wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ptbctc 1

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin về doanh thu, thu nhập, chi phí và kết quả kinh doanh được thể hiện trên bảng nào?

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Bảng báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Bảng báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Thuyết minh báo cáo tài chính

2.

Thuyết minh báo cáo tài chính thể hiện gì?

a)

Phản ánh tình trang TCDN

b)

Thông tin vè doanh thu, thu nhập, kết quả hoạt động

c)

Thông tin về dòng tiền

d)

Đặc điểm hoạt động của DN, phần bổ sung và giải thích chi tiết các thông tin được trình bày trong các báo cáo tài chính cơ bản

3.

Khi chỉ tiêu nghiên cứu có trị số âm ở một trong hai kỳ sẽ không xác định được mức độ đạt được/biến động của chỉ tiêu về số tương đối.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Khi chỉ tiêu nghiên cứu không có số liệu ở kỳ gốc, vẫn sẽ xác định được mức độ đạt được/biến động của chỉ tiêu về số tương đối.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Mức biến động tuyệt đối lớn hơn 0 cho biết điều gì?

a)

Chỉ tiêu phân tích trong kỳ thực hiện tăng lên so với kỳ kế hoạch

b)

Chỉ tiêu phân tích trong kỳ thực hiện giảm so với kỳ kế hoạch

c)

Chỉ tiêu phân tích trong kỳ thực hiện không thay đổi so với kỳ kế hoạch

d)

Tất cả đáp án đều sai

6.

Điều kiện để áp dụng phương pháp thay thế liên hoàn

a)

Các chỉ tiêu nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích phải được biểu hiện dưới dạng tích số hoặc thương số

b)

Các chỉ tiêu nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích phải được biểu hiện dưới dạng tích số hoặc thương số, hoặc kết hợp cả tích số và thương số

c)

Các chỉ tiêu nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích phải được biểu hiện dưới dạng tích số

d)

Các chỉ tiêu nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích phải được biểu hiện dưới dạng thương số

7.

Để áp dụng phương pháp so sánh, phải cần ít nhất 2 đại lượng. Các đại lượng này có thể là số liệu, đối tượng, khái niệm, hoặc bất kỳ yếu tố nào có thể được đánh giá theo cùng một tiêu chí.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Tại sao phân tích báo cáo tài chính là quan trọng?

a)

Để đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp

b)

Để xác định khả năng sinh lời của doanh nghiệp

c)

Để đưa ra các quyết định đầu tư và tài trợ

d)

Tất cả các đáp án trên

9.

Tỷ số sinh lời trên tài sản (ROA) được tính bằng công thức nào?

a)

Lợi nhuận ròng / Tổng tài sản

b)

Lợi nhuận ròng / Vốn chủ sở hữu

c)

Doanh thu thuần / Tổng tài sản

d)

Lợi nhuận gộp / Doanh thu thuần

10.

Các phương pháp phân tích BCTC doanh nghiệp gồm:

a)

Phương pháp so sánh, phương pháp loại trừ, phương pháp cân đối, phương pháp Dupont.

b)

Phương pháp so sánh, phương pháp cân đối, phương pháp loại trừ.

c)

Phương pháp cân đối, phương pháp tương đương, phương pháp so sánh.

d)

Phương pháp so sánh, phương pháp tuyệt đối, phương pháp Dupont, phương pháp cân đối.

11.

Khi phân tích kết cấu của tài sản , nguồn vốn của DN trên BCĐKT, chủ thể phân tích sử dụng phương pháp ?

a)

Phương pháp so sánh

b)

Phương pháp cân đối

c)

Phương pháp loại trừ

d)

Phương pháp Dupont

12.

Để đánh giá sự biến động của các chỉ tiêu TC trên BCTC, chủ thể phân tích sử dụng phương pháp?

a)

Phương pháp loại trừ

b)

Phương pháp cân đối

c)

Phương pháp Dupont

d)

Phương pháp so sánh

13.

Nội dung của phân tích báo cáo tài chính gồm:

a)

Phân tích cấu trúc tài chính; phân tích khả năng thanh toán; phân tích hiệu quả kinh doanh; phân tích rủi ro tài chính; phân tích triển vọng, xác định giá trị doanh nghiệp và dự báo nhu cầu tài chính.

b)

Phân tích cấu trúc tài chính; phân tích khả năng thanh toán; phân tích hiệu quả kinh doanh; phân tích rủi ro tài chính.

14.

Lợi nhuận sau thuế là gì?

a)

Lợi nhuận trước thuế trừ chi phí thuế

b)

Doanh thu thuần trừ giá vốn hàng bán

c)

Doanh thu thuần trừ chi phí hoạt động

d)

Tài sản ngắn hạn trừ nợ ngắn hạn

15.

4 phương pháp nhỏ của phương pháp so sánh số tương đối là:

a)

So sánh tương đối giản đơn; so sánh tương đối liên hệ; so sánh tương đối động thái, so sánh tương đối kết cấu.

b)

so sánh tương đối giản đơn; so sánh tương đối liên hệ; so sánh tương đối động thái, so sánh tuyệt đối.

c)

so sánh tương đối động thái, so sánh tương đối kết cấu, so sánh tương đối giản đơn, so sánh ngang bằng.

d)

So sánh tương đối giản đơn; so sánh tương đối liên hệ, so sánh tương đương kết cấu, so sánh tuyệt đối.

16.

Bước 3 của quý trình phân tích báo cáo tài chính là:

a)

Xác định mục tiêu phân tích

b)

Xử lí dữ liệu và phân tích

c)

Thu thập dữ liệu phân tích

d)

Báo cáo kết quả phân tích

17.

Lợi nhuận gộp được tính bằng công thức nào?

a)

Doanh thu thuần - Giá vốn hàng bán

b)

Doanh thu thuần - Chi phí hoạt động

c)

Lợi nhuận trước thuế - Chi phí thuế

d)

Doanh thu thuần - Lợi nhuận sau thuế

18.

Những phương pháp phân tích BCTC doanh nghiệp bao gồm

a)

PP DUPONT, PP loại trừ, PP so sánh

b)

PP so sánh, PP cân đối

c)

PP DUPONT, PP loại trừ

d)

Cả B & C

19.

Hãy chọn phương án đúng dưới đây:

a)

Khi ∆>0 chỉ tiêu trong kì thực hiện phân tích tăng lên so với kỳ kế hoạch hay kỳ gốc 1 lượng=∆

b)

Khi ∆<0 chỉ tiêu trong kì thực hiện phân tích giảm đi so với kỳ kế hoạch hay kỳ gốc 1 lượng =∆

c)

C. Cả A&B đều SAI

d)

D. Cả A&B đều ĐÚNG

20.

Nêu công thức tính " Tỷ lệ% hoàn thành chỉ tiêu kế hoạch "

a)

Trị số của chỉ tiêu kỳ phân tích + Trị số chỉ tiêu kỳ gốc

b)

(Trị số chỉ tiêu kỳ gốc -Trị số chỉ tiêu kỳ phân tích) *100

c)

( Trị số chỉ tiêu kỳ phân tích/ Trị số chỉ tiêu kỳ gốc) *100

d)

Trị số chỉ tiêu kỳ gốc/ Trị số chỉ tiêu kỳ phân tích

21.

Nội dung phân tích BCTC doanh nghiệp bao gồm

a)

Phân tích môi trường kinh doanh bên ngoài và bên trong doanh nghiệp

b)

Phân tích nguồn lực kinh tế, chiến lực cạnh tranh, quy trình tạo giá trị

c)

Phân tích khả năng sinh lời, rủi ro và tình hình sử dụng vốn

d)

Phân tích tính hữu hiệu và hiệu quả của họat động kinh doanh

22.

Phân tích báo cáo tài chính là vận dụng các công cụ, kỹ thuật để phân tích các thông tin trên báo cáo tài chính và các dữ liệu có liên quan nhằm :

a)

Đưa ra những con số chính xác về tài chính phục vụ cho quyết định kinh doanh

b)

Đưa ra những con số chính xác về tài chính phục vụ cho quyết định tài chính

c)

Đưa ra những con số chính xác về tài chính phục vụ cho quyết định đầu tư

d)

Đưa ra những ước tính về tài chính hỗ trợ cho quyết định kinh doanh, tài chính, đầu tư

23.

Các bộ phận cơ bản của phân tích báo tài chính bao gồm

a)

Phân tích môi trường kinh doanh bên ngoài và bên trong doanh nghiệp

b)

Phân tích môi trường kinh doanh bên ngoài và bên trong doanh nghiệp, phân tích kế toán, phân tích tài chính, phân tích triển vọng, định giá doanh nghiệp

c)

Phân tích kế toán, phân tích tài chính, phân tích triển vọng

d)

Phân tích khả năng sinh lời, phân tích rủi ro và phân tích tình hình sử dụng vốn

24.

Phân tích các yếu tố từ môi trường kinh doanh bên ngoài doanh nghiệp giúp phân tích báocáo tài chính đưa ra những thông tin...

a)

Chính xác về tình hình tài chính doanh nghiệp hiện tại

b)

Chính xác về tình hình tài chính doanh nghiệp trong tương lai

c)

Những điểm mạnh, điểm yếu về hoạt động kinh doanh, tài chính tại doanh nghiệp

d)

Những cơ hội và thách thức ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh, tài chính doanh nghiệp

25.

Phân tích các yếu tố từ môi trường kinh doanh bên trong doanh nghiệp giúp phân tích báocáo tài chính đưa ra những thông tin...

a)

Chính xác về tình hình nguồn lực kinh tế của doanh nghiệp hiện tại

b)

Chính xác về tình hình nguồn lực kinh tế của doanh nghiệp trong tương lai

c)

Những điểm mạnh, điểm yếu của hoạt động kinh doanh, tài chính tại doanh nghiệp

d)

Những cơ hội và thách thức ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh, tài chính doanh nghiệp

26.

Ý nghĩa của phương pháp DuPont là giúp phân tích một chỉ tiêu chịu ảnh hưởng như thế nào khi các nhân tố tài chính khác trong mô hình thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Quy trình phân tích báo cáo tài chính gồm

a)

Công tác chuẩn bị -> Tiến hành phân tích -> Kết thúc phân tích

b)

Tiến hành phân tích -> Công tác chuẩn bị -> Kết thúc phân tích

c)

Công tác chuẩn bị -> Kết thúc phân tích-> Tiến hành phân tích

d)

Tiến hành phân tích -> Kết thúc phân tích-> Công tác chuẩn bị

28.

Phân tích báo cáo tài chính bao gồm nội dung chủ yếu nào?

a)

Phân tích cấu trúc tài chính

b)

Phân tích khả năng thanh toán

c)

Phân tích hiệu quả kinh doanh

d)

Tất cả đáp án đúng

29.

Câu 46. Đối tượng phân tích báo cáo tài chính của doanh nghiệp?

a)

Bảng cân đối kế toán , Báo cáo kết quả KD, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Thuyết minh báo cáo tài chính

b)

Bảng cân đối kế toán , Báo cáo kết quả KD, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

c)

Báo cáo kết quả KD, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Báo cáo kết quả KD, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Thuyết minh báo cáo tài chính

30.

Câu 47. Nội dung của phân tích cấu trúc và cân bằng tài chính

a)

Nắm được tình hình đầu tư, huy động và sử dụng vốn của DN cũng như mức độ an toàn và ổn định của nguồn tài trợ. Nắm được tình hình phân bổ TS và nguồn tài trợ Ts

b)

Nắm được tình hình đầu tư, huy động và sử dụng vốn của DN cũng như mức độ an toàn và ổn định của nguồn tài trợ.

c)

Nắm được tình hình phân bổ TS và nguồn tài trợ Ts

d)

Nắm được tình hình sử dụng vốn của DN cũng như mức độ an toàn và ổn định của nguồn tài trợ. Nắm được tình hình phân bổ TS và nguồn tài trợ Ts

31.

Câu 48. Phương thức tiếp cận báo cáo tài chính ?

a)

Tiếp cận theo từng BCTC

b)

Tiếp cận theo các nhóm chỉ tiêu khái quát

c)

Tiếp cận theo chuyên đề

d)

Tất cả đáp án đúng

32.

Câu 49. Chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh toán gồm

a)

Hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn, hệ số khả năng thanh toán nhanh

b)

Hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn, hệ số khả năng thanh toán nhanh, hệ số khả năng thanh toán tức thời

c)

Hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn, hệ số khả năng thanh toán nhanh, hệ số khả năng thanh toán tức thời, hệ số khả năng thanh khoản của dòng tiền

d)

Hệ số khả năng thanh toán nhanh, hệ số khả năng thanh toán tức thời, hệ số khả năng thanh khoản của dòng tiền

33.

Điều kiện thực hiện so sánh về mặt thời gian gồm

a)

Đảm bảo tính thống nhất về nội dung kinh tế của các chỉ tiêu.

b)

Đảm bảo tính thống nhất về phương pháp tính các chỉ tiêu

c)

Đảm bảo tính thống nhất về đơn vị tính các chỉ tiêu cả (về hiện vật, giá trị và thời gian).

d)

Tất cả đáp án đúng

34.

Số liệu được trình bày trên bảng cân đối kế toán mang tính :

a)

Tính thời điểm

b)

Tính ổn định

c)

Tính linh hoạt

d)

Tính tương đối

35.

Việc sắp xếp thứ tự phần tài sản trên BCĐKT theo tiêu chí nào?

a)

Khả năng đòn bẩy

b)

Lịch sử hình thành

c)

Khả năng thanh khoản

d)

Tất cả đáp án đúng

36.

Đối tượng phải lập báo cáo tài chính giữa niên độ là

a)

Báo cáo tài chính năm

b)

Báo cáo tài chính quý và báo cáo tài chính bán niên

c)

Báo cáo tài chính giữa niên độ

d)

Tất cả đáp án đúng

37.

Các khoản nào không nằm trong các khoản giảm trừ doanh thu?

a)

Chiết khấu thương mại

b)

Giảm giá hàng bán

c)

Hàng tồn kho

d)

Hàng bán bị trả lại

38.

BCĐKT là BCTC phản ánh?

a)

Nguồn vốn của doanh nghiệp

b)

Tình hình tài sản và nguồn vốn

c)

Khoản tiền của doanh nghiệp

d)

Tất cả đáp án sai

39.

Loại tài sản có tính thanh khoản cao nhất là gì?

a)

Tiền mặt

b)

Tiền gửi ngân hàng

c)

Ngoại tệ

d)

Vàng

40.

Yếu tố không thể thiếu khi lập BCTC là

a)

Sổ nhật ký

b)

Nhật ký sổ cái

c)

Sổ cái kế toán

d)

Tất cả đáp án sai

41.

Công thức tính so sánh tiêu chuẩn

a)

∆y = y1 - y0

b)

∆y = y1 + y0

c)

∆y = y0 - y1

d)

∆y = y0 + y1

42.

Khoản mục nợ ngắn trong BCĐKT có yếu tố nào?

a)

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

b)

Phải trả cho người bán

c)

Vay và nợ thuê tài chính

d)

Tất cả đáp án đúng

43.

Công thức xác định mức độ đạt được của chỉ tiêu nghiên cứu hay xác định tỷ lệ (%) hoàn thành kế hoạch là

a)

T (%) = (y1/y0 )*100

b)

T (%) = (y1-y0 )*100

c)

T (%) = y1/y0

d)

T (%) = (y0/y1 )*100

44.

Sắp xếp tính thanh khoản giảm dần?

a)

Tiền và các khoản tương đương tiền -> Các khoản phải thu ngắn hạn -> Hàng tồn kho -> Bất động sản đầu tư

b)

Tiền và các khoản tương đương tiền -> Các khoản phải thu ngắn hạn-> Bất động sản đầu tư-> Hàng tồn kho

c)

Các khoản phải thu ngắn hạn -> Hàng tồn kho -> Bất động sản đầu tư -> Tiền và các khoản tương đương tiền

d)

Các khoản phải thu ngắn hạn -> Tiền và các khoản tương đương tiền -> Hàng tồn kho -> Bất động sản đầu tư

45.

Phương pháp so sánh số tuyệt đối cho biết

a)

Mức độ tăng (+) của chỉ tiêu nghiên cứu giữa kỳ phân tích với kỳ gốc biểu hiện bằng thước đo thích hợp (giá trị, hiện vật hay thời gian)

b)

Mức độ tăng (+) hay giảm (-) của chỉ tiêu nghiên cứu giữa kỳ phân tích với kỳ gốc biểu hiện bằng thước đo thích hợp (giá trị, hiện vật hay thời gian)

c)

Mức độ giảm (-) của chỉ tiêu nghiên cứu giữa kỳ phân tích với kỳ gốc biểu hiện bằng thước đo thích hợp (giá trị, hiện vật hay thời gian)

d)

Tất cả đáp án sai

46.

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh cho biết điều gì?

a)

Doanh thu, chi phí và lợi nhuận trong một kỳ kế toán

b)

Tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu

c)

Sự biến động của dòng tiền

d)

Giá trị tài sản cố định

47.

Bảng cân đối kế toán phản ánh điều gì?

a)

Dòng tiền vào và ra của doanh nghiệp

b)

Kết quả kinh doanh trong một kỳ kế toán

c)

Tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu tại một thời điểm nhất định

d)

Cả ba đáp án trên

48.

Phân tích kết quả kinh doanh gồm

a)

Doanh thu

b)

Tổng thu nhập

c)

Lợi nhuận

d)

Tất cả đáp án đúng