wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCTMLN

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp thành tựu tư tưởng nào?

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị tầm thường

d)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

2.

Chủ nghĩa Mác-Lênin bao gồm những bộ phận nào ?

a)
  1. Triết học Mác-Lênin; Kinh tế chính trị Mác-Lênin; Chủ nghĩa xã hội khoa học

b)
  1. Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)
  1. Kinh tế chính trị Mác-Lênin

d)
  1. Triết học Mác-Lênin

3.

Hàng hóa là gì?

a)

Là sản phẩm dùng để trao đổi với người khác

b)

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua – bán

c)

Là sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người

d)

Là sản phẩm được mua bán trên thị trường

4.

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua – bán được gọi là gì?

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Thương hiệu hàng hóa

c)

Hàng hóa

d)

Trao đổi hàng hóa

5.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện bằng một lượng tiền nhất định được gọi là gì?

a)

Giá trị lao động

b)

Vàng

c)

Đôla

d)

Giá cả hàng hóa

6.

Thế nào là lao động cụ thể?

a)

Là những lao động ngành nghề cụ thể, có mục đích riêng, đối tượng riêng, thao tác riêng và kết quả riêng

b)

Là những lao động có thể quan sát được, nhìn thấy được

c)

Là những lao động ngành nghề

d)

Là hoạt động có mục đích của con người

7.

Hoạt động chỉ sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất kinh doanh nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận được gọi là gì?

a)
  1. Cạnh tranh

b)
  1. Độc quyền kinh tế

c)
  1. Tạo thương hiệu, uy tín trong kinh tế

d)
  1. Mục đích của cạnh tranh

8.

Thế nào là sản xuất tự cung tự cấp?

a)

Sản xuất – phân phối – trao đổi – tiêu dùng

b)

Là một kiểu tổ chức kinh tế trong đó những sản phẩm được sản xuất ra nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của bản thân người sản xuất

c)

.Là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán

d)

Sản xuất có tính mở

9.

Cơ sở chung của quan hệ trao đổi giữa các hàng hóa là gì?

a)

Là sự khan hiếm của hàng hóa

b)

Là sở thích của người tiêu dùng

c)

Lao động trừu tượng kết tinh vào hàng hóa

d)

Là công dụng của hàng hóa

10.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào là nguồn gốc của giá trị hàng hóa?

a)

Máy móc, nhà xưởng

b)

Đất đai

c)

Kỹ thuật, công nghệ sản xuất

d)

Lao động của con người

11.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào được xác định là thực thể giá trị hàng hóa?

a)

Lao động trừu tượng

b)

Lao động cụ thể

c)

Lao động phức tạp

d)

Lao động giản đơn

12.

Thế nào là phân công lao động xã hội?

a)

Là chia nhỏ quá trình sản xuất, mỗi người chuyên đảm nhận một công đoạn

b)

Là phân công diễn ra trong đơn vị sản xuất

c)

Là sự chuyên môn hóa nhất định đối với người sản xuất

d)

Là phân công của xã hội về lao động hình thành những ngành, nghề sản xuất khác nhau; là sự chuyên môn hóa nhất định đối với người sản xuất

13.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất

b)

Nhu cầu trao đổi trong xã hội tăng lên

c)

Phân công lao động trong các gia đình xuất hiện

d)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

14.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

a)

Tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hóa có giá trị sử dụng khác nhau

b)

Công dụng của vật phẩm, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

c)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

Giá trị trao đổi công dụng của sản phẩm

15.

Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?

a)

Từ lưu thông

b)

Cả sản xuất và lưu thông

c)

Từ những kết quả phát minh

d)

Từ sản xuất

16.

Có một loại hàng hóa đặc biệt gì được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hóa?

a)

Tiền tệ

b)

Kim cương

c)

Đôla

d)

Thẻ tín dụng

17.

Khi tiền tệ là thước đo giá trị; là phương tiện lưu thông; là phương tiện cất trữ; là phương tiện thanh toán; tiền tệ thế giới, những nội dung đó gọi là gì?

a)

Quy luật lưu thông tiền tệ

b)

Chức năng của tiền tệ

c)

Bản chất của tiền tệ

d)

Nguồn gốc của tiền tệ

18.

Quy luật cạnh tranh chi phối mạnh mẽ nhất trong trong nền kinh tế nào?

a)

Kinh tế tự cung, tự cấp

b)

Kinh tế bao cấp

c)

Kinh tế hàng hóa

d)

Kinh tế tự nhiên

19.

Sản phẩm quần áo được nhà sản xuất bán ra thị trường gọi là gì?

a)

Hàng hóa dịch vụ hữu hình

b)

Hàng hóa dịch vụ

c)

Hàng hóa dịch vụ vô hình

d)

Hàng hóa hữu hình

20.

Biểu hiện nào sau đây có lợi cho người mua hàng hóa?

a)

Cung nhỏ hơn cầu

b)

Cung bằng cầu

c)

Cung tương đương cầu

d)

Cung lớn hơn cầu

21.

Nếu quy luật Cung – Cầu không còn điều tiết được quan hệ giữa cung và cầu hàng hóa trên thị trường. Khi cung lớn hơn cầu thì hàng hóa như thế nào?

a)

Không có giá trị chỉ có giá cả

b)

Giá cả ngang bằng giá trị

c)

Giá cả cao hơn giá trị

d)

Giá cả thấp hơn giá trị

22.

Nếu quy luật Cung – Cầu không còn điều tiết được quan hệ giữa cung và cầu hàng hóa trên thị trường. Khi cung nhỏ hơn cầu thì hàng hóa như thế nào?

a)

Giá cả thấp hơn giá trị

b)

Giá cả cao hơn giá trị

c)

Không có giá cả chỉ có giá trị

d)

Giá cả ngang bằng giá trị

23.

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa: lao động cụ thể và lao động trừu tượng, ai là người đầu tiên phát hiện ra?

a)

Ph.Ăngghen

b)

V.I.Lênin

c)

C.Mác

d)

Đ.Ricácđô

24.

Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động?

a)

Đều làm giảm giá trị của một đơn vị hàng hóa

b)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian

c)

Đều gắn với tiến bộ kỹ thuật - công nghệ

d)

Đều làm tăng thêm lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

25.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị thặng dư

b)

Học thuyết giá trị lao động

c)

Học thuyết tích lũy tư sản

d)

Học thuyết tái sản xuất tư bản

26.

Chọn phương án đúng nhất chỉ công thức chung của tư bản?

a)

H – T – H’

b)

T – H – T’

c)

H – T – H’

d)

T – SX – T’

27.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Là phần lao động được trả công của công nhân

b)

Là toàn bộ phần lao động của công nhân

c)

Là lao động sáng tạo của công nhân

d)

Là phần lao động không công của công nhân

28.

Hàng hóa sức lao động mang yếu tố gì?

a)

Tinh thần và vật chấ

b)

Vật chất và lịch sử

c)

Tinh thần và tự do

d)

Tinh thần và lịch sử

29.

Bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Giá cả của hàng hóa lao động

b)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

c)

Giá cả của lao động

d)

Giá cả của hàng hóa

30.

Điều kiện biến sức lao động thành hàng hóa sức lao động là gì?

a)

Người lao động không được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất

b)

Người lao động phải được tự do; người lao động có tư liệu sản xuất

c)

Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất

d)

Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu tiêu dùng

31.

Chọn phương án đúng nhất, chỉ sức lao động?

a)

Toàn bộ sức thể lực và trí lực tồn tại không có khả năng đem ra sử dụng

b)

Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong một con người đang sống, và được người đó đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó

c)

Toàn bộ sức thể lực tồn tại trong mỗi con người

d)

Toàn bộ sức trí lực tồn tại trong mỗi con người

32.

Nguồn gốc chủ yếu của tích lũy tư bản là gì?

a)

Lợi nhuận bình quân

b)

Giá trị lao động

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá trị thặng dư

33.

Khủng hoảng kinh tế trong chủ nghĩa tư bản theo chu kỳ nào?

a)

Khủng hoảng – tiêu điều – phục hồi – hưng thịnh

b)

Khủng hoảng – suy giảm – phục hồi – hưng thịnh

c)

Khủng hoảng – tiêu điều – suy giảm – hưng thịnh

d)

Suy giảm – tiêu điều – phục hồi – hưng thịnh

34.

Ngày lao động của công nhân gồm hai phần nào?

a)

Thời gian lao động phức tạp và thời gian lao động thặng dư

b)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động phức tạp

c)

Thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư

d)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động thặng dư

35.

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật giá trị cạnh tranh

c)

Quy luật giá trị lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật giá trị thặng dư

36.

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được thiết lập và phát triển qua các giai đoạn nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền

b)

Chỉ có giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền

c)

Chỉ có giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

d)

Chủ nghĩa tư bản nguyên thủy và chủ nghĩa tư bản hiện đại

37.

Do có địa vị độc quyền, trong hoạt động trao đổi mua bán, các tổ chức độc quyền đã làm gì?

a)

Giá cả sản xuất cao

b)

Giá cả độc quyền thấp khi mua, cao khi bán

c)

Giá cả độc quyền thấp khi mua và bán đúng giá trị

d)

Mua đúng giá trị và bán với giá cả độc quyền cao

38.

Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất xã hội hóa

b)

Sự can thiệp điều chỉnh của nhà nước tư sản

c)

Sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng khoa học công nghệ, cạnh tranh, khủng hoảng kinh tế và tín dụng

d)

Do đấu tranh của giai cấp

39.

Lợi nhuận độc quyền là gì?

a)

Là lợi ích vật chất thu được do sự xáp nhập các doanh nghiệp vừa và nhỏ bị phá sản trong quá trình cạnh tranh

b)

Là toàn bộ lợi nhuận, lợi ích, nhân sự thu được nhờ thắng thế trong chiến lược cạnh tranh trên thị trường

c)

Là lợi nhuận thu được từ sự độc quyền và chiếm ưu thế trên thị trường do có sự hỗ trợ của yếu tố Nhà nước

d)

Là lợi nhuận thu được cao hơn lợi nhuận bình quân, do sự thống trị của các tổ chức độc quyền đem lại

40.

Giá cả độc quyền là gì?

a)

Tìm kiếm lợi nhuận thu được cao hơn lợi nhuận bình quân

b)

Tìm kiếm lợi nhuận bình quân

c)

Tìm kiếm giá trị siêu ngạch

d)

Giá cả do các tổ chức độc quyền áp đặt trong mua và bán hàng hóa

41.

Trong các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác – Lênin, ai là người khái quát về nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền bằng câu: “... tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển tới một mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền”?

a)

Ph.Ăng ghen

b)

V.I.Lênin

c)

C. Mác và Ph.Ăngghen

d)

C. Mác

42.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền tư bản dựa trên cơ sở nào?

a)

Sản xuất nhỏ phân tán

b)

Phát triển khoa học – kỹ thuật

c)

Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Tích tụ tập trung sản xuất và sự xuất hiện các xí nghiệp quy mô lớn

43.

………… đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển tới một mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền”? Điền vào chỗ trống.

a)

Nền công nghiệp

b)

Tích lũy tư bản

c)

Xuất khẩu tư bản

d)

Tự do cạnh tranh

44.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành là gì?

a)

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong cùng một ngành, sản xuất ra cùng một loại hàng hóa

b)

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong cùng một ngành, sản xuất ra nhiều loại hàng hóa

c)

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong các ngành, sản xuất ra cùng một loại hàng hóa

d)

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất hàng hóa và dịch vụ

45.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là gì ?

a)

Để thực hiện giá trị

b)

Nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao

c)

Giúp đỡ các nước nghèo phát triển

d)

Giải quyết số tư bản thừa trong nước

46.

Trong các nhân tố tăng trưởng kinh tế, Đảng ta xác định nhân tố nào là quyết định nhất của tăng trưởng nhanh và bền vững?

a)

Cơ cấu kinh tế, thể chế kinh tế và vai trò nhà nước

b)

Con người

c)

Vốn

d)

Khoa học và công nghệ

47.

Thành phần kinh tế nào dưới đây nắm giữ những ngành, lĩnh vực then chốt của nền kinh tế?

a)

Kinh tế tư nhân

b)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Kinh tế nhà nước

d)

Kinh tế tập thể

48.

Nghị quyết Hội nghị lần thứ Năm, khóa XXII, ngày 3/6/2017 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng xác định thành phần kinh tế nào nắm giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Kinh tế tập thể

b)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế nhà nước

49.

Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam hiện tại thuộc thành phần kinh tế gì?

a)

Tập thể

b)

Tư nhân

c)

Có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Nhà nước

50.

Thành phần kinh tế nào dưới đây chưa được công nhận trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Kinh tế hàng hóa

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Kinh tế tư nhân

51.

Doanh nghiệp FDI thuộc thành phần kinh tế nào?

a)

Tư nhân

b)

Có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Nhà nước

d)

Tập thể

52.

Kinh tế cá thể, hộ gia đình ở nước ta hiện nay thuộc thành phần kinh tế gì?

a)

Nhà nước

b)

Trách nhiệm hữu hạn nhiều thành viên

c)

Tư nhân

d)

Tập thể

53.

Nền kinh tế thị trường Việt Nam khác với nền kinh tế thị trường khác ở chỗ nào?

a)

Cần có vai trò điều tiết của nhà nước

b)

Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo

c)

Kinh tế tư nhân là động lực quan trọng.

d)

Nhà nước phải được đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam