wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1-50 triết

Total questions: 51

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất  hàng hóa là:

a)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để tiêu dùng.

b)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để giao nộp.

c)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để đáp ứng nhu cầu của nhà sản xuất.

d)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để trao đổi, để mua bán.

2.

Sản xuất hàng hoá ra đời và tồn tại dựa trên điều kiện nào?

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

c)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Phân công lao động và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

3.

Mệnh đề nào dưới đây không phải là đặc trưng của nền sản xuất hàng hoá?

a)

Sản phẩm tạo ra nhằm phục vụ nhu cầu của chính người sản xuất.

b)

Sản xuất để trao đổi, mua bán

c)

Lao động của người sản xuất vừa mang tính tư nhân vừa mang tính xã hội.

d)

Mục đích của nền sản xuất hàng hoá là giá trị.

4.

Đâu không phải là đặc trưng của sản xuất hàng hoá?

a)

Sản xuất để trao đổi, mua bán

b)

Là mô hình kinh tế khép kín

c)

Mục đích của sản xuất là giá trị.

d)

Cả A và C

5.

Phân công lao động xã hội là:

a)

Sự phân chia xã hội thành các ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội.

b)

Sự phân chia lao động xã hội thành các vùng khác nhau của nền sản xuất xã hội.

c)

Sự phân chia lao động xã hội thành các ngành, nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội.

d)

Sự phân chia lao động quốc gia thành các ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội.

6.

Hàng hoá là:

a)

Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người.

b)

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán.

c)

Sản phẩm ở trên thị trường.

d)

Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán.

7.

Khái niệm Giá trị hàng hoá:

a)

Sự khan hiếm của hàng hoá.

b)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá.

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

d)

Công dụng của hàng hoá.

8.

Giá cả hàng hoá là:

a)

Giá trị của hàng hoá.

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận.

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá.

9.

Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì:

a)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động

b)

Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau.

c)

Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau.

d)

Cả A và B

10.

Giá trị sử dụng là gì ?

a)

Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người.

b)

Là tính hữu ích của vật

c)

Là thuộc tính tự nhiên của vật

d)

Cả A, B và C.

11.

Số lượng giá trị sử dụng phụ thuộc các nhân tố nào ?

a)

Những điều kiện tự nhiên

b)

Chuyên môn hoá sản xuất

c)

Trình độ khoa học công nghệ

d)

Cả A, B và C.

12.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là:

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động quá khứ và lao động sống.

13.

Chọn mệnh đề sai khi nói về lao động cụ thể:

a)

Là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

b)

Mỗi lao động cụ thể tạo ra một loại giá trị sử dụng nhất định

c)

Là lao động ngành nghề, có mục đích riêng, cc lđ riêng và kq riêng

d)

lđ cụ thể là 1 phạm trù lịch sử

14.

Lao động trừu tượng là gì ?

a)

Là lao động không cụ thể

b)

Là lao động phức tạp

c)

Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo.

d)

Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể.

15.

Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật

b)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá.

c)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá.

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

16.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá:

a)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động xã hội

b)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động xã hội

c)

Không phụ thuộc vào năng suất lao động xã hội

d)

Cả A, B và C.

17.

Thế nào là lao động giản đơn?

a)

Là lao động làm công việc đơn giản.

b)

Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao

c)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá.

d)

Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được.

18.

Ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp:

a)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn.

b)

Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên.

c)

Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao.

d)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện.

19.

Chọn phương án đúng trong các phương án sau đây:

4 lines
20.

Chọn phương án đúng trong các phương án sau đây:

a)

Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng

b)

Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm.

c)

Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

21.

Thế nào là tăng năng suất lao động?

a)

Số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên khi các điều khác không đổi.

b)

Thời gian để làm ra một sản phẩm giảm xuống, khi các điều kiện khác không đổi.

c)

Tổng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên còn tổng số giá trị không thay đổi.

d)

Cả A, B, C.

22.

Các nhân tố nào ảnh hưởng đến năng suất lao động?

a)

Trình độ chuyên môn của người lao động

b)

Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất.

c)

Các điều kiện tự nhiên.

d)

Cả A, B, C.

23.

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều làm giá trị đơn vị hàng hoá giảm

b)

Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian.

c)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian.

d)

Cả A, B, C.

24.

Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng số người lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động

25.

Bản chất của tiền tệ là gì?

a)

Là hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá cho các hàng hoá khác.

b)

Thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hoá.

c)

Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hoá với nhau

d)

Cả A, B, C.

26.

Trong 5 chức năng của tiền, chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng?

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán.

c)

Chức năng phương tiện cất trữ

d)

Cả A và C

27.

Sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến từ khi nào?

a)

Từ khi có sản xuất hàng hoá

b)

Từ xã hội chiếm hữu nô lệ

c)

Từ khi có Chủ nghĩa tư bản

d)

Từ khi xuất hiện kinh tế thị trường

28.

Sản xuất và lưu thông hàng hoá chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào ?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cạnh tranh và quy luật cung cầu

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Cả A, B và C

29.

Quy luật giá trị có yêu cầu gì?

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết.

b)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá.

c)

Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết.

d)

Giá cả phải cao hơn giá trị

30.

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu như thế nào là đúng ?

a)

Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó.

b)

Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó.

c)

giá trị = giá cả

d)

Cả B và C.

31.

Quy luật giá trị tồn tại ở nền sản xuất nào?

a)

Nền sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Nền sản xuất nguyên thuỷ

c)

Trong nền sản xuất vật chất nói chung

d)

Trong nền sản xuất hàng hoá.

32.

Chọn định nghĩa chính xác về tư bản:

a)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư

b)

Tư bản là tiền và tư liệu sản xuất của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư

c)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động không công củ công nhân làm thuê.

d)

Tư bản là t

33.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản

b)

Tư bản được biểu hiện ở tiền, nhưng bản thân tiền không phải là tư bản

c)

Mọi tư bản mới đều nhất thiết phải mang hình thái tiền tệ

d)

Cả A, B, C đều đúng

34.

Sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến từ khi nào?

a)

Từ khi có sản xuất hàng hoá.

b)

Từ xã hội chiếm hữu nô lệ.

c)

Từ khi có kinh tế thị trường

d)

Từ khi có Chủ nghĩa tư bản.

35.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hoá là:

a)

Người lao động tự nguyện đi làm thuê

b)

Người lao động được tự do thân thể

c)

Người lao động hoàn toàn không có tư liệu sản xuất và của cải gì.

d)

Cả B và C.

36.

Chọn ý đúng về tư bản bất biến(c):

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao.

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất.

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm.

d)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất.

37.

Trong nền sản xuất lớn hiện đại, yếu tố nào giữ vai trò quyết định của quá trình lao động sản xuất?

a)

Sức lao động

b)

Công cụ sản xuất tiên tiến

c)

Tư liệu sản xuất hiện đại

d)

Đối tượng lao động

38.

Mục đích trực tiếp của nền sản xuất Tư bản chủ nghĩa là:

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

Mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ sản xuất Tư bản chủ nghĩa

c)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản.

39.

Trong các công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư dưới đây, công thức nào đúng?

a)

m' = x 100%

b)

m' = Thời gian lao động thặng dư x 100(%) Thời gian lao động tất yếu

c)

m' = Lao động thặng dư x 100(%) Lao động cần thiết

d)

Cả A, B.

40.

Muốn tăng khối lượng giá trị thặng dư, nhà tư bản có thể sử dụng những biện pháp nào?

a)

Kéo dài thời gian lao động trong ngày khi thời gian lao động cần thiết không đổi.

b)

Tăng cường độ lao động khi ngày lao động không đổi

c)

Giảm giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi

d)

Cả A, B và C.

41.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì ?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

b)

Hiệu quả của tư bản

c)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

d)

Cả A, B và C.

42.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau ?

a)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

Cả A, B và C.

43.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có những hạn chế nào?

a)

Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân

b)

Năng suất lao động không thay đổi

c)

Không thỏa mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản

d)

Cả A, B và C.

44.

Giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch giống nhau ở những điểm nào?

a)

Đều dựa trên tiền đề tăng năng suất lao động

b)

Rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

Kéo dài thời gian lao động thặng dư

d)

Cả A, B và C.

45.

Tiền công trong Chủ nghĩa tư bản là:

a)

Giá trị của lao động

b)

Giá cả của hàng hoá sức lao động

c)

Sự trả công cho lao động

d)

Giá trị sức lao động.

46.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh

b)

Giá trị của tư bản tự tăng lên

c)

Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra.

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hóa với chi phí sản xuất TBCN.

47.

Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?

a)

Tiền được dùng vào đầu tư sản xuất kinh doanh

b)

Tiền được dùng để mua-bán

c)

Tiền tệ xuất hiện

d)

Sức lao động trở thành hàng hoá.

48.

Tiền công danh nghĩa phụ thuộc các nhân tố nào ?

a)

Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm của người lao động.

b)

Mức độ phức tạp hay giản đơn của công việc.

c)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá sức lao động.

d)

Cả A, B, C.

49.

Chọn các ý đúng về tỷ suất lợi nhuận, tỷ suất giá trị thặng dư:

a)

p' < m'

b)

m' nói lên thực chất mức độ bóc lột

c)

p' chỉ ra nơi đầu tư có lợi cho nhà tư bản.

d)

Cả A, B và C.

50.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

a)

Chi phí tư bản (c) và (v)

b)

Số tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên vật liệu

c)

Chi phí về tư liệu sản xuất và sức lao động

d)

Tổng số tiền nhà tư bản ứng ra.

51.

Nguồn trực tiếp của tập trung tư bản là:

a)

Tư bản có sẵn trong xã hội

b)

Tiền tiết kiệm trong dân cư

c)

Giá trị thặng dư

d)

Cả A, B, C.