wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vấn đáp DOM101

Total questions: 46

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

CÁC CÔNG CỤ DIGITAL MARKETING ĐÃ ĐƯỢC HỌC?

a)

Marketing nội dung

Marketing trên MXH

Marketing email

Marketing trên search engine

Marketing mobile

Marketing app

b)

Marketing nội dung

Marketing trên facebook

Marketing email

Marketing trên search engine

Marketing mobile

Marketing app

c)

Marketing nội dung

Marketing trên MXH

Marketing email

Marketing trên search engine

Marketing mobile

Marketing trên trò chơi điện tử

d)

Marketing nội dung

Marketing trên MXH

Marketing qua thư giấy

Marketing trên search engine

Marketing mobile
Marketing app

2.

KHÁI NIỆM CƠ BẢN CỦA DIGITAL MARKETING?

a)

Digital marketing là marketing qua các bà hàng xóm

b)

Sự ngầm hiểu phổ biến về Digital Marketing hiện nay xem nó là truyền thông online/ truyền thông số.

c)

Khái niệm Digital Marketing được hiểu là tất cả những hoạt động marketing diễn ra trên môi trường offline, nó tồn tại tại trong mọi công cụ của marketing truyền thống

d)

Khái niệm Digital Marketing được hiểu là tất cả những hoạt động marketing diễn ra trên môi trường công nghệ số, nó tồn tại tại trong mọi công cụ của marketing mix (4P/ 7P/ 8P).

3.

TRÌNH BÀY MÔ HÌNH PESO TRONG DIGITAL MARKETING?

a)

Paid(trả phí): trả phí để tận dụng kênh

b)

Earned(lan truyền): khách hàng trên các phương tiện truyền thông trở thành kênh marketing

c)

Shared(chia sẻ): là các hoạt động truyền thông xã hội sử dụng phản hồi, câu chuyện có lợi cho doanh nghiệp để truyền thông trong, ngoài tổ chức.

d)

Owned(sở hữu): công ty kiểm soát kênh

4.

Social Media là gì?

a)

Là phương tiện truyền thông sử dụng nền tảng của các MXH để tiếp cận người tiêu dùng, cho phép người sử dụng tự tạo lập nội dung, chia sẻ trao đổi thông tin trên các cộng đồng ảo, mxh.

b)

Là nền tảng của các trò chơi điện tử để tiếp cận người tiêu dùng, cho phép người sử dụng chơi, chơi cùng nhau trên các trò chơi trực tuyến.

c)

Là phương tiện truyền thông sử dụng nền tảng của các tờ báo để tiếp cận người tiêu dùng, cho phép người sử dụng đọc, bình luận về chủ đề mà họ đọc

d)

Là phương tiện truyền thông sử dụng nền tảng của các trợ online để tiếp cận người tiêu dùng, cho phép người sử dụng tự mua sắm và đánh giá qua màn hình.

5.

Kể tên một số hình thức Social Media phổ biến hiện nay có VD minh họa?

a)

MXH: FB, X, linkedin,...

b)

Các trang đánh giá và xếp hạng: Tripadvisor,..

c)

Mạng chia sẻ phương tiện truyền thông: youtube, insta, printerest, tikotk,...

d)

Game: Liên quân, free fire, minecraft,..

e)

Báo điện tử: Vnexpress, dân chí, lao động,..

6.

Tính chất của Social Media?

a)

Kết nối, chia sẻ, tương tác, lan truyền, tính thời gian thực.

b)

Kết nối, chia sẻ, tương tác, lan truyền, tính thời gian chết.

c)

Kết nối, chia đôi, tương tác, lan truyền, tính thời gian thực.

d)

Kết nối, chia sẻ, tương tác vật lý, lan truyền, tính thời gian thực.

7.

Vì sao thương hiệu nên sử Social Media trong các hoạt động truyền thông Marketing?

a)

Tiếp cận số lượng lớn khách hàng đang online => hơn 70% dân số use internet

b)

Dễ dàng nhắn chọn các đối tượng, khách hàng => các công cụ quảng cáo

c)

Có thể đo lường hiệu quả cụ thể => thông qua các công cụ đo lường chỉ số

d)

Vì giúp tăng tỉ lệ nghiện điện thoại => giúp tăng doanh thu

8.

Khái niệm Email Marketing là gì?

a)

Là quảng bá sản phẩm bằng email, làm sao đó để khách hàng mua hàng của bạn thông qua email mà bạn gửi cho họ.

b)

Là hình thức các doanh nghiệp sử dụng email để marketing, giới thiệu sản phẩm/dịch vụ tới khách hàng mục tiêu, hỗ trợ duy trì mối quan hệ, xây dựng lòng trung thành giữa khách hàng và doanh nghiệp

c)

Là quảng bá sản phẩm bằng email, làm sao đó để khách hàng kiện bạn.

d)

Là quảng bá sản phẩm bằng email, làm sao đó để khách hàng bị lừa thông qua email mà bạn gửi cho họ.

9.

Trình bày quy trình các bước thiết kế một chiến dịch Email Marketing cho doanh nghiệp?

a)
  1. 1. Xác định mục tiêu chiến dịch

  2. 2. Xây dựng danh sách email

  3. 3. Thiết kế nội dung email

  4. 3. Xác định thời điểm phù hợp để gửi

  5. 4. Theo dõi và đo lường

b)
  1. 1. Xác định mục tiêu chiến dịch

  2. 2. Xây dựng danh sách email

  3. 3. Thiết kế nội dung email

  4. 3. Xác định thời điểm phù hợp để gửi

  5. 4. Há miệng chờ sung

c)
  1. 1. Xác định mục tiêu chiến dịch

  2. 2. Xây dựng danh sách email

  3. 3. Thiết kế nội dung email

  4. 3. Gửi lúc họ đi ngủ

  5. 4. Theo dõi và đo lường

d)
  1. 1. Xác định mục tiêu chiến dịch

  2. 2. Xây dựng chiến lược

  3. 3. Thiết kế nội dung email

  4. 3. Xác định thời điểm phù hợp để gửi

  5. 4. Theo dõi và đo lường

10.

Lợi ích khi dùng Email Marketing?

a)

- Tiếp cận khách hàng tiềm năng hiệu quả
- Nâng cao nhận thức thương hiệu
- Tăng cường lòng trung thành
- Tăng tỷ lệ chuyển đổi
- Re - marketing, Google adwards

b)

- Tiếp cận chính bản thân công ty
- Nâng cao nhận thức thương hiệu
- Tăng cường lòng trung thành
- Tăng tỷ lệ chuyển đổi
- Re - marketing, Google adwards

c)

- Tiếp cận khách hàng tiềm năng hiệu quả
- Nâng cao nhận thức dân sự
- Tăng cường lòng trung thành
- Tăng tỷ lệ chuyển đổi
- Re - marketing, Google adwards

d)

- Tiếp cận khách hàng tiềm năng hiệu quả
- Nâng cao nhận thức thương hiệu
- Tăng cường lòng trung thành
- Tăng tỷ lệ khách hàng quay xe
- Re - marketing, Google adwards

11.

1 số loại email doanh nghiệp sd phổ biến?

a)
  • - Email chào mừng
    - Email thông báo
    - Email khuyến mại, khuyến mãi
    - Email tái kích hoạt
    - Email sinh nhật
    - Email khảo sát

b)
  • - Email lừa đảo
    - Email thông báo
    - Email khuyến mại, khuyến mãi
    - Email tái kích hoạt
    - Email sinh nhật
    - Email khảo sát

c)
  • - Email chào mừng
    - Email thông báo
    - Email khuyến mại, khuyến mãi
    - Email tái kích hoạt
    - Email sinh đẻ
    - Email khảo sát

d)
  • - Email chào mừng
    - Email thông báo
    - Email khuyến mại, khuyến mãi
    - Email bò tái
    - Email sinh nhật
    - Email khảo sát

12.

Cách sd email marketing hiệu quả?

a)
  • - Có danh sách email khách hàng sạch
    - Gửi đúng đối tượng
    - Gửi đúng nội dung, tiêu đề liên quan hấp dẫn

  • - Địa chỉ ng gửi phải bí hiểm
    - Tương thích vs các thiết bị

b)
  • - Có danh sách email khách hàng sạch
    - Gửi đúng đối tượng
    - Gửi đúng nội dung, tiêu đề nhàm chán

  • - Địa chỉ ng gửi uy tín
    - Tương thích vs các thiết bị

c)
  • - Có danh sách email khách hàng sạch
    - Gửi đúng đối tượng
    - Gửi đúng nội dung, tiêu đề liên quan hấp dẫn

  • - Địa chỉ ng gửi uy tín
    - Tương thích vs các thiết bị

d)
  • - Có danh sách email khách hàng bẩn
    - Gửi đúng đối tượng
    - Gửi đúng nội dung, tiêu đề liên quan hấp dẫn

  • - Địa chỉ ng gửi uy tín
    - Tương thích vs các thiết bị

13.

Tiêu chí đo lường chiến dịch Email Marketing?

a)

1. Open rate
2. Click through rate(CTR)
3. Conversion rate
4. Bounce rate
5. List growth rate
6. Forwarding rate

b)

1. Tỷ lệ % ng nhận mở email trên tổng số email đc gửi
2. Tỷ lệ % ng nhận nhấp ít nhất 1 đường dẫn bên trong email
3. Tỷ lệ % ng nhận nhấp vào và mua hoàn thành 1 đơn hàng
4. Tỷ lệ % email bị trả lại trên tổng số email gửi đi
5. Tỷ lệ % ng đăng ký mới
6. Tỷ lệ % ng nhận chia sẻ, chuyển tiếp email

c)

1. Tỷ lệ % ng nhận mở email trên tổng số email đc gửi
2. Tỷ lệ % ng nhận nhấp ít nhất 1 đường dẫn bên trong email
3. Tỷ lệ % ng nhận nhấp vào và mua hoàn thành 1 đơn hàng
4. Tỷ lệ % email bị trả lại trên tổng số email gửi đi
5. Tỷ lệ % ng đăng ký mới
6. Tỷ lệ % ng nhận báo cảnh sát, vì email lừa đảo

d)

1. Tỷ lệ % ng nhận mở email trên tổng số email đc gửi
2. Tỷ lệ % ng nhận nhấp ít nhất 1 đường dẫn bên trong email
3. Tỷ lệ % ng nhận nhấp vào và mua hoàn thành 1 tỷ đơn hàng
4. Tỷ lệ % email bị trả lại trên tổng số email gửi đi
5. Tỷ lệ % ng đăng ký mới
6. Tỷ lệ % ng nhận chia sẻ, chuyển tiếp email

14.

Khái niệm Mobile Marketing?

a)

 Là bất kì hoạt động quảng cáo nhằm quảng bá sản phẩm và dịch vụ thông qua các thiết bị di động(máy tính bảng, điện thoại thông minh,...)

b)

 Là bất kì hoạt động quảng cáo nhằm quảng bá sản phẩm và dịch vụ thông qua máy tính xách tay, máy tính để bàn

c)

 Là bất kì hoạt động quảng cáo nhằm quảng bá sản phẩm và dịch vụ thông qua các vũ khí bị quân sự(AK47, xe tank, máy bay chiến đấu, máy bay vận tải,.. )

d)

 Là bất kì hoạt động quảng cáo nhằm quảng bá sản phẩm và dịch vụ thông qua các loại nhạc cụ(guitar, piano, đàn bầu, sáo,...)

15.

 Các hình thức Mobile Marketing phổ biến hiện nay và VD?

a)

- App: app theo dõi sức khỏe của nike

- Mobile Website: vinfast

- Quảng cáo di động: video trên youtube, banner cho điện thoại

- MXH: bài đăng trên fb, X

- Mrkt qua mồm: nói chuyện với các bà thím

b)

- App: app theo dõi sức khỏe của nike

- Mobile Website: vinfast

- Quảng cáo di động: video trên youtube, banner cho điện thoại

- MXH: bài đăng trên fb, X

- Mrkt qua vị trí: đăng vị trí doanh nghiệp lên gg map

c)

- App: app theo dõi sức khỏe của nike

- Mobile Website: vinfast

- Quảng cáo trên báo giấy: báo tỉnh Bắc Ninh

- MXH: bài đăng trên fb, X

- Mrkt qua vị trí: đăng vị trí doanh nghiệp lên gg map

d)

- App: app theo dõi sức khỏe của nike

- Laptop Website: vinfast

- Quảng cáo di động: video trên youtube, banner cho điện thoại

- MXH: bài đăng trên fb, X

- Mrkt qua vị trí: đăng vị trí doanh nghiệp lên gg map

16.

 Quy trình thực hiện chiến dịch Mobile Marketing?

a)

- Xác định mục tiêu

- Xác định đối tượng mục tiêu

- Lựa chọn hình thức Mobile Marketing phù hợp

- Thiết kế nội dung và giao diện Mobile Marketing

- Chạy chiến dịch Mobile Marketing và kệ cho nó chảy theo dòng tự nhiên

b)

- Xác định mục tiêu

- Xác định đối tượng mục tiêu

- Lựa chọn hình thức Laptop Marketing phù hợp

- Thiết kế nội dung và giao diện Mobile Marketing

- Chạy chiến dịch Mobile Marketing và theo dõi hiệu quả

c)

- Xác định mục tiêu

- Xác định thiết bị mục tiêu

- Lựa chọn hình thức Mobile Marketing phù hợp

- Thiết kế nội dung và giao diện Mobile Marketing

- Chạy chiến dịch Mobile Marketing và theo dõi hiệu quả

d)

- Xác định mục tiêu

- Xác định đối tượng mục tiêu

- Lựa chọn hình thức Mobile Marketing phù hợp

- Thiết kế nội dung và giao diện Mobile Marketing

- Chạy chiến dịch Mobile Marketing và theo dõi hiệu quả

17.

Đánh giá thành công và hạn chế của các hoạt động Mobile Marketing của doanh nghiệp em đang phân tích ?

a)

Thành công:
- Tính tương tác 2 chiều, giúp rút ngắn khoảng cách giữa khách hàng và doanh nghiệp.

- Chi phí hợp lý hơn nhiều so với tiếp thị truyền thống

  • - Tiếp cận đúng người đúng thông điệp, đúng thời điểm

b)

Thành công:
- Tính tương tác 2 chiều, giúp rút ngắn khoảng cách giữa khách hàng và doanh nghiệp.

- Chi phí cao bằng tiếp thị truyền thống.

  • - Tiếp cận đúng người đúng thông điệp, đúng thời điểm

c)

Hạn chế:
- Quyền riêng tư và bảo mật dữ liệu

- Chi phí dữ liệu có thể tăng lên cho người dùng

d)

Hạn chế:
- Quyền riêng tư và bảo mật dữ liệu

- Chi phí dữ liệu có thể giảm xuống cho người dùng

18.

SEM là gì?

a)

SEM là tổ hợp bao gồm SEO (Search Engine Optimization) và PPC (Pay Per Click). Nói cách khác, SEO là 2 nhánh của SEM. SEM là là sự tổng hợp của nhiều phương pháp marketing nhằm mục đích giúp cho website của bạn đứng ở vị trí như bạn mong muốn trong kết quả tìm kiếm trên internet.

b)

SEM là tổ hợp bao gồm SEM (Search Engine Optimization) và PPC (Pay Per Click). Nói cách khác, SEO là một nhánh của SEM. SEM là là sự tổng hợp của nhiều phương pháp marketing nhằm mục đích giúp cho website của bạn đứng ở vị trí như bạn mong muốn trong kết quả tìm kiếm trên internet.

c)

SEM là tổ hợp bao gồm SEO (Search Engine Optimization) và PPC (Pay Per Click). Nói cách khác, SEO là một nhánh của SEM. SEM là là sự tổng hợp của nhiều phương pháp marketing nhằm mục đích giúp cho website của bạn đứng ở vị trí như bạn mong muốn trong kết quả tìm kiếm trên internet.

d)

SEM là tổ hợp bao gồm SEO (Search Engine Optimization) và PPC (Pay Per Click). Nói cách khác, SEO là một nhánh của SEM. SEM là là sự tổng hợp của nhiều phương pháp marketing nhằm mục đích giúp cho website của bạn đứng ở vị trí như bạn mong muốn trong kết quả tìm kiếm trên phương tiện truyền thống.

19.

Kể tên một số hình thức quảng cáo phổ biến của SEM?

a)

- Quảng cáo thanh kiếm

- Quảng cáo hiển thị

- Quảng cáo mua sắm

- Quảng cáo video

b)

- Quảng cáo tìm kiếm

- Quảng cáo hiển thị

- Quảng cáo mua sắm

- Quảng cáo video

c)

- Quảng cáo tìm kiếm

- Quảng cáo hiển thị

- Quảng cáo mua sắm

- Quảng cáo postcard

d)

- Quảng cáo tìm kiếm

- Quảng cáo ẩn giấu

- Quảng cáo mua sắm

- Quảng cáo video

20.

Khái niệm SEO các yếu tố quan trọng trong SEO

a)

Là phương pháp giúp tăng thứ hạng website, nghiên cứu phá bỏ dựng website, biên tập, phá bỏ nội dung trang web

b)

Là phương pháp giúp tăng thứ hạng website, nghiên cứu cách xây dựng website, biên tập, xây dựng nội dung trang web

c)

Là phương pháp giúp giảm thứ hạng website, nghiên cứu cách xây dựng website, biên tập, xây dựng nội dung trang web

d)

Là phương pháp giúp tăng thứ hạng website, nghiên cứu cách xây dựng website, biên tập, xây dựng nộ dung bên ngoài trang web

21.

Phân biệt điểm khác nhau giữa SEO và SEM?

a)

Giống:
- Giúp thương hiệu xuất hiện trong kết quả tìm kiếm

- Nhắm mục tiêu các từ khóa cụ thể

- Tăng lưu lượng truy cập vào trang web

- Đáp ứng nhu cầu cung cấp tt/dv cho người tìm

- Nghiên cứu từ khóa để tìm xu hướng tìm kiếm

- y/c nghiên cứu, thử nghiệm, tối ưu hóa liên tục

b)

Giống:
- Giúp thương hiệu xuất hiện trong kết quả tìm kiếm

- Nhắm mục tiêu các từ khóa cụ thể

- Tăng lưu lượng truy cập vào trang web

- Đáp ứng nhu cầu cung cấp tt/dv cho người tìm

- Nghiên cứu từ khóa để tìm xu hướng tìm kiếm

- ko y/c nghiên cứu, thử nghiệm, tối ưu hóa liên tục

c)

Khác(SEM):
- Kết quả tìm kiếm: bao gồm chỉ định”quảng cáo” và tiện ích mở rộng quảng cáo
- Chi phí: thanh toán mỗi khi người dùng nhấp chuột
- Hiển thị: nhắm đến đối tượng, khách hàng mục tiêu
- Kết quả: ngay lập tức
- Cung cấp giá trị theo thời gian: No

d)

Khác(SE0):
- Kết quả tìm kiếm: xuất hiện dưới dạng kết quả tìm kiếm tự nhiên hoặc miễn phí
- Chi phí: không cần phí
- Hiển thị: hiển thị đến mọi người
- Kết quả: thời gian dài
- Cung cấp giá trị theo thời gian: Yes

e)

Khác(SEM):
- Kết quả tìm kiếm: bao gồm chỉ định”quảng cáo” và tiện ích thu hẹp quảng cáo
- Chi phí: thanh toán mỗi khi người dùng ko nhấp chuột
- Hiển thị: nhắm đến đối tượng, khách hàng mục tiêu
- Kết quả: ngay lập tức
- Cung cấp giá trị theo thời gian: Yes

22.

 Nội dung Content Marketing là gì?

a)

Là phương pháp tiếp thị với chiến lược tập trung vào việc tạo và phân phối nội dung có giá trị, có liên quan và nhất quán (liên tục) nhằm thu hút, đá đít những đối tượng khán giả cụ thể. Cuối cùng là thúc đẩy hành động đem lại lợi nhuận từ khách hàng.

b)

Là phương pháp tiếp thị với chiến lược tập trung vào việc tạo và phân phối nội dung có giá trị, có liên quan và nhất quán (liên tục) nhằm thu hút, giữ chân những đối tượng khán giả cụ thể. Cuối cùng là thúc đẩy hành động đem lại lợi nhuận từ khách hàng.

c)

Là phương pháp tiếp thị với chiến lược tập trung vào việc tạo và phân phối nội dung có giá trị, ko liên quan và nhất quán (liên tục) nhằm thu hút, giữ chân những đối tượng khán giả cụ thể. Cuối cùng là thúc đẩy hành động ko đem lại lợi nhuận từ khách hàng.

d)

Là phương pháp tiếp thị với chiến lược tập trung vào việc tạo và phân phối nội dung xàm xí, vớ vẩn có liên quan và nhất quán (liên tục) nhằm thu hút, giữ chân những đối tượng khán giả cụ thể. Cuối cùng là thúc đẩy hành động đem lại lợi nhuận từ khách hàng.

23.

Quy trình xây dựng kế hoạch Content Marketing trong doanh nghiệp?

a)

1. Xác định thể loại content
2. Phát triển chân dung khách hàng cá nhân

3. Xác định concept, idea, key message

4. Lập danh sách các chủ đề

5. Đưa ra các quy chuẩn

6. Chọn kênh truyền thông

7. Lên timeline.

b)

1. Xác định mục đích, mục tiêu

2. Phát triển chân dung khách hàng cá nhân

3. Xác định concept, idea, key message

4. Lập danh sách các chủ đề

5. Mặc kệ các quy chuẩn

6. Chọn kênh truyền thông

7. Lên timeline.

c)

1. Xác định mục đích, mục tiêu

2. Phát triển chân dung khách hàng cá nhân

3. Xác định concept, idea, key message

4. Lập danh sách các chủ đề

5. Đưa ra các quy chuẩn

6. Chọn kênh truyền thông

7. Kết thúc

d)

1. Xác định mục đích, mục tiêu

2. Phát triển chân dung khách hàng cá nhân

3. Xác định concept, idea, key message

4. Lập danh sách các chủ đề

5. Đưa ra các quy chuẩn

6. Chọn kênh truyền thông

7. Lên timeline.

24.

Vai trò của Content marketing đối với doanh nghiệp?

a)

- Tăng cường nhận diện thương hiệu
- Độ tin cậy tăng
- Tiếp cận vs khách hàng vs chi phí rất đắt

- Hỗ trợ SEO

- Tạo ra giá trị chuyển đổi

b)

- Tăng cường nhận diện thương hiệu
- Độ tin cậy tăng
- Tiếp cận vs khách hàng vs chi phí rẻ

- Hỗ trợ SEO

- Tạo ra giá trị chuyển đổi

c)

- Giảm đi nhận diện thương hiệu
- Độ tin cậy tăng
- Tiếp cận vs khách hàng vs chi phí rẻ

- Hỗ trợ SEO

- Tạo ra giá trị chuyển đổi

d)

- Tăng cường nhận diện thương hiệu
- Độ tin cậy tăng từ dưới lên trên
- Tiếp cận vs khách hàng vs chi phí rẻ

- Hỗ trợ SEO

- Tạo ra giá trị chuyển đổi

25.

2 mục đích tối thượng của Digital marketing là gì?

a)

Chuyển đổi - Xây dựng thương hiệu

b)

Chuyển tiền - Xây dựng thương hiệu

c)

Chuyển đổi - Xây dựng hình tượng đẹp trai

d)

Chuyển mình - Xây dựng thương hiệu

26.

Kể tên 1 số hình thức Content Marketing phổ biến

a)

- báo điện tử
- Inforgraphic

- Video

- Top list, danh sách

- ảnh meme

- ebook

- đánh giá sp

b)

- Blog

- Inforgraphic

- ảnh

- Top list, danh sách

- ảnh meme

- ebook

- đánh giá sp

c)

- Blog

- Inforgraphic

- Video

- Top list, danh sách

- ảnh meme

- ebook

- đánh giá đạo đức

d)

- Blog

- Inforgraphic

- Video

- Top list, danh sách

- ảnh mát mẻ

- ebook

- đánh giá sp

27.

5W1H trong giải quyết vấn đề xd content MTK?

a)

- What: chủ đề, nội dung nào sẽ đc nhắc tới?, định dạng nào đc xd(meme, video,...)
- Why: tại sao con người lại đi bằng 2 chân
- Where: xd chủ đề, nội dung từ nguồn nào?
- When: khi nào nội dung sẽ đc share?

- Who: ai sẽ chịu trách nhiệm cho phần nội dung này?
- How: thông đc truyền tải qua nội dung ntn

b)

- What: chủ đề, nội dung nào sẽ đc nhắc tới?, định dạng nào đc xd(meme, video,...)
- Why: tại sao khách hàng lại quan tâm tới chủ đề, nội dung này?
- Where: xd chủ đề, nội dung từ nguồn nào?
- When: khi nào nội dung sẽ đc share?

- Who: ai sẽ chịu trách nhiệm cho phần nội dung này?
- How: thông đc truyền tải qua nội dung ntn

c)

- What: chủ đề, nội dung nào sẽ đc nhắc tới?, định dạng nào đc xd(meme, video,...)
- Why: tại sao khách hàng lại quan tâm tới chủ đề, nội dung này?
- Where: xd chủ đề, nội dung từ nguồn nào?
- When: khi nào chiến lược mobile mkt đc triển khai
- Who: ai sẽ là ng đc chọn để phá huỷ kế hoạch này?
- How: thông đc truyền tải qua nội dung ntn

d)

- What: chủ đề, nội dung nào sẽ ko nhắc tới?, định dạng nào đc xd(meme, video,...)
- Why: tại sao khách hàng lại quan tâm tới chủ đề, nội dung này?
- Where: xd chủ đề, nội dung từ nguồn nào?
- When: khi nào nội dung sẽ đc share?

- Who: ai sẽ chịu trách nhiệm cho phần nội dung này?
- How: thông đc truyền tải qua nội dung ntn

28.

PR Marketing là gì?

a)

 PR Online (hay còn gọi là Quan hệ công chúng trực tuyến) là việc sử dụng các kênh và công cụ trực tuyến để xây dựng và duy trì hình ảnh thương hiệu, tạo dựng niềm tin và sự tin tưởng với các đối tượng quan tâm.

b)

 PR Online (hay còn gọi là Quan hệ gia đình trực tuyến) là việc sử dụng các kênh và công cụ trực tuyến để xây dựng và duy trì hình ảnh thương hiệu, tạo dựng niềm tin và sự tin tưởng với các đối tượng quan tâm.

c)

 PR Online (hay còn gọi là Quan hệ công chúng trực tuyến) là việc sử dụng các kênh và công cụ trực tuyến để xây dựng và duy trì hình ảnh thương hiệu, tạo dựng sự ghét bỏ và sự nghi ngờ tiêu cực với các đối tượng quan tâm.

d)

 PR Online (hay còn gọi là Quan hệ công chúng trực tuyến) là việc sử dụng các kênh và công cụ trực tuyến để xây dựng và ko duy trì hình ảnh thương hiệu, tạo dựng niềm tin và sự tin tưởng với các đối tượng quan tâm.

29.

Vai trò của tiếp thị qua PR trực tuyến?

a)

- Hỗ trợ tối ưu hóa công cụ tìm kiếm bằng những từ khóa thích hợp trong các bản tin, bài báo… giúp nâng cao thứ hạng trang web của doanh nghiệp/nhãn hàng trong kết quả tìm kiếm.  

- Quản lý được những hình ảnh, thông điệp truyền thông.  

- Tương tác trực tiếp với khách hàng. Khả năng giải quyết khủng hoảng truyền thông nhanh chóng.

- Không bị giới hạn bởi thời gian, không gian, địa điểm.  

- Không dễ dàng liên kết tới website của doanh nghiệp/nhãn hàng thông qua các đường  link trong các bài viết PR.  

- Cách thể hiện các bài viết PR đa dạng, phong phú. Là một bộ phận trợ giúp đắc lực cho hoạt động Marketing của doanh nghiệp cùng với PR truyền thống.

b)

- Hỗ trợ tối ưu hóa công cụ tìm kiếm bằng những từ khóa thích hợp trong các bản tin, bài báo… giúp nâng cao thứ hạng trang web của doanh nghiệp/nhãn hàng trong kết quả tìm kiếm.  

- Quản lý được những hình ảnh, thông điệp truyền thông.  

- Tương tác trực tiếp với khách hàng. Khả năng giải quyết khủng hoảng truyền thông nhanh chóng.

- Không bị giới hạn bởi thời gian, không gian, địa điểm.  

- Dễ dàng liên kết tới website của doanh nghiệp/nhãn hàng thông qua các đường  link trong các bài viết PR.  

- Cách thể hiện các bài viết PR đa dạng, phong phú. Là một bộ phận trợ giúp đắc lực cho hoạt động Marketing của doanh nghiệp cùng với PR truyền thống.

c)

- Hỗ trợ tối ưu hóa công cụ tìm kiếm bằng những từ khóa thích hợp trong các bản tin, bài báo… giúp nâng cao thứ hạng trang web của doanh nghiệp/nhãn hàng trong kết quả tìm kiếm.  

- Quản lý được những hình ảnh, thông điệp truyền thông.  

- Tương tác trực tiếp với khách hàng. Khả năng giải quyết khủng hoảng truyền thông nhanh chóng.

- Bị giới hạn bởi thời gian, không gian, địa điểm.  

- Dễ dàng liên kết tới website của doanh nghiệp/nhãn hàng thông qua các đường  link trong các bài viết PR.  

- Cách thể hiện các bài viết PR đa dạng, phong phú. Là một bộ phận trợ giúp đắc lực cho hoạt động Marketing của doanh nghiệp cùng với PR truyền thống.

d)

- Hỗ trợ tối ưu hóa công cụ tìm kiếm bằng những từ khóa thích hợp trong các bản tin, bài báo… giúp nâng cao thứ hạng trang web của doanh nghiệp/nhãn hàng trong kết quả tìm kiếm.  

- Quản lý được những hình ảnh, thông điệp truyền thông.  

- Tương tác gián tiếp với khách hàng. Khả năng giải quyết khủng hoảng truyền thông nhanh chóng.

- Không bị giới hạn bởi thời gian, không gian, địa điểm.  

- Dễ dàng liên kết tới website của doanh nghiệp/nhãn hàng thông qua các đường  link trong các bài viết PR.  

- Cách thể hiện các bài viết PR đa dạng, phong phú. Là một bộ phận trợ giúp đắc lực cho hoạt động Marketing của doanh nghiệp cùng với PR truyền thống.

30.

Kể tên một số kênh PR và hoạt động PR Online phổ biến?

a)

Báo điện tử, Diễn đàn, Blog, Mạng xã hội, postcard.

b)

Báo điện tử, Diễn đàn, Blog, Mạng xã hội, truyện tranh online.

c)

Game điện tử, Diễn đàn, Blog, Mạng xã hội.

d)

Báo điện tử, Diễn đàn, Blog, Mạng xã hội.

31.

1 số hoạt động PR Online phổ biến?

a)

- Tổ chức sự kiện, event

- Tài trợ

- Thông cáo báo chí

- Xử lý khủng hoảng truyền thông

- Quan hệ cộng sản
- Digital hóa các hình
thức trên

b)

- Tổ chức sự kiện, event

- Tài trợ

- Thông cáo báo chí

- Mặc kệ khủng hoảng truyền thông

- Quan hệ cộng đồng

- Digital hóa các hình
thức trên

c)

- Tổ chức sự kiện, event

- Tài trợ

- Thông cáo báo chí

- Xử lý khủng hoảng truyền thông

- Quan hệ cộng đồng

- Digital hóa các hình
thức trên

d)

- Tổ chức sự kiện, event

- Làm gia tăng tài sản

- Thông cáo báo chí

- Xử lý khủng hoảng truyền thông

- Quan hệ cộng đồng

- Digital hóa các hình
thức trên

32.

Thế nào là trang đích (landing page)?

a)

- Các chiến dịch quảng cáo trực tuyến, Landing Page là một trang web đơn có nội dung tập trung nhằm dẫn dắt và thuyết phục người đọc thực hiện một mục tiêu chuyển đổi cụ thể. 

- Trang đích phải tối đa được chuyển đổi (conversion rate) từ những gì khách truy cập đến (các) trang này nhằm cho ra một kết quả marketing cụ thể.

- Nơi cung cấp nội dung nhằm chuyển đổi (thông tin sản phẩm, dịch vụ,...) nhằm dẫn dắt và thuyết phục người đọc thực hiện một hành động chuyển đổi cụ thể: điền form, mua hàng, nhận tư vấn,...

b)

- Các chiến dịch quảng cáo trực tuyến, Landing Page là một trang web đôi có nội dung tập trung nhằm dẫn dắt và thuyết phục người đọc thực hiện một mục tiêu chuyển đổi cụ thể. 

- Trang đích phải tối đa được chuyển đổi (conversion rate) từ những gì khách truy cập đến (các) trang này nhằm cho ra một kết quả marketing cụ thể.

- Nơi cung cấp nội dung nhằm chuyển đổi (thông tin sản phẩm, dịch vụ,...) nhằm dẫn dắt và thuyết phục người đọc thực hiện một hành động chuyển đổi cụ thể: điền form, mua hàng, nhận tư vấn,...

c)

- Các chiến dịch quảng cáo trực tuyến, Landing Page là một trang web đơn có nội dung tập trung nhằm dẫn dắt và thuyết phục người đọc thực hiện một mục tiêu chuyển đổi cụ thể. 

- Trang đích phải tối đa được chuyển đổi (conversion rate) từ những gì khách truy cập đến (các) trang này nhằm cho ra một kết quả marketing cụ thể.

- Nơi cung cấp nội dung nhằm branding (thông tin sản phẩm, dịch vụ,...) nhằm dẫn dắt và thuyết phục người đọc thực hiện một hành động chuyển đổi cụ thể: điền form, mua hàng, nhận tư vấn,...

33.

So sánh giữa PR offline và PR online

a)

PR offline:
- Cách thức tác động đến công chúng: Thông qua các công cụ offline như báo chí, tạp chí
- Tốc độ lan chuyền: nhanh như chớp
- Mục đích: mang tính chuyển đổi
- Văn phong: thông báo
- Ng nắm giữ và lan truyền thông tin: Phóng viên
=> Lợi ích của PR online: chi phí rẻ, tốc độ lan truyền nhanh, dễ đo lường

b)

PR online:
- Cách thức tác động đến công chúng: sd nền tảng internet, truyền thông đa phương tiện, web 2.0 như blog, diễn đàn, mxh
- Tốc độ lan chuyền: nhanh
- Mục đích: kích thích hành động, khuyến khích sự tương tác 2 chiều
- Văn phong: kể câu chuyện
- Ng nắm giữ và lan truyền thông tin: tool tìm kiếm, KOL
=> Lợi ích của PR online: chi phí rẻ, tốc độ lan truyền nhanh, dễ đo lường

c)

PR offline:
- Cách thức tác động đến công chúng: Thông qua các công cụ offline như báo chí, tạp chí
- Tốc độ lan chuyền: chậm
- Mục đích: mang tính thông báo
- Văn phong: thông báo
- Ng nắm giữ và lan truyền thông tin: Phóng viên
=> Lợi ích của PR online: chi phí rẻ, tốc độ lan truyền nhanh, dễ đo lường

d)

PR online:
- Cách thức tác động đến công chúng: sd nền tảng internet, truyền thông đa phương tiện, web 1.0 như blog, diễn đàn, mxh
- Tốc độ lan chuyền: chậm
- Mục đích: kích thích hành động, khuyến khích sự tương tác 1 chiều
- Văn phong: kể câu chuyện
- Ng nắm giữ và lan truyền thông tin: tool tìm kiếm, KOL
=> Lợi ích của PR online: chi phí rẻ, tốc độ lan truyền nhanh, dễ đo lường

34.

Đâu là sự khác nhau giữa Landing page và website?

a)
  • - Landing: Đứng 1 mình, giảm thiểu điều hướng. Giảm tập trung kêu gọi hành động mua hàng, điền form.

- Website: Điều hướng qua nhiều trang web liên kết với nhau. Người dùng có nhiều thông tin lựa chọn nên dễ quên thông điệp, giảm tỷ lệ chuyển đổi

b)
  • - Landing: Đứng 1 mình, giảm thiểu điều hướng. Tập trung kêu gọi hành động mua hàng, điền form.

- Website: Điều hướng qua nhiều trang web liên kết với nhau. Người dùng có nhiều thông tin lựa chọn nên dễ quên thông điệp, tăng tỷ lệ chuyển đổi

c)
  • - Landing: Đứng 1 mình, giảm thiểu điều hướng. Tập trung kêu gọi hành động mua hàng, điền form.

- Website: Điều hướng qua nhiều trang web liên kết với nhau. Người dùng có nhiều thông tin lựa chọn nên dễ quên thông điệp, giảm tỷ lệ chuyển đổi

d)
  • - Landing: Đứng 1 mình, giảm thiểu điều hướng. Tập trung kêu gọi hành động mua hàng, điền form.

- Website: Điều hướng qua nhiều trang web liên kết với nhau. Người dùng có ít thông tin lựa chọn nên dễ quên thông điệp, giảm tỷ lệ chuyển đổi

35.

Hoạt động công chúng bao gồm (PR online):

a)

- Nội bộ nhân viên
- Doanh nghiệp
- Giới truyền thông
- Cộng đồng

- Giới tài chính, nhà đầu tư
- Công vụ
- Truyền thông tiếp thị
- MKT mix

b)

- Bố mẹ của nhân viên
- Doanh nghiệp
- Giới truyền thông
- Cộng đồng

- Giới tài chính, nhà đầu tư
- Công vụ
- Truyền thông tiếp thị
- MKT mix

c)

- Nội bộ nhân viên
- Doanh nghiệp
- Giới truyền thông
- Cộng đồng

- Giới tài chính, nhà đầu tư
- Công nghiệp
- Truyền thông tiếp thị
- MKT mix

d)

- Nội bộ nhân viên
- Doanh nghiệp
- Giới truyền thông
- Cộng đồng

- Giới tinh hoa, nhà đầu tư
- Công vụ
- Truyền thông tiếp thị
- MKT mix

36.

Mô hình 9 bước trong hoạch định chiến lược PR:

a)

- Giai đoạn 1: phân tích, nghiên cứu/Formative research
+ Bước 1: phân tích tình hình
+ Bước 2: phân tích về tổ chức
+ Bước 3: tìm hiểu về công chúng
- Giai đoạn 2: chiến lược/strategy
+ Bước 4: xác định mục tiêu
+ Bước 5: kế hoạch thực hiện, chiến lược về truyền thông
+ Bước 6: sd truyền thông hiệu quả
- Giai đoạn 3: chiến thuật/tactics
+ Bước 7: lựa chọn chiến thuật truyền thong
+ Bước 8: ngân sách, nguồn nhân lực và time triển khai
- Giai đoạn 4: phân tích, nghiên cứu/Formative research
Bước 9: đánh giá, kiểm tra

b)

- Giai đoạn 1: phân tích, nghiên cứu/Formative research
+ Bước 1: phân tích tình hình
+ Bước 2: phân tích về tổ chức
+ Bước 3: tìm hiểu về công chúng
- Giai đoạn 2: chiến lược/strategy
+ Bước 4: xác định mục tiêu
+ Bước 5: kế hoạch thực hiện, chiến lược về truyền thông
+ Bước 6: sd truyền thông hiệu quả
- Giai đoạn 3: chiến thuật/tactics
+ Bước 7: lựa chọn chiến thuật truyền thong
+ Bước 8: ngân sách, nguồn nhân lực và time triển khai
- Giai đoạn 4: phân tích, nghiên cứu/Formative research
Bước 9: ăn no, ngủ kỹ

c)

- Giai đoạn 1: phân tích, nghiên cứu/Formative research
+ Bước 1: phân tích tình hình tâm lý của sếp
+ Bước 2: phân tích về tổ chức
+ Bước 3: tìm hiểu về công chúng
- Giai đoạn 2: chiến lược/strategy
+ Bước 4: xác định mục tiêu
+ Bước 5: kế hoạch thực hiện, chiến lược về truyền thông
+ Bước 6: sd truyền thông hiệu quả
- Giai đoạn 3: chiến thuật/tactics
+ Bước 7: lựa chọn chiến thuật truyền thong
+ Bước 8: ngân sách, nguồn nhân lực và time triển khai
- Giai đoạn 4: phân tích, nghiên cứu/Formative research
Bước 9: đánh giá, kiểm tra

d)

- Giai đoạn 1: phân tích, nghiên cứu/Formative research
+ Bước 1: phân tích tình hình
+ Bước 2: phân tích về tổ chức
+ Bước 3: tìm hiểu về công chúng
- Giai đoạn 2: chiến lược/strategy
+ Bước 4: xác định mục lục
+ Bước 5: kế hoạch thực hiện, chiến lược về truyền thông
+ Bước 6: sd truyền thông hiệu quả
- Giai đoạn 3: chiến thuật/tactics
+ Bước 7: lựa chọn chiến thuật truyền thong
+ Bước 8: ngân sách, nguồn nhân lực và time triển khai
- Giai đoạn 4: phân tích, nghiên cứu/Formative research
Bước 9: đánh giá, kiểm tra

37.

Vai trò của landing page đối với chiến dịch tiếp thị số của doanh nghiệp như thế nào?

a)

- Tạo môi trường cho khách hàng thực hiện hành động ko rõ ràng lắm sau khi tiếp nhận thông điệp quảng cáo.

- Làm cơ sở kiểm tra, đánh giá KPI cho chiến dịch.

b)

- Tạo môi trường cho khách hàng thực hiện hành động cụ thể sau khi tiếp nhận thông điệp quảng cáo.

- Làm cơ sở kiểm tra, đánh giá KPI cho chiến tranh.

c)

- Tạo môi trường cho khách hàng thực hiện hành động cụ thể sau khi tiếp nhận thông điệp tình yêu.

- Làm cơ sở kiểm tra, đánh giá KPI cho chiến dịch.

d)

- Tạo môi trường cho khách hàng thực hiện hành động cụ thể sau khi tiếp nhận thông điệp quảng cáo.

- Làm cơ sở kiểm tra, đánh giá KPI cho chiến dịch.

38.

Có những bí quyết gì để xây dựng landing page cho chiến dịch tiếp thị số hiệu quả?

a)

- Xác định mục tiêu cụ thể cho landing page, nắm được nhu cầu của khách hàng khi truy cập vào website.

- Tạo ra sự thu hút để lôi kéo lượng truy cập.

- Tạo ra các giao diện tối ưu và thân thiện cho khách hàng mục tiêu, giao diện tương thích với điện thoại di động .

- Tối ưu nội dung trên website hướng tới khách hàng mục tiêu .

- Kiểm tra, cập nhật thường xuyên.

b)

- Xác định mục tiêu cụ thể cho landing page, nắm được nhu cầu của khách hàng khi truy cập vào website.

- Tạo ra sự thu hút để lôi kéo lượng truy cập.

- Tạo ra các giao diện tối ưu và thân thiện cho khách hàng mục tiêu, giao diện tương thích với điện thoại di động .

- Tối ưu nội dung trên lading page hướng tới khách hàng mục tiêu .

- Kiểm tra, cập nhật thường xuyên.

c)

- Xác định mục tiêu cụ thể cho landing page, nắm được nhu cầu của khách hàng khi truy cập vào landingpage.

- Tạo ra sự thu hút để lôi kéo lượng truy cập.

- Tạo ra các giao diện tối ưu và thân thiện cho khách hàng mục tiêu, giao diện tương thích với điện thoại di động .

- Tối ưu nội dung trên lading page hướng tới khách hàng mục tiêu .

- Kiểm tra, cập nhật thường xuyên.

39.

Thương mại điện tử là gì(E - COMMERCE)?

a)

- Là hoạt động mua bán và thanh toán trên môi trường mạng internet.

- Là nơi diễn ra các hoạt động như: nhảy múa, tập trận quân sự, tổ chức concert anh chai xây hai

b)

- Là hoạt động mua bán và thanh toán trên môi trường mạng internet.

- Là nơi diễn ra các hoạt động như: giao dịch, mua bán, đặt hàng, thanh toán, quảng cáo và giao hàng,...

c)

- Là hoạt động mua bán và thanh toán trên môi trường truyền thống

- Là nơi diễn ra các hoạt động như: giao dịch, mua bán, đặt hàng, thanh toán, quảng cáo và giao hàng,...

40.

Kể tên 1 số mô hình thương mại điện tử phổ biến có VD minh họa?

a)

Alibaba, Amazon, Shoppe, lazada, tiktokshop,...

b)

Liên quân mobile, Amazon, Shoppe, lazada, tiktokshop,...

c)

Alibaba, Amazon, Shoppe, chợ Đồng Xuân, tiktokshop,...

d)

Alibaba, Amazon, Shoppe, trung tâm thương mại, tiktokshop,...

41.

Vai trò của Digital Marketing trong TMĐT?

a)

- Nâng cao trải nghiệm người dùng. 

- Tăng sức cạnh tranh trong việc tiếp cận khách hàng tiềm năng .

- Chia sẻ đánh giá người dùng, tăng sự uy tín cho sản phẩm được mua ngoại tuyến.

b)

- Nâng cao trải nghiệm người dùng. 

- Tăng sức cạnh tranh trong việc tiếp cận khách hàng tiềm năng .

- Chia sẻ đánh giá người dùng, giảm sự uy tín cho sản phẩm được mua trực tuyến.

c)

- Giảm đi trải nghiệm người dùng. 

- Tăng sức cạnh tranh trong việc tiếp cận khách hàng tiềm năng .

- Chia sẻ đánh giá người dùng, tăng sự uy tín cho sản phẩm được mua trực tuyến.

d)

- Nâng cao trải nghiệm người dùng. 

- Tăng sức cạnh tranh trong việc tiếp cận khách hàng tiềm năng .

- Chia sẻ đánh giá người dùng, tăng sự uy tín cho sản phẩm được mua trực tuyến.

42.

3 loại mô hình TMĐT phổ biến?

a)

- B2B: mô hình sàn giao dịch

- B2C: mô hình bán lẻ trực tuyến

- C2C: mô hình đấu giá trực tuyến

- B2G: thủ tục cấp phép, hành chính công

- E-learning: đào tạo siêu sao

- E-govermen: chính phủ điện tử

b)

- B2B: mô hình sàn giao dịch

- B2C: mô hình bán lẻ trực tuyến

- C2C: mô hình đấu giá trực tuyến

- B2G: thủ tục cấp phép, hành chính công

- E-learning: đào tạo trực tuyến

- E-govermen: chính phủ điện tử

c)

- B2B: mô hình sàn giao dịch

- B3C: mô hình bán lẻ trực tuyến

- C2C: mô hình đấu giá trực tuyến

- B2G: thủ tục cấp phép, hành chính công

- E-learning: đào tạo trực tuyến

- E-govermen: chính phủ điện tử

d)

- B2B: mô hình sàn giao dịch

- B2C: mô hình bán lẻ trực tuyến

- C2C: mô hình đấu giá trực tuyến

- B2G: nhận hối lộ

- E-learning: đào tạo trực tuyến

- E-govermen: chính phủ điện tử

43.

Khách hàng mục tiêu là gì?

a)

Là một nhóm người tiêu dùng mà doanh nghiệp hướng các nỗ lực ảo tiếp thị và nguồn hàng hóa hướng đến

b)

Là một nhóm quái vật mà doanh nghiệp hướng các nỗ lực tiếp thị và nguồn hàng hóa hướng đến

c)

Là một nhóm người tiêu dùng mà doanh nghiệp hướng các nỗ lực tiếp thị và nguồn hàng hóa hướng đến

d)

Là một nhóm người tiêu dùng mà doanh nghiệp hướng các nỗ lực tiếp thị và nguồn hàng hóa ko hướng đến

44.

Mô hình AIDA về hành vi người tiêu dùng trực tuyến?

a)

A – Attention: Thu hút khách hàng

I – Interest: Tạo sự chán ghét

D – Desire: Khao khát

A – Action: Thực hiện hành động

b)

A – Attention: Thu hút khách hàng

I – Interest: Tạo sự thích thú

D – Desire: Khao khát

A – Action: Thực hiện hành động

c)

A – Attention: Thu hút homeless person

I – Interest: Tạo sự thích thú

D – Desire: Khao khát

A – Action: Thực hiện hành động

d)

A – Attention: Thu hút khách hàng

I – Interest: Tạo sự thích thú

D – Desire: Khao ăn

A – Action: Thực hiện hành động

45.

Các bước triển khai hoạt động Digital Marketing?

a)

1. Xác định mục tiêu( mục tiêu chiến dịch, KH mục tiêu, thời gian, ngân sách)

2. Phân tích người tiêu dùng, công ty, đối thủ

3. Lựa chọn công cụ và đặt KPI

4. Triển khai

5. Ăn bánh uống trè đợi kết quả

b)

1. Xác định mục tiêu( mục tiêu chiến dịch, KH mục tiêu, thời gian, ngân sách)

2. Phân tích người tiêu dùng, công ty, đối thủ

3. Lựa chọn công cụ và đặt KPI

4. Triển vọng

5. Đánh giá lại dựa trên KPI và phân tích

c)

1. Xác định mục tiêu( mục tiêu chiến dịch, KH mục tiêu, thời gian, ngân sách)

2. Phân tích thân thế của các phú bà, phú ông để chuẩn bị khởi nghiệp

3. Lựa chọn công cụ và đặt KPI

4. Triển khai

5. Đánh giá lại dựa trên KPI và phân tích

d)

1. Xác định mục tiêu( mục tiêu chiến dịch, KH mục tiêu, thời gian, ngân sách)

2. Phân tích người tiêu dùng, công ty, đối thủ

3. Lựa chọn công cụ và đặt KPI

4. Triển khai

5. Đánh giá lại dựa trên KPI và phân tích

46.

Ứng dụng triển khai hoạt động Digital Marketing của Doanh Nghiệp mà em biết?

a)

doanh nghiệp ăn cùng bà đao xác định mục tiêu chiến dịch là bán được 1 tỷ cái chân gà cho KH mục tiêu là cô Linh, thời gian là trong một ngày, ngân sách là 10000000000000000000$--Nói gì thực tế chút !

b)

Chiến dịch “Share a Coke” - Coca-Cola:

  • Mục tiêu: Tăng cường kết nối cảm xúc với khách hàng.

  • Thực hiện:

    • In tên người lên chai Coca-Cola,

  • Kết quả: Tăng doanh số bán hàng và lượng tương tác mạnh mẽ trên mạng xã hội.

c)

Chiến dịch “Real Beauty” - Dove:

  • Mục tiêu: Xây dựng giá trị thương hiệu thông qua thông điệp tích cực về vẻ đẹp tự nhiên.

  • Thực hiện:

    • Sản xuất video truyền cảm hứng, khuyến khích phụ nữ chia sẻ câu chuyện cá nhân.

    • Quảng cáo trên YouTube và sử dụng influencer để lan tỏa thông điệp.

  • Kết quả: Hàng triệu lượt xem, nâng cao nhận diện thương hiệu và niềm tin của khách hàng.

d)

Chiến dịch “Shopee 9.9 Super Shopping Day”:

  • Chạy quảng cáo trên Facebook, Google, TikTok.

    • Hợp tác với KOLs để livestream giới thiệu sản phẩm và flash sale.

    • Sử dụng push notification để nhắc nhở khách hàng.

  • Kết quả: Lượt tải ứng dụng và doanh số bán hàng tăng đột biến.