wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về thiết bị điện

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thiết bị đóng cắt điện gồm:

a)

Phích cắm điện, cầu dao.

b)

Ổ cắm điện, Aptomat.

c)

Cầu dao, ổ cắm điện.

d)

Công tắc điện, cầu dao, Aptomat.

2.

Câu 2: Công tắc điện là:

a)

Thiết bị dùng để đóng cắt điện cho các đồ dùng, thiết bị điện trong gia đình.

b)

Thiết bị đóng cắt điện cho toàn bộ hoặc một phần mạng điện trong nhà.

c)

Thiết bị dùng để bảo vệ cho mạng điện trong nhà.

d)

Thiết bị lấy điện cho các đồ dùng điện: quạt điện, nồi cơm điện, bàn là điện,...

3.

Câu 3: Các bộ phận của công tắc điện gồm:

a)

Cần đóng cắt, vỏ, các cực nối điện.

b)

Nút bật tắt, vỏ, các cực nối điện.

c)

Các cực tiếp điện, vỏ.

d)

Các chốt (chấu) tiếp điện, vỏ.

4.

Câu 4: Thông tin về dòng điện và điện áp định mức của công tắc điện thường được ghi ở:

a)

Trên nút bật tắc.

b)

Dưới nút bật tắt.

c)

Trên các cực nối điện.

d)

Vỏ của công tắc.

5.

Câu 5: Cầu dao được cấu tạo gồm mấy bộ phận?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

6.

Câu 6: Thông tin về dòng điện và điện áp mức của cầu dao thường được ghi trên:

a)

Vỏ của cầu dao.

b)

Dưới nút bật tắt.

c)

Trên các cực nối điện.

d)

Vị trí tay cầm của cần đóng cắt.

7.

Câu 7: Aptomat có chức năng gì?

a)

Bảo vệ một phần mạng điện trong nhà.

b)

Lấy điện dùng để cắm vào ổ cắm điện, lấy điện cung cấp cho các đồ dùng điện.

c)

Đóng cắt điện cho các đồ dùng, thiết bị điện trong gia đình.

d)

Đóng cắt điện khi cần kiểm tra, lắp đặt, sửa chữa mạng điện, khi xảy quá tải hoặc ngắn mạch.

8.

Câu 8: Aptomat có cấu tạo gồm những bộ phận nào?

a)

Nút bật tắt, vỏ, các cực nối điện.

b)

Các cực tiếp điện, vỏ.

c)

Cần đóng cắt, vỏ, các cực nối điện.

d)

Chấu tiếp điện, vỏ.

9.

Câu 9: Các thiết bị lấy điện bao gồm:

a)

Ổ cắm điện, phích cắm điện

b)

Công tắc điện, cầu dao

c)

Aptomat, phích cắm điện

d)

Cầu dao, ổ cắm điện

10.

Ổ cắm điện thường có cấu tạo gồm mấy bộ phận?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

11.

Phích cắm điện có chức năng gì?

a)

Dùng để cắm vào ổ điện, lấy điện cung cấp cho các đồ dùng điện.

b)

Lấy điện cho các đồ dùng điện như: quạt điện, nồi cơm, bàn là điện,...

c)

Đóng cắt cho toàn bộ hoặc một phần mạng điện trong nhà.

d)

Bảo vệ mạch điện không bị quá tải.

12.

Phích cắm điện có những bộ phận nào?

a)

Cần đóng cắt, vỏ, các cực nối điện.

b)

Nút bật tắt, vỏ, các cực nối điện.

c)

Các cực tiếp điện, vỏ.

d)

Các chốt (chấu) tiếp điện, vỏ.

13.

Đồng hồ vạn năng là gì?

a)

Là thiết bị được dùng để đóng cắt điện cho toàn bộ hoặc một phần mạng điện trong nhà.

b)

Là dụng cụ để đo các thông số điện một chiều hoặc xoay chiều như đo cường độ dòng điện, đo hiệu điện thế, đo điện trở,...

c)

Là dụng cụ đo dòng điện xoay chiều.

d)

Là dụng cụ đo lượng điện năng tiêu thụ của một hộ gia đình hoặc doanh nghiệp.

14.

Công tơ điện là gì?

a)

Là thiết bị được dùng để đóng cắt điện cho toàn bộ hoặc một phần mạng điện trong nhà.

b)

Là dụng cụ để đo các thông số điện một chiều hoặc xoay chiều như đo cường độ dòng điện, đo hiệu điện thế, đo điện trở,...

c)

Là dụng cụ đo dòng điện xoay chiều.

d)

Là dụng cụ đo lượng điện năng tiêu thụ của một hộ gia đình hoặc doanh nghiệp.

15.

Công tơ điện được sử dụng đối với mạng điện trong nhà là:

a)

loại công tơ điện 4 pha.

b)

loại công tơ điện 3 pha.

c)

loại công tơ điện 1 pha.

d)

loại công tơ điện 2 pha.

16.

Dụng cụ nào đo dòng điện xoay chiều, có tích hợp tính năng giống như đồng hồ vạn năng?

a)

Đồng hồ vạn năng.

b)

Ampe kìm.

c)

Công tơ điện.

d)

Aptomat.

17.

Khi sử dụng đồng hồ vạn năng để đo điện áp xoay chiều, cần phải để đồng hồ ở thang đo V và cần chú ý điều gì khi chọn mức thang đo?

a)

Chọn thang đo ở mức thấp nhất để tiết kiệm thời gian.

b)

Chọn mức thang đo cao nhất để đảm bảo an toàn cho người sử dụng.

c)

Chọn mức thang đo lớn hơn nhưng gần giá trị cần đo nhất.

d)

Chọn mức thang đo tùy thuộc vào người đo.

18.

Khi sử dụng đồng hồ vạn năng để đo điện trở, tại sao không chạm tay vào đầu đo hoặc các phần tử đo?

a)

Để có kết quả đo chính xác.

b)

Để tiết kiệm thời gian.

c)

Để đảm bảo an toàn cho người sử dụng.

d)

Để đồng hồ vạn năng hoạt động đúng cách.

19.

Mạng điện trong nhà thường có điện áp

a)

220 V.

b)

200 V.

c)

250 V.

d)

210 V.

20.

Có mấy loại sơ đồ mạng điện?

a)

1 loại.

b)

2 loại.

c)

3 loại.

d)

4 loại.

21.

Thiết bị nào có kí hiệu như hình bên?

a)

Ổ lấy điện.

b)

Hai dây dẫn chéo nhau.

c)

Hai dây dẫn nối nhau.

d)

Quạt trần.

22.

Chọn kí hiệu của oát kế.

a)

b)

c)

d)

23.

Chọn kí hiệu của ôm kế.

a)

b)

c)

d)

24.

Chọn kí hiệu của vôn kế.

a)

b)

c)

d)

25.

Chọn kí hiệu của ampe kế.

a)

b)

c)

d)

26.

Thiết bị nào có kí hiệu như hình bên?

a)

Công tắc một cực.

b)

Công tắc ba cực.

c)

Công tắc hai cực

d)

Ổ lấy điện

27.

Thiết bị nào có kí hiệu như hình bên?

a)

Ổ điện.

b)

Bóng đèn.

c)

Công tắc hai cực.

d)

Công tắc ba cực.

28.

Thiết bị nào có kí hiệu như hình bên?

a)

Hai dây dẫn chéo nhau.

b)

Hai dây dẫn nối nhau.

c)

Bóng đèn.

d)

Ổ lấy điện.

29.

Thiết bị nào có kí hiệu như hình bên?

a)

Hai dây dẫn chéo nhau.

b)

Hai dây dẫn nối nhau.

c)

Cầu dao hai cực.

d)

Cầu dao ba cực.

30.

Thiết bị nào có kí hiệu như hình bên?

a)

Cầu dao hai cực.

b)

Cầu dao ba cực.

c)

Hai dây dẫn chéo nhau.

d)

Hai dây dẫn nối nhau.

31.

Thiết bị nào có kí hiệu như hình bên?

a)

Cầu dao ba cực.

b)

Cầu dao hai cực.

c)

Aptomat hai cực.

d)

Aptomat ba cực.

32.

Thiết bị nào có kí hiệu như hình bên?

a)

Cầu dao ba cực.

b)

Cầu dao hai cực.

c)

Aptomat hai cực.

d)

Aptomat một cực.

33.

Thiết bị nào có kí hiệu như hình bên?

a)

Cầu chì.

b)

Ổ lấy điện.

c)

Công tơ điện.

d)

Quạt trần.

34.

Thiết bị nào có kí hiệu như hình bên?

a)

Cầu chì.

b)

Công tơ điện.

c)

Quạt trần.

d)

Ổ lấy điện.

35.

Sơ đồ ở hình bên là gì?

a)

Sơ đồ lắp đặt.

b)

Sơ đồ nguyên tắc.

c)

Sơ đồ nguyên lí.

d)

Sơ đồ thiết bị.

36.

Sơ đồ ở hình bên là gì?

a)

Sơ đồ nguyên lí.

b)

Sơ đồ lắp đặt.

c)

Sơ đồ thiết bị.

d)

Sơ đồ nguyên tắc.

37.

Tiêu chí nào sau đây để lựa chọn dây dẫn trong mạch điện?

a)

Mức điện áp.

b)

Loại điện áp.

c)

Cường độ dòng điện tiêu thụ.

d)

Loại vật liệu cách điện.

38.

Vật liệu cách điện nào dưới đây thường được dùng cho mạng điện trong nhà?

a)

Băng dính cách điện.

b)

Ống đồng cách điện.

c)

Ống kim loại cách điện.

d)

Ống bạc cách điện.

39.

Dụng cụ trong hình dưới đây là gì?

a)

Kìm tuốt dây điện.

b)

Tua vít.

c)

Bút thử điện.

d)

Kìm cách điện.

40.

Vật liệu cách điện trong hình dưới đây là

a)

Băng dính cách điện.

b)

Ống luồn dây điện.

c)

Ống kim loại cách điện.

d)

Ống đồng cách điện.

41.

Dụng cụ trong hình bên là gì?

a)

Kìm tuốt dây điện.

b)

Tua vít.

c)

Bút thử điện.

d)

Kìm cách điện.

42.

Tại sao dòng điện định mức của thiết bị đóng cắt thường được tính bằng 130% dòng điện tính toán?

a)

Để bù trường hợp thiết bị điện tắt nguồn.

b)

Để bù trường hợp thiết bị điện khởi động.

c)

Để tiết kiệm năng lượng điện.

d)

Để dòng điện chạy ổn định.

43.

Tại sao phải lựa chọn dây dẫn điện phù hợp với công suất mạng điện trong nhà?

a)

Để đảm bảo an toàn điện và truyền tải tốt nhất điện năng, tiết kiệm chi phí đầu tư cho công trình.

b)

Để đảm bảo an toàn điện và truyền tải ít điện năng, tốn nhiều chi phí đầu tư cho công trình.

c)

Để đảm bảo an toàn điện và truyền tải tốt nhất điện năng, tốn nhiều chi phí đầu tư cho công trình.

d)

Để đảm bảo an toàn điện và để dòng điện được ổn định, tiết kiệm chi phí đầu tư cho công trình.

44.

Aptomat có thông số bao nhiêu thì phù hợp với đèn chiếu sáng (thông số 220V – 200W)?

a)

2 A.

b)

15 A.

c)

12 A.

d)

10 A.

45.

Aptomat có thông số bao nhiêu thì phù hợp với nồi cơm điện (thông số 220V - 800W)?

a)

2A

b)

15A

c)

5A

d)

10A

46.

Quan sát bản hình ảnh sau và cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? Dụng cụ bên là đồng hồ vạn năng

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Quan sát bản hình ảnh sau và cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? Chi tiết số 1 là màn hình hiển thị.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Quan sát bản hình ảnh sau và cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? Chi tiết số 2 là nút nguồn.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Quan sát bản hình ảnh sau và cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? Chi tiết số 3 là vỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Quan sát bản hình ảnh sau và cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? Chi tiết số 5 là thang đo.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Quan sát bản hình ảnh sau và cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? Chức năng của dụng cụ này chỉ đo cường độ dòng điện.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Quan sát bản hình ảnh sau và cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? Dụng cụ bên là đồng hồ vạn năng.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Quan sát bản hình ảnh sau và cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? Chi tiết số 1 là màn hình hiển thị.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Quan sát bản hình ảnh sau và cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? Chi tiết số 2 là hàm kẹp.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Quan sát bản hình ảnh sau và cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? Chi tiết số 3 là vỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Quan sát bản hình ảnh sau và cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? Chi tiết số 5 là núm xoay chọn thang đo

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Quan sát bản hình ảnh sau và cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? Chức năng của dụng cụ là đo dòng điện xoay chiều.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Quan sát bản hình ảnh sau và cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? Dụng cụ bên là đồng hồ vạn năng.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Quan sát bản hình ảnh sau và cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? Chi tiết số 1 là màn hình hiển thị.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Quan sát bản hình ảnh sau và cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? Chi tiết số 2 là hàm kẹp.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Quan sát bản hình ảnh sau và cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? Chi tiết số 3 là các cực nối điện.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Quan sát bản hình ảnh sau và cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? Chức năng của dụng cụ là đo điện năng tiêu thụ.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Quan sát sơ đồ sau và cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? Đây là sơ đồ lắp đặt mạch điện.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Quan sát sơ đồ sau và cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? Mạch điện bao gồm 2 công tắc 2 cực, 1 bóng đèn, 1 ổ cắm.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Quan sát sơ đồ sau và cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? Nguồn điện được sử dụng trong mạch điện là pin 12V

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Quan sát sơ đồ sau và cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? Trong mạch điện bóng đèn được mắc song song với ổ cắm

a)

Đúng

b)

Sai