Font size
WorksheetsENLISH 7 CUOI KI 1
Total questions: 64
Worksheet time: 40mins
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
speaks
bags
days
feels
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
chores
brothers
shifts
learns
Choose the word whose underlined part is pronounced differently.
rubbed
tugged
stopped
filled
how much.....(có bao nhiêu)
dùng cho loại danh từ nào?
danh từ không đếm được
danh từ đếm được
sugar
là loại danh từ nào ?
danh từ đếm được
danh từ không đếm được
how much.....(có bao nhiêu)
dùng cho loại danh từ nào?
danh từ không đếm được
danh từ đếm được
cooking oil
loại danh từ nào?
danh từ không đếm được
danh từ đếm được
how many.....(có bao nhiêu)
dùng cho loại danh từ nào?
danh từ không đếm được
danh từ đếm được
chair
là loại danh từ nào
danh từ không đếm được
danh từ đếm được
some
dùng cho loại danh từ nào?
danh từ không đếm được
danh từ đếm được
a lot of/ lots
danh từ không đếm được
danh từ đếm được
any
dùng trong loại câu nào?
câu phủ định (not)
câu khẳng định
câu nghi vấn (?)
bottles of juice
là loại danh từ nào ?
danh từ đếm được
danh từ không đếm được
butter
là loại danh từ nào ?
danh từ đếm được
danh từ không đếm được
egg
là loại danh từ nào?
danh từ đếm được
danh từ không đếm được
beef
là loại danh từ nào?
danh từ đếm được
danh từ không đếm được
Tìm lỗi sai:
Let's chatting with friends online.
Let's
chatting
friends
Shall we.....?
đi với động từ nguyên mẫu
đi với động từ thêm đuôi _ing.
Let's + .....
đi với động từ nguyên thể
đi với động từ thêm đuôi _ing
Hoa: Let's ask your brother for help.
Nga: ______________!
Shall we
How about
That's a good idea
_____________ take the dog for a walk?
why don´t you
why don´t
how about?
Let´s
Shall we ___________ to the the movies?
going
go
went
hold ( QUÁ KHỨ?)
(a)
teach QUÁ KHỨ?
(a)
She did her homework last night. (Rewrite in Question Form - câu hỏi)
(a)
Choose the best answer
He _______ at school two days ago.
isn’t
won’t be
wasn’t
What did she do yesterday?
She is jumping
She sleeps in the hotel
She swam on the beach
She will enjoy diving
Điền từ / cụm từ thích hợp để được 2 câu giống nghĩa nhau:
These are my computers.
--> (a) computers are mine.
Điền từ / cụm từ thích hợp để được 2 câu giống nghĩa nhau:
This painting is ours.
--> This (a) our painting.
Điền từ / cụm từ thích hợp để được 2 câu giống nghĩa nhau:
This classroom is ours.
--> This is (a) classroom.
Điền từ / cụm từ thích hợp để được 2 câu giống nghĩa nhau:
That is her dog.
--> (a) is hers.
Điền từ / cụm từ thích hợp để được 2 câu giống nghĩa nhau:
That car is theirs.
--> (a) their car.
Điền từ / cụm từ thích hợp để được 2 câu giống nghĩa nhau:
Those are her shoes.
--> Those shoes (a)
Điền từ / cụm từ thích hợp để được 2 câu giống nghĩa nhau:
These are his shorts.
--> These shorts are (a)
Điền từ / cụm từ thích hợp để được 2 câu giống nghĩa nhau:
I have a doll.
--> This doll (a)
Điền từ / cụm từ thích hợp để được 2 câu giống nghĩa nhau:
Ann is going out with a friend of hers.
--> Ann is going out with (a) her friends.
Điền từ / cụm từ thích hợp để được 2 câu giống nghĩa nhau:
Jack is meeting one of his friends.
--> Jack is meeting (a) of his.
They ____ ____ . (run)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
Sự khác nhau giữa "MUCH" và "MANY" là về:
nghĩa
"much" dùng với danh từ đếm được, "many" dùng với danh từ không đếm được
"many" dùng với danh từ đếm được, "much" dùng với danh từ không đếm được
"A LOT OF" dùng với danh từ: _____
không đếm được
đếm được
cả 2
A lot of = __________
lot of
lots of
a lots of
Với danh từ không đếm được , ta dùng định lượng từ:
a few
a little
many
"A FEW'' giống ''A LITTLE'' ở điểm
cũng đều có nghĩa là nhiều
Cũng đều có nghĩa là một ít
cũng đều đi với cả danh từ đếm được và không đếm được
Joe always puts so ________ salt on his food.
much
many
a few
lot of
Would you like ________ coffee?
a little
a few
many
some
She isn't very socialble, so she has _______ friends.
a little
a few
much
many
Learning a language needs ________ patience.
many
much
some
a little
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
How _______ milk_______ there?
There _______ not_________
much/is/are/much
much/is/is/much
many/is/is/many
much/are/are/much
Sindy has only ____________ flowers.
a little
a few
any
much
There is only _________________ food in the refrigerator.
many
a little
any
a few
Every day she drinks ______________ green tea.
many
any
a little
a few
USE: "A LOT OF – A FEW – A LITTLE" :
I bought (a) flour so you can use it to make cakes for all people here.
USE: "A LOT OF – A FEW – A LITTLE" :
You're a little fat so you should use (a) oil
Write complete sentences, using these cues.
how far / your house / the gym?
(a)
Write complete sentences, using these cues.
about 25 km / here / my grandparents' house.
(a)
English is easy to learn.
It (a)
Jane is the tallest girl in her class.
Nobody (a)
As I get older, I want to travel less.
The older (a)
Losing weight is not so easy as putting on weight. (DIFFICULT)
Losing weight (a)
When did you start working on the project?
--> How long (a) ?
Rewrite the following sentence:
Listening to music is much more interesting than going to the circus.
-> I prefer (a)
Don't leave the lights on all night, you will waste electricity.
If (a)
