wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Luật Kế Toán Việt Nam

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Luật kế toán Việt Nam đã ban hành khái niệm kế toán là:

a)

Công việc ghi chép, tính toán các hoạt động kinh tế phát sinh tại đơn vị

b)

Công việc đo lường và cáo cáo các tài liệu tài chính của đơn vị

c)

Việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động

d)

Công việc ghi chép, lưu trữ các chứng từ kế toán

2.

Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó, là nội dung của nguyên tắc:

a)

Phù hợp

b)

Nhất quán

c)

Thận trọng

d)

Trọng yếu

3.

Chức năng của kế toán:

a)

chức năng thông tin và chức năng kiểm tra

b)

chức năng thông tin và chức năng đánh giá

c)

chức năng thông tin và chức năng phổ biến

d)

chức năng thông tin và chức năng truyền đạt

4.

Đối tượng của kế toán:

a)

Tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh

b)

Tài sản, nguồn vốn và sự vận động của chúng trong quá trình sản xuất, kinh doanh

c)

Tình hình thực hiện kỷ luật lao động

d)

Tình hình thu chi tiền mặt

5.

Theo chế độ kế toán Doanh nghiệp Việt Nam hiện nay có bao nhiêu hình thức sổ kế toán:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Đối tượng sử dụng thông tin của kế toán:

a)

các nhà quản trị doanh nghiệp,cơ quan thuế, các chủ nợ của doanh nghiệp

b)

cơ quan thuế

c)

các chủ nợ của doanh nghiệp

d)

kế toán trưởng

7.

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán Việt Nam gồm:

a)

Là Đồng Việt Nam và Ngoại tệ

b)

Là Đồng Việt Nam

c)

Là ngoại tệ

d)

Là tiền USD

8.

Người chịu trách nhiệm tổ chức việc lập chứng từ kế toán ở tất cả các bộ phận của đơn vị là:

a)

Giám đốc

b)

Chủ doanh nghiệp

c)

Kế toán trưởng

d)

Thủ quỹ

9.

Tại Việt Nam Quốc hội phê chuẩn Luật kế toán và cơ quan được Chính phủ giao quyền quyết định toàn bộ chuẩn mực và chế độ kế toán của các doanh nghiệp là:

a)

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

b)

Bộ Thương mại

c)

Bộ Tài chính

d)

Bộ Khoa học và Công nghệ

10.

Tất cả các nguyên tắc và phương pháp kế toán cơ bản được quy định trong

a)

Luật kế toán

b)

Chuẩn mực kế toán

c)

Chế độ kế toán

d)

Nguyên tắc kế toán

11.

Trong các chức năng dưới đây, chức năng nào thuộc chức năng của kế toán:

a)

Xác định các mục tiêu.

b)

Dự đoán, điều chỉnh các hoạt động kinh tế

c)

Kiểm tra, giám sát hoạt động xã hội.

d)

Ghi chép, phản ánh các hoạt động kinh tế tài chính phát sinh.

12.

Trường hợp nào sau đây được xác định là nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi vào sổ kế toán.

a)

Nhận được lệnh chi tiền phục vụ tiếp khách của doanh nghiệp 5 triệu đồng.

b)

Mua tài sản cố định 50 triệu đồng, chưa thanh toán tiền cho người bán.

c)

Ký hợp đồng thuê nhà xưởng để sản xuất, giá trị hợp đồng 20 triệu đồng/năm.

d)

Đàm phán ký kết hợp đồng.

13.

Căn cứ Theo nguyên tắc này khi doanh nghiệp mua một tài sản thì nó phải được ghi chép theo chi phí (tức là số tiền bỏ ra để có được nó) tại thời điểm xảy ra và điều này sẽ không thay đổi khi giá thị trường của tài sản đó thay đổi ở những thời điểm sau này.

a)

Nguyên tắc hoạt động liên tục

b)

Nguyên tắc thận trọng

c)

Nguyên tắc giá gốc

d)

Nguyên tắc phù hợp

14.

Đặc điểm nào trong các đặc điểm dưới đây không là đặc điểm của thông tin Kế toán tài chính:

a)

Thông tin kịp thời

b)

Báo cáo về các sự kiện tương lai

c)

Báo cáo về kết quả số liệu đã qua

d)

Thông tin trình bày dễ hiểu

15.

Khi doanh nghiệp trả trước tiền thuê nhiều kỳ kế toán trong một năm tài chính, kế toán sẽ ghi nhận toàn bộ số tiền thuê trả trước vào TK 242 – Chi phí trả trước, sau đó định kỳ tiến hành tính phân bổ chi phí trả truớc vào chi phí sản xuất kinh doanh. Cách hạch toán như thế này là tuân thủ theo nguyên tắc.

a)

Cơ sở dồn tích

b)

Giá gốc

c)

Thận trọng

d)

Phù hợp

16.

Khi thực hiện các nghiệp vụ nhập xuất quỹ tiền mặt, bảo quản tiền mặt tại quỹ, người chịu trách nhiệm là:

a)

Kế toán tiền mặt

b)

Thủ quỹ

c)

Giám đốc tài chính

d)

Kế toán trưởng

17.

Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của kế toán

a)

Hoạt động liên tục

b)

Trung thực

c)

Đầy đủ

d)

Khách quan

18.

Đối tượng của kế toán là:

a)

Tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh

b)

Tài sản, nguồn vốn hình thành tài sản doanh nghiệp và sự vận động của chúng

c)

Tình hình thực hiện kỷ luật lao động

d)

Tình hình thu chi tiền mặt

19.

Nhóm nào sau đây sử dụng thông tin kế toán trong việc dự kiến khả năng sinh lời và khả năng thanh toán công nợ

a)

Ban lãnh đạo

b)

Các chủ nợ

c)

Các nhà đầu tư

d)

Cơ quan thuế

20.

Đặc điểm của tài sản trong 1 DN

a)

Hữu hình hoặc vô hình (Tài sản: MMTB, quyền sử dụng đất, bằng phát minh sáng chế…)

b)

DN có thể kiểm soát được chúng, được toàn quyền sử dụng

c)

Chúng có thể mang lợi ích cho DN trong tương lai

d)

Hữu hình hoặc vô hình, DN có thể kiểm soát được chúng, được toàn quyền sử dụng, chúng có thể mang lợi ích cho DN trong tương lai

21.

Tài sản trong DN khi tham gia vào quá trình sản xuất sẽ biến động như thế nào?

a)

Không biến động

b)

Thường xuyên biến động

c)

Giá trị tăng dần

d)

Giá trị giảm dần

22.

Thước đo chủ yếu của kế toán sử dụng là

a)

Thước đo tiền tệ

b)

Thời gian lao động

c)

Thước đo hiện vật

d)

Thời gian lao động, Thước đo hiện vật

23.

Các đối tượng liên quan trong nguyên tắc phù hợp là

a)

Chi phí và giá thành

b)

Chi phí và doanh thu

c)

Chi phí và lợi nhuận

d)

Doanh thu và lợi nhuận

24.

Phát biểu nào sau đây không chính xác về nguyên tắc thận trọng

a)

Phải lập các khoản dự phòng nhưng không quá lớn

b)

Không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản

c)

Không đánh giá thấp hơn giá trị của các khoản nợ phải trả

d)

Doanh thu phải được ghi nhận khi có bằng chứng về khả năng phát sinh

25.

Khi giá gốc của hàng tồn kho cuối năm lớn hơn giá thị trường thì kế toán tiến hành lập dự phòng giảm giá. Việc làm này là do tuân thủ nguyên tắc:

a)

Phù hợp

b)

Thận trọng

c)

Trọng yếu

d)

Cơ sở dồn tích

26.

Khái niệm dồn tích là:

a)

Mọi nghiệp vụ kinh tế phải được ghi sổ kế toán vào thời điểm phát sinh

b)

Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc

c)

Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau

d)

Hàng hóa phải được ghi nhận theo giá gốc

27.

Người nào sau đây không phải là người sử dụng thông tin kế toán tài chính?

a)

Cơ quan thuế

b)

Nhà đầu tư

c)

Hiệp hội nghề nghiệp

d)

Nhà cung cấp

28.

Để thông tin kế toán có thể so sánh được thì cần phải tuân thủ nguyên tắc:

a)

Trọng yếu

b)

Giá gốc

c)

Nhất quán

d)

Thận trọng

29.

Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc là do tuân thủ nguyên tắc:

a)

Nhất quán

b)

Phù hợp

c)

Hoạt động liên tục

d)

Giá gốc

30.

Bảng cân đối kế toán là:

a)

Báo cáo chi tiết về tình hình tài sản của DN

b)

Báo cáo được đo lường theo các thước đo: tiền, hiện vật và thời gian lao động

c)

Cung cấp thông tin của kỳ kế toán

d)

Báo cáo tổng quát về toàn bộ tài sản và nguồn hình thành tài sản tại một thời điểm nhất định

31.

Kế toán là việc:

a)

Thu thập thông tin

b)

Kiểm tra, phân tích thông tin

c)

Ghi chép sổ sách kế toán

d)

Tất cả đều đúng

32.

Kế toán tài chính là việc:

a)

Cung cấp thông tin qua sổ kế toán

b)

Cung cấp thông tin qua Báo cáo tài chính

c)

Cung cấp thông tin qua mạng

d)

Tất cả đều đúng

33.

Chức năng của kế toán

a)

Thông tin thu nhập xử lý chỉ đạo, thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh đến các đối tượng sử dụng thông tin kế toán

b)

Điều hành các hoạt động sản xuất kinh doanh trong DN

c)

Giám đốc tình hình sử dụng vốn, tình hình sản xuất kinh doanh

d)

a và c

34.

Tác dụng của tài khoản

a)

Phản ảnh tổng số phát sinh tăng, tổng số phát sinh giảm của từng đối tượng kế toán

b)

Phản ảnh tình hình hiện có và biến động của từng đối tượng kế toán một cách thường xuyên, liên tục và có hệ thống

c)

Phản ảnh tình hình biến động chất lượng sản phẩm của doanh nghiệp

d)

Các câu trên đều đúng

35.

Nguyên giá là :

a)

Giá trị của TSCĐ tại thời điểm bắt đầu được ghi nhận vào sổ kế toán

b)

Giá mua TSCĐ

c)

Giá thị trường tại thời điểm ghi tăng TSCĐ

d)

Các câu trên đều sai

36.

Kế toán tài chính có đặc điểm

a)

Thông tin về những sự kiện đang và sắp xảy ra

b)

Gắn liền với từng bộ phận, từng chức năng hoạt động

c)

Có tính linh hoạt

d)

Không có câu nào đúng

37.

Người sử dụng thông tin kế toán gián tiếp

a)

Nhà quản lý

b)

Nhà đầu tư

c)

Người môi giới

d)

Không có câu nào

38.

Thước đo chủ yếu được sử dụng trong kế toán

a)

Thước đo lao động ngày công

b)

Thước đo hiện vật

c)

Thước đo giá trị

d)

Cả 3 câu trên

39.

Chức năng của kế toán

a)

Thu thập và cung cấp thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh cho các đối tượng sử dụng thông tin kế toán

b)

Điều hành các hoạt động sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp

c)

Giám đốc tình hình sử dụng vốn, tình hình sản xuất kinh doanh

d)

A và C đúng

40.

Tác dụng của tài khoản

a)

Phản ảnh tổng số phát sinh tăng, tổng số phát sinh giảm của từng đối tượng kế toán

b)

Phản ảnh tình hình hiện có và biến động của từng đối tượng kế toán một cách thường xuyên, liên tục và có hệ thống

c)

Phản ảnh tình hình biến động chất lượng sản phẩm của doanh nghiệp

d)

Các câu trên đều đúng

41.

Một công ty có nợ phải trả 60trđ và vốn chủ sở hữu 500trđ, thì tài sản của công ty đó là bao nhiêu:

a)

60tr

b)

500tr

c)

560tr

d)

440tr

42.

Một công ty có tổng tài sản 560tr và vốn chủ sở hữu 400tr thì nợ phải trả của công ty là bao nhiêu?

a)

160tr

b)

500tr

c)

560tr

d)

440tr

43.

Khoản mục nào sau đây không phải là nguồn vốn của doanh nghiệp:

a)

Trả trước cho người bán

b)

Người mua trả tiền trước

c)

Doanh thu chưa thực hiện

d)

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

44.

Khoản nào sau đây không phải là tài sản của doanh nghiệp:

a)

Trả trước cho người bán

b)

Người mua trả tiền trước

c)

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

d)

Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ

45.

Bảng cân đối kế toán là bảng được kết cấu làm các phần:

a)

Phần tài sản, phần nguồn vốn

b)

Phần tài sản, phần nợ phải trả

c)

Phần tài sản, phần vốn chủ sở hữu

d)

Phần tài sản ngắn hạn, phần vốn chủ sở hữu

46.

Bảng cân đối kế toán là:

a)

Một báo cáo tài chính tổng hợp, phản ánh toàn bộ giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành tài sản đó của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định

b)

Một báo cáo tài chính tổng hợp, phản ánh toàn bộ giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành tài sản đó của doanh nghiệp, trong toàn bộ quy trình hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Một báo cáo tài chính tổng hợp, phản ánh tổng quát tình hình và kết quả kinh doanh trong 1 kỳ kế toán của doanh nghiệp

d)

Một báo cáo tài chính tổng hợp, phản ánh tổng quát tình hình và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

47.

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh được kết cấu có dạng

a)

Doanh thu và thu nhập trừ (-) chi phí

b)

Doanh thu và thu nhập trừ (-) tài sản

c)

Thu nhập trừ (-) chi phí

d)

Doanh thu và thu nhập trừ (-) nguồn vốn

48.

Một trong những mục đích của Bảng cân đối kế toán là:

a)

Dùng để ghi nhận các chi phí phát sinh trong doanh nghiệp

b)

Phản ánh các tình hình tài sản và nguồn vốn của đơn vị tại một thời điểm

c)

Theo dõi biến động tài sản và nguồn vốn

d)

Dùng để ghi nhận biến đổi tài sản của doanh nghiệp

49.

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của đơn vị dùng để:

a)

Phản ánh các khoản tiền mặt hiện có của đơn vị

b)

Phản ánh các khoản doanh thu đã thu được tiền

c)

Phản ánh kết quả hoạt động của đơn vị trong một kỳ kế toán

d)

Phản ánh các khoản lợi nhuận của doanh nghiệp

50.

Doanh thu thuần:

a)

Tổng doanh thu bán hàng và cung ứng dịch vụ

b)

Tổng doanh thu bán hàng, cung ứng dịch vụ sai khi đã khấu trừ chi phí tài chính

c)

Tổng doanh thu bán hàng, cung ứng dịch vụ sau khi đã khấu trừ chi phí khác

d)

Tổng doanh thu bán hàng, cung ứng dịch vụ sau khi đã khấu trừ các khoản giảm trừ doanh thu

51.

Các khoản giảm trừ doanh thu được trình bày trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là:

a)

Chiết khấu thương mại, chiết khấu thanh toán và giảm giá hàng bán

b)

Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán và hàng bán bị trả lại

c)

Hoa hồng đại lý, giảm giá hàng bán và hàng bán bị trả lại

d)

Giảm giá hàng bán và hàng bán bị trả lại

52.

Chỉ tiêu hao mòn tài sản cố định được trình bày trên bảng cân đối kế toán ở bên:

a)

Tài sản và ghi số dương

b)

Tài sản và ghi số âm

c)

Nợ phải trả và ghi số dương

d)

Vốn chủ sở hữu và ghi số âm

53.

Nợ phải trả được xác định bằng cách

a)

Tổng tài sản - Tài sản lưu động

b)

Tổng tài sản - Nguồn vốn lưu động

c)

Tổng nguồn vốn - Tài sản lưu động

d)

Tổng tài sản - Vốn chủ sở hữu

54.

Một công ty có vốn chủ sở hữu là 500, tổng tài sản là 1.000, vậy nợ phải trả của công ty là:

a)

500

b)

1.000

c)

1.500

d)

950

55.

Phương trình cơ bản của kế toán là:

a)

Nguồn vốn chủ sở hữu = Nợ phải trả + Tài sản

b)

Nợ phải trả = Nguồn vốn chủ sở hữu + Tài sản

c)

Tài sản = Nợ phải trả + Nguồn vốn chủ sở hữu

d)

Tài sản = Nợ phải trả - Nguồn vốn chủ sở hữu

56.

Kết cấu của bảng CĐKT gồm:

a)

Doanh thu và chi phí

b)

Tổng TS và Tổng NV

c)

Tài sản ngắn hạn, tài sản dài hạn và Nợ Phải trả

d)

Tài sản dài hạn, Nợ phải trả và Vốn chủ sở hữu

57.

Các kết luận sau đây, kết luận nào đúng

a)

Tổng giá trị TS của DN càng lớn thì tình hình tài chính càng vững mạnh

b)

Tổng Nợ phải trả nhỏ hơn tổng Nguồn vốn chủ sở hữu thì tình hình tài chính càng vững mạnh

c)

Vốn bằng tiền của DN lớn thì tình hình tài chính càng vững mạnh

d)

Tổng Nợ phải trả lớn hơn tổng Nguồn vốn chủ sở hữu thì tình hình tài chính càng vững mạnh

58.

Bảng CĐKT gồm có TM 400, nợ người bán 200, người mua nợ 300. Tổng Tài sản là

a)

500

b)

600

c)

700

d)

300

59.

Bảng CĐKT gồm có TM 400, nợ người bán 200, người mua nợ 300. Tổng Vốn chủ sở hữu là

a)

500

b)

600

c)

700

d)

300

60.

Tổng Tài sản là 100.000.000, Vốn đầu tư chủ sở hữu là 60.000.000 đ, vậy nợ phải trả là

a)

40.000.000

b)

160.000.000

c)

60.000.000

d)

100.000.000

61.

Vốn đầu tư chủ sở hữu là 600.000.000 , nợ phải trả là 200.000.000, vậy tổng tài sản là

a)

800.000.000

b)

600.000.000

c)

200.000.000

d)

400.000.000

62.

Yêu cầu của báo cáo tài chính là

a)

Trung thực, hợp lý

b)

Chính xác

c)

Nhất quán

d)

Phù hợp

63.

Một công ty có nợ phải trả 80trđ và vốn chủ sở hữu 600trđ, thì tài sản của công ty đó là bao nhiêu:

a)

680tr

b)

700tr

c)

520tr

d)

440tr

64.

Một công ty có tổng tài sản 800tr và vốn chủ sở hữu 620tr thì nợ phải trả của công ty là bao nhiêu?

a)

120tr

b)

280tr

c)

180tr

d)

320tr

65.

Nợ phải trả phát sinh do:

a)

Lập hóa đơn và dịch vụ đã thực hiện cho khách hàng

b)

Mua thiết bị bằng tiền

c)

Trả tiền cho người bán về vật dụng đã mua

d)

Mua hàng hóa chưa thanh toán

66.

Tài sản trong DN khi tham gia vào quá trình sản xuất sẽ biến động như thế nào?

a)

Không biến động

b)

Thường xuyên biến động

c)

Giá trị tăng dần

d)

Giá trị giảm dần

67.

Nguồn vốn bao gồm

a)

Nguồn vốn chủ sở hữu và nợ người bán

b)

Nguồn vốn chủ sở hữu và nợ chiếm dụng

c)

Nguồn vốn chủ sở hữu và nợ phải trả

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu và nợ phải thu

68.

Nguyên tắc ghi chép vào tài khoản nguồn vốn là:

a)

Bên Nợ là số phát sinh giảm trong kỳ, Bên Có là số dư đầu kỳ, số phát sinh tăng trong kỳ, Số dư cuối kỳ bên Có

b)

Bên Có là số dư đầu kỳ, số phát sinh tăng trong kỳ

c)

Bên Có là số dư đầu kỳ, số phát sinh tăng trong kỳ

d)

Bên Nợ là số phát sinh giảm trong kỳ

69.

Tài khoản 111 - "Tiền mặt" dùng để phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến tiền mặt tại quỹ của doanh nghiệp là:

a)

Tiền Việt Nam Đồng, Ngoại tệ, Vàng tiền tệ

b)

Ngoại tệ

c)

Vàng tiền tệ

d)

Vàng

70.

Kết cấu của tài khoản doanh thu là:

a)

Số phát sinh tăng và số dư bên Có, số phát sinh giảm bên Nợ

b)

Số phát sinh giảm và số dư bên Có, số phát sinh tăng bên Nợ

c)

Số phát sinh tăng bên Nợ, số phát sinh giảm bên Có, không có số dư

d)

Số phát sinh tăng bên Có, số phát sinh giảm bên Nợ, không có số dư

71.

Kết cấu của tài khoản chi phí là:

a)

Số phát sinh tăng và số dư bên Nợ, số phát sinh giảm bên Có

b)

Số phát sinh giảm và số dư bên Nợ, số phát sinh tăng bên Có

c)

Số phát sinh tăng bên Nợ, số phát sinh giảm bên Có, không có số dư

d)

Số phát sinh tăng bên Có, số phát sinh giảm bên Nợ, không có số dư

72.

Đặc điểm chung của tài khoản doanh thu và tài khoản chi phí là:

a)

Số dư ghi bên Nợ

b)

Có số dư bên Nợ và Có

c)

Số dư ghi bên Có

d)

Không có số dư

73.

Chi tiền mặt tạm ứng trước tiền lương cho công nhân viên, kế toán định khoản nghiệp vụ này như sau:

a)

Nợ TK 141/ Có TK 111

b)

Nợ TK 334/ Có TK 141

c)

Nợ TK 334/ Có TK 111

d)

Nợ TK 111/ Có TK 141

74.

Chuyển tiền gửi ngân hàng thanh toán tiền nợ cho người bán, kế toán ghi nhận nghiệp vụ này bằng bút toán:

a)

Nợ TK 112/ Có TK 131

b)

Nợ TK 331/ Có TK 112

c)

Nợ TK 131/ Có TK 112

d)

Nợ TK 112/ Có TK 331

75.

Nhận được tiền gửi ngân hàng khách hàng thanh toán cho DN, kế toán ghi nhận nghiệp vụ này bằng bút toán:

a)

Nợ TK 112/ Có TK 131

b)

Nợ TK 112/ Có TK 331

c)

Nợ TK 131/ Có TK 112

d)

Nợ TK 331/ Có TK 112

76.

Mua hàng hóa thanh toán bằng tiền mặt, hàng vẫn chưa về nhập kho, kế toán ghi nhận nghiệp vụ nào sau đây:

a)

Nợ TK 156/ Có TK 111

b)

Nợ TK 151/ Có TK 111

c)

Nợ TK 111/ Có TK 156

d)

Nợ TK 151/ Có TK 331

77.

Các khoản phải thu khách hàng phát sinh do:

a)

Khách hàng mua vật tư, hàng hóa của doanh nghiệp và đã thanh toán bằng ngoại tệ

b)

Khách hàng mua vật tư, hàng hóa của doanh nghiệp nhưng chưa thanh toán

c)

Doanh nghiệp ứng trước tiền hàng cho nhà cung cấp

d)

Khách hàng trả trước tiền mua vật tư, hàng hóa cho doanh nghiệp nhưng chưa nhận hàng

78.

Tài khoản nào sau đây là tài khoản đặc biệt

a)

TK 242

b)

TK 214

c)

TK 222

d)

TK 244

79.

Tài khoản nào sau đây là tài khoản đặc biệt

a)

TK 242

b)

TK 214

c)

TK 222

d)

TK 244

80.

Trích các khoản theo lương tính vào chi phí có liên quan (lương công nhân trực tiếp sản xuất, quản lý phân xưởng, lương nhân viên bán hàng) kế toán định khoản

a)

Nợ TK 622,627,641… /Có TK 334

b)

Nợ TK 334/Có TK 338

c)

Nợ TK 622,627,641… /Có TK 338

d)

Nợ TK 338/Có TK 334

81.

Chi lương cho nhân viên văn phòng bằng tiền mặt : 150.000.000 đồng

a)

Nợ 338 150.000.000 Có 111 150.000.000

b)

Nợ 334 150.000.000 Có 112 150.000.000

c)

Nợ 334 150.000.000 Có 111 150.000.000

d)

Nợ 111 150.000.000 Có 334 150.000.000

82.

Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp : 132.000.000 đồng, trong đ��, tiền mặt là 12.000.000 đồng và chuyển khoản là 120.000.000 đồng (doanh nghiệp đã nhận giấy báo có)

a)

Nợ 112 120.000.000 Nợ 111 12.000.000 Có 331 132.000.000

b)

Nợ 112 120.000.000 Nợ 111 12.000.000 Có 131 132.000.000

c)

Nợ 111 120.000.000 Nợ 112 12.000.000 Có 131 132.000.000

d)

Nợ 112 120.000.000 Nợ 111 12.000.000 Có 711 132.000.000

83.

Tài khoản nào sau đây là tài khoản nợ phải trả

a)

Phải trả người lao động, Quỹ phát triển khoa học và công nghệ, Vay và nợ thuê tài chính

b)

Vay và nợ thuê tài chính

c)

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

d)

Phải trả người lao động

84.

Tài khoản kế toán dùng để:

a)

Không ghi nhận tình hình biến động của tài sản

b)

Ghi nhận tình hình biến động các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại doanh nghiệp

c)

Không ghi nhận tình hình biến động tài chính

d)

Không ghi nhận tình hình biến động kinh tế

85.

Cột bên trái của tài khoản được gọi là

a)

Cộng phát sinh giảm

b)

Bên Có

c)

Bên Nợ

d)

Cộng phát sinh tăng

86.

Cột bên phải của tài khoản được gọi là

a)

Cộng phát sinh giảm

b)

Bên Có

c)

Bên Nợ

d)

Cộng phát sinh tăng

87.

Tài khoản nào sau đây là tài khoản tài sản

a)

TK tiền đang chuyển

b)

TK phải trả người bán

c)

TK doanh thu chưa thực hiện

d)

TK giá vốn hàng bán

88.

Tài khoản nào sau đây là tài khoản nguồn vốn

a)

TK phải thu khác

b)

TK doanh thu trợ giá

c)

TK doanh thu chưa thực hiện

d)

TK chi phí bán hàng

89.

Tài khoản nào sau đây là tài khoản doanh thu

a)

TK tiền gửi ngân hàng

b)

TK doanh thu

c)

TK doanh thu chưa thực hiện

d)

TK phải nộp ngân sách

90.

Tài khoản nào sau đây là tài khoản chi phí

a)

TK phải thu khách hàng

b)

Gía vốn hàng bán

c)

TK đầu tư vào công ty con

d)

TK dự phòng phải thu khó đòi

91.

Nội dung của phương pháp ghi sổ kép là

a)

Ghi Nợ phải ghi Có, số tiền ghi Nợ, Có phải bằng nhau

b)

Ghi một bên Có đối ứng với nhiều bên Nợ

c)

Ghi nhiều Nợ đối ứng với nhiều Có

d)

Ghi bên Nợ lớn hơn ghi bên Có

92.

Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp : 140.000.000 đồng, trong đó, tiền mặt là 20.000.000 đồng và chuyển khoản là 120.000.000 đồng (doanh nghiệp đã nhận giấy báo có)

a)

Nợ 112 120.000.000 Nợ 111 20.000.000 Có 331 140.000.000

b)

Nợ 112 120.000.000 Nợ 111 20.000.000 Có 711 140.000.000

c)

Nợ 111 20.000.000 Nợ 112 120.000.000 Có 131 140.000.000

d)

Nợ 112 120.000.000 Nợ 111 20.000.000 Có 131 140.000.000

93.

Mua hàng hóa trả bằng tiền mặt 50.000.000đ

a)

Nợ Tk 156: 50tr Có Tk 111: 50tr

b)

Nợ Tk 153: 50tr Có Tk 111: 50tr

c)

Nợ TK 152: 50tr Có TK 111: 50tr

d)

Nợ TK 156: 50tr Có Tk 112: 50tr

94.

Mua công cụ dụng cụ chưa trả tiền cho người bán 10tr

a)

Nợ 153: 10tr Có Tk 331: 10tr

b)

Nợ 153: 10tr Có Tk 341: 10tr

c)

Nợ 155: 10tr Có Tk 331: 10tr

d)

Nợ 153: 10tr Có Tk 112: 10tr

95.

Câu 92 Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 25tr

a)

Nợ Tk 111: 25tr Có Tk 112: 25tr

b)

Nợ Tk 113: 25tr Có Tk 111: 25tr

c)

Nợ Tk 112: 25tr Có Tk 111: 25tr

d)

Nợ Tk 111: 25tr Có Tk 113: 25tr

96.

Câu 93 Trả nợ người bán bằng tiền mặt 15trđ

a)

Nợ Tk 331: 15tr Có Tk 111: 15tr

b)

Nợ Tk 341: 15tr Có Tk 111: 15tr

c)

Nợ Tk 111: 15tr Có Tk 341: 15tr

d)

Nợ Tk 331: 15tr Có Tk 112: 15tr

97.

Câu 94 Khách hàng trả nợ bằng tiền gửi ngân hàng 12trđ

a)

Nợ tk 112: 12tr Có Tk 131: 12tr

b)

Nợ tk 131: 12tr Có Tk 112: 12tr

c)

Nợ tk 111: 12tr Có Tk 131: 12tr

d)

Nợ tk 131: 12tr Có Tk 111: 12tr

98.

Câu 95 Mua hàng hóa trị giá 1trđ, thanh toán bằng tiền mặt

a)

Nợ Tk 156: 1tr Có Tk 111: 1tr

b)

Nợ Tk 153: 1tr Có Tk 111: 1tr

c)

Nợ Tk 155: 1tr Có Tk 111: 1tr

d)

Nợ Tk 152: 1tr Có Tk 111: 1tr

99.

Câu 96 Ghi sổ kép là:

a)

Phản ảnh số dư đầu kỳ, tình hình tăng giảm trong kỳ và số dư cuối kỳ của một TK nào đó

b)

Ghi cùng một lúc hai nghiệp vụ kinh tế phát sinh

c)

Ghi đồng thời trên sổ chi tiết và sổ tổng hợp của một TK khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh

d)

Ghi đồng thời ít nhất hai TK có liên quan để phản ảnh một nghiệp vụ kinh tế phát sinh

100.

Câu 97 Nguyên giá TSCĐ là:

a)

Giá trị của TSCĐ tại thời điểm bắt đầu được ghi nhận vào sổ Kế Toán

b)

Giá thị trường tại thời điểm ghi tăng TSCĐ

c)

Giá mua tài sản cố định

d)

Giá trị Sửa chữa nhỏ

101.

Câu 98 Khi doanh nghiệp chi tiền mặt ứng trước tiền mua hàng cho người bán, kế toán định khoản

a)

Nợ 131/ Có 111

b)

Nợ 111/ Có 331

c)

Nợ 141/ Có 111

d)

Nợ 331/ Có 111

102.

Câu 99 Xuất nguyên vật liệu sử dụng cho bộ phận trực tiếp sản xuất sản phẩm, kế toán định khoản:

a)

Nợ 621/ Có 153

b)

Nợ 622/ Có 153

c)

Nợ 621/ Có 152

d)

Nợ 627/ Có 153

103.

Câu 100 Chi phí vận chuyển hàng hoá về nhập kho của doanh nghiệp chưa trả tiền người bán kế toán định khoản:

a)

Nợ 641 Có 331

b)

Nợ 635 Có 331

c)

Nợ 156 Có 331

d)

Nợ 811 Có 331

104.

Doanh nghiệp phát sinh nghiệp vụ chi tiền mặt trả lương cho người lao động 20.000.000 đ, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 111: 20.000.000 Có TK 334 : 20.000.000

b)

Nợ TK 112: 20.000.000 Có TK 334: 20.000.000

c)

Nợ TK 334: 20.000.000 Có TK 111: 20 .000.000

d)

Nợ TK 334: 20.000.000 Có TK 112: 20.000.000

105.

Chuyển khoản trả nợ cho người bán 20.000.000đ (Đã nhận giấy báo của ngân hàng), kế toán ghi:

a)

Nợ TK 331: 20.000.000 Có TK 112: 20.000.000

b)

Nợ TK 331: 20.000.000 Có TK 334: 20.000.000

c)

Nợ TK 331:20.000.000 Có TK 113: 20.000.000

d)

Nợ TK 331: 20.000.000 Có TK 341: 20.000.000

106.

Khi nhận ký cược, ký quỹ bằng tiền mặt từ một đơn vị khác 50.000.000đ, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 244: 50.000.000 Có TK 111: 50.000.000

b)

Nợ TK 111: 50.000.000 Có TK 344: 50.000.000

c)

Nợ TK 111: 50.000.000 Có TK 244: 50.000.000

d)

Nợ TK 344: 50.000.000 Có TK 111: 50.000.000

107.

Trích khấu hao tài sản cố định sử dụng tại bộ phận bán hàng, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 621 Có TK 214

b)

Nợ TK 642 Có TK 211

c)

Nợ TK 641 Có TK 214

d)

Nợ TK 214 Có TK 211

108.

Khi Doanh nghiệp ứng trước tiền cho người bán bằng tiền mặt, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 131/ Có TK 111

b)

Nợ TK 341/ Có TK 111

c)

Nợ TK 141/ Có TK 111

d)

Nợ TK 331/ Có TK 111

109.

Vào đầu năm, tài sản của doanh nghiệp là 220.000, và nguồn vốn chủ sở hữu là 100.000. Trong năm tài sản tăng 60.000, và nợ phải trả giảm 10.000. Nguồn vốn chủ sở hữu cuối năm là bao nhiêu?

a)

150.000

b)

160.000

c)

170.000

d)

180.000

110.

Tài khoản là:

a)

Sơ đồ chữ T ghi chép từng đối tượng kế toán (thực tế ko có ghi như thế)

b)

Là các quyển sổ ghi chép từng đối tượng kế toán (còn có thể là những tờ sổ rời in từ máy tính)

c)

Là một phương pháp của kế toán trên cơ sở phân loại KT phản ảnh 1 cách thường xuyên liên tục và có hệ thống tình hình tăng giảm của từng đối tượng kế toán. Biểu hiện cụ thể là kế toán dùng 1 hệ thống sổ sách để ghi chép tình hình biến động của từng đối tượng kế toán

d)

    Các câu trên đều đúng

111.

Tác dụng của tài khoản:

a)

Phản ảnh tổng số phát sinh tăng, tổng số phát sinh giảm của từng đối tượng kế toán

b)

Phản ánh tình hình hiện có và biến động của từng đối tượng kế toán một cách thường xuyên liên tục và có hệ thống

c)

Phản ảnh tình hình biến động chất lượng sản phẩm của DN

d)

Các câu trên đều đúng

112.

Tác dụng của việc định khoản kế toán

a)

Để phản ảnh ngắn gọn nghiệp vụ kinh tế phát sinh

b)

Để giảm bớt sai sót khi ghi sổ kế toán

c)

Để giảm bớt việc ghi sổ kế toán

d)

A và B đúng

113.

Các khoản phải trả cho người bán là:

a)

Tài sản của DN

b)

Một loại nguồn vốn góp phần hình thành nên TS của DN

c)

Không phải là nguồn hình thành TS của DN và DN sẽ thanh toán cho người bán

d)

Tùy trường hợp cụ thể, không thể đưa ra kết luận tổng quát

114.

Một trong những ý nghĩa rất quan trọng của chứng từ là:

a)

Chứng nhận tính chất pháp lý của nghiệp vụ

b)

Nhằm tạo ra căn cứ để kế toán ghi sổ các nghiệp vụ phát sinh

c)

Ghi nhận nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự hoàn thành

d)

Là căn cứ để thực hiện và kiểm tra tình hình nộp thuế

115.

Trong những phát biểu sau, phát biểu nào không liên quan đến tính chất pháp lý của chứng từ

a)

Chứng từ kế toán là căn cứ để kiểm tra việc thi hành mệnh lệnh sản xuất kinh doanh

b)

Chứng từ kế toán là căn cứ pháp lý chứng minh cho số liệu kế toán

c)

Chứng từ kế toán là căn cứ để cơ quan tư pháp giải quyết các khiếu nại, khiếu tố

d)

Chứng từ kế toán là căn cứ để kế toán ghi sổ các nghiệp vụ phát sinh

116.

Trình tự xử lý chứng từ là:

a)

3,1,4,2

b)

1,2,3,4

c)

4,1,2,3

d)

2,1,3,4

117.

Chứng từ kế toán phải được sắp xếp theo:

a)

Tính chất pháp lý và thời gian

b)

Nội dung kinh tế và thời gian

c)

Công dụng và thời gian

d)

Vật mang tin và thời gian

118.

Phương pháp chứng từ kế toán là

a)

Phương pháp kế toán phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và thực sự hoàn thành theo thời gian và địa điểm vào các bản chứng từ

b)

Phương pháp kế toán phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

c)

Phương pháp kế toán phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và thực sự hoàn thành

d)

Phương pháp kế toán phản ánh một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh và thực sự hoàn thành, theo thời gian và địa điểm vào các bản chứng từ

119.

Ý nghĩa của chứng từ kế toán là:

a)

Bằng chứng minh chứng tính hợp pháp, hợp lệ của nghiệp vụ kinh tế phát sinh

b)

Căn cứ pháp lý để kiểm tra và bằng chứng để kiểm tra và giải quyết tranh chấp

c)

Căn cứ pháp lý cho mọi số liệu và cơ sở để ghi sồ kế toán

d)

Tất cả đều đúng

120.

Chứng từ hợp pháp

a)

Lập theo mẫu quy định

b)

Có chữ ký của người chịu trách nhiệm và dấu của đơn vị

c)

Ghi chép đúng nội dung

d)

Cả ba câu trên

121.

Phân loại kiểm kê theo thời gian tiến hành có hai loại kiểm kê đó là

a)

Kiểm kê định kỳ và kiểm kê bất thường

b)

Kiểm kê đầy đủ và kiểm kê bất thường

c)

Kiểm kê định kỳ và kiểm kê toàn bộ

d)

Kiểm kê từng phần và kiểm kê bất thường

122.

Chứng từ kế toán chỉ được lập

a)

Một lần cho mỗi nghiệp vụ kinh tế, tài chính

b)

Nhiều lần cho mỗi nghiệp vụ kinh tế, tài chính

c)

Hai lần cho mỗi nghiệp vụ kinh tế, tài chính

d)

Bất kỳ khi nào

123.

Những tài khoản nào dưới đây là tài khoản lưỡng tính?

a)

131, 138, 331, 338

b)

131, 214, 334, 341

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

124.

Chứng từ là:

a)

Căn cứ ghi nhận nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các sổ kế toán có liên quan

b)

Bằng chứng pháp lý giải quyết các tranh chấp, kiện tụng

c)

Là bằng chứng bằng giấy tờ chứng minh một nghiệp vụ kinh tế phát sinh và thực sự hoàn thành

d)

Cả 3 câu đều đúng

125.

Chứng từ dùng làm căn cứ để kế toán ghi sổ kế toán là:

a)

Các chứng từ bên trong

b)

Các chứng từ bên ngoài

c)

Cả hai loại trên

d)

Tùy từng doanh nghiệp

126.

Dựa vào điểm khác nhau nào sau đây để phân biệt chứng từ và sổ sách kế toán:

a)

Chứng từ có dạng tờ rơi, còn sổ kế toán thì đóng thành quyển

b)

Chứng từ thể hiện được ai là người thực hiện nghiệp vụ còn sổ kế toán thì không

c)

Nội dung ghi sổ chép trên chứng từ ngắn, còn trong sổ kế toán thì dài

d)

Các câu trên đều đúng

127.

Trên sổ tài khoản hàng tồn kho được đánh giá theo:

a)

Giá thanh toán với người bán

b)

Giá chưa có thuế GTGT

c)

Giá gốc còn gọi là giá thực tế

d)

Giá đã có thuế GTGT

128.

Hóa đơn là:

a)

Chứng từ phản ảnh nghiệp vụ mua hàng

b)

Chứng từ phản ảnh nghiệp vụ bán hàng

c)

Chứng từ phản ảnh chi phí

d)

Chứng từ phản ảnh một giao dịch thương mại, cho biết hai bên mua bán là ai, số lượng hàng hóa hay dịch vụ và giá cả giao dịch là bao nhiêu