Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

học địa

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm 2 bộ phận

a)

Lục địa và biển đảo

b)

Đảo và quần đảo

c)

Lục địa và biển

d)

Biển và các đảo

2.

Đông Nam Á là cầu nối lục địa

a)

Á - Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a

b)

Phi với lục địa Ô-xtrây-li-a

c)

Nam Mĩ với lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

Phi với lục địa Á-Âu

3.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

Cận xích đạo

b)

Cận nhiệt đới

c)

Ôn đới lục địa

d)

Nhiệt đới gió mùa

4.

Đông Nam Á có

a)

Số dân đông, mật độ dân số cao

b)

Mật độ dân số cao, nhập cư đông

c)

Nhập cư ít, lao động chủ yếu già

d)

Xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp

5.

Ở nhiều nước Đông Nam Á, việc làm là một vấn đề còn gây gắt, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Quy mô dân số lớn kinh tế còn phát triển chưa cao

b)

Kinh tế chậm phát triển, gia tăng tự nhiên còn cao

c)

Gia tăng dân số cao, giáo dục đào tạo còn hạn chế

d)

Giáo dục đào tạo còn hạn chế, người lao động nhiều

6.

Quốc gia nào có GDP bình quân đầu người cao nhất trong các nước dưới đây?

a)

Xin-ga-po

b)

Việt Nam

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

7.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

Lúa gạo, cà phê,cao su,hồ tiêu,dừa

b)

Lúa mì,cà phê, củ cải đường, chà là

c)

Lúa gạo, củ cải đường,hồ tiêu,mía

d)

Lúa mì , dừa, cà phê, ca cao, mía, dừa

8.

Điều kiện thuận lợi phát triển đánh bắt hải sản ở nhiều nước Đông Nam Á là?

a)

Vùng biển rộng, đường bờ biển dài

b)

Đường bờ biển dài , nhiều vũng, vịnh

c)

Vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn

d)

Nhiều ngư trường lớn, nhiều quần đảo

9.

Hướng Phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là

a)

Tăng cường liên doanh, liên kết nước ngoài

b)

Hiện đại hoá thiết bị, chuyển giao công nghệ

c)

Tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động

d)

Tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước

10.

Ở nhiều vùng biển phía nam của các nước Đông Nam Á lục địa có hoạt động du lịch diễn ra được quanh năm là nhờ?

a)

Nền nhiệt độ cao quanh năm

b)

Gió mùa hoạt động trong năm

c)

Lượng mưa lớn vào mùa hạ

d)

Địa hình bờ biển rất đa dạng

11.

Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a , Ma-lai-xi-a , Phi-lip-pin , Xin-ga-po

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a , Ma-lai-xi-a , Phi-lip-pin , Lào

c)

Thái Lan, In-Đô-nê-xi-a , Cam-pu-chia , Phi-lip-pin , Xin-ga-po

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a , Mi-an-ma , Phi-lip-pin , Xin-ga-po

12.

Nước gia nhạp ASEAN vào năm 1995 là

a)

Bru-nây

b)

Việt Nam

c)

Mi-an-ma

d)

Lào

13.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là?

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước

b)

Xây dựng khu vực hoà bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển

c)

Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định cùng phát triển

d)

Giải quyết những quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác

14.

Cơ chế hợp tác của ASEAN không phải là thông qua

a)

Diễn đàn

b)

Hiệp ước

c)

Hội nghị

d)

Liên kết vùng

15.

Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là

a)

Tạo dựng được môi trường hoà bình, ổn định trong khu vực

b)

Nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến

c)

Hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa

d)

Đời sống nhân dân được cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao

16.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?

a)

Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN

b)

Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN hơn 50% giao dịch thương mại quốc tế của nước ta

c)

Tích cực tham gia các hoạt động của tất cả lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội ASEAN

d)

Khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam du lịch ngày càng nhiều và tăng nhanh

17.

Đối với ASEAN, việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN” (AFTA) là việc làm thuộc lĩnh vực nào sau đây?

a)

Mục tiêu hợp tác

b)

Cơ chế hợp tác

c)

Thành tựu hợp tác

d)

Hạn chế hợp tác

18.

“Uỷ hội sông Mê Công” là một hợp tác giữa các nước ASEAN về lĩnh vực

a)

Tài nguyên

b)

Xã hội

c)

Văn hoá

d)

Chính trị

19.

Vấn đề nào sau đây đòi hỏi các quốc gia ở Đông Nam Á hiện nay phải có sự hợp tác chặt chẽ với nhau?

a)

Biến đổi khí hậu

b)

Xuất khẩu nông sản

c)

Ngăn chặn phá rừng

d)

Bùng nổ dân số

20.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội, môi trường đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết?

a)

Sự đa dạng tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia

b)

Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực , đào tạo nhân tài

c)

Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lý

d)

Sự đa dạng về truyền thống, phong tục và tập quán ở mỗi nước

21.

Tây Nam Á tiếp giáp với khu vực nào của Châu Á?

a)

Trung Á,Nam Á

b)

Bắc Á,Nam Á

c)

Đông Á,Trung Á

d)

Nam Á,Đông Á

22.

Vị chí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương

23.

Khí hậu kho hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

Địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên

b)

Bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc

c)

Đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng

d)

Cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc

24.

Các sông có ý nghĩa ở Tây Nam Á là :

a)

Ti-grơ và Ơ-phrát

b)

Ơ-phrát và Công-gô

c)

Ti-grơ và A-ma-dôn

d)

Ơ-phrát và Mê Công

25.

Tây Nam Á là nơi ra đời của

a)

Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái giáo

b)

Phật giáo, Thiên Chúa giáo, Do Thái giáo

c)

Hồi giáo, Thiên Chúa giáo, Do Thái giáo

d)

Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái

26.

Xung đột, nội chiến và bất ổn ở khu vực Tây Nam Á đã dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Dân số đông và tăng nhanh

b)

Chênh lệch giàu nghèo sâu sắc

c)

Thúc đẩy đô thị hoá tự phát

d)

Gia tăng tình trạng đói nghèo

27.

Năm 2020, GDP của khu vực Tây Nam Á chiếm khoảng

a)

3,8% GDP toàn thế giới

b)

3,6 GDP toàn thế giới

c)

3,7% GDP toàn thế giới

d)

3,9% GDP toàn thế giới

28.

Các sản phẩm trồng trọt chính của khu vực là

a)

Lúa gạo, bông, thuốc lá, củ cải đường

b)

Ngô, lúa mạch, bông, mía

c)

Lúa mì, chà là, bông, củ cải đường

d)

Lúa mì, bông, đậu tương

29.

Biện pháp chủ yếu để các nước Tây Nam Á tránh phụ thuộc nước ngoài là

a)

Đầu tư phát triển các công nghệ cao

b)

Đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa

c)

Tập trung xuất khẩu các khoáng sản

d)

Chuyển dịch đa dạng cơ cấu kinh tế

30.

Các nước có quy mô GDP lớn ở Tây Nam Á

a)

Pa-le-xtin , Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất,Qua-ta, Cô-oét, Gru-di-a

b)

Ả Râp Xê Út, Thỗ Nhĩ Kỳ, I-xra-en , Cô-oét, Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất

c)

Ả Rập Xê Út, Các Tiểu vương Quốc Ả Rập Thống Nhất,Ac-me-ni-a, Cô-oét

d)

Thỗ Nhĩ Kỳ, Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất,Y-ê-men , Giooc-đa-ni

31.

Phần trung tâm lãnh thổ Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô , Ca-na-đa

b)

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Canada

c)

Nam Đại Dương, Thái Bình Dương,Mê-hi-cô, Ca-na-đa

d)

Đại Tây Dương, Thái Bình Dương,Mê - hi -cô, Canada

32.

Vị trí của Hoa Kỳ có nhiều thuận lợi trong giao lưu kinh tế với

a)

ASEAN, các nước ở Châu Âu

b)

EU, các quốc gia ở Mỹ-la-tinh

c)

Trung Quốc, các nước Đông Á

d)

Ả-rập Xê-út, các nước Châu Phi

33.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ có :

a)

Dãy A-pa-lat có độ cao trung bình, sườn thoải

b)

Than đá, quặng sắt trữ lượng lớn,dễ khai thác

c)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng

d)

Các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn

34.

Vùng phía Đông Hoa Kỳ có

a)

Các dãy núi trẻ chạy theo hướng Bắc-Nam

b)

Nhiều kim loại màu vàng như đồng , chì

c)

Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú

d)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương

35.

Lãnh thổ Hoa Kì phần lớn nằm trong vành đai khí hậu

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Xích đạo

d)

Hàn đới

36.

Bang Alaxca nổi tiếng nhất với loại khoáng sản

a)

Than đá và quặng sắt

b)

Thiếc và đồng

c)

Dầu mỏ và khí đốt

d)

Vàng và kim cương

37.

Năm 2020 dân số Hoa Kỳ đứng sau

a)

Trung Quốc và Liên Bang Nga

b)

Ấn độ và In-đô-nê-xi-a

c)

Bra-xin và Trung Quốc

d)

Trung Quốc và Ấn Độ

38.

Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do?

a)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm

b)

Tỉ suất nhập cư lớn,tỉ suất tử giảm

c)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất nhập cư cao

d)

Tỉ suất tử giảm, tỉ suất xuất cư nhỏ

39.

Thành phần dân cư với số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc

a)

Châu Âu

b)

Châu Phi

c)

Châu Á

d)

Mỹ La-tinh

40.

Vùng có mật độ dân số cao nhất Hoa Kỳ là

a)

Vùng Đông Bắc

b)

Vùng Đông Nam

c)

Vùng trung tâm

d)

Vùng phía Tây