wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTMT Nhóm 5

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng của bộ vi xử lý trong máy tính là gì?

a)

Điều khiển hoạt động của các thiết bị ngoại vi

b)

Đọc dữ liệu từ bộ nhớ, xử lý theo từng câu lệnh và ghi kết quả vào bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

Đọc dữ liệu từ các thiết bị ngoại vi và ghi vào bộ nhớ

d)

Đọc dữ liệu từ các thiết bị ngoại vi và ghi vào bộ nhớ

2.

Các bộ vi xử lý 80x86 được cấu thành từ các khối cơ bản nào?

a)

EU, BIU, AU và CU

b)

EU, BIU, AU và IU

c)

ALU, AU, IU và CU

d)

ALU, IU, CU và EU

3.

Thành phần nào sau đây không phải là một bộ phận của bộ vi xử lý?

a)

ALU

b)

CU

c)

Các thanh ghi

d)

Bus hệ thống

4.

Khối EU trong bộ vi xử lý gồm các thành phần nào?

a)

ALU, CU và các thanh ghi

b)

ALU, CU và hàng nhận lệnh

c)

ALU và hàng nhận lệnh

d)

ALU và CU

5.

Chức năng của khối EU trong bộ vi xử lý là gì?

a)

Nhận lệnh

b)

Thực hiện lệnh

c)

Giải mã lệnh

d)

Biên dịch lệnh

6.

Bộ vi xử lý 32 bit có:

a)

32 thanh ghi

b)

32 thiết bị vào ra

c)

32 Megabyte RAM

d)

Các thanh ghi và Bus 32 bit

7.

Các bộ vi xử lý kiểu CISC có đặc điểm là:

a)

Có số lượng các lệnh ít hơn so với các bộ vi xử lý kiểu RISC

b)

Sử dụng nhiều RAM hơn so với các bộ vi xử lý kiểu RISC

c)

Có tốc độ đồng hồ trung bình

d)

Sử dụng các lệnh có kích thước khác nhau

8.

Các bộ vi xử lý kiểu RISC điển hình có đặc điểm là:

a)

Có các bộ nhớ Cache với dung lượng lớn hơn so với các bộ vi xử lý kiểu CISC

b)

Có ít thanh ghi hơn so với các bộ vi xử lý kiểu CISC

c)

Kém tin cậy hơn so với các bộ vi xử lý kiểu CISC

d)

Thường thực hiện mỗi lệnh trong một xung nhịp Clock

9.

Khối địa chỉ trong bộ xử lý 80286 được viết tắt là gì?

a)

ALU

b)

AU

c)

EU

d)

IU

10.

Khối thực hiện lệnh trong bộ xử lý 80286 được viết tắt là gì?

a)

ALU

b)

AU

c)

EU

d)

IU

11.

Đơn vị lệnh trong bộ xử lý 80286 được viết tắt là gì?

a)

ALU

b)

AU

c)

EU

d)

IU

12.

Khối tính toán số học-logic trong bộ xử lý 80286 được viết tắt là gì?

a)

ALU

b)

AU

c)

EU

d)

IU

13.

Trong hệ vi xử lý, đối với bộ xử lý 80286 thì kênh địa chỉ có hướng như thế nào?

a)

Là kênh đường ra

b)

Là kênh đường vào

c)

Là kênh hai chiều

d)

Không cố định, tuỳ thuộc vào cấu trúc của hệ vi xử lý

14.

Bộ vi xử lý 8086 là bộ vi xử lý bao nhiêu bit?

a)

8 bit

b)

16 bit

c)

32 bit

d)

64 bit

15.

Trong hệ vi xử lý, đối với bộ xử lý 80286 thì kênh dữ liệu có hướng như thế nào?

a)

Là kênh đường ra

b)

Là kênh đường vào

c)

Là kênh hai chiều

d)

Không xác định, tuỳ thuộc vào cấu trúc của hệ vi xử lý

16.

Trong hệ vi xử lý, đối với bộ xử lý 80286 thì kênh điều khiển có hướng như thế nào?

a)

Là kênh đường ra

b)

Là kênh đường vào

c)

Là kênh hai chiều

d)

Không xác định, tuỳ thuộc vào từng tín hiệu điều khiển

17.

Tất cả các thanh ghi và đường truyền dữ liệu trong 80286 có độ dài bao nhiêu?

a)

8 bit

b)

16 bit

c)

24 bit

d)

32 bit

18.

Không gian nhớ thực tối đa mà bộ vi xử lý 80286 có thể quản lý được là bao nhiêu?

a)

8 MB

b)

12 MB

c)

16 MB

d)

24 MB

19.

Số đường địa chỉ trong 80286 là bao nhiêu?

a)

8

b)

12

c)

16

d)

24

20.

Tần số đồng hồ cực đại của 80286 là bao nhiêu?

a)

12 MHz

b)

16 MHz

c)

24 MHz

d)

32 MHz

21.

Cơ chế xử lý đường ống (pipeline) của bộ vi xử lý 80286 có tác dụng gì?

a)

Làm tăng tốc độ truy cập bộ nhớ RAM

b)

Làm tăng tốc độ truy cập bộ nhớ ROM

c)

Cho phép truy cập đồng thời cả ROM và RAM

d)

Cho phép bộ vi xử lý tận dụng thời gian thực hiện lệnh trước để đọc lệnh tiếp theo từ bộ nhớ

22.

Chức năng của vi mạch 8284 là:

a)

Tạo tín hiệu Reset bộ vi xử lý

b)

Tạo tín hiệu xung nhịp đồng hồ

c)

Tạo tín hiệu điều khiển hệ thống Bus

d)

Tạo tín hiệu điều khiển hệ thống vào ra

23.

Bộ vi xử lý 8086 có bao nhiêu thanh ghi 8 bit?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

24.

Tốc độ truy nhập của các thanh ghi so với bộ nhớ RAM thì:

a)

Nhanh hơn

b)

Chậm hơn

c)

Xấp xỉ nhau

d)

Không so sánh được

25.

Khi muốn đọc lệnh tiếp theo từ ROM thì trước hết nội dung thanh ghi nào cần tăng lên?

a)

IP

b)

IP và SI

c)

DI

d)

SP

26.

Thanh ghi nào trong các thanh ghi sau đây thuộc nhóm thanh ghi con trỏ:

a)

DI

b)

CX

c)

DS

d)

BP

27.

hanh ghi nào trong các thanh ghi sau đây thuộc nhóm thanh ghi chỉ số:

a)

DI

b)

CX

c)

DS

d)

BP

28.

Thanh ghi nào trong các thanh ghi sau đây thuộc nhóm thanh ghi dữ liệu:

a)

DI

b)

DX

c)

DS

d)

BP

29.

Thanh ghi nào trong các thanh ghi sau đây thuộc nhóm thanh ghi đoạn:

a)

DI

b)

CX

c)

DS

d)

BP

30.

Thanh ghi nào trong các thanh ghi sau đây là thanh ghi đếm?

a)

DI

b)

CS

c)

IP

d)

CX

31.

Thanh ghi nào trong các thanh ghi sau đây là thanh ghi đoạn ngăn xếp?

a)

SP

b)

CS

c)

SS

d)

DS

32.

hanh ghi nào trong các thanh ghi sau đây là thanh ghi chỉ số nguồn?

a)

SI

b)

CS

c)

DI

d)

SP

33.

Thanh ghi nào trong các thanh ghi sau đây là thanh ghi chỉ số đích:

a)

DI

b)

SI

c)

DS

d)

IP

34.

Thanh ghi nào trong các thanh ghi sau đây là thanh ghi con trỏ ngăn xếp?

a)

SI

b)

SP

c)

IP

d)

SS

35.

Thanh ghi IP cho biết thông tin gì?

a)

Địa chỉ bắt đầu của đoạn chương trình hiện hành trong bộ nhớ

b)

Địa chỉ segment của lệnh kế tiếp sẽ được thực hiện

c)

Địa chỉ offset của lệnh kế tiếp sẽ được thực hiện

d)

Địa chỉ dữ liệu dạng chuỗi phục vụ cho chương trình hiện hành

36.

Thanh ghi CS cho biết thông tin gì?

a)

Địa chỉ bắt đầu của đoạn chương trình hiện hành trong bộ nhớ

b)

Địa chỉ bắt đầu của đoạn dữ liệu phục vụ cho chương trình hiện hành

c)

Địa chỉ bắt đầu của đoạn ngăn xếp trong bộ nhớ

d)

Địa chỉ dữ liệu dạng chuỗi phục vụ cho chương trình hiện hành

37.

Thanh ghi DS cho biết thông tin gì?

a)

Địa chỉ bắt đầu của đoạn chương trình hiện hành trong bộ nhớ

b)

Địa chỉ bắt đầu của đoạn dữ liệu chứa các biến của chương trình hiện hành

c)

Địa chỉ bắt đầu của đoạn ngăn xếp trong bộ nhớ

d)

Địa chỉ dữ liệu dạng chuỗi phục vụ cho chương trình hiện hành

38.

Thanh ghi SS cho biết thông tin gì?

a)

Địa chỉ bắt đầu của đoạn chương trình hiện hành trong bộ nhớ

b)

Địa chỉ bắt đầu của đoạn dữ liệu phục vụ cho chương trình hiện hành

c)

Địa chỉ bắt đầu của đoạn ngăn xếp trong bộ nhớ

d)

Địa chỉ dữ liệu dạng chuỗi phục vụ cho chương trình hiện hành

39.

Thanh ghi ES cho biết thông tin gì?

a)

Địa chỉ bắt đầu của đoạn chương trình hiện hành trong bộ nhớ

b)

Địa chỉ kết thúc của đoạn dữ liệu phục vụ cho chương trình hiện hành

c)

Địa chỉ bắt đầu của đoạn ngăn xếp trong bộ nhớ

d)

Địa chỉ đoạn dữ liệu mở rộng phục vụ cho chương trình hiện hành

40.

Cặp thanh ghi CS:IP cho biết thông tin gì?

a)

Địa chỉ bắt đầu của đoạn dữ liệu dành cho chương trình hiện hành trong bộ nhớ

b)

Địa chỉ của lệnh vừa được thực hiện

c)

Địa chỉ của lệnh kế tiếp sẽ được thực hiện

d)

Địa chỉ bắt đầu của đoạn ngăn xếp trong bộ nhớ

41.

Nếu giá trị thanh ghi CS=3A45H và IP=0206H thì lệnh kế tiếp được đặt ở địa chỉ nào trong bộ nhớ?

a)

2A356H

b)

3A656H

c)

3B456H

d)

3B356H

42.

Nếu giá trị thanh ghi các CS=3A45H, IP=0206H và bộ vi xử lý thực hiện một lệnh dài 2 byte thì giá trị của thanh ghi IP sẽ bằng bao nhiêu?

a)

3A47H

b)

3A43H

c)

0208H

d)

0204H

43.

Nếu giá trị thanh ghi các CS=3A45H, IP=0206H và bộ vi xử lý thực hiện một lệnh dài 1 byte thì giá trị của thanh ghi CS sẽ bằng bao nhiêu?

a)

3A46H

b)

3A45H

c)

0207H

d)

0205H

44.

Thanh ghi nào được dùng để lưu trữ địa chỉ cổng vào ra khi bộ vi xử lý thao tác với các thiết bị ngoại vi?

a)

AX

b)

BX

c)

CX

d)

DX

45.

Thanh ghi nào được dùng để khai báo số lần thực hiện các vòng lặp của ngôn ngữ Assembly?

a)

AX

b)

BX

c)

CX

d)

DX

46.

Thanh ghi nào được dùng để khai báo số bit được dịch trong các lệnh dịch của ngôn ngữ Assembly?

a)

AH

b)

AL

c)

BH

d)

CL

47.

Thanh ghi cờ (F) của 80286 có bao nhiêu bit?

a)

8 bit

b)

12 bit

c)

16 bit

d)

24 bit

48.

Nếu lấy tổng của hai toán hạng 8 bit mà kết quả vượt quá 255 thì sẽ tác động đến nội dung của cờ nào trong các cờ sau đây:

a)

CF

b)

AF

c)

OF

d)

ZF

49.

Nếu kết quả của một thao tác cho ta giá trị bằng 0 thì sẽ tác động đến nội dung của cờ nào trong các cờ sau đây?

a)

CF

b)

ZF

c)

SF

d)

PF

50.

Nếu ta đem cộng hai toán hạng (là số không dấu) có giá trị lần lượt là 10001011(B) và 01101101(B) thì sau phép cộng sẽ đặt nội dung của cờ nào trong các cờ sau đây bằng 1?

a)

CF

b)

SF

c)

AF

d)

OF

51.

Nếu ta đem trừ toán hạng có giá trị 10001001(B) cho toán hạng có giá trị 11011000(B) thì sau phép trừ nội dung của cờ nào trong các cờ sau đây sẽ được đặt lên 1?

a)

OF

b)

AF

c)

ZF

d)

SF

52.

Kích thước nhỏ nhất của một mã lệnh của bộ vi xử lý 8086 bằng bao nhiêu?

a)

1 byte

b)

2 byte

c)

3 byte

d)

4 byte

53.

Kích thước lớn nhất của một mã lệnh của bộ vi xử lý 8086 bằng bao nhiêu?

a)

5 byte

b)

10 byte

c)

15 byte

d)

20 byte

54.

Đối với bộ vi xử lý 8086, hãy chỉ ra khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Một địa chỉ vật lý có thể tương ứng với nhiều địa chỉ logic

b)

Một địa chỉ logic có thể tương ứng với nhiều địa chỉ vật lý

c)

Một địa chỉ logic chỉ tương ứng với một địa chỉ vật lý duy nhất

d)

Một địa chỉ logic chỉ tương ứng với một địa chỉ vật lý theo một quy luật ánh xạ nhất định

55.

Tính địa chỉ vật lý tương ứng với địa chỉ logic 1F36H: 0DA5H

a)

20B05H

b)

20105H

c)

20C15H

d)

40D05H

56.

Địa chỉ vật lý 3B032H tương ứng với địa chỉ logic nào dưới đây?

a)

2A30H:8D34H

b)

3A20H:0E32H

c)

3A02H:2E32H

d)

2A31H:9D34H

57.

Đặc điểm của chế độ MIN đối với bộ vi xử lý 8086 là:

a)

CPU tự phát ra các tín hiệu điều khiển cho hệ thống Bus

b)

CPU chỉ phát ra các tín hiệu trạng thái tới chip điều khiển Bus

c)

CPU đồng thời phát ra tín hiệu điều khiển tới cả Bus và chip điều khiển Bus

d)

CPU phát ra tín hiệu trạng thái tới chip điều khiển Bus trước, sau đó phát tín hiệu điều khiển các Bus sau

58.

Đặc điểm của chế độ MAX đối với bộ vi xử lý 8086 là:

a)

CPU tự phát ra các tín hiệu điều khiển cho các Bus

b)

CPU chỉ phát ra các tín hiệu trạng thái tới chíp điều khiển Bus

c)

CPU đồng thời phát ra tín hiệu điều khiển tới cả Bus và chíp điều khiển Bus

d)

CPU phát ra tín hiệu trạng thái tới chíp điều khiển Bus trước, sau đó phát tín hiệu điều khiển các Bus sau

59.

Để truyền dữ liệu 16 bit D15-D0 qua kênh dữ liệu của bộ vi xử lý 8086 thì tổ hợp chân (/BHE, A0) phải được đặt như thế nào?

a)

(0,0)

b)

(0,1)

c)

(1,0)

d)

(1,1)

60.

Để truyền dữ liệu 8 bit D7-D0 qua kênh dữ liệu của bộ vi xử lý 8086 thì tổ hợp chân (/BHE, A0) phải được đặt như thế nào?

a)

(0,0)

b)

(0,1)

c)

(1,0)

d)

(1,1)

61.

Chức năng của chân READY trong bộ vi xử lý 8086 là:

a)

Chân đầu ra thông báo cho ngoại vi là bộ vi xử lý đã sẵn sàng

b)

Chân đầu ra thông báo cho bộ nhớ là bộ vi xử lý đã sẵn sàng

c)

Chân đầu ra thông báo cho bộ nhớ và ngoại vi là bộ vi xử lý đã sẵn sàng

d)

Chân đầu vào để bộ nhớ và ngoại vi thông báo cho bộ vi xử lý là chúng đã sẵn sàng làm việc

62.

 Hãy chỉ ra phương án đúng trong các phương án sau:

a)

Ngắt từ chân INTR có thể che được từ cờ ngắt, còn ngắt từ chân NMI không thể che được từ cờ ngắt

b)

Ngắt từ chân INTR không thể che được từ cờ ngắt, còn ngắt từ chân NMI có thể che được từ cờ ngắt

c)

Cả hai ngắt từ chân INTR và NMI đều có thể che được từ cờ ngắt

d)

Cả hai ngắt từ chân INTR và NMI đều không thể che được từ cờ ngắt

63.

Bộ vi xử lý 8086 có thể quản lý không gian địa chỉ cổng ngoại vi 8 bit có kích thước bằng bao nhiêu?

a)

64K (65536)

b)

32K (32768)

c)

16K (16384)

d)

8K (8192)

64.

Đối với bộ vi xử lý 8086, nếu chân ALE có mức 1 thì:

a)

Địa chỉ của bộ nhớ hoặc ngoại vi được chốt trong CPU

b)

Cho phép bộ chốt chốt địa chỉ từ CPU gửi trên Bus

c)

Không cho CPU chốt địa chỉ của bộ nhớ hoặc ngoại vi

d)

Không cho bộ chốt chốt địa chỉ từ CPU gửi trên Bus

65.

Tín hiệu nào sau đây của 8288 nếu ở mức tích cực sẽ cho phép đọc dữ liệu từ bộ nhớ vào CPU?

a)

IORC

b)

DEN

c)

MRDC

d)

MWDC

66.

Tín hiệu nào sau đây của 8288 nếu ở mức tích cực sẽ cho phép ghi dữ liệu từ CPU vào bộ nhớ?

a)

IORC

b)

DEN

c)

MRDC

d)

MWDC

67.

Tín hiệu nào sau đây của 8288 nếu ở mức tích cực sẽ cho phép ghi dữ liệu từ CPU vào cổng vào ra?

a)

IORC

b)

IOWC

c)

MRDC

d)

MWDC

68.

Tín hiệu nào sau đây của 8288 nếu ở mức tích cực sẽ cho phép đọc dữ liệu từ cổng vào ra vào CPU?

a)

IORC

b)

DEN

c)

MRDC

d)

MWDC

69.

Tín hiệu nào sau đây của 8288 nếu ở mức tích cực sẽ thông báo cho 8288 biết là CPU ghi nhận yêu cầu ngắt?

a)

IORC

b)

DEN

c)

INTA

d)

MCE

70.

Sau khi Reset bộ vi xử lý 8086, thanh ghi cờ (FLAGS) nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây:

a)

02H

b)

03H

c)

07H

d)

08H

71.

Sau khi Reset bộ vi xử lý 8086, thanh ghi IP nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây:

a)
  1. F000H

b)

FF00H

c)

FFF0H

d)

FFFFH

72.

Sau khi Reset bộ vi xử lý 8086, thanh ghi CS nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây:

a)

F000H

b)

FF00H

c)

FFF0H

d)
  1. FFFFH

73.

Sau khi Reset bộ vi xử lý 8086, thanh ghi DS nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây:

a)

F000H

b)

FF00H

c)

FFF0H

d)

0000H

74.

Sau khi Reset bộ vi xử lý 8086, thanh ghi ES nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây:

a)

F000H

b)

0000H

c)

FFF0H

d)

FFFH

75.

Sau khi Reset bộ vi xử lý 8086, thanh ghi SS nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây:

a)

F000H

b)

FF00H

c)

0000H

d)

FFFFH