wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Táo store 264 trần hưng đạo txqt

Total questions: 43

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Gió mùa đông bắc xuất phát từ
a)
A. biển Đông.
b)
B. Ấn Độ Dương.
c)
C. áp cao Xi-bia.
d)
D.vùng núi cao
2.
Câu 2. Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là
a)
A. đất xám bạc màu.
b)
B. đất mùn thô.
c)
C. đất phù sa.
d)
D. đất feralit.
3.
Câu 3. Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do
a)
A. quá trình tích tụ mùn mạnh.
b)
B. rửa trôi các chất badơ dễ tan.
c)
C. tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm cao.
d)
D. quá trình phong hóa mạnh mẽ.
4.
Câu 4. Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Quá trình phong hóa diễn ra mạnh.
b)
B. Tích tụ ôxít sắt Fe2O3.
c)
C. Mưa nhiều, rửa trôi các chất bazơ.
d)
D. Tích tụ ôxít nhôm Al2O3.
5.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm dân số nước ta?
a)
A. Dân cư tập trung chủ yếu ở thành thị.
b)
B. Tỉ số giới tính nói chung khá cân bằng.
c)
C. Nước ta đã đi qua thời kì dân số vàng.
d)
D. Quy mô dân số nước ta giảm liên tục.
6.
Câu 6. Lao động nước ta hiện nay
a)
A. có số lượng đông, tăng chậm.
b)
B. hầu hết đều hoạt động dịch vụ.
c)
C. tập trung chủ yếu ở nông thôn.
d)
D. tăng rất nhanh, có trình độ cao.
7.
Câu 7. Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì
a)
A. có hai mặt giáp biển với ngư trường lớn.
b)
B. hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
c)
C. có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú.
d)
D. ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh.
8.
Câu 8. Chè, cây ăn quả, cây dược liệu là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng nào sau đây?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
9.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta?
a)
A. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.
b)
B. Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng.
c)
C. Tỉ trọng dịch vụ giảm dần.
d)
D. Tỉ trọng công nghiệp thấp.
10.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?
a)
A. Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.
b)
B. Ngành nông, lâm nghiệp, thủy sản giảm tỉ trọng.
c)
C. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.
d)
D. Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.
11.
Câu 11. Lao động thành thị nước ta hiện nay
a)
A. mức sống phân hóa không rõ.
b)
B. đều sản xuất phi nông nghiệp.
c)
C. có xu hướng tăng lên liên tục.
d)
D. tỉ lệ thất nghiệp giảm nhanh.
12.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?
a)
A. Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
b)
B. Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.
c)
C. Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.
d)
D. Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.
13.
Câu 13. Cơ cấu kinh tế theo thành phần của nước ta hiện nay
a)
A. thay đổi phù hợp với xu thế hội nhập.
b)
B. tỉ trọng vốn đầu tư nước ngoài giảm.
c)
C. kinh tế tư nhân đóng vai trò chủ đạo.
d)
D. chỉ tập trung vào kinh tế Nhà nước.
14.
Câu 14. Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Cải thiện chất lượng tăng trưởng kinh tế.
b)
B. Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững.
c)
C. Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế.
d)
D. Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
15.
Câu 15. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữa vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?
a)
A. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
b)
B. Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác.
c)
C. Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.
d)
D. Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất.
16.
Câu 16. Điều kiện tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến cơ cấu mùa vụ nông nghiệp ở nước ta?
a)
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
b)
B. Địa hình chủ yếu là đồi núi.
c)
C. Khí hậu phân hóa đa dạng.
d)
D. Tài nguyên đất đai đa dạng.
17.
Câu 17. Xu hướng nổi bật trong việc nâng cao hiệu quả của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
a)
A. ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.
b)
B. cơ cấu đàn vật nuôi ngày càng đa dạng.
c)
C. tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.
d)
D. phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.
18.
Câu 18. Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do
a)
A. thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.
b)
B. lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.
c)
C. dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.
d)
D. nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.
19.
Câu 19 Chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở nước ta hiện nay
a)
A. chủ yếu dựa vào đồng cỏ tự nhiên.
b)
B. chủ yếu lấy sức kéo cho nông nghiệp.
c)
C. Đàn bò có xu hướng giảm mạnh.
d)
D. tăng cường chăn nuôi dê, cừu lấy sữa.
20.
Câu 20. Cây công nghiệp lâu năm ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu diện tích cây công nghiệp của nước ta, nguyên nhân chủ yếu do
a)
A. người lao động có nhiều kinh nghiệm trong trồng cây lâu năm.
b)
B. nhu cầu, giá trị kinh tế của cây công nghiệp lâu năm cao hơn.
c)
C. chính sách phát triển cây công nghiệp lâu năm của nhà nước.
d)
D. nguồn nước dồi dào đảm bảo nhu cầu nước tưới cho sản xuất.
21.
Câu 21. Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay
a)
A. chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.
b)
B. được trồng theo hướng tập trung.
c)
C. chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.
d)
D. có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.
22.
Câu 22. Khó khăn chính ảnh hưởng đến việc phát triển cây ăn quả ở nước ta hiện nay là
a)
A. cơ cấu sản phẩm còn kém đa dạng.
b)
B. thị trường tiêu thụ nhiều biến động.
c)
C. chưa đầu tư công nghiệp chế biến.
d)
D. chưa tạo được thương hiệu sản phẩm.
23.
Câu 23. Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là
a)
A. công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.
b)
B. thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.
c)
C. khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp.
d)
D. trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.
24.
Câu 24. Sản xuất cây công nghiệp nước ta hiện nay
a)
A. chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.
b)
B. phân bố đồng đều khắp cả nước.
c)
C. có nhiều nông sản xuất khẩu.
d)
D. tập trung chủ yếu ở đồng bằng.
25.
Câu 25. Diện tích cây công nghiệp hàng năm ở nước ta không ổn định và tăng chậm hơn so với cây lâu năm chủ yếu do
a)
A. khả năng mở rộng hạn chế, thị trường tiêu thụ hẹp.
b)
B. giá trị xuất khẩu thấp, nhu cầu của thị trường giảm.
c)
C. hiệu quả kinh tế thấp, phân bố chủ yếu ở đồng bằng.
d)
D. công nghệ chế biến yếu, đòi hỏi nhiều công chăm sóc.
26.
Câu 26. Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là
a)
A. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
b)
B. đa dạng hóa sản xuất.
c)
C. phát triển mô hình kinh tế VAC.
d)
D. khai hoang diện tích.
27.
Câu 27. Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là
a)
A. địa hình đa dạng.
b)
B. đất feralit.
c)
C. khí hậu nhiệt đới.
d)
D. nguồn nước.
28.
Câu 28. Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Đông Nam Bộ.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng.
29.
Câu 29. Vùng chuyên canh cây cà phê lớn nhất của nước ta hiện nay là
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Đông Nam Bộ.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng.
30.
Câu 30. Điều kiện chủ yếu phát triển khai thác hải sản nước ta là
a)
A. vùng biển rộng lớn, nguồn lợi sinh vật.
b)
B. sông ngòi dày đặc, rừng ngập mặn rộng.
c)
C. tàu thuyền hiện đại, đầm phá ven biển.
d)
D. bãi biển rộng, nhiều rặn san hô ven bờ.
31.
Câu 31. Điều kiện chủ yếu để nuôi trồng thủy sản ở đồng bằng nước ta là
a)
A. nhiều sông ngòi, đầm phá ven bờ.
b)
B. thị trường lớn, gia tăng chế biến.
c)
C. vịnh nước sâu, nhiều ngư trường.
d)
D. bãi tôm, bãi cá, nhiều đảo xa bờ.
32.
Câu 32. Giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả ngành nuôi cá nước ngọt ở nước ta là
a)
A. phát triển gắn với thị trường tiêu thụ.
b)
B. thu hút nhiều lao động từ vùng khác.
c)
C. bổ sung các thức ăn đã qua chế biến.
d)
D. tăng lai tạo giống mới năng suất cao.
33.
Câu 33. Biện pháp chủ yếu nâng cao sản lượng thủy sản nuôi trồng nước ta là
a)
A. tăng quy mô các trang trại, đào tạo nhân lực.
b)
B. áp dụng các công nghệ mới, đào tạo lao động.
c)
C. đa dạng hóa thị trường, đổi mới thương hiệu.
d)
D. tăng thâm canh, sử dụng khoa học và kĩ thuật.
34.
Câu 34. Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với phát triển đánh bắt thủy sản là
a)
A. có nhiều bãi biển, thềm lục địa rộng.
b)
B. các ngư trường lớn, nhiều sinh vật.
c)
C. nguồn lợi đa dạng, có bể trầm tích.
d)
D. vùng biển rộng, đường bờ biển dài
35.
Câu 35. Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng hải sản là
a)
A. nhiều đầm phá, ô trũng ở đồng bằng.
b)
B. nhiều cửa sông rộng và ở gần nhau.
c)
C. có nhiều sông suối và các hồ rộng.
d)
D. có vịnh, bãi triều và rừng ngập mặn.
36.
Câu 36. Khó khăn chủ yếu của việc nuôi tôm nước ta là
a)
A. môi trường bị suy thoái đe dọa nguồn lợi thủy sản.
b)
B. dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại.
c)
C. trong năm có khoảng 30 - 35 đợt gió mùa đông Bắc.
d)
D. hằng năm có tới 9 - 10 cơn bão xuất hiện ở biển Đông.
37.
Câu 37. Vùng nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thuỷ sản?
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Trung du miền núi Bắc Bộ.
38.
Câu 7. Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là
a)
A. tập trung thâm canh tăng vụ.
b)
B. đa dạng hóa các hoạt động kinh tế.
c)
C. tập trung lao động vào đô thị.
d)
D. phát triển các ngành trình độ cao.
39.
Câu 39. Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?
a)
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
40.
Câu 40. Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là
a)
A. Hoàng Sa - Trường Sa.
b)
B. Cà Mau - Kiên Giang.
c)
C. Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.
d)
D. Hải Phòng - Quảng Ninh.
41.
Câu 41. Hoạt động chế biến lâm sản của nước ta hiện nay
a)
A. có hầu hết sản phẩm dùng xuất khẩu.
b)
B. tạo ra nhiều loại sản phẩm khác nhau.
c)
C. có phần lớn là lao động trình độ cao.
d)
D. chỉ phát triển ở địa phương có rừng.
42.
Câu 42. Giá trị sản xuất ngành nuôi trồng thủy sản nước ta ngày càng nâng cao chủ yếu do
a)
A. tăng cường các ngành chế biến.
b)
B. có diện tích mặt nước rộng lớn.
c)
C. nguồn lao động trong nước đông.
d)
D. nâng cao chất lượng của thức ăn.
43.
Câu 43. Cà phê, cao su, hồ tiêu là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng nào sau đây?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Tây Nguyên
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Bắc Trung Bộ.