wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra vi mô số 2

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.
Đường biểu diễn các phối hợp khác nhau về số lượng của hai sản phẩm cùng đem lại cho một mức lợi ích như nhau cho người tiêu dùng được gọi là:
a)
Đường ngân sách
b)
Đường cầu
c)
Đường đẳng ích
d)
Đường đẳng lượng
2.
Giả sử người tiêu dùng dành hết thu nhập I để mua 2 loại hàng hoá X, Y với đơn giá là P X , P Y và số lượng là x, y và đạt được lợi ích tối đa có
a)
MU X *P X + MU Y *P Y = I
b)
MU X *P X = MU Y *P Y
c)
MU X /P X = MU Y /P Y
d)
MU X /P Y = MU Y /P X
3.
Khi thu nhập của ngừoi tiêu thụ tăng lên ,lượng cầu của sản phẩm Y tăng , với các yếu tố khác không đổi điều đó cho thấy sản phẩm Y là
a)
Hàng xa xỉ
b)
Hàng thiết yếu
c)
Hàng cấp thấp
d)
Hàng thông thường
4.
Phát biểu nào sau đây không đúng:
a)
Sự can thiệp của chính phủ vào nền kinh tế như thế nào thuộc về kinh tế học chuẩn tắc
b)
Vấn đề lạm phát của nền kinh tế thuộc về kinh tế vĩ mô.
c)
Trên thị trường, giá cả của hàng hóa là do người bán quyết định.
d)
Hiệu quả trong việc sử dụng tài nguyên là phải sản xuất ra những sản phẩm sao cho thỏa mãn nhu cầu của xã hội và nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất.
5.
Qui luật nào sau đây quyết định dạng của đường giới hạn khả năng sản xuất ?
a)
Qui luật năng suất biên giảm dần
b)
Qui luật năng suất biên tăng dần
c)
Qui luật cung - cầu
d)
Qui luật cầu
6.
Trường hợp nào sau đây làm đường cầu của thép dịch chuyển về bên trái
a)
Chính phủ tăng thuế vào mặt hàng thép
b)
Thu nhập của công chúng tăng
c)
Gía thép tăng mạnh
d)
Không có câu nào đúng
7.
Tại điểm A trên đường cung có mức giá P = 10, Q = 20, Es = 0,5, hàm số cung là hàm tuyến tính có dạng:
a)
P = Q + 10
b)
P = Q - 10
c)
P = Q + 20
d)
Các câu trên đều sai
8.
Một sản phẩm có hàm số cầu thị trường và hàm số cung thị trường lần lượt là QD = -2P + 200 và QS = 2P - 40. Bạn dự báo giá của sản phẩm này trên thị trường là:
a)
P = 60 $
b)
P = 40 $
c)
P = 80 $
d)
P = 100 $
9.
Một xí nghiệp sử dụng hai yếu tố sản xuất vốn (K) , lao động (L) , để sản xuất một loại sản phẩm X, phối hợp tối ưu của hai yếu tố sản xuất phải thỏa mãn :
a)
K = L
b)
MPK / PK = MPL / PL
c)
MPK = MPL
d)
MPK /PL = MPL / PK
10.
Qui luật năng suất biên giảm dần là cách giải thích tốt nhất cho hình dạng của đường:
a)
Chi phí biên ngắn hạn và dài hạn
b)
Chi phí trung bình dài hạn
c)
Chi phí trung bình ngắn hạn
d)
Tất cả các câu trên đều sai
11.
Hàm tỗng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp như sau: TC = Q^2 + 20 Q + 40.000, mức sản lượng tối ưu của doanh nghiệp tại đó có chi phí trung bình:
a)
420
b)
120
c)
220
d)
Các câu trên đều sai
12.
Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí TC = 10Q^2 +10Q +450, nếu giá trên thị trường là 210đ/sp. tổng lợi nhuân tối đa là
a)
550
b)
1000
c)
1550
d)
Các câu trên đều sai
13.
Một người tiêu dùng có thu nhập là I = 300$ để mua hai sản phẩm X và Y, với giá tương ứng là Px = 10$/SP; Py = 30$/SP. Sở thích của người này được thể hiện qua hàm tổng hữu dụng: TU = X(Y-2). Phương án tiêu dùng tối ưu là:
a)
X =6; Y = 8
b)
X = 9; Y = 7
c)
X = 12; Y = 6
d)
X = 3; Y= 9
14.
Một người tiêu dùng dành một khoản tiền là 2000 $ để mua hai sản phẩm X và Y, với P X = 200 $/sp và P Y = 500 $/sp.Phương trình đường ngân sách có dạng:
a)
Y = 4 - 2,5 X
b)
Y = 10 - 2,5X
c)
Y = 10 - (2/5)X
d)
Y = 4 - (2/5)X
15.
Đường cầu của doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền:
a)
Là đường cầu thẳng đứng song song trục giá
b)
Là đường cầu dốc xuống từ trái sang phải
c)
Là đường cầu nằm ngang song song trục sản lượng
d)
Là đường cầu của toàn bộ thị trường
16.
Doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận sẽ sản xuất tại sản lượng
a)
P=MC
b)
MR=MC
c)
AC=MC
d)
AR=MC
17.
Hàm số cầu thị trường của một sản phẩm có dạng: P = - Q/4 + 280, từ mức giá P = 200 nếu giá thị trường giảm xuống thì tổng chi tiêu của ngưởi tiêu thụ sẽ
a)
Tăng lên
b)
Không thay đổi
c)
Giảm xuống
d)
Các câu trên đều sai
18.
Mục tiêu doanh thu tối đa của doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn phải thỏa mãn điều kiện:
a)
MR = 0
b)
P = MC
c)
TR = TC
d)
MR = MC
19.
Đường đẳng ích biểu thị tất cả những phối hợp tiêu dùng giữa hai loại sản phẩm mà người tiêu dùng:
a)
Đạt được mức hữu dụng như nhau
b)
Đạt được mức hữu dụng giảm dần
c)
Sử dụng hết số tiền mà mình có
d)
Đạt được mức hữu dụng tăng dần
20.
Tìm câu đúng trong các câu sau đây:
a)
Đường tiêu thụ thu nhập là một đường tập hợp những phối hợp tối đa hóa hữu dụng khi giá cả thay đổi trong điều kiện các yếu tố khác không đổi
b)
Đường tiêu thụ giá cả là một đường tập hợp những phối hợp tối đa hóa hữu dụng khi thu nhập thay đổi trong điều kiện các yếu tố khác không đổi
c)
Thặng dư tiêu dùng trên thị trường là phần diện tích nằm bên dưới giá thi trường và bên trên đường cung thị trường
d)
Các câu trên đều sai
21.
Đường tiêu thụ giá cả là đường biểu thị mối quan hệ giữa:
a)
Thu nhập và số lượng sản phẩm được mua
b)
Gía sản phẩm và thu nhập của người tiêu thụ
c)
Gía sản phẩm và số lượng sản phẩm được mua
d)
Gía của sản phẩm này và lượng của sản phẩm bổ sung cho nó
22.
Trên thị trường của sản phẩm X có 2 người tiêu thụ A và B với hàm số cầu:QA = 13000 - 10 P, QB = 26000 - 20P . Nếu giá thị trường là 1000 thì thặng dư tiêu dùng trên thị trường là
a)
675000
b)
2700000
c)
1350000
d)
Không có câu nào đúng
23.
Chọn lựa tại một điểm không nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất là :
a)
Không thể thực hiện được hoặc thực hiện được nhưng nền kinh tế hoạt động không hiệu quả
b)
Thực hiện được và nền kinh tế hoạt động hiệu quả
c)
Không thể thực hiện được
d)
Thực hiện được nhưng nền kinh tế hoạt động không hiệu quả
24.
Thị trường cho bởi (D): P = 20 – 0,1Q và (S): P=5+0,2Q. Nếu đặt giá P = 10 thì xảy ra:
a)
Thiếu hụt 70
b)
Dư thừa 70
c)
Thiếu hụt 75
d)
Dư thừa 75
25.
Giá sàn do chính phủ tạo ra thường được áp dụng cho
a)
Giúp đỡ người sản xuất
b)
Dịch chuyển đường cung sang phải
c)
Nâng cao nguồn thu từ thuế
d)
Giúp đỡ người tiêu dùng
26.
Nhân tố nào sau đây không làm dịch chuyển đường cầu xe hơi Toyota
a)
Thu nhập dân chúng tăng
b)
Giá xăng tăng 50%
c)
Giá xe hơi Toyota giảm
d)
Giá xe hơi Ford giảm
27.
Khi thu nhập dân chúng tăng lên, các nhân tố khác không thay đổi. Giá cả & số lượng cân bằng mới của loại hàng hóa thứ cấp (hàng xấu) sẽ :
a)
Giá thấp hơn và số lượng lớn hơn
b)
Giá cao hơn và số lượng không đổi
c)
Giá cao hơn và số lượng nhỏ hơn
d)
Giá thấp hơn và số lượng nhỏ hơn
28.
Trường hợp nào sau đây làm cho đường cung xe gắn máy dịch chuyển sang trái:
a)
Gía xe gắn máy tăng
b)
Gía xăng tăng
c)
Thu nhập của người tiêu diùng tăng
d)
Không có câu nào đúng
29.
Điều nào sau đây không phải là một đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo?
a)
Có nhiều người mua và người bán.
b)
Sản phẩm bán ra đồng nhất.
c)
Chỉ có một vài người bán lớn kiểm soát thị trường.
d)
Thông tin trên thị trường là hoàn hảo và dễ dàng tiếp cận.
30.
Giả sử giá của xăng tăng mạnh. Theo lý thuyết cung và cầu, điều gì có khả năng xảy ra nhất trên thị trường ô tô đã qua sử dụng (second-hand cars)?
a)
Cả giá và lượng ô tô đã qua sử dụng đều tăng
b)
Cả giá và lượng ô tô đã qua sử dụng đều giảm
c)
Giá ô tô đã qua sử dụng tăng, nhưng lượng giảm
d)
Giá ô tô đã qua sử dụng giảm, nhưng lượng tăng
31.
Chi phí cơ hội của việc đi học đại học không bao gồm:
a)
Học phí và các khoản phí khác.
b)
Chi phí sách vở và tài liệu học tập.
c)
Tiền lương lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi học.
d)
Tiền thuê nhà ở và chi phí sinh hoạt hàng ngày.
32.
Độ co giãn của cầu theo giá đối với một hàng hóa là -2. Nếu giá của hàng hóa đó tăng 10%, lượng cầu sẽ thay đổi như thế nào?
a)
Tăng 20%.
b)
Giảm 5%.
c)
Giảm 20%.
d)
Tăng 5%.
33.
Phát biểu nào sau đây về đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) là đúng?
a)
Các điểm nằm ngoài đường PPF thể hiện các kết hợp sản lượng không hiệu quả.
b)
Các điểm nằm trên đường PPF thể hiện các kết hợp sản lượng hiệu quả.
c)
Đường PPF luôn là một đường thẳng dốc xuống.
d)
Đường PPF dịch chuyển song song ra ngoài khi công nghệ sản xuất một loại hàng hóa được cải tiến.
34.
Trong ngắn hạn, khi doanh nghiệp tăng sản lượng, chi phí trung bình có xu hướng giảm xuống trong giai đoạn đầu, sau đó tăng lên. Điều này phản ánh quy luật nào?
a)
Quy luật lợi suất tăng theo quy mô.
b)
Quy luật chi phí cơ hội tăng dần.
c)
Quy luật năng suất cận biên giảm dần.
d)
Quy luật cầu.
35.
Hàm sản xuất Q = f(L, K) thể hiện mối quan hệ giữa:
a)
Chi phí sản xuất và sản lượng.
b)
Doanh thu và lợi nhuận.
c)
Các yếu tố đầu vào (lao động và vốn) và sản lượng đầu ra.
d)
Giá cả và lượng cung.
36.
Khi nào thì xảy ra tình trạng “thặng dư sản xuất” trên thị trường?
a)
Giá thị trường cao hơn chi phí sản xuất.
b)
Giá thị trường thấp hơn chi phí sản xuất.
c)
Lượng cung vượt quá lượng cầu.
d)
Lượng cầu vượt quá lượng cung.
37.
Đường cầu thị trường được hình thành bằng cách nào từ các đường cầu cá nhân?
a)
Lấy trung bình cộng các đường cầu cá nhân.
b)
Cộng theo chiều ngang các đường cầu cá nhân.
c)
Cộng theo chiều dọc các đường cầu cá nhân.
d)
Nhân các đường cầu cá nhân với số lượng người tiêu dùng.
38.
Trong dài hạn, tất cả các chi phí sản xuất đều là:
a)
Chi phí cố định.
b)
Chi phí ẩn.
c)
Chi phí biến đổi.
d)
Chi phí chìm.
39.
Điều gì sẽ xảy ra với giá và lượng cân bằng trên thị trường gạo nếu cả cung và cầu gạo đều đồng thời tăng lên?
a)
Giá và lượng cân bằng đều tăng.
b)
Giá và lượng cân bằng đều giảm.
c)
Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm.
d)
Lượng cân bằng chắc chắn tăng, nhưng giá cân bằng có thể tăng, giảm hoặc không đổi.
40.
Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất sự khác biệt giữa kinh tế học thực chứng và kinh tế học chuẩn tắc?
a)
Kinh tế học thực chứng dựa trên ý kiến cá nhân, trong khi kinh tế học chuẩn tắc dựa trên dữ liệu khách quan.
b)
Kinh tế học thực chứng mô tả và giải thích các hiện tượng kinh tế, trong khi kinh tế học chuẩn tắc đưa ra các khuyến nghị chính sách.
c)
Kinh tế học thực chứng chỉ nghiên cứu kinh tế vi mô, còn kinh tế học chuẩn tắc chỉ nghiên cứu kinh tế vĩ mô.
d)
Kinh tế học thực chứng sử dụng toán học, còn kinh tế học chuẩn tắc sử dụng ngôn ngữ thông thường.
41.
Điều gì xảy ra với đường cầu của một hàng hóa thông thường khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, với các yếu tố khác không đổi?
a)
Đường cầu dịch chuyển sang phải.
b)
Đường cầu dịch chuyển sang trái.
c)
Đường cầu không thay đổi.
d)
Đường cầu trở nên dốc hơn.
42.
Giả sử giá của xăng tăng mạnh. Điều gì có khả năng xảy ra với đường cung và đường cầu của ô tô cỡ lớn (ví dụ SUV)?
a)
Đường cung của ô tô cỡ lớn dịch chuyển sang trái.
b)
Đường cầu của ô tô cỡ lớn dịch chuyển sang trái.
c)
Đường cầu của ô tô cỡ lớn dịch chuyển sang phải.
d)
Đường cung của ô tô cỡ lớn dịch chuyển sang phải.
43.
Hàm sản xuất mô tả mối quan hệ giữa yếu tố đầu vào và yếu tố đầu ra nào?
a)
Chi phí đầu vào và doanh thu đầu ra.
b)
Lợi nhuận và doanh thu.
c)
Yếu tố đầu vào và sản lượng tối đa có thể sản xuất.
d)
Giá cả đầu vào và giá cả đầu ra.
44.
Đường chi phí biên (MC) cắt đường chi phí trung bình (ATC) và đường chi phí biến đổi trung bình (AVC) tại điểm nào?
a)
Điểm cực đại của cả đường ATC và đường AVC.
b)
Điểm cực tiểu của đường ATC và điểm cực đại của đường AVC.
c)
Điểm cực đại của đường ATC và điểm cực tiểu của đường AVC.
d)
Điểm cực tiểu của cả đường ATC và đường AVC.
45.
Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, đường cầu mà mỗi doanh nghiệp đối mặt là gì?
a)
Đường cầu dốc xuống.
b)
Đường cầu nằm ngang (hoàn toàn co giãn).
c)
Đường cầu dốc lên.
d)
Đường cầu thẳng đứng (hoàn toàn không co giãn).
46.
Quy tắc tối đa hóa lợi nhuận cho doanh nghiệp trong mọi loại thị trường là gì?
a)
Sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó doanh thu trung bình (AR) bằng chi phí trung bình (AC).
b)
Sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó tổng doanh thu (TR) lớn nhất.
c)
Sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó doanh thu biên (MR) bằng chi phí biên (MC).
d)
Sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó chi phí trung bình (AC) thấp nhất.
47.
Đâu là đặc điểm chính của thị trường độc quyền?
a)
Nhiều người bán và nhiều người mua.
b)
Sản phẩm đồng nhất.
c)
Dễ dàng gia nhập và rút lui khỏi thị trường.
d)
Một người bán duy nhất.
48.
Phân biệt giữa thị trường cạnh tranh độc quyền và thị trường độc quyền hoàn toàn là gì?
a)
Cạnh tranh độc quyền có nhiều doanh nghiệp bán sản phẩm khác biệt hóa, trong khi độc quyền hoàn toàn chỉ có một doanh nghiệp.
b)
Cạnh tranh độc quyền có rào cản gia nhập thị trường cao, trong khi độc quyền hoàn toàn không có rào cản.
c)
Cạnh tranh độc quyền tối đa hóa lợi nhuận ở mức MR=MC, trong khi độc quyền hoàn toàn tối đa hóa lợi nhuận ở mức P=MC.
d)
Cạnh tranh độc quyền luôn tạo ra lợi nhuận kinh tế dương trong dài hạn, trong khi độc quyền hoàn toàn thì không.
49.
Ô nhiễm không khí từ các nhà máy là một ví dụ về loại ngoại ứng nào?
a)
Ngoại ứng tích cực trong sản xuất.
b)
Ngoại ứng tiêu cực trong tiêu dùng.
c)
Ngoại ứng tiêu cực trong sản xuất.
d)
Ngoại ứng tích cực trong tiêu dùng.
50.
Giả sử thị trường bánh mì đang ở trạng thái cân bằng. Nếu giá bột mì (nguyên liệu chính để sản xuất bánh mì) tăng lên, điều gì sẽ xảy ra với giá và lượng bánh mì cân bằng?
a)
Giá cân bằng giảm và lượng cân bằng tăng
b)
Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng giảm
c)
Giá và lượng cân bằng đều tăng
d)
Giá và lượng cân bằng đều giảm