wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quản trị tcdn

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

công ty cổ phần có thuận lợi hơn so với loại hình tư nhân và hợp danh vì

a)

được miễn thuế

b)

tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý

c)

trách nhiệm vô hạn

d)

các yêu cầu báo cáo được giảm nhiều

2.

mua bán nguyên vật liệu phục vụ sản xuất thể hienj quan hệ gì?

a)

dn và nhà nước

b)

dn và thị trg tài chính

c)

dn và thị trg hàng hóa

d)

tài chính nội bộ

3.

những câu nào sau đây phân biệt tốt nhất tài sản thực và tài sản tài chính?

a)

tài sản thực có giá trị thấp hơn ts tài chính

b)

ts thực là những tài sản hữu hình, còn ts tài chính thì không phải

c)

ts tài chính thể hiện 2 trái quyền đvs thu nhập đc tạo ra từ ts thực

d)

ts chính luôn được bán, ts thực được mua

4.

loại chứng khoán nào có mức rủi ro cao nhất đvs nhà đầu tư

a)

cp thường

b)

cp ưu đãi

c)

trái phiếu

d)

thương phiếu

5.

khi tỷ suất chiết khấu cao hơn lãi suất danh nghĩa ghi trên trái phiếu thì gtri của trái phiếu sẽ:

a)

lớn hơn mệnh giá

b)

thấp hơn mệnh giá

c)

bằng mệnh giá

d)

bằng với giá phát hành

6.

khi ls thị trg tăng lên, trong đkiện các yto khác kh đổi, giá trị CP sẽ:

a)

tăng

b)

giảm

c)

k đổi

d)

k lq

7.

câu nào sau đây không đúng cho vay thế chấp các khoản phải thu:

a)

khá linh động

b)

được ngân hàng ưu tiên hơn là vay k có thế chấp

c)

có thể thêm chi phí dvu cho khoản vay này

d)

kh có đáp án đúng

8.

câu nào sau đây không phải là nguồn dài hạn cho hđ kd

a)

trái phiếu

b)

lợi nhuận giữ lại

c)

các khoản phải thu

d)

các khoản phải trả

9.

huy động vốn từ nguồn chủ sở hữu có ưu điểm so với nguồn vốn vay là:

a)

cp sd vốn thấp hơn

b)

k chịu áp lực hoàn trả vốn gốc

c)

hưởng lợ thế từ lá chắn thuế

d)

cả a và b đều đúng

10.

trường hợp dn bán ts cho cty tài chính sau đó lại thuê lại chính ts đó, hđ này thuộc:

a)

thuê vận hành

b)

thuê hđ

c)

thuê tài chính

d)

thuê thời vụ

11.

huy động vốn từ nguồn vay có ưu điểm so với nguồn vốn chủ sở hữu là

a)

cp sd nguồn vốn thấp hơn

b)

thời gian dài hơn

c)

hưởng lợi thế từ lá chắn thuế

d)

kh câu nào đúng

12.

đặc trưng của chiến lược tài trợ thận trọng là

a)

rủi ro cao

b)

cp sd vốn cao

c)

được sd khi dn đã ổn định về tài chính

d)

kh cần qt tới kỳ hạn

13.

căn cứ nào để các nhà quản trị tài chính dn quyết định phương án huy động vốn đầu tư

a)

ROE- tỷ suất thu nhập trên vốn cổ phần

b)

ROS-tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

c)

EPS- thu nhập trên mỗi cổ phần

d)

sale

14.

yếu tố nào sau đây là một thách thức khi ước tính dòng tiền dự án

a)

thay thế ts

b)

tính kh chắc chắn của dòng tiền

c)

ls thị trg thay đổi

d)

a và b đúng

15.

những tiêu chuẩn thẩm định dự án đầu tư nào dưới đây kh sd nguyên tắc gtri tiền tệ theo tgian

a)

tiêu chuẩn tgian hòan vốn giản đơn

b)

tiêu chuẩn tỷ suất thu nhập nội bộ IRR

c)

NPV

d)

tất cả đều đúng

16.

khi đứng trước 2 dự án khác nhau, dựa theo tiêu chuẩn NPV, dự án A sẽ được chọn khi:

a)

NPV(A) = NPV(B)

b)

NPV(A) < NPV(B)

c)

NPV(A) > NPV(B)

d)

NPV(A) > NPV(B) > 0

17.

... Là ls chiết khấu được sd khi tính NPV của một dự án

a)

cp sd vốn

b)

phần bù rủi ro

c)

phần cp kinh tế

d)

cp sd vốn bình quân

18.

dòng tiền bất thường của 1 dự án đầu tư chắc chắn là

a)

dòng tiền từ hđ bán hàng

b)

dòng tiền từ hđ tài chính

c)

có ít nhất 1 dòng tiền âm kp trong năm đầu tiên

d)

có ít nhất 1 dòng tiền âm

19.

khi có giới hạn về nguồn vốn đầu tư thì sd pp nào sau đây để đánh giá dự án đầu tư tốt hơn

a)

thời gian hv có chiết khấu (PBP)

b)

NPV

c)

chỉ số sinh lời PJ

d)

tỷ suất sinh lời nội bộ

20.

nếu cty dự báo rằng vốn vay trở nên quá tốn kém hay khan hiếm, các giám đốc tài chính thường có khuynh hướng ngay tức khắc

a)

giảm độ lớn đòn bảy tài chính

b)

tăng độ lớn đòn bẩy tài chính

c)

giảm độ lớn đòn bẩy kinh doanh

d)

tăng độ lớn đòn bẩy kinh doanh

21.

hệ số đảm bảo nợ phản ánh cứ 1 đồng vốn vay nợ có mấy đồng vốn chủ sở hữu đảm bảo

a)

Hệ số đảm bảo nợ = nguồn vốn CSH/ nợ dài hạn

b)

Hệ số đảm bảo nợ = nợ phải trả/ nguồn vốn CSH

c)

Hệ số đảm bảo nợ = nguồn vốn CSH/ nợ phải trả

d)

Hệ số đảm bảo nợ = nợ dài hạn/nguồn vốn CSH

22.

các dn có đòn bẩy tài chính lớn hơn khi

a)

phát hành cp với số lg lớn

b)

lợi nhuận để lại lớn

c)

nợ vay lớn

d)

tất cả đều đúng

23.

dn nên tăng tỷ lệ vốn vay trong tổng vốn khi

a)

tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng số vốn lớn hơn ls vay

b)

tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng số vốn nhỏ hơn ls vay

c)

tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng số vốn bằng ls vay

d)

tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng số vốn lớn hơn thuế TNDN

24.

khoản mục nào sau đây KHÔNG gồm trong cp lưu trữ hàng tồn kho

a)

cp mua hàng tồn kho

b)

cp bảo hiểm hàng tồn kho

c)

cp cơ hội của vốn đầu tư hàng tồn kho

d)

cp thuê kho

25.

số vòng quay vốn lưu động càng lớn thì

a)

kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động không được sd hiệu quả

b)

kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động được sd hiệu quả

c)

kỳ luân chuyển vốn càng ngắn và vốn lưu động không được sd hiệu quả

d)

kỳ luân chuyển vốn càng ngắn và vốn lưu động được sd hiệu quả

26.

bộ phận quan trọng cấu thành vốn bằng tiền của dn

a)

tiền mặt tại quỹ và tiền gửi ngân hàng

b)

trái phiếu và cổ phiếu

c)

các khoản nợ ngắn hạn

d)

các câu trên đều sai

27.

vốn lưu động được chia thành vốn CSH và các khoản nợ

a)

theo vai trò từng loại vốn lưu động trong quá trình sxkd

b)

theo nguồn hình thành

c)

theo hình thái biểu hiện

d)

theo quan niệm sở hữu về vốn

28.

hiệu suất sd vốn cố định là chỉ tiêu phản ánh

a)

1 đồng vôn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bn doanh thu trong kỳ

b)

pa khác

c)

1 đồng doanh thu trong kỳ cần bn đồng vốn cố định trogn kỳ

d)

1 đồng doanh thu trong kỳ tạo ra bn đồng vốn cố định trogn kỳ

29.

hao mòn TSCĐ và khấu hao TSCĐ khác nhau ở điểm nào

a)

k có sự khác biệt

b)

hao mòn TCSĐ thể hiện giá trị kế toán của khấu hao

c)

hao mòn khiến TSCĐ mất đi gtri nhanh hơn khấu hao

d)

hao mòn là đặc trưng trong tự nhiên, khấu hao chỉ là quy định kế toán

30.

nguyên giá TSCĐ được tính toán dựa trên

a)

giá của TSCĐ theo hóa đơn chưa có thuế

b)

thuế GTGT

c)

cp lắp đặt, vận chuyển

d)

tất cả các pan

31.

vốn cố định của doanh nghiệp

a)

có ý nghĩa qđ tới năng lực sxkd của dn

b)

thường gắn liền với hđ đầu tư dài hạn

c)

cả 2 đều đúng

d)

cả 2 đều sai

32.

pp khấu hao nào thu hồi vốn phần lớn vốn nhanh nhất

a)

KH bình quân

b)

KH theo số dư giảm dần

c)

pp kết hợp

d)

k đáp án nào đúng

33.

đặc điểm của vốn cố định

a)

tham gia vào nhiều chu kỳ sx sp

b)

được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ sx

c)

cả 2 đều đúng

d)

cả 2 đều sai

34.

bộ phận quan trọng nhất trong các tư liệu lđ sd trong qtr sxkd của dn là:

a)

máy móc, tbi

b)

nhà xưởng

c)

phương tiện vận tải

d)

TSCĐ

35.

nguyên nhân cơ bản của hao mòn vô hình

a)

thời gian và cường độ sd

b)

sự tiến bộ của KH-KT

c)

việc chấp hành các quy phạm KT trong sd và bảo dưỡng

d)

cả 3 ý trên

36.

giám đốc tài chính sẽ cần nắm bắt những ttin gì khi thực hiện quản trị tài chính dn, chọn ttin qtrong nhất

a)

số lượng nhân sự tại cty

b)

số lg phòng ban trong cty

c)

dư nợ hiện tại của cty

d)

thủ tục vay vốn tại ngân hàng

37.

đâu là ví dụ của lạm phát gây ra giá trị thời gian của tiền

a)

bạn quên mất sinh nhật của người yêu

b)

giá cổ phiếu bạn đang sở hữu tăng lên

c)

chiếc áo lỗi mốt đang bị rớt giá

d)

học phí tăng đều mỗi năm