wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Lịch Sử 6 - Nguồn Gốc Loài Người

Total questions: 53

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Các nhà khoa học phát hiện ra công cụ bằng đá ghè đẽo thô sơ vào khoảng:

a)

100 000 năm trước.

b)

600 000 năm trước.

c)

800 000 năm trước.

d)

400 000 năm trước.

2.

Quá trình tiến hóa từ vượn thành người trên Trái đất lần lượt trải qua các dạng:

a)

Vượn người, Người tinh khôn, Người tối cổ.

b)

Vượn người, Người tối cổ, Người tinh khôn.

c)

Người tối cổ, Người tinh khôn, Vượn người.

d)

Người tinh khôn, Người tối cổ, Vượn người.

3.

Cô gái Lu-cy được các nhà khảo cổ học phát hiện có niên đại khoảng:

a)

3,2 triệu năm trước.

b)

2,3 triệu năm trước.

c)

1,2 triệu năm trước.

d)

1,3 triệu năm trước.

4.

Đặc điểm của Vượn người là:

a)

Hoàn toàn đi đứng bằng hai chân.

b)

Thể tích hộp sọ trung bình từ 650 cm3.

c)

Cấu tạo cơ thể cơ bản giống người ngày nay.

d)

Có thể đi bằng hai chi sau.

5.

Người Nê-an-đéc-tan có niên đại khoảng 100 000 năm trước thuộc dạng:

a)

Người tối cổ.

b)

Vượn người và Người tối cổ.

c)

Vượn người.

d)

Người tinh khôn.

6.

Tại Xuân Lộc (Đồng Nai) các nhà khảo cổ đã phát hiện dấu tích của Người tối cổ là:

a)

Di chỉ đồ đồng.

b)

Răng hóa thạch.

c)

Công cụ bằng đá ghè đẽo thô sơ.

d)

Di chỉ đồ sắt.

7.

Dấu vết cổ xưa nhất của Người tối cổ có niên đại khoảng 2 triệu năm được phát hiện ở Đông Nam Á là:

a)

Di cốt, mảnh di cốt Người tối cổ ở Thái Lan, Phi-lip-pin, Ma-lai-xi-a.

b)

Răng Người tối cổ ở Thẩm Hai, Thẩm Khuyên (Lạng Sơn, Việt Nam).

c)

Hóa thạch ở đảo Gia-va (In-đô-nê-xi-a).

d)

Chiếc sọ của Người tinh khôn ở hang Ni-a (Ma-lai-xi-a).

8.

Phát minh quan trọng nhất của Người tối cổ là:

a)

Chế tác công cụ lao động.

b)

Biết cách tạo ra lửa.

c)

Chế tác đồ gỗ.

d)

Chế tác đồ gốm.

9.

Loài người thuộc những khu vực nào dưới đây có chung nguồn gốc:

a)

Châu Phi và Châu Mĩ.

b)

Châu Á và châu Âu.

c)

Châu Á, châu Âu và châu Mĩ.

d)

Con người trên tất cả các châu lục đều có chung nguồn gốc.

10.

Trong quá trình tiến hóa từ vượn thành người, Người tối cổ được đánh giá là:

a)

Vẫn chưa thoát thai khỏi loài vượn.

b)

Là bước chuyển tiếp từ vượn thành người.

c)

Là những chủ nhân đầu tiên trong lịch sử loài người.

d)

Là những con người thông minh.

11.

Vượn người xuất hiện cách ngày nay:

a)

Khoảng 3 triệu năm.

b)

Khoảng 5-6 triệu năm.

c)

Khoảng 6-7 triệu năm.

d)

Khoảng 150 000 năm trước.

12.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về Người tinh khôn:

a)

Có thể đi bằng hai chi sau.

b)

Hoàn toàn đi đứng bằng hai chân.

c)

Thể tích hộp sọ trung bình từ 650cm3 đến 1 200 cm3.

d)

Hình dáng, cấu tạo cơ thể cơ bản giống người ngày nay.

13.


Các nhà khảo cổ học đã tìm thấy xương hóa thạch của Người tối cổ (có niên đại khoảng 2 triệu năm trước) tại địa điểm:

a)

Pôn-đa-ung (Mi-an-ma).

b)

Lang Spi-an (Cam-pu-chia).

c)

Sa-ra-wak (Ma-lay-xi-a).

d)

Gia-va (In-đô-nê-xi-a).

14.

Di chỉ nào là dấu tích cổ xưa nhất chứng tỏ sự xuất hiện sớm của người nguyên thủy trên đất nước Việt Nam?

a)

Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn).

b)

Núi Đọ (Thanh Hóa).

c)

Xuân Lộc (Đồng Nai).

d)

An Khê (Gia Lai).

15.

Bước nhảy vọt thứ hai của loài người sau quá trình chuyển biến từ vượn cổ thành Người tối cổ là:

a)

Từ vượn cổ phát triển thành Người tinh khôn.

b)

Từ Người tối cổ phát triển thành Người tinh khôn.

c)

Sự hình thành các chủng tộc trên thế giới.

d)

Sự hình thành các quốc gia cổ đại.

16.

Đâu là bằng chứng chứng tỏ sự xuất hiện của người nguyên thủy ở Đông Nam Á:

a)

Diễn ra quá trình tiến hóa từ vượn thành người từ sớm.

b)

Dấu tích của Người tối cổ đã được tìm thấy ở khắp Đông Nam Á và ở Việt Nam. Di cốt Vượn người sống cách ngày nay khoảng 5 triệu năm đã tìm thấy ở In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.

c)

Hóa thạch phát hiện trên đảo Gia-va (In-đô-nê-xi-a) có niên đại khoảng 2 triệu năm là dấu vết xưa nhất của Người tối cổ ở Đông Nam Á.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

17.

Di chỉ đồ đá của Người tối cổ ở Đông Nam Á được tìm thấy tại:

a)

Pôn-a-đung (Mi-an-ma).

b)

An Khê, Núi Đọ, Xuân Lộc (Việt Nam).

c)

Gia-van (In-đô-nê-xi-a).

d)

Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Việt Nam)

18.

Năm 1978, các nhà khoa học cổ đã phát hiện tại La-e-tô-li của Tan-da-ni-a các dấu chân người để lại trên tro bụi của núi lửa, có niên đại khoảng 3,7 triệu năm tại:

a)

Tây Á.

b)

Bắc Mỹ.

c)

Đông Phi.

d)

Trung Âu.

19.

Vượn người đã xuất hiện ở Đông Nam Á từ rất sớm và tiến hóa thành Người tối cổ, Người tinh khôn vì:

a)

Đông Nam Á có điều kiện tự nhiên thuận lợi, có nhiều sông suối, đất đai phì nhiêu, màu mỡ, khí hậu nóng ẩm.

b)

Có nhiều cây cối, thú rừng, thuận lợi cho việc săn bắt, hái lượm.

c)

Người tinh khôn biết sử dụng công cụ lao động bằng sắt.

d)

Đông Nam Á là khu vực rộng lớn, thuận lợi cho việc tìm địa bàn cư trú.

20.

Quan niệm nào dưới đây về nguồn gốc của loài người phù hợp với khoa học lịch sử:

a)

Chúa Giê-su cho rằng: Chúa đã tạo ra loài người.

b)

Nhà khoa học Đác-uyn cho rằng: Loài người có nguồn gốc từ động vật.

c)

Truyền thuyết người Việt cho rằng: Con người con nguồn gốc từ con Rồng cháu Tiên.

d)

Con người có nguồn gốc từ một loài Vượn cổ cách ngày nay khoảng 5-6 triệu năm.

21.

Các tổ chức xã hội của con người ở thời kì nguyên thủy gồm

a)

A. bầy người nguyên thủy, thị tộc, bộ lạc.

b)

B. công xã nguyên thủy, bộ lạc, nhà nước.

c)

C. thị tộc, bộ lạc, nhà nước.

d)

D. nhà nước, thị tộc, bầy người.

22.

Đâu là đặc điểm của thị tộc?

a)

A. Gồm vài gia đình sinh sống cùng nhau.

b)

B. Đứng đầu là tù trưởng.

c)

C. Là một bầy người sống trong hang động.

d)

D. Đứng đầu là tộc trưởng.

23.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về đặc điểm của bầy ngưởi nguyên thủy?

a)

A. Gồm vài gia đình sinh sống cùng nhau trong các hang động.

b)

B. Tù trưởng là người đứng đầu các bầy người nguyên thủy.

c)

C. Có sự phân công lao động giữa nam và nữ.

d)

D. Tuy tổ chức còn sơ khai nhưng đã có người đứng đầu.

24.

Nội dung nào dưới đây là đặc điểm của bộ lạc?

a)

A. Đứng đầu là tộc trưởng.

b)

B. Gồm các thị tộc sinh sống trên cùng một địa bàn.

c)

C. Là một tập hợp các bầy người nguyên thủy.

d)

D. Do tộc trưởng đứng đầu.

25.

Một trong những phát minh quan trọng của Người tối cổ là?

a)

a. Chế tác đồ gốm.

b)

B. Tạo ra lửa.

c)

c. Phát hiện ra kim loại.

d)

d. Chế tạo ra cung tên.

26.

Loài người là kết quả tiến hóa từ

a)

A. Vượn người.

b)

B. Người tinh khôn

c)

C. Người tối cổ

d)

D. Vượn

27.

Khi nào vượn người xuất hiện?

a)

A. Khoảng từ 5 đến 6 triệu năm

b)

B. Khoảng từ 4 đến 5 triệu năm

c)

C. Khoảng từ 3 đến 4 triệu năm

d)

D. Khoảng từ 2 đến 3 triệu năm

28.

Người đứng thẳng thuộc nhóm người nào?

a)

A. Người tinh khôn

b)

B. Người hiện đại

c)

C. Vượn người.

d)

D. Người tối cổ.

29.

Người hiện đại xuất hiện vào khoảng thời gian nào?

a)

A. Khoảng 120 000 năm trước.

b)

B. Khoảng 150 000 năm trước.

c)

C. Khoảng 140 000 năm trước.

d)

D. Khoảng 130 00 năm trước

30.

Thể tích sọ não của Người tinh khôn khoảng bao nhiêu?

a)

A. 650-1100cm3

b)

B. 1450 cm3

c)

C. 1230 cm3

d)

D. 750 cm3

31.

Thể tích sọ não của Người tối cổ khoảng bao nhiêu?

a)

A. 850-1100cm3

b)

B. 1450 cm3

c)

C. 1230 cm3

d)

D. 750 cm3

32.
a)

A. người tối cổ, vượn người, người tinh khôn

b)

B. người vượn cổ, người vượn tinh khôn, vượn tối cổ.

c)

C. vượn cổ, vượn tinh khôn, vượn người

d)

D. vượn cổ, tinh tinh, khủng long

34.

Những chiếc răng của Người tối cổ ở Việt Nam cách đây 400 000 năm được tìm thấy tại đâu?

a)

A. Hòa Bình

b)

B. Đồng Nai

c)

C. Quảng Ninh

d)

D. Lạng Sơn

35.
a)

A. 800 000 năm.

b)

B. 700 000 năm

c)

C. 600 000 năm

d)

D. 500 000 năm

36.
a)

A. có khả năng đứng thẳng trên mặt đất

b)

B. Đi bằng hai chân.

c)

C. Biết ghè đẽo công cụ lao động.

d)

D. Thể tích não bằng 1450 cm3.

37.
a)

A. các di tích lịch sử, công trình kiến trúc của người Đông Nam Á

b)

B. các công cụ lao động của Người tối cổ.

c)

C. bức thư của Người tối cổ để lại

d)

D. công cụ lao động, răng, hóa thạch của Người tối cổ

38.
a)

A. Trán thấp và bợt ra sau, u mày nổi cao

b)

B. Đã loại bỏ dấu tích vượn trên cơ thể.

c)

C. Thể tích sọ lớn hơn, đã hình thành trung tâm phát tiếng nói trong não.

d)

D. Cơ thể Người tối cổ hơn Vượn người.

40.
a)

A. Công cụ lao động

b)

B. Di chỉ khảo cổ.

c)

C. Rìu tay, mảnh tước

d)

D. Hóa thạch tối cổ.

41.
a)

A. Khi biết sử dụng lao, mũi tên.

b)

B. Khi công cụ lao động được cải thiện.

c)

C. Khi phát hiện ra đồ sắt.

d)

D. Khi phát hiện ra đồ đồng

42.
a)

A. bầy người nguyên thủy, thị tộc, bộ lạc.

b)

B. công xã nguyên thủy, bộ lạc, nôm. 

c)

C. nôm, bộ lạc, công xã thị tộc

d)

D. nôm, bầy người nguyên thủy, công xã thị tộ

43.
a)

A. Vài chục gia đình có quan hệ huyết thuyết.

b)

B. Có từ 5-7 gia đình lớn.

c)

C. Nhiều thị tộc cư trú trên cùng địa bàn.

d)

D. Đứng đầu là tộc trưởng, tù trưởng.

44.
a)

A. có lỗ tra cán

b)

B. dùng đồ gốm.

c)

C. mài gọn.

d)

D. kích thước to hơn

45.
a)

A. Săn bắt, hái lượm

b)

B. Trồng lúa nước

c)

C. Trồng trọt, chăn nuôi

d)

D. chế tác công cụ lao động

46.
a)

A. Hang động.

b)

B. Ven sông, suối

c)

C. Đồng bằng.

d)

D. Cao nguyên.

47.
a)

A. Hang động, mái đá.

b)

B. Ven sông, suối.

c)

C. Đồng bằng

d)

D. Cao nguyên.

48.

Từ đâu mà người ta biết người nguyên thủy có tục chôn cất người chết?

a)

A. phát hiện ra nhiều mộ táng.

b)

B. phát hiện ra nhiều tro cốt trong lọ.

c)

C. phát hiện ra các hóa thạch.

d)

D. phát hiện ra nhiều răng hóa thạch.

Xem đáp án

49.
a)

A. dựa vào vị trí địa lí

b)

B. dựa vào tên của chủng tộc.

c)

C. dựa vào màu da.

d)

D. dựa vào vật tổ

50.
a)

A. muốn người chết sống lại

b)

B. muốn người chết phù họ.

c)

C. muốn cho họ sớm được siêu thoát.

d)

D. kết nối với thế giới bên kia.

51.
a)

A. Văn hóa Hòa Bình.

b)

B. Văn hóa Bắc Sơn

c)

C. Văn hóa Quỳnh Văn.

d)

D. Văn hóa Đông Sơn

52.
a)

A. Quai Bờ-ran-li 

b)

B. Ép-phen.

c)

C. Ê-đi-sơn

d)

D. Đờ-gôn

53.
a)

A. Hình ảnh các con vật.

b)

B. Hình ảnh lao động sản xuất

c)

C. Vẽ mặt người.

d)

D. Hình ảnh các công cụ lao động.