wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ I_LÍ SINH

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Sóng âm là

a)

Chuyển động của các vật phát ra âm thanh.

b)

Các vật dao động phát ra âm thanh.

c)

Các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường.

d)

Sự chuyển động của âm thanh.

2.

Sóng âm không truyền được trong môi trường nào?

a)

Chất rắn.

b)

Chất rắn và chất lỏng.

c)

Chân không.

d)

Chất rắn, chất lỏng và chất khí.

3.

Vật phát ra âm trong các trường hợp nào dưới đây?

a)

Khi kéo căng vật.

b)

Khi uốn cong vật.

c)

Khi nén vật.

d)

Khi làm vật dao động.

4.

Tốc độ âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất?

a)

Môi trường không khí loãng.

b)

Môi trường không khí.

c)

Môi trường nước nguyên chất.

d)

Môi trường chất rắn.

5.

Âm truyền nhanh nhất trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Nước.

b)

Sắt.

c)

Không khí.

d)

Chân không.

6.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về sóng âm?

a)

Sóng âm mang năng lượng.

b)

Sóng âm được tạo ra bởi các vật dao động.

c)

Chất rắn truyền âm kém hơn chất khí.

d)

Sóng âm không truyền được trong chân không.

7.

Khi một người thổi sáo, tiếng sáo được tạo ra bởi sự dao động của

a)

cột không khí trong ống sáo.

b)

thành ống sáo.

c)

các ngón tay của người thổi.

d)

đôi môi của người thổi.

8.

Tốc độ truyền âm trong các môi trường được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

a)

rắn, lỏng, khí.

b)

lỏng, khí, rắn.

c)

khí, lỏng, rắn.

d)

rắn, khí, lỏng.

9.

Biên độ dao động của vật càng lớn khi

a)

Vật dao động càng nhanh.

b)

Vật dao động với tần số càng lớn.

c)

Vật dao động càng chậm.

d)

Vật dao động càng mạnh.

10.

Biên độ dao động là

a)

số dao động vật thực hiện được trong một giây.

b)

độ lệch so với vị trí ban đầu của vật trong một giây.

c)

độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.

d)

khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.

11.

Hình dưới đây là đồ thị dao động âm của một sóng âm trên màn hình dao động ký. Độ dài của đoạn nào mô tả biên độ âm?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

12.

Khi điều chỉnh nút âm lượng (volume) trên loa là ta đang điều chỉnh đặc trưng nào của sóng âm phát ra?

a)

Biên độ âm.

b)

Tần số âm.

c)

Tốc độ truyền âm.

d)

Môi trường truyền âm.

13.

Bằng cách điều chỉnh độ căng của dây đàn (lên dây), người nghệ sĩ guitar muốn thay đổi đặc trưng nào của sóng âm phát ra?

a)

Độ to.

b)

Độ cao.

c)

Tốc độ lan truyền.

d)

Biên độ.

14.

Một âm thoa thực hiện 1024 dao động trong thời gian 1 giây. Sóng âm do âm thoa phát ra có tần số bao nhiêu?

a)

512 Hz.

b)

8,5 Hz.

c)

1 024 Hz.

d)

256 Hz.

15.

Vật nào sau đây dao động với tần số lớn nhất?

a)

Trong 30 s, con lắc thực hiện được 1 500 dao động.

b)

Trong 10 s, mặt trống thực hiện được 1 000 dao động.

c)

Trong 2 s, dây đàn thực hiện được 988 dao động.

d)

Trong 15 s, dây cao su thực hiện được 1 900 dao động.

16.

Một âm thoa dao động với tần số 50 Hz. Trong 1 phút, số dao động âm thoa thực hiện được là

a)

50.

b)

3 000.

c)

1 500.

d)

100.

17.

Một vật dao động với tần số 100 Hz, vậy số dao động của vật trong 10 giây sẽ là:

a)

20.

b)

100.

c)

500.

d)

1 000.

18.

Những vật liệu mềm, mịn, nhiều bọt xốp có khả năng hấp thụ âm và ngăn chặn sự truyền âm được gọi là

a)

vật liệu cách âm.

b)

vật liệu thấu âm.

c)

vật liệu truyền âm.

d)

vật liệu phản xạ âm.

19.

Vật liệu phản xạ âm kém thì có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có bề mặt nhẵn và vật liệu cứng.

b)

Có bề mặt sần sùi và vật liệu mềm.

c)

Có kích thước lớn.

d)

Có kích thước nhỏ.

20.

Những vật phản xạ âm tốt là

a)

gạch, gỗ, vải.

b)

thép, vải, xốp.

c)

vải nhung, gốm.

d)

sắt, thép, đá.

21.

Những vật hấp thụ âm tốt là vật

a)

có bề mắt nhẵn, cứng.

b)

sáng, phẳng.

c)

phản xạ âm kém.

d)

phản xạ âm tốt.

22.

Vật liệu nào sau đây phản xạ âm kém nhất?

a)

Gỗ.

b)

Thép.

c)

Len.

d)

Đá.

23.

Khi hô hấp, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

Lấy vào khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen.

b)

Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide.

c)

Lấy vào khí carbon dioxide và hơi nước.

d)

Lấy vào khí oxygen và hơi nước.

24.

Sắp xếp các bộ phận sau theo đúng thứ tự của cơ quan hô hấp ở người: phổi, khí quản, khoang mũi, thanh quản, phế quản.

a)

Khoang mũi, khí quản, thanh quản, phế quản, phổi.

b)

Khoang mũi, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi.

c)

Khoang mũi, phế quản, khí quản, thanh quản, phổi.

d)

Khoang mũi, phổi, khí quản, thanh quản, phế quản.

25.

Trao đổi khí ở thực vật diễn ra thông qua quá trình nào?

a)

Quang hợp và thoát hơi nước.

b)

Hô hấp.

c)

Thoát hơi nước.

d)

Quang hợp và hô hấp.

26.

Cơ quan thực hiện quá trình trao đổi khí chủ yếu ở thực vật là

a)

khí khổng.

b)

lục lạp.

c)

ti thể.

d)

ribosome.

27.

Tác nhân nào dưới đây không gây hại cho đường dẫn khí?

a)

Bụi.

b)

Vi khuẩn.

c)

Khói thuốc lá.

d)

Khí oxygen.

28.

Oxygen từ phế nang sẽ tiếp tục được chuyển đến

a)

khí quản.

b)

phế quản.

c)

tế bào máu.

d)

khoang mũi.

29.

Sự trao đổi khí giữa môi trường và mạch máu diễn ra ở đâu?

a)

Phế nang.

b)

Phế quản.

c)

Khí quản.

d)

Khoang mũi.

30.

Nước chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng cơ thể sinh vật?

a)

50%.

b)

60%.

c)

hơn 70%.

d)

hơn 80%.

31.

Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về phân tử nước?

(1) Nước được cấu tạo từ hai nguyên tử oxygen liên kết với một phân tử hydrogen.

(2) Trong phân tử nước, đầu oxygen tích điện âm còn đầu hydrogen tích điện dương.

(3) Do có hai đầu tích điện trái dấu nhau nên phân tử nước có tính lưỡng tính.

(4) Nước có thể liên kết với một phân tử bất kì khác.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

32.

Cho mệnh đề sau: … là những chất hay hợp chất hóa học được cơ thể sinh vật lấy từ bên ngoài vào, tham gia đổi mới các thành phần của tế bào hoặc kiến tạo tế bào, tham gia các phản ứng hóa học trong cơ thể, tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống. Điền từ thích hợp vào chỗ … là

a)

chất khoáng.

b)

chất dinh dưỡng.

c)

chất đường bột.

d)

nước.

33.

Cây trồng hấp thu các chất khoáng chủ yếu dưới dạng

a)

Tinh thể.

b)

Các muối hòa tan.

c)

Các hợp chất hữu cơ.

d)

Các hợp chất vô cơ.

34.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật?

(1) Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào sinh vật.

(2) Cung cấp môi trường thuận lợi cho các phản ứng sinh hoá diễn ra.

(3) Cung cấp năng lượng cho nhiều hoạt động sống của cơ thể.

(4) Giúp tái tạo các tế bào và làm lành vết thương.

(5) Giúp cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển.

(6) Giúp điều hoà nhiệt độ cơ thể sinh vật.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

35.

Một số nguyên tố khoáng cây trồng cần một lượng rất nhỏ nhưng không thể thiếu như Cu, Bo, Mo,… Các nguyên tố này tham gia cấu tạo nên

a)

chất diệp lục.

b)

các chất hữu cơ xây dựng nên tế bào.

c)

các enzyme xúc tác cho các phản ứng hóa học trong tế bào.

d)

protein và nucleic acid.

36.

Lông hút ở rễ có nguồn gốc từ đâu?

a)

Do các tế bào ở phần trụ giữa kéo dài ra hình thành.

b)

Do các tế bào biểu bì kéo dài ra hình thành.

c)

Do các tế bào ở vỏ kéo dài ra hình thành.

d)

Do các tế bào mạch gỗ và mạch rây kéo dài ra hình thành.

37.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mạch rây?

a)

Mạch rây có vai trò vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân và lá.

b)

Mạch rây gồm các tế bào sống, thiếu đi một số các bào quan.

c)

Mạch rây vận chuyển chất hữu cơ từ lá cung cấp cho các cơ quan của cây.

d)

Trong cây, mạch rây vận chuyển các chất theo dòng đi xuống.

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mạch gỗ?

a)

Mạch gỗ là các tế bào sống, có vai trò vận chuyển nước và muối khoáng.

b)

Mạch gỗ gồm các tế bào chết, có vai trò vận chuyển nước và muối khoáng.

c)

Mạch gỗ gồm các tế bào chết, vận chuyển chất hữu cơ và nước cung cấp cho các cơ quan.

d)

Mạch gỗ là các tế bào sống, có thành tế bào dày, có đầy đủ các bào quan.

39.

Một cành hoa bị héo sau khi được cắm vào nước một thời gian thì cành hoa tươi trở lại. Cấu trúc nào sau đây có vai trò quan trọng trong hiện tượng trên?

a)

Mạch rây.

b)

Mạch gỗ.

c)

Lông hút.

d)

Vỏ rễ.

40.

Phân bón có vai trò gì đối với thực vật?

a)

Cung cấp các nguyên tố khoáng cho các hoạt động sống của cây.

b)

Đảm bảo cho quá trình thoát hơi nước diễn ra bình thường.

c)

Tạo động lực cho quá trình hấp thụ nước ở rễ.

d)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho các sinh vật sống trong đất phát triển.

41.

Khi đưa cây đi trồng nơi khác, người ta thường làm gì để tránh cho cây không bị mất nước?

a)

Nhúng ngập cây vào nước.

b)

Tỉa bớt cành, lá.

c)

Cắt ngắn rễ.

d)

Tưới đẫm nước cho cây.

42.

Nhu cầu nước của cây thấp nhất trong điều kiện thời tiết nào dưới đây?

a)

Mùa hè, nhiệt độ cao, độ ẩm trung bình.

b)

Mùa thu, nhiệt độ trung bình, độ ẩm trung bình.

c)

Mùa đông, nhiệt độ thấp, độ ẩm thấp.

d)

Mùa xuân, nhiệt độ trung bình, độ ẩm cao.

43.

Quá trình tiêu hóa và hấp thụ thức ăn của động vật diễn ra ở

a)

Hệ tuần hoàn.

b)

Hệ hô hấp.

c)

Hệ tiêu hóa.

d)

Hệ thần kinh.

44.

Hệ cơ quan đảm nhận chức năng vận chuyển các chất dinh dưỡng trong cơ thể động vật là

a)

Hệ tuần hoàn.

b)

Hệ hô hấp.

c)

Hệ tiêu hóa.

d)

Hệ bài tiết.

45.

Thức ăn từ ngoài đi vào trong cơ thể thông qua

a)

miệng.

b)

thực quản.

c)

dạ dày.

d)

ruột non.

46.

Nước chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng cơ thể người?

a)

60 - 75%.

b)

75 - 80%.

c)

85 - 90%.

d)

55 - 60%.

47.

Người trưởng thành cần cung cấp trung bình bao nhiêu lít nước mỗi ngày?

a)

1,5 - 2 L.

b)

0,5 - 1 L.

c)

2 - 2,5 L.

d)

2,5 - 3 L.

48.

Trong cơ thể động vật nước được hấp thụ chủ yếu trong cơ quan nào?

a)

Ruột già.

b)

Hậu môn.

c)

Đại tràng.

d)

Tá tràng.

49.

Các chất nào sau đây được hệ tuần hoàn vận chuyển đến các cơ quan bài tiết?

a)

Nước, CO2, kháng thể.

b)

CO2, các chất thải, nước.

c)

CO2, hormone, chất dinh dưỡng.

d)

Nước, hormone, kháng thể.

50.

Sinh vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín, hai vòng tuần hoàn?

(1) Cá (2) Ếch (3) Người (4) Thằn lằn (5) Giun đất (6) Chim bồ câu

a)

(1), (2), (3), (6).

b)

(2), (3), (4), (5).

c)

(2), (3), (4), (6).

d)

(1), (2), (5), (6).

51.

Trong trường hợp nào sau đây con người cần phải truyền nước?

a)

Khi bị sốt cao hoặc bị tiêu chảy.

b)

Khi bị sốt cao hoặc đau dạ dày.

c)

Khi bị sốt cao hoặc làm việc mệt nhọc.

d)

Khi bị tiêu chảy hoặc làm việc mệt nhọc.

52.

(1) …………. có thể tự tổng hợp chất hữu cơ cần thiết bằng cách quang hợp khi có ánh sáng. (2) ………….. không thể tổng hợp chất hữu cơ mà phải lấy chất hữu cơ có sẵn trong thức ăn làm nguyên liệu tổng hợp chất cần thiết cho cơ thể. Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện các dữ kiện trên.

a)

(1) Thực vật, (2) Động vật.

b)

(1) Động vật, (2) Thực vật.

c)

(1) Thực vật, (2) Nguyên sinh vật.

d)

(1) Động vật, (2) Nguyên sinh vật.

53.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Quốc gia, trẻ vị thành niên nên bổ sung nước theo tỉ lệ 40 mL/kg cân nặng. Dựa vào khuyến nghị trên, em hãy tính lượng nước mà một học sinh lớp 7 có cân nặng 45 kg cần uống trong một ngày.

a)

2 000 mL.

b)

1 500 mL.

c)

1 800 mL.

d)

3 000 mL.

54.

Để cây trồng sinh trưởng và phát triển tốt, cho năng suất cao cần

a)

cần tăng cường bón phân và cung cấp nước tối đa cho cây trồng.

b)

cần tăng lượng phân bón tối đa, giảm lượng nước tưới tối thiểu cho cây

c)

cần căn cứ vào nhu cầu của cây để tưới nước, bón phân hợp lí

d)

cần giảm lượng phân bón tối thiểu, tăng lượng nước tưới tối đa cho cây