dùng điện trong gia đình?

a)

Hệ thống dây pha.

b)

Hệ thống dây trung tính.

c)

Công tơ điện.

d)

Mạng phân phối.

19.

Chọn phát biểu sai về sơ đồ nguyên lí.

a)

Thể hiện mối liên hệ điện giữa các thiết bị trong mạng điện.

b)

Là cơ sở để thiết kế sơ đồ lắp đặt.

c)

Biểu thị rõ vị trí, cách lắp đặt của các thiết bị điện trong nhà.

d)

Được dùng để nghiên cứu nguyên lí làm việc.

20.

Chọn phát biểu sai về sơ đồ lắp đặt mạng điện trong nhà.

a)

Là cơ sở để thiết kế sơ đồ lắp đặt.

b)

Biểu thị rõ vị trí, cách lắp đặt của các thiết bị và đồ dùng điện của mạng điện.

c)

Được sử dụng để dự trù vật liệu, lắp đặt sửa chữa các thiết bị điện có trong mạng điện.

d)

Được sử dụng để dự trù vật liệu và số lượng các thiết bị điện có trong mạng điện.

21.

Mục đích của việc thiết kế sơ đồ nguyên lí mạng điện là gì?

a)

Đảm bảo tiện lợi và thẩm mĩ trong lắp đặt.

b)

Xác định số lượng và loại ổ cắm cần thiết.

c)

Xác định vị trí lắp đặt của bảng điện chính.

d)

Mô tả về cách thức kết nối các thiết bị và đồ dùng điện với nguồn cấp điện.

22.

Kết quả cần đạt được ở bước đầu tiên khi thiết kế sơ đồ nguyên lí là gì?

a)

Bản vẽ sơ đồ nguyên lí mạng điện.

b)

Bản danh sách thiết bị và đồ dùng.

c)

C. Bản mô tả chung về mạng điện cần thiết kế.

d)

D. Mối liên hệ giữa các thiết bị và đồ dùng điện

23.

Kết quả cần đạt đư ợc ở bư ớc thứ hai khi thiết kế sơ đồ lắp đ ặt là gì?

a)

Bản mô tả chung về mạng điện cần thiết kế.

b)

Bản vẽ sơ đồ lắp đặt mạng điện.

c)

Bản danh sách thiết bị và đồ dùng điện cần lắp đặt.

d)

Bản vẽ có vị trí của các thiết bị và đồ dùng điện theo thực tế.

24.

Chọn lưu ý sai khi thiết kế sơ đồ nguyên lí.

a)

Công tắc luôn được v ẽ ở trạng thái ngắt mạch điện.

b)

Mạch nguồn thường đư ợc đặt dọc.

c)

Vị trí của các thiết bị đóng cắt, lấy điện ở bên trái thiết bị điện.

d)

Vị trí của các thiết bị bảo vệ, lấy đi điện ở bên trái thiết bị điện.

25.

Tiêu chí nào sau đây để lựa ch ọn dây dẫn trong mạch điện?

a)

Mứ c điện áp.

b)

Loại điện áp.

c)

Cường độ dòng điện tiêu thụ.

d)

Loại vật liệu cách điện.

26.

Vật liệu cách điện nào dưới đây thường được dùng cho mạng điện trong nhà?

a)

Băng dính cách điện.

b)

Ống đồng cách điện.

c)

Ống kim loại cách điện.

d)

Ống bạc cách điện.

27.

Vật liệu cách điện trong hình dưới đây là

a)

Băng dính cách điện.

b)

Ống luồn dây điện.

c)

Ống kim loại cách điện.

d)

Ống đồng cách điện.

28.

Dụng cụ trong hình dưới đây là gì?

a)

Kìm tuốt dây điện.

b)

Tua vít.

c)

Bút thử điệ n.

d)

Kìm cách điện.

29.

Dụng cụ trong hình bên là gì?

a)

Kìm tuốt dây điện.

b)

Tua vít.

c)

Bút thử điệ n.

d)

Kìm cách điện.

30.

Tiêu chí nào dưới đây không phải là tiêu chí khi lựa ch chọn vật liệu cách điện?

a)

Điện áp cách điện.

b)

Chống ẩm tốt.

c)

Độ bền cơ học cao.

d)

Môi trường chịu nhiệt kém.

31.

Lựa chọn ống luồn dây dẫn như thế nào?

a)

Chọn ống dây có tiết diện lớn hơn tổng tiết diện các dây dẫn điện đi trong ống.

b)

Chọn ống dây có tiết diện nhỏ hơn tổ ng tiết diện các dây dẫn điện đi trong ống.

c)

Chọn ống dây có tiết diện bằng tổng tiết diện các dây dẫn điện đi trong ống.

d)

Không cần quan tâm đến tiết diện của ống dây.

32.

Khi lắp đặt mạng điện trong nhà cần lựa ch ọn nhữ ng thiết bị nào?

a)

Dây dẫn điện và biến áp.

b)

Bộ chia mạch và biến áp.

c)

Thiết bị đóng cắt và thiết bị lấy đi ện.

d)

Các loại đèn và quạt điện.

33.

Thiết bị đóng cắt có thể sử dụ ng như thế nào?

a)

Sử dụng vôn kế kết hợp vớ i cầu dao hoặc cầu chì.

b)

Sử dụng cầu dao kết hợp vớ i cầu chì hoặc aptomat.

c)

Sử dụng công tơ điện kết hợp vớ i cầu dao hoặc cầu chì.

d)

Sử dụng oát kế kết hợp vớ i công tơ điện hoặc aptomat.

34.

Với mạng điệ n trong nhà cấp điện cho các phụ tải không quá lớn, có thể sử dụng ổ cắ m điện và phích cắm đi ện vớ i dòng điện định m ức bao nhiêu?

a)

5 A hoặc 10 A.

b)

5,5 A hoặc 6 A.

c)

6 A hoặc 9,3 A.

d)

6,3 A hoặc 10 A.

35.

Tính toán chi phí lắp đặt mạng điện trong nhà gồm bao nhiêu bước?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

36.

Câu 36: Trong tính toán chi phí lắp đặt mạng điện trong nhà, ta không tính

a)

Dây dẫn điện.

b)

Thiết bị điện.

c)

Dụng cụ điện

d)

Đồ dùng điện.

37.

Câu 37: Sơ đồ ở hình bên không chứa thiết bị nào dưới đây?

a)

Cầu chì.

b)

Công tơ điện.

c)

Ổ lấy điện.

d)

Nguồn điện.

38.

Câu 38: “Xác định dây dẫn, thiết bị và dụng cụ điện” được thực hiện ở bước nào dưới đây?

a)

Nghiên cứu sơ đồ lắp đặt mạng điện.

b)

Lập bảng kê số lượng thiết bị.

c)

Lập bảng kê số lượng vật liệu.

d)

Lập bảng tính toán chi phí.

39.

Câu 39: Bước cuối cùng cần thực hiện khi tính toán chi phí mạng điện trong nhà là gì?

a)

Lập bảng kê số lượng thiết bị.

b)

Nghiên cứu sơ đồ lắp đặt mạng điện.

c)

Lập bảng tính toán chi phí.

d)

Lập bảng kê số lượng vật liệu.

40.

Câu 40: Bước đầu tiên cần thực hiện khi tính toán chi phí lắp đặt mạng điện trong nhà là gì?

a)

Lập bảng thống kê số lượng thiết bị.

b)

Lập bảng thống kê số lượng vật liệu.

c)

Nghiên cứu sơ đồ lắp đặt mạng điện.

d)

Lập bảng tính toán chi phí.