wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ENLISH 7 CUOI KI 1

Total questions: 64

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
asked
b)
pronounced
c)
cleaned
d)
laughed
2.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
discovered
b)
destroyed
c)
developed
d)
opened
3.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

speaks

b)

bags

c)

days

d)

feels

4.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

chores

b)

brothers

c)

shifts

d)

learns

5.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

a)

rubbed

b)

tugged

c)

stopped

d)

filled

6.

how much.....(có bao nhiêu)

dùng cho loại danh từ nào?

a)

danh từ không đếm được

b)

danh từ đếm được

7.

sugar

là loại danh từ nào ?

a)

danh từ đếm được

b)

danh từ không đếm được

8.

how much.....(có bao nhiêu)

dùng cho loại danh từ nào?

a)

danh từ không đếm được

b)

danh từ đếm được

9.

cooking oil

loại danh từ nào?

a)

danh từ không đếm được

b)

danh từ đếm được

10.

how many.....(có bao nhiêu)

dùng cho loại danh từ nào?

a)

danh từ không đếm được

b)

danh từ đếm được

11.

chair

là loại danh từ nào

a)

danh từ không đếm được

b)

danh từ đếm được

12.

some

dùng cho loại danh từ nào?

a)

danh từ không đếm được

b)

danh từ đếm được

13.

a lot of/ lots

a)

danh từ không đếm được

b)

danh từ đếm được

14.

any

dùng trong loại câu nào?

a)

câu phủ định (not)

b)

câu khẳng định

c)

câu nghi vấn (?)

15.

bottles of juice

là loại danh từ nào ?

a)

danh từ đếm được

b)

danh từ không đếm được

16.

butter

là loại danh từ nào ?

a)

danh từ đếm được

b)

danh từ không đếm được

17.

egg

là loại danh từ nào?

a)

danh từ đếm được

b)

danh từ không đếm được

18.

beef

là loại danh từ nào?

a)

danh từ đếm được

b)

danh từ không đếm được

19.

Tìm lỗi sai:

Let's chatting with friends online.

a)

Let's

b)

chatting

c)

friends

20.

Shall we.....?

a)

đi với động từ nguyên mẫu

b)

đi với động từ thêm đuôi _ing.

21.

Let's + .....

a)

đi với động từ nguyên thể

b)

đi với động từ thêm đuôi _ing

22.

Hoa: Let's ask your brother for help.

Nga: ______________!

a)

Shall we

b)

How about

c)

That's a good idea

23.

_____________ take the dog for a walk?

a)

why don´t you

b)

why don´t

c)

how about?

d)

Let´s

24.

Shall we ___________ to the the movies?

a)

going

b)

go

c)

went

25.

hold ( QUÁ KHỨ?)

(a)  

26.

teach QUÁ KHỨ?

(a)  

27.

She did her homework last night. (Rewrite in Question Form - câu hỏi)

(a)  

28.

Choose the best answer


He _______ at school two days ago.

a)

isn’t

b)

won’t be

c)

wasn’t

29.

What did she do yesterday?

a)

She is jumping

b)

She sleeps in the hotel

c)

She swam on the beach

d)

She will enjoy diving

30.

Điền từ / cụm từ thích hợp để được 2 câu giống nghĩa nhau:

These are my computers.

--> (a)   computers are mine.

31.

Điền từ / cụm từ thích hợp để được 2 câu giống nghĩa nhau:

This painting is ours.

--> This (a)   our painting.

32.

Điền từ / cụm từ thích hợp để được 2 câu giống nghĩa nhau:

This classroom is ours.

--> This is (a)   classroom.

33.

Điền từ / cụm từ thích hợp để được 2 câu giống nghĩa nhau:

That is her dog.

--> (a)   is hers.

34.

Điền từ / cụm từ thích hợp để được 2 câu giống nghĩa nhau:

That car is theirs.

--> (a)   their car.

35.

Điền từ / cụm từ thích hợp để được 2 câu giống nghĩa nhau:

Those are her shoes.

--> Those shoes (a)  

36.

Điền từ / cụm từ thích hợp để được 2 câu giống nghĩa nhau:

These are his shorts.

--> These shorts are (a)  

37.

Điền từ / cụm từ thích hợp để được 2 câu giống nghĩa nhau:

I have a doll.

--> This doll (a)  

38.

Điền từ / cụm từ thích hợp để được 2 câu giống nghĩa nhau:

Ann is going out with a friend of hers.

--> Ann is going out with (a)   her friends.

39.

Điền từ / cụm từ thích hợp để được 2 câu giống nghĩa nhau:

Jack is meeting one of his friends.

--> Jack is meeting (a)   of his.

40.

They ____ ____ . (run)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

41.

Sự khác nhau giữa "MUCH" và "MANY" là về:

a)

nghĩa

b)

"much" dùng với danh từ đếm được, "many" dùng với danh từ không đếm được

c)

"many" dùng với danh từ đếm được, "much" dùng với danh từ không đếm được

42.

"A LOT OF" dùng với danh từ: _____

a)

không đếm được

b)

đếm được

c)

cả 2

43.

A lot of = __________

a)

lot of

b)

lots of

c)

a lots of

44.

Với danh từ không đếm được , ta dùng định lượng từ:

a)

a few

b)

a little

c)

many

45.

"A FEW'' giống ''A LITTLE'' ở điểm

a)

cũng đều có nghĩa là nhiều

b)

Cũng đều có nghĩa là một ít

c)

cũng đều đi với cả danh từ đếm được và không đếm được

46.

Joe always puts so ________ salt on his food.

a)

much

b)

many

c)

a few

d)

lot of

47.

Would you like ________ coffee?

a)

a little

b)

a few

c)

many

d)

some

48.

She isn't very socialble, so she has _______ friends.

a)

a little

b)

a few

c)

much

d)

many

49.

Learning a language needs ________ patience.

a)

many

b)

much

c)

some

d)

a little

50.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

51.

Sindy has only ____________ flowers.

a)

a little

b)

a few

c)

any

d)

much

52.

There is only _________________ food in the refrigerator.

a)

many

b)

a little

c)

any

d)

a few

53.

Every day she drinks ______________ green tea.

a)

many

b)

any

c)

a little

d)

a few

54.

USE: "A LOT OF – A FEW – A LITTLE" :

I bought (a)   flour so you can use it to make cakes for all people here.

55.

USE: "A LOT OF – A FEW – A LITTLE" :

You're a little fat so you should use (a)   oil

56.

Write complete sentences, using these cues.

how far / your house / the gym?

(a)  

57.

Write complete sentences, using these cues.

about 25 km / here / my grandparents' house.

(a)  

58.

English is easy to learn.

It (a)  

59.

Jane is the tallest girl in her class.

Nobody (a)  

60.

As I get older, I want to travel less.

The older (a)  

61.

Losing weight is not so easy as putting on weight. (DIFFICULT)

Losing weight   (a)  

62.

When did you start working on the project?

--> How long (a)   ?

63.

Rewrite the following sentence:

Listening to music is much more interesting than going to the circus.

-> I prefer (a)  

64.

Don't leave the lights on all night, you will waste electricity.

If (a)