wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về cách mạng công nghiệp

Total questions: 63

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là gì?

a)

Máy hơi mước của James Watt

b)

Mây dệt vải của linh mục Edmund

c)

Luyện thép của Henry Cort

d)

Trí thông minh nhân tạo

2.

Thành tựu đạt được của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đã thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp nào?

a)

Ngành dệt may

b)

Ngành luyện kim

c)

Ngành giao thông

d)

Tự động hóa

3.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là:

a)

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

b)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

c)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

d)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

4.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là:

a)

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

b)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

c)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

5.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là:

a)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

b)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

c)

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

d)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

6.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra khi nào?

a)

Cuối thế kỉ XVIII

b)

Đầu thế kỉ XVIII

c)

Giữa thế kỉ XVIII

d)

Không xác định

7.

Thời gian diễn ra cuộc cách mạng lần thứ ba là:

a)

Nửa cuối thế kỉ XVIII

b)

Những năm 70 của thế kỉ XX

c)

Nửa cuối thế kỉ XIX

d)

Những năm đầu thế kỉ XXI

8.

Thời gian diễn ra cuộc cách mạng lần thứ nhất là:

a)

Nửa cuối thế kỉ XVIII

b)

Nửa cuối thế kỉ XIX

c)

Những năm 70 của thế kỉ XX

d)

Những năm đầu thế kỉ XXI

9.

Điện thoại phát mình vào năm nào?

a)

1880

b)

1887

c)

1875

d)

Đáp án khác

10.

Đèn sợi đốt phát minh vào năm nào?

a)

1875

b)

1880

c)

1887

d)

đáp án khác

11.

Cho biết: Động cơ hơi nước do James Watt sáng chế vào năm nào?

a)

1784

b)

1874

c)

1984

d)

1794

12.

Máy kéo sợi được phát minh vào thời gian nào?

a)

1785

b)

1765

c)

1764

d)

1758

13.

Cho biết: Máy dệt của Edmund Cartwrigh được phát minh vào thời gian nào?

a)

1785

b)

1878

c)

1875

d)

1675

14.

Công nghệ mới đầu tiên được giới thiệu là:

a)

Công nghệ CAD/CAM/CNC

b)

Công nghệ in 3D

c)

Công nghệ nanor

d)

Công nghệ năng lượng tái tạo

15.

Công nghệ mới thứ hai được giới thiệu là:

a)

Công nghệ CAD/CAM/CNO

b)

Công nghệ nano

c)

Công nghệ năng lượng tái tạo

d)

Công nghệ in 3D

16.

Công nghệ mới thứ ba được giới thiệu là:

a)

Công nghệ nano

b)

Công nghệ in 3D

c)

Công nghệ CAD/CAM/CNC

d)

Công nghệ năng lượng tái tạo

17.

Công nghệ mới thứ tư được giới thiệu là:

a)

Công nghệ in 3D

b)

Công nghệ năng lượng tái tạo

c)

Công nghệ CAD/CAM/CNC

d)

Công nghệ nano

18.

Công nghệ nano là:

a)

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyên mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chí tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

b)

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

c)

Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vớ hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

d)

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

19.

Công nghệ năng lượng tái tạo là:

a)

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

b)

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để

c)

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

d)

Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hoá từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường

20.

Công nghệ nào sau đây không phải là công nghệ mới

a)

Công nghệ lắp đặt điện tử- điện dân dụng

b)

Công nghệ vật liệu nano

c)

Công nghệ in 3D

d)

Công nghệ năng lượng tái tạo

21.

CAM trong công nghệ CAD/CAM-CNC là gì ?

a)

Thiết kế có sự trợ giúp của máy tính

b)

Điều khiển số bằng máy tính.

c)

Sản xuất có trợ giúp của máy tính

d)

Điều khiển số

22.

Ưu điểm của công nghệ CAD/CAM - CNC là gì?

a)

Rút ngắn thời gian từ thiết kế đến chế tạo sản phẩm

b)

Đáp ứng nhanh yêu cầu của thị trường, năng suất cao

c)

Độ chính xác gia công cao, thuận lợi cho việc tự động hóa sản xuất.

d)

Tất cả đáp đáp án trên

23.

Công nghệ CAD/CAM - CNC được ứng dụng ở đâu ?

a)

Lập trình

b)

Sản xuất cơ khí

c)

May mặc

d)

Làm bánh

24.

Em hãy nêu bản chất của công nghệ năng lượng tái tạo

a)

Điện năng biến đổi thành nhiệt năng

b)

Điện năng biến đổi thành cơ năng

c)

Nhiệt năng biến đổi thành điện năng

d)

Cơ năng biến đổi thành điện năng

25.

Đâu là ngành công nghệ mới?

a)

Công nghệ dệt may

b)

Công nghệ chế tạo máy

c)

Công nghệ robot thông minh

d)

Công nghệ tự động khống chế.

26.

Ngành công nghệ nào tạo ra các vật liệu mới từ các hạt có kích thước hạt rất nhỏ?

a)

Công nghệ vật liệu Nano

b)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo

c)

Công nghệ internet vạn vật

d)

Công nghệ CCC

27.

Loại vật liệu nào có đặc điểm xốp, nhẹ gần tăng không khí, tháng lại cơ tỉnh chất chịu nhiệt và chịu nên cau

a)

Sợi carbon nano

b)

vật liệu Aerogel

c)

Vật liệu chân đèo siêu mông

d)

Vật liệu Graphene

28.

Mục đích của đánh giá công nghệ là gì?

a)

Nhận biết được một tích cực và tiêu cực của công nghệ

b)

Lựa chọn thiết bị công nghệ phù hợp cho bản thân hoặc cho gia đình

c)

Lựa chọn công nghệ phù hợp để áp dụng vào dự án khoa học kĩ thuật

d)

Lựa chọn thiết bị công nghệ cho bản thân hoặc cho gia đình vào dự án khoa học kĩ thuật

29.

Tiêu chí về hiệu quả của đánh giá công nghệ là

a)

Đánh giá về năng suất công nghệ

b)

Đánh giá về độ chính xác của công nghệ

c)

Đành giả chi phí đầu tư

d)

Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khi

30.

Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công ngh10 إ

a)

Đành giả về năng suất công nghệ

b)

Đánh giá chi phí đầu tư

c)

Đành giả sự tác động của công nghệ đến môi trường không khi

d)

Đánh giá về độ chính xác của công nghệ

31.

Tiêu chí về kinh tế của đánh giá công nghệ là

a)

Đánh giá về độ chính xác của công nghệ

b)

Đánh giá chi phí đầu nư

c)

Đánh giá về năng suất công nghệ

d)

Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

32.

Đặc điểm của tiêu chí độ tin cậy trong đành giả công nghệ là gì?

a)

Tiêu chí này thể hiện qua chất lượng của công nghệ. Công nghệ đảm bảo được chất lượng sản phẩm đi định như thiết kế đặt ra là gây ra trục trặc hay sự có trong quá trình vận hành và sử dụng

b)

Tiêu chí này liên quan đến giá thành của công nghệ như chi phí đ

33.

Tình kinh tế của tiêu chỉ đành giả công nghệ là gì?

a)

Đây là tiêu chí quan trọng nhất, vì nó đảm bảo công nghệ lựa chọn đáp ứng được yêu cầu của người sử dụng công nghệ Công nghệ càng tiên tiến, năng suất và chất lượng sản phẩm càng cao

b)

Mỗi công nghệ sản xuất ít nhiều đều ảnh hưởng tới môi trường. Tiêu chí môi trường cho biết mức độ ảnh hưởng của công nghệ mới đến môi trường sống và biện pháp xử lí chất thải.

c)

Tiêu chí này liên quan đến giá thành của công nghệ như chi phí đầu tư ban đầu, chi phí vận hành, bảo dưỡng hệ thống, tuổi đời công nghệ. Khi quyết định lựa chọn một công nghệ nào đó cần phải tỉnh đến hiệu quả kinh tế và thời gian thu hồi vốn

d)

Đáp án khác

34.

Tiều chỉ giá thành của đánh giá sản phẩm có đặc điểm là gì?

a)

Tiều chỉ này được thể hiện sản phẩm có cũng tính năng sử dụng nhưng giá thành thấp hơn.

b)

Sản phẩm có gây tác hại như tiếng ồn, ô nhiễm nguồn nước, ô nhiễm đất đai hay ô nhiễm không khí hay không.

c)

Những chức năng mà sản phẩm thực hiện được.

d)

Tiêu chí này được thể hiện qua các thông số như chất lượng, độ tin cậy, ổn định, tuổi thọ và mức tiêu hao năng lượng của sản phẩm.

35.

Câu 35: Ý nào dưới đây là mục đích của việc đánh giá công nghệ?

a)

1. Nhận biết được một tích cực và tiêu cực của công nghệ.

b)

2. Lựa chọn thiết bị công nghệ phù hợp cho bản thân hoặc cho gia đình.

c)

3. Lựa chọn công nghệ phù hợp để áp dụng vào dự án khoa học kĩ thuật

d)

4. Tất cả các ý trên đều đúng.

36.

Câu 36: Bản vẽ kĩ thuật phải được theo các quy tắc thống nhất quy định trong:

a)

A. Các tiêu chuẩn về bản vẽ của quốc gia hoặc quốc tế

b)

B. Hợp đồng giữa người mua và bán.

c)

C. Hợp đồng giao dịch bởi các sản phẩm.

d)

D. Đáp án khác.

37.

Câu 37: Kí hiệu của tiêu chuẩn quốc tế:

a)

A. TCVN.

b)

B. ISO

c)

C. TCQT.

d)

D. Không có kí hiệu cụ thể.

38.

Câu 38: Tiêu chuẩn đầu tiên của bản vẽ kĩ thuật:

a)

A. Khổ giấy

b)

B. Tỉ lệ.

c)

C. Nét vẽ.

d)

D. Chữ viết.

39.

Câu 39: Tiêu chuẩn cuối cùng của bản vẽ kĩ thuật:

a)

A. Khổ giấy.

b)

B. Tỉ lệ.

c)

C. Nét vẽ.

d)

D. Ghi kích thước.

40.

Câu 40: Khái niệm tỉ lệ của bản vẽ kĩ thuật:

a)

A. Là tỉ số giữa kích thước dài do trên bản vẽ vật thể và kích thước thực tế trên vật thể đó.

b)

B. Là tỉ số kích thước dài đo trên bản vẽ vật thể.

c)

C. Là tỉ số kích thước thực tế trên vật thể đó.

d)

D. Không quy định cụ thể.

41.

Câu 41: Các tỉ lệ của bản vẽ kĩ thuật bao gồm:

a)

1. Nguyên hình.

b)

2. Thu nhỏ.

c)

3. Phóng to.

d)

4. Không cần tỉ lệ.

42.

Câu 42: Có bao nhiều loại nét về thường dùng trong bản vẽ kĩ thuật.

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

6

43.

Câu 43: Chữ viết trên bản vẽ thuật thể hiện qua:

a)

1. Khổ chữ

b)

2. Kiểu chữ

c)

3. Nét chữ

d)

4. Đáp án khác.

44.

Khái niệm phương pháp hình chiếu vuông góc:

a)

Là tài liệu kĩ thuật được trình bày dưới dạng hình vẽ, diễn tả hình dạng, kết cấu, các thông tin về kích thước, vật liệu, yêu cầu kĩ thuật,... của sản phẩm.

b)

Là phương pháp biểu diễn các hình chiếu vuông góc trên cùng một mặt phẳng (bản vẽ)

c)

Là tài liệu cần thiết khi bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm.

d)

Cả 3 ý trên.

45.

Hình chiếu vuông góc thể hiện:

a)

Đầy đủ hình dạng của vật thể.

b)

Trên bản vẽ kĩ thuật thường phải sử dụng nhiều hình chiếu.

c)

Thể hiện 1 hình chiếu.

d)

Chỉ thể hiện 1 phần của vật thể.

46.

Có bao nhiêu phương pháp chiếu?

a)

2

b)

3.

c)

4.

d)

5.

47.

Vẽ hình chiếu vuông góc gồm mấy bước?

a)

3.

b)

4

c)

5.

d)

6.

48.

Trong phương pháp góc chiếu thứ nhất, ta phải xoay mặt phẳng hình chiếu bằng xuống dưới một góc bao nhiêu độ?

a)

90.

b)

40°.

c)

30°

d)

60°.

49.

Một số nước châu Mỹ và Nhật Bản sử dụng phương pháp chiếu:

a)

Phương pháp góc chiếu thứ nhất.

b)

Phương pháp góc chiếu thứ ba.

c)

Phương pháp góc chiều hai.

d)

Không quy định cụ thể.

50.

Phương pháp góc chiếu nào được sử dụng phổ biến hơn?

a)

Phương pháp góc chiều thứ nhất

b)

Phương pháp góc chiều thứ ba.

c)

Linh động giữa 2 phương pháp.

d)

Không có phương pháp nào.

51.

Khái niệm chung về hình cất, mặt cất:

a)

Dùng để thể hiện các cấu tạo bên trong của vật thể

b)

Dùng để thể hiện các cấu tạo bên ngoài của vật thể.

c)

Dùng để thể hiện các cấu tạo bên trong và bên ngoài của vật thể.

d)

Dùng để thể hiện bên ngoài sản phẩm.

52.

Hình cất có mấy phân loại?

a)

2.

b)

4

c)

5.

d)

3

53.

Có mấy loại mặt cất?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

54.

Kí hiệu mặt cắt và hình cất bao gồm:

a)

2,3,4

b)

2,4,1

c)

1,2,3

d)

4,3,1

55.

Khái niệm mặt cất:

a)

Hình biểu diễn đường bao ngoài của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt,

b)

Hình biểu diễn mặt cất và đường bao của vật thể sau mặt phăng cất.

c)

Hình biểu diễn mặt cắt của sản phẩm.

d)

Hình biểu diễn đường bao của sản phẩm.

56.

Khái niệm hình cất:

a)

Hình biểu diễn đường bao ngoài của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.

b)

Hình biểu diễn mặt cắt và đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt,

c)

Hình biểu diện mặt cắt và đường bao ngoài của vật thể năm trên mặt phẳng cắt.

d)

Hình biểu diễn đường bao của sản phẩm.

57.

Các loại mặt cắt:

a)

Mặt cắt rời.

b)

Mặt cất chập.

c)

Mặt cắt bao phủ.

d)

Mặt cắt sản phẩm.

58.

Khái niệm một cất rời:

a)

Là mặt cất về ở ngoài hình chiếu

b)

Là mặt cắt được vẽ ngay trên hình chiếu

c)

Là hình cất sử dụng một mặt phẳng cất để cất toàn bộ vật thể.

d)

Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cất, được sử dụng khi vật thể đối xứng.

59.

Khái niệm mặt cất chập:

a)

Là một cất về ở ngoài hình chiểu.

b)

Là mặt cắt được về ngay trên hình chiếu

c)

Là hình cắt sử dụng một mặt phẳng cắt để cất toàn bộ vật thể

d)

Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử dụng khi vật thể đối xứng.

60.

Khái niệm hình cất toàn bộ:

a)

Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử dụng khi vật thể đối xứng.

b)

Là hình biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt, được ghép với hình chiếu của phần còn lại bằng nét lượn sóng mành.

c)

Là hình cất sử dụng một mặt phẳng cất để cất toàn bộ vật thể

d)

Đáp án khác.

61.

Khái niệm hỉnh cất bản phần:

a)

Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cất, được sử dụng khi vật thể đối xứng

b)

Là hình biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt, được ghép với hình chiếu của phần còn lại bằng nét lượn sóng mành.

c)

Là hình cất sử dụng một mặt phăng cất để cất toàn bộ vật thể.

d)

Đáp án khác.

62.

Khái niệm hình cắt cục bộ:

a)

Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử dụng khi vật thể đối xứng.

b)

Là hình biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cất, được ghép với hình chiểu của phần còn lại bằng nét lượn sóng mánh

c)

Là hình cất sử dụng một mặt phẳng cất để cất toàn bộ vật thể.

d)

Đáp án khác.

63.

Quy định đặt tên cho mặt cắt và hình cắt:

a)

Đặt tên bởi chữ cái in thường.

b)

Đặt tên bởi chữ cái viết hoa, được đặt bên cạnh mũi tên chỉ hướng chiều.

c)

Đặt tên bởi cập chữ cái viết hoa, được đặt bên cạnh mũi tên chỉ hướng chiếu

d)

Không có quy định cụ thể