wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Luyện Tập Địa Lí 12

Total questions: 123

Worksheet time: 2hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta có vị trí ở

a)

bán cầu Nam.

b)

vùng ngoại chí tuyến.

c)

bán cầu Tây.

d)

vùng nội chí tuyến.

2.

Do nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc nên lãnh thổ nước ta có

a)

hoạt động của gió mùa.

b)

tổng lượng mưa lớn.

c)

nền nhiệt độ cao.

d)

ảnh hưởng của biển.

3.

Nước ta có vị trí ở

a)

bán cầu Nam.

b)

vùng ôn đới.

c)

bán cầu Tây.

d)

vùng nhiệt đới.

4.

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có

a)

sông ngòi dày đặc.

b)

địa hình đa dạng.

c)

nhiều khoáng sản.

d)

tổng bức xạ lớn.

5.

Các dãy núi ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có hướng chính là

a)

đông - tây.

b)

bắc - nam.

c)

đông bắc - tây nam.

d)

tây bắc - đông nam.

6.

Làm ruộng bậc thang trong sản xuất nông nghiệp ở vùng đồi núi nước ta là biện pháp để

a)

hạn chế xói mòn.

b)

ngăn hạn mặn.

c)

ngăn lũ quét.

d)

chống ngập úng.

7.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG về dân số nước ta hiện nay?

a)

Số lượng luôn cố định.

b)

Cơ cấu tuổi thay đổi.

c)

Có quy mô dân số lớn.

d)

Có nhiều dân tộc.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người.

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất.

d)

Có quy mô dân số lớn.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư nước ta hiện nay?

a)

Phân bố rất hợp lí giữa các vùng.

b)

Tập trung đông ở các đồng bằng.

c)

Phân bố thưa thớt ở các vùng núi.

d)

Dân nông thôn nhiều hơn đô thị.

10.

Đặc điểm nguồn lao động nước ta hiện nay là

a)

số lượng không lớn.

b)

trình độ rất cao.

c)

chất lượng nâng lên.

d)

phân bố rất đều.

11.

Cơ cấu lao động của nước ta hiện nay

a)

thay đổi trong quá trình phát triển kinh tế.

b)

có tỉ trọng ở ngành dịch vụ giảm rất nhiều.

c)

có tỉ trọng ở ngành dịch vụ giảm rất nhiều.

d)

tăng nhanh tỉ trọng ở nông thôn, thành thị.

12.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế ở nước ta hiện nay

a)

tăng tỉ trọng ở các nhóm ngành dịch vụ.

b)

giảm tỉ trọng ở công nghiệp - xây dựng.

c)

không có thay đổi tỉ trọng ở các ngành.

d)

tăng tỉ trọng ở nông - lâm - ngư nghiệp.

13.

Các đô thị nước ta hiện nay

a)

chỉ phát triển các hoạt động dịch vụ.

b)

hầu hết đều có chức năng cảng biển.

c)

đều là các trung tâm du lịch khá lớn.

d)

tập trung nhiều lao động có kĩ thuật.

14.

Các đô thị nước ta hiện nay

a)

có khả năng tạo ra nhiều việc làm.

b)

hầu hết là các trung tâm du lịch lớn.

c)

có tổng số dân lớn hơn ở nông thôn.

d)

chỉ tập trung hoạt động công nghiệp.

15.

Các đô thị nước ta hiện nay

a)

là thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng.

b)

đều là các trung tâm du lịch khá lớn.

c)

có số dân nhỏ và mật độ dân cư thấp.

d)

chỉ duy nhất phát triển công nghiệp.

16.

Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm?

a)

Cà phê.

b)

Mía.

c)

Hồ tiêu.

d)

Dừa.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi nước ta hiện nay?

a)

Cơ sở thức ăn đã đảm bảo hơn.

b)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

c)

Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu.

d)

Sản xuất theo hướng hàng hoá.

18.

Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta chuyển biến rõ rệt chủ yếu do

a)

chuyển sang nền kinh tế thị trường.

b)

lao động dồi dào và tăng hàng năm.

c)

thúc đẩy sự phát triển công nghiệp.

d)

tăng trưởng kinh tế gần đây nhanh.

19.

Cơ cấu ngành trồng trọt ở nước ta có sự chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng cây công nghiệp và các loại cây lương thực.

b)

tăng tỉ trọng cây công nghiệp và giảm tỉ trọng lương thực.

c)

tăng tỉ trọng lương thực và giảm tỉ trọng cây công nghiệp.

d)

tăng tỉ trọng cây công nghiệp và các loại cây lương thực.

20.

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay

a)

tương ứng với quá trình hiện đại hóa.

b)

hình thành nên khu kinh tế ven biển.

c)

làm gia tăng tỉ trọng kinh tế tư nhân.

d)

chỉ tập trung ở lĩnh vực công nghiệp.

21.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu là do vùng này có

a)

nguồn vốn đầu tư lớn.

b)

lao động trình độ cao.

c)

cơ sở vật chất hiện đại.

d)

cơ sở thức ăn dồi dào.

22.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

a)

thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng của nền kinh tế.

b)

tăng cường hội nhập vào nền kinh tế khu vực.

c)

khai thác hiệu quả các tài nguyên thiên nhiên.

d)

nhằm sử dụng hợp lí nguồn lao động dồi dào.

23.

Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng mạnh chủ yếu do

a)

đẩy mạnh biện pháp thâm canh.

b)

đẩy mạnh xen canh và tăng vụ.

c)

áp dụng các mô hình quảng canh.

d)

mở rộng diện tích đất canh tác.

24.

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời ở nước ta hiện nay chủ yếu do

a)

cơ sở hạ tầng được hoàn thiện hơn.

b)

cơ cấu dân số theo độ tuổi có thay đổi.

c)

các nguồn vốn đầu tư tiếp tục tăng.

d)

nhu cầu sản xuất, đời sống đa dạng.

25.

Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp lâu năm?

a)

Điều.

b)

Mía.

c)

Bông.

d)

Lạc.

26.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là

a)

nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực.

b)

các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành.

c)

tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm.

d)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt.

27.

Cây nào sau đây ở nước ta là cây ăn quả?

a)

Mía

b)

Cam

c)

Cói

d)

Chè

28.

Chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay

a)

phân bố tập trung tại các vùng núi.

b)

sử dụng phần lớn thức ăn tự nhiên.

c)

có phần lớn sản phẩm để xuất khẩu.

d)

chủ yếu nhằm cung cấp thực phẩm.

29.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay

a)

theo hướng mở rộng khu chế xuất.

b)

làm gia tăng tỉ trọng công nghiệp.

c)

làm tăng cao tỉ trọng nông nghiệp.

d)

đang diễn ra với tốc độ rất nhanh.

30.

Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm nhiệt đới của nền nông nghiệp nước ta là

a)

địa hình rất đa dạng.

b)

nhiều loại đất feralit.

c)

nguồn nước dồi dào.

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm.

31.

Trong xu hướng phát triển mới, nông nghiệp Việt Nam được tạo nên bởi ba thành tố là

a)

chăn nuôi, lâm nghiệp và thuỷ sản.

b)

nông nghiệp, nông dân và nông thôn.

c)

nông dân, công nhân và trí thức trẻ.

d)

trồng trọt, chăn nuôi và lâm nghiệp.

32.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng Bắc Trung Bộ.

33.

Cây lương thực ở nước ta hiện nay

a)

chủ yếu là cây lúa gạo và lúa mì.

b)

tạo được các sản phẩm xuất khẩu.

c)

chỉ phân bố ở khu vực đồng bằng.

d)

hầu hết để phục vụ cho chăn nuôi.

34.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh nông nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

tạo ra sản lượng lớn, đáp ứng thị trường.

b)

tăng giá trị nông sản, phát triển hàng hóa.

c)

thúc đẩy việc xuất khẩu, tạo ra việc làm.

d)

tăng chất lượng, hạ giá thành sản phẩm.

35.

Thế mạnh nông nghiệp nhiệt đới ở trung du và miền núi nước ta là

a)

chăn nuôi gia cầm, cây lương thực

b)

nuôi trồng thủy sản, cây dược liệu.

c)

cây lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn.

d)

cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản.

36.

Hoạt động công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

tập trung ở các đảo.

b)

chỉ có ở đồng bằng.

c)

đều khắp ở đồi núi.

d)

có ở nhiều nơi.

37.

Công nghiệp nước ta phân bố nhiều ở

a)

hải đảo.

b)

sơn nguyên.

c)

ven biển.

d)

núi cao.

38.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

có nhiều trung tâm.

b)

ít sản phẩm.

c)

chỉ có khai khoáng.

d)

rất hiện đại.

39.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta có cơ cấu đa dạng?

a)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và có cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển.

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và nhiều thành phần kinh tế tham gia.

d)

Nhiều thành phần kinh tế cùng sản xuất và nguyên liệu phong

40.

Công nghiệp sản xuất đồ uống ở nước ta

a)

đã có nhiều sản phẩm xuất khẩu.

b)

sản phẩm đơn điệu, giá trị thấp.

c)

nguyên liệu chủ yếu nhập khẩu.

d)

tập trung phát triển ở nông thôn.

41.

Công nghiệp sản xuất giày, dép ở nước ta

a)

phát triển nhanh, sản phẩm đa dạng.

b)

phụ thuộc hoàn toàn vào nước ngoài.

c)

sản phẩm chỉ dành cho xuất khẩu.

d)

sản phẩm chỉ tiêu thụ ở trong nước.

42.

Nguồn năng lượng biển có tiềm năng cao ở nước ta là

a)

mặt trời.

b)

sinh khối.

c)

thủy triều.

d)

địa nhiệt.

43.

Cơ sở để phát triển năng lượng tái tạo ở nước ta là

a)

than đá.

b)

dầu mỏ.

c)

than nâu.

d)

nhiều gió.

44.

Năng lượng nào sau đây mở ra sự phát triển mới cho ngành năng lượng xanh ở Việt Nam?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Khí tự nhiên.

d)

Hydrogen.

45.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

không phát thải khí.

b)

có nhiều nguyên liệu.

c)

sản phẩm đơn điệu.

d)

không được đầu tư.

46.

Cơ sở để phát triển công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm ở nước ta là

a)

nguồn nước ngầm.

b)

khoáng sản quý.

c)

nguyên liệu tại chỗ.

d)

năng lượng gió.

47.

Điều kiện thuận lợi để phát triển năng lượng mặt trời ở nước ta là

a)

có gió Mậu Dịch.

b)

số giờ nắng lớn.

c)

vùng biển rộng lớn.

d)

có nhiều than đá.

48.

Nguồn năng lượng mới đang được phát triển ở nước ta là

a)

than đá.

b)

khí đốt.

c)

dầu mỏ.

d)

điện rác thải.

49.

Các nhà máy nhiệt điện ở nước ta phân bố gắn với

a)

vùng biển rộng.

b)

thành phố lớn.

c)

nguồn nhiên liệu.

d)

vùng nông nghiệp.

50.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm ở nước ta hiện nay

(a)  

51.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm ở nước ta hiện nay

a)

có tỉ trọng giảm.

b)

có nhiều sản phẩm.

c)

cơ cấu đơn điệu.

d)

có thị trường hẹp.

52.

Thủy điện ở nước ta hiện nay

a)

tập trung ven biển.

b)

có sản lượng lớn.

c)

hầu hết ở đồng bằng.

d)

phân bố đồng đều.

53.

Nhiệt điện ở nước ta hiện nay hoạt động không dựa vào cơ sở nhiên liệu là

a)

than đá.

b)

dầu.

c)

khí đốt.

d)

thủy triều.

54.

Xu hướng chung cho phát triển công nghiệp năng lượng nước ta hiện nay là

a)

năng lượng địa nhiệt.

b)

năng lượng hóa thạch.

c)

năng lượng xanh.

d)

năng lượng than.

55.

Cơ sở mới để phát triển năng lượng tái tạo ở nước ta là

a)

dầu mỏ.

b)

rác thải.

c)

khí đốt.

d)

than đá.

56.

Cơ sở để phát triển năng lượng tái tạo ở nước ta là

a)

than nâu.

b)

khí tự nhiên.

c)

sinh khối.

d)

dầu mỏ.

57.

Công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính của nước ta hiện nay

a)

tập trung ven biển.

b)

chưa được đầu tư.

c)

có nhiều sản phẩm.

d)

công nghệ lạc hậu.

58.

Công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính của nước ta hiện nay có

a)

nhiều ở miền núi.

b)

kĩ thuật lạc hậu.

c)

nhiều công nghệ mới.

d)

rất ít lao động.

59.

Công nghiệp chế biến thủy sản nước ta hiện nay

a)

mẫu mã đơn điệu.

b)

có nhiều sản phẩm.

c)

chưa được đầu tư.

d)

tập trung ở các đảo.

60.

Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông

a)

Sông Đồng Nai.

b)

Sông Mã.

c)

Sông Thái Bình.

d)

Sông Hồng.

61.

Nhà máy điện sử dụng nguồn nhiên liệu than ở nước ta là

a)

Bà Rịa.

b)

Phú Mỹ.

c)

Cà Mau.

d)

Phả Lại.

62.

Nguồn nhiên liệu chủ yếu của các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là

a)

củi, gỗ.

b)

than

63.

à máy điện sử dụng nguồn nhiên liệu than ở nước ta là

a)

Bà Rịa

b)

Phú Mỹ

c)

Cà Mau

d)

Phả Lại

64.

Nguồn nhiên liệu chủ yếu của các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là

a)

củi, gỗ

b)

than

c)

dầu

d)

khí đốt

65.

Năng lượng tái tạo ở nước ta là

a)

than đá

b)

than nâu

c)

dầu mỏ

d)

bức xạ mặt trời

66.

Một trong những nguồn năng lượng có giá trị ở nước ta là

a)

than đá

b)

mangan

c)

quặng đồng

d)

quặng sắt

67.

Ngành công nghiệp chế biến thủy sản nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

các cảng biển lớn

b)

các khu đô thị lớn

c)

các vùng nguyên liệu

d)

khu vực đông dân

68.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

điện mặt trời

b)

điện nguyên tử

c)

điện gió

d)

nhiệt điện

69.

Công nghiệp chế biến thủy hải sản của nước ta phân bố nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

70.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm tập trung tại vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi

b)

Lao động dồi dào

c)

Cơ sở hạ tầng hiện đại

d)

Nguyên liệu dồi dào

71.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Duyên hải miền Trung

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

72.

Khí tự nhiên ở nước ta được dùng làm nhiên liệu cho

a)

điện mặt trời

b)

nhiệt điện

c)

thủy điện

d)

điện gió

73.

Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển nhiệt điện chủ yếu từ nguồn năng lượng

a)

than đá

b)

dầu mỏ

c)

sinh học

d)

khí đốt

74.

Ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm của nước ta phân bố

a)

chủ yếu miền núi

b)

chủ yếu ở nông thôn

c)

rộng khắp cả nước

d)

75.

Ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm của nước ta phân bố

a)

chủ yếu miền núi

b)

chủ yếu ở nông thôn

c)

rộng khắp cả nước

d)

ở một số đô thị lớn

76.

Cho thông tin sau: Cơ cấu công nghiệp theo ngành nước ta hiện nay tương đối đa dạng, có sự chuyển dịch theo hướng: Giảm tỉ trọng nhóm ngành khai khoáng; Tăng tỉ trọng của nhóm ngành chế biến, chế tạo. Xu hướng chuyển dịch này phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa, kinh tế tri thức của nước ta.

a)

Nội dung trên nêu khái quát về hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta.

b)

Tỉ trọng nhóm ngành khai khoáng ở nước ta đang có xu hướng tăng trong những năm gần đây.

c)

Cơ cấu công nghiệp theo ngành chuyển dịch phù hợp với chiến lược công nghiệp hóa ở nước ta.

d)

Tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo ở nước ta tăng tỉ trọng chủ yếu do khoáng sản đa dạng.

77.

Cho bảng số liệu sau: CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP THEO NHÓM NGÀNH Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: %)

a)

Bảng số liệu trên thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo nhóm ngành ở nước ta giai đoạn 2010 – 2021.

b)

Theo bảng số liệu nêu trên, nhóm ngành khai khoáng tăng tỉ trọng và nhóm ngành chế biến, chế tạo giảm tỉ trọng.

c)

Nhóm ngành sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí ở nước ta giảm tỉ trọng.

78.

Trong nội bộ từng ngành công nghiệp ở nước ta có sự phát triển theo hướng tiếp cận công nghệ tiên tiến, hiện đại; chuyển dịch từ các ngành và công nghệ sản xuất sử dụng nhiều lao động sang các ngành công nghiệp công nghệ cao (công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính,...).

a)

Nội dung trên mô tả một số hướng phát triển trong nội bộ các ngành công nghiệp ở nước ta.

b)

Nhiều ngành công nghiệp ở nước ta đang phát triển theo hướng tiếp cận công nghệ hiện đại.

c)

Hầu hết các ngành công nghiệp ở nước ta phát triển theo hướng sử dụng công nghệ thủ công.

d)

Các ngành công nghiệp sử dụng công nghệ tự động hoá đang có xu hướng giảm nhanh tỉ trọng.

79.

Trong từng ngành công nghiệp có sự chuyển dịch từ các công đoạn có giá trị gia tăng thấp sang các công đoạn có giá trị gia tăng cao trong chuỗi giá trị toàn cầu; tăng tỉ trọng năng lượng tái tạo trong công nghiệp sản xuất điện. Các ngành công nghiệp hỗ trợ như sản xuất nguyên liệu, vật liệu, linh kiện và phụ tùng được hình thành và phát triển, góp phần nâng cao tỉ lệ nội địa hóa trong các ngành công nghiệp.

a)

Nội dung trên mô tả một số hướng phát triển trong nội bộ các ngành công nghiệp ở nước ta.

b)

Công nghiệp nước ta đang phát triển theo giảm tỉ trọng những ngành có giá trị gia tăng thấp.

c)

Trong công nghiệp sản xuất điện, tăng tỉ trọng năng lượng tái tạo nhằm giảm phát thải CO2.

d)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp hỗ trợ như sản xuất nguyên liệu, linh kiện và phụ tùng.

80.

Nội dung trên nêu khái quát về nguyên nhân chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành nước ta không liên quan quá trình hội nhập quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Mục đích chủ yếu của chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành là hướng tới phát triển bền vững.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Khai thác tài nguyên thiên nhiên là giải pháp chủ yếu để chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Bảng số liệu trên thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2010 và năm 2021.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ở nước ta giai đoạn 2010 – 2021, thành phần kinh tế Nhà nước có xu hướng giảm tỉ trọng.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước và thành phần kinh tế thuộc khu vực có vốn đầu tư nước ngoài có xu hướng giảm tỉ trọng.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ở nước ta có sự chuyển dịch chủ yếu do thị trường mở rộng.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ ở nước ta có sự chuyển dịch. Đó là sự hình thành và phát triển các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp mới và có hiệu quả hơn như khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao. Giá trị sản xuất công nghiệp theo vùng kinh tế cũng có sự thay đổi rõ rệt, nhất là ở các vùng đóng góp lớn về giá trị sản xuất công nghiệp trong cả nước. Bên cạnh các địa phương có lịch sử phát triển công nghiệp lâu đời như: Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đồng Nai,... đã xuất hiện một số địa phương phát triển mạnh công nghiệp những năm gần đây như: Bắc Ninh, Thái Nguyên, Bắc Giang, Bình Dương, Quảng Ngãi,...

a)

Nội dung trên mô tả về sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ ở nước ta.

b)

Giá trị sản xuất công nghiệp theo vùng kinh tế ở nước ta có sự ổn định, ít thay đổi.

c)

Nước ta ngày càng xuất hiện nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao.

d)

Các địa phương có lịch sử phát triển công nghiệp lâu đời tập trung ở Tây Nguyên.

89.

Sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ là kết quả tác động của hàng loạt nhân tố, phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế và các chính sách phát triển công nghiệp, thu hút vốn đầu tư nước ngoài, khoa học – công nghệ, cải thiện cơ sở hạ tầng,...Định hướng đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045, phân bố không gian công nghiệp nước ta hướng đến phù hợp với yêu cầu cơ cấu lại các ngành công nghiệp, phát triển tập trung, khai thác có hiệu quả lợi thế của các vùng kinh tế, đảm bảo bảo vệ môi trường và quốc phòng an ninh.

4 lines
90.

Nội dung trên nêu khái quát về nguyên nhân chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ ở nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay đã phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu ngành.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ hiện nay đã phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Trong tương lai, phân bố không gian công nghiệp nước ta hướng đến phù hợp với bảo vệ môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Bảng số liệu trên thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo các vùng kinh tế ở nước ta giai đoạn 2010 – 2021.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Theo bảng số liệu trên, Đông Nam Bộ luôn dẫn đầu cả nước trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo vùng.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo vùng ở nước ta, Trung du và miền núi Bắc Bộ có tỉ trọng giảm liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Tây Nguyên chiếm tỉ trọng thấp nhất do điều kiện phát triển công nghiệp của vùng còn nhiều khó khăn hoặc thiếu đồng bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Nội dung trên thể hiện hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế ở nước ta.

4 lines
99.

Nội dung trên thể hiện hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế ở nước ta.

a)

Nội dung trên thể hiện hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế ở nước ta.

b)

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế chuyển dịch chủ yếu do dân số nước ta tăng nhanh.

c)

Ở nước ta, tỉ trọng công nghiệp thuộc thành phần kinh tế tư nhân đang có xu hướng tăng lên.

d)

Ở nước ta, giá trị công nghiệp thuộc khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đang giảm tỉ trọng.

100.

Để thực hiện mục tiêu giảm phát thải CO2, bên cạnh việc cải tiến kĩ thuật, nâng cấp công nghệ, tăng khả năng vận hành, ngành điện nước ta đang từng bước thực hiện chuyển dịch cơ cấu sang các nguồn năng lượng tái tạo. Điện mặt trời, điện gió phát triển chủ yếu ở Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long. Các địa phương có các nhà máy điện mặt trời lớn hiện nay là Ninh Thuận, Đắk Lắk. Các địa phương phát triển điện gió mạnh là Đắk Lắk, Bạc Liêu, Cà Mau.

a)

Điện mặt trời và điện gió là các nguồn năng lượng tái tạo quan trọng hiện nay ở nước ta.

b)

Tỉnh Đắk Lắk có nhiều lợi thế cho việc xây dựng các nhà máy điện mặt trời và điện gió.

c)

Điện mặt trời hiện chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu các nguồn năng lượng ở nước ta.

d)

Phát triển điện mặt trời và điện gió có thể thực hiện được mục tiêu giảm phát thải CO2.

101.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung về tình hình sản xuất thức ăn cho thủy sản và thức ăn cho vật nuôi của nước ta giai đoạn 2015 – 2020.

a)

Biểu đồ trên thể hiện nội dung về tình hình sản xuất thức ăn cho thủy sản và thức ăn cho vật nuôi của nước ta giai đoạn 2015 – 2020.

b)

Theo biểu đồ trên, giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2020, sản lượng thức ăn cho vật nuôi luôn lớn hơn sản lượng thức ăn cho thủy sản.

c)

Giai đoạn 2015 – 2020, tốc độ tăng trưởng sản

102.

Theo biểu đồ trên, giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2020, sản lượng thức ăn cho vật nuôi luôn lớn hơn sản lượng thức ăn cho thủy sản.

4 lines
103.

Giai đoạn 2015 – 2020, tốc độ tăng trưởng sản lượng thức ăn cho vật nuôi luôn lớn hơn tốc độ tăng trưởng sản lượng thức ăn cho thủy sản.

4 lines
104.

Sản lượng thức ăn cho vật nuôi của nước ta tăng trong những năm gần đây do phần lớn sản phẩm này chủ yếu phục vụ xuất khẩu.

4 lines
105.

Sản lượng thức ăn cho thủy sản của nước ta tăng trong những năm gần đây do phần lớn sản phẩm này chủ yếu phục vụ xuất khẩu.

4 lines
106.

Theo bảng số liệu, từ năm 2010 đến năm 2022, số lượng trâu ở nước ta có xu hướng giảm liên tục.

4 lines
107.

Theo bảng số liệu, từ năm 2010 đến năm 2022, số lượng bò ở nước ta có xu hướng tăng liên tục.

4 lines
108.

Theo bảng số liệu, từ năm 2010 đến năm 2022, số lượng bò luôn nhiều hơn so với số lượng trâu.

4 lines
109.

Số lượng trâu ở nước ta giảm chủ yếu do chuyển từ mục đích lấy sức kéo sang lấy thịt và lấy sữa.

4 lines
110.

Nước ta có trữ lượng than lớn, phân bố ở nhiều nơi nhưng khai thác nhiều nhất ở tỉnh Quảng Ninh.

4 lines
111.

Năm 2023, sản lượng lương thực có hạt của nước ta là 47,9 triệu tấn, số dân là 100,3 triệu người. Hãy cho biết sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của nước ta là bao nhiêu kg/người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kg/người).

4 lines
112.

Năm 2023, sản lượng lương thực có hạt của tỉnh Khánh Hòa là 277,2 nghìn tấn, số dân là 1 260,6 nghìn người. Hãy cho biết sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của tỉnh Khánh Hòa là bao nhiêu kg/người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kg/người).

4 lines
113.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ lệ diện tích rừng trồng trong tổng diện tích có rừng ở Khánh Hòa năm 2023 so với năm 2010 tăng thêm bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

4 lines
114.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết từ năm 2010 đến năm 2023, số lượng điện thoại di động sản xuất ở nước.

4 lines
115.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết từ năm 2010 đến năm 2023, số lượng điện thoại di động sản xuất ở nước ta tăng gấp bao nhiêu lần (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

4 lines
116.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết từ năm 2010 đến năm 2023, số lượng ti vi lắp ráp ở nước ta tăng gấp bao nhiêu lần (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

4 lines
117.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ trọng thuỷ sản nuôi trồng trong tổng sản lượng thuỷ sản ở Khánh Hòa năm 2023 so với năm 2010 tăng thêm bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

4 lines
118.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết từ năm 2010 đến năm 2023, sản lượng bia của nước ta tăng bao nhiêu triệu lít (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu lít).

4 lines
119.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết từ năm 2010 đến năm 2023, sản lượng sữa tươi của nước ta tăng bao nhiêu triệu lít (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu lít).

4 lines
120.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết từ năm 2010 đến năm 2023, sản lượng sữa tươi của nước ta tăng bao nhiêu triệu lít (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu lít).

4 lines
121.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết từ năm 2010 đến năm 2023, sản lượng sữa bột của nước ta tăng bao nhiêu nghìn tấn (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

4 lines
122.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết từ năm 2000 đến năm 2023, năng suất thu hoạch lương thực có hạt ở nước ta tăng thêm bao nhiêu tạ/ha (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

4 lines
123.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2023, sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của vùng Đồng bằng sông Cửu Long nhiều hơn vùng Tây Nguyên bao nhiêu (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

4 lines