wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Môn GDQP&AN Lớp 11

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Trong bảo vệ môi trường, pháp luật Việt Nam nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Xả nước thải, khí thải chưa được xử lí kĩ thuật ra môi trường.

b)

Chôn, lấp, đổ chất thải rắn, chất thải nguy hại đúng quy định.

c)

Khai thác và sử dụng tiết kiệm, hiệu quả các nguồn tài nguyên.

d)

Phát hiện và tố giác các vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

2.

Hiện tượng nào sau đây không phải là biểu hiện của biến đổi khí hậu?

a)

Tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan (bão, lũ lụt,..).

b)

Suy giảm đa dạng sinh học.

c)

Nhiệt độ trung bình trên Trái Đất giảm.

d)

Băng tan, nước biển dâng, xâm nhập mặn.

3.

Vấn đề nào dưới đây không liên quan đến an ninh môi trường?

a)

Dịch bệnh.

b)

An ninh thông tin

c)

Di cư tự do.

d)

Thiên tai.

4.

Cho thông tin sau: "Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi (.....) không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ con người, sinh vật và tự nhiên". Em hãy điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm ô nhiễm môi trường là ?

a)

Tính chất vật lí, hoá học của thành phần môi trường

b)

Tính chất vật lí, hoá học, sinh học của thành phần môi trường

c)

Tính chất của thành phần môi trường

d)

Tính chất vật lí, hoá học, sinh học, trạng thái của thành phần môi trường

5.

Môi trường gồm những thành phần nào ?

a)

Gồm đất, nước, không khí, sinh vật và các hình thái vật chất khác.

b)

Gồm đất, nước, không khí, sinh vật, âm thanh và ánh sáng.

c)

Gồm đất, nước, không khí, sinh vật, âm thanh, ánh sáng.

d)

Gồm đất, nước, không khí, sinh vật, âm thanh, ánh sáng và các hình thái vật chất khác.

6.

Cho thông tin sau: "Môi trường bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của (.....)". Em hãy điền vào chỗ (....) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm về môi trường là:

a)

Con người và sinh vật

b)

Con người, sinh vật và tự nhiên

c)

Con người

d)

Con người, sinh vật, tự nhiên và xã hội

7.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của môi trường?

a)

Môi trường cung cấp nguồn thức ăn tự nhiên vô tận, đáp ứng nhu cầu con người.

b)

Môi trường cung cấp tài nguyên cần thiết cho cuộc sống và hoạt động sản xuất của con người.

c)

Môi trường là nơi lưu giữ lịch sử tiến hoá của con người, các loài sinh vật và Trái Đất.

d)

Môi trường là không gian sống của con người và các loài sinh vật.

8.

Cho thông tin sau: "Bảo vệ môi trường là các hoạt động phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đến môi trường; ứng phó sự cố môi trường; (….) sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên, đa dạng sinh học và ứng phó với biến đổi khí hậu". Em hãy điền vào chỗ (....) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm bảo vệ môi trường là:

a)

Khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường, cải thiện chất lượng môi trường

b)

Khắc phục ô nhiễm môi trường

c)

Khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường

d)

Khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường, cải thiện thành phần

9.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của môi trường đối với con người và các loài sinh vật?

a)

Là nơi chứa đựng và phân hủy chất thải.

b)

Là nơi lưu giữ lịch sử tiến hoá.

c)

Lưu trữ thông tin tiến hóa của riêng loài người.

d)

Cung cấp không gian sống.

10.

Cho thông tin sau: "Việc xử lí, cải tạo và phục hồi môi trường đất thuộc trách nhiệm (.....) đối với khu vực ô nhiễm do mình gây ra". Em hãy điền từ nhận xét cần điền vào chỗ (.....) trong câu trên:

a)

Cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư và hộ gia đình sử dụng đất

b)

Cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và người sử dụng đất

c)

Cơ quan, tổ chức và cộng đồng dân cư sử dụng đất

d)

Cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân sử dụng đất

11.

Để bảo vệ môi trường đất, chúng ta nên thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Tăng diện tích đất canh tác bằng các hành động: đốt nương làm rẫy.

b)

Khai thác triệt để tài nguyên rừng để lấy gỗ phục vụ cho đời sống sản xuất.

c)

Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường đất của cộng đồng cư dân.

d)

Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật và phân bón hóa học trong sản xuất.

12.

Thuật ngữ nào được đề cập đến trong đoạn trích sau đây: "……. là hoạt động phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đến môi trường; ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường, cải thiện chất lượng môi trường; sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên, đa dạng sinh học và ứng phó với biến đổi khí hậu" (Khoản 2 Điều 3 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020)

a)

Suy thoái môi trường.

b)

An ninh môi trường.

c)

Bảo vệ môi trường.

d)

Sự cố môi trường.

13.

Để bảo vệ môi trường nước, chúng ta không nên thực hiện hành động nào sau đây?

a)

Kiểm soát các nguồn chất thải vào môi trường nước.

b)

Xả nước thải chưa qua xử lí kĩ thuật ra sông, biển.

c)

Nâng cao ý thức trách nhiệm của cộng đồng dân cư.

d)

Cải tạo và phục hồi môi trường nước bị ô nhiễm.

14.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng giải pháp bảo vệ môi trường không khí?

a)

Cảnh báo kịp thời tình trạng ô nhiễm môi trường không khí.

b)

Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường của dân cư.

c)

Xả khí thải, chất độc hại chưa qua xử lí kĩ thuật ra môi trường.

d)

Thực hiện giám sát, công bố chất lượng môi trường không khí.

15.

Trong bảo vệ môi trường, pháp luật Việt Nam nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Xả nước thải, khí thải và chất thải chưa được xử lí ra môi trường.

b)

Chôn, lấp, đổ chất thải rắn, chất thải nguy hại đúng quy định.

c)

Khai thác và sử dụng tiết kiệm, hiệu quả các nguồn tài nguyên.

d)

Phát hiện và tố giác các vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

16.

"Sự suy giảm về số lượng, chất lượng của thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật tự nhiên" - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Sự cố môi trường.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

Suy thoái môi trường.

d)

Biến đổi khí hậu.

17.

Hoạt động phòng không nhân dân trong thời bình, không bao gồm hoạt động nào sau đây?

a)

Xây dựng công trình phòng không nhân dân.

b)

Tổ chức huấn luyện, diễn tập phòng không nhân dân.

c)

Tổ chức trinh sát, quan sát và thông báo, báo động.

d)

Tổ chức tuyên truyền, giáo dục về phòng không nhân dân.

18.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chức năng của hoạt động phòng không nhân dân?

a)

Là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân trên mặt trận đối không.

b)

Khắc phục hậu quả các hành động xâm nhập, tiến công đường không của địch.

c)

Góp phần bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

d)

Bảo vệ tài sản của Nhà nước, tính mạng và tài sản của nhân dân.

19.

Cho thông tin sau: "Thế trận phòng không nhân dân là tổng thể (.....), bố trí trang thiết bị phòng không để tiến hành các hoạt động tác chiến phòng không, phù hợp với kế hoạch tác chiến của khu vực phòng thủ". Em hãy điền vào chỗ (....) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm về thế trận phòng không nhân dân là:

a)

Các yếu tố, các lợi thế về địa hình, lực lượng

b)

Các yếu tố, các lợi thế về địa hình, địa vật, lực lượng

c)

Các yếu tố, các lợi thế về lực lượng

d)

Các yếu tố, các lợi thế về địa hình

20.

Tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng, được tổ chức điều hành tập trung thống nhất từ Trung ương đến địa phương theo sự chỉ huy và hướng dẫn của

a)

Bộ Quốc phòng.

b)

Bộ Tổng tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam.

c)

Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân cấp Trung ương.

d)

Bộ Tư lệnh Quân chủng Phòng không - Không quân.

21.

Trong các hoạt động sau, hoạt động nào không phải là hoạt động phòng không nhân dân thời bình?

a)

Xây dựng kế hoạch, đề án, dự án phòng không

b)

Xây dựng công trình phòng không nhân

c)

Tổ chức lực lượng cứu thương, cứu sập

d)

Tổ chức huấn luyện, diễn tập phòng không

22.

Cho thông tin sau: "Phòng không nhân dân là một nội dung quan trọng của công tác quốc phòng, quân sự; được xây dựng, hoạt động trong khu vực phòng thủ, (.......) trên mặt trận đối không nhằm thực hiện phòng, tránh, đánh địch và khắc phục hậu quả các hành động xâm nhập, tiến công đường không của địch; bảo vệ tài sản của Nhà nước, tính mạng và tài sản của nhân dân, góp phần xây dựng khu vực phòng thủ vững mạnh, bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc". Em hãy điền vào chỗ (....) trong câu trên để hoàn chỉnh nội dung về vị trí, chức năng của phòng không nhân dân là:

a)

Là một bộ phận thuộc địa bàn phòng không nhân dân

b)

Là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân

c)

Là một bộ phận của thế trận phòng không nhân dân

d)

Là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân và phòng không nhân dân

23.

Cho thông tin sau: "Khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam, địch tập trung vào các mục tiêu chính sau: Trụ sở các cơ quan lãnh đạo của Đảng, Nhà nước và Chính phủ; các sở chỉ huy tác chiến chiến lược, chiến dịch; các đài phát thanh, truyền hình; các khu công nghiệp quốc phòng và công nghiệp lớn, các nhà máy; (.....); lực lượng phòng không, không quân, hải quân, các khu vực tập trung quân và vũ khí trang bị của ta". Em hãy điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh nội dung về mục tiêu tiến công đường không của địch là:

a)

Các đầu mối giao thông, sân bay, bến cảng, kho tàng

b)

Các đầu mối giao thông, sân bay, kho tàng

c)

Các đầu mối giao thông, sân bay, bến cảng

d)

Các đầu mối giao thông, sân bay, bến cảng, kho tàng, cơ sở hậu cần, kĩ thuật

24.

Cho thông tin sau: "Phòng không nhân dân là tổng thể các hoạt động và biện pháp phòng không (.....), giảm bớt thiệt hại cho nền kinh tế quốc dân, góp phần bảo tồn tiềm lực chiến tranh". Em hãy điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm về phòng không nhân dân là:

a)

Để bảo vệ an toàn tính mạng, của cải của nhân dân

b)

Để bảo đảm an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân

c)

Để bảo vệ an toàn cuộc sống, tính mạng, tài sản của nhân dân

d)

Để bảo vệ an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân

25.

Trong các hoạt động sau, hoạt động nào không phải là hoạt động phòng không nhân dân thời chiến?

a)

Tổ chức trinh sát, quan sát và thông báo, báo động.

b)

Tổ chức sơ tán,phân tán phòng tránh tiến công đường không

c)

Tổ chức tuyên truyền, giáo dục về phòng không nhân dân

d)

Tổ chức đánh địch tiến công đường không

26.

Trong thời bình, Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân được tổ chức thành lập ở mấy cấp?

a)

2 cấp (trung ương và quân khu).

b)

3 cấp (trung ương, quân khu và tỉnh).

c)

4 cấp (trung ương, quân khu, tỉnh và huyện).

d)

5 cấp (trung ương, quân khu, tỉnh, huyện và xã).

27.

Trong việc thực hiện nhiệm vụ phòng không nhân dân, lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt?

a)

Dân quân tự vệ và bộ đội chủ lực.

b)

Quân đội nhân dân và công an

c)

Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.

d)

Bộ đội chủ lực và Bộ đội địa phương.

28.

Địa bàn phòng không nhân dân là các huyện, quận, thành phố, thị xã thuộc tỉnh hoặc những vị trí trọng yếu nằm trong

a)

Hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh.

b)

Hệ thống phòng thủ của cấp huyện, cấp tỉnh và cấp quân khu.

c)

Hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh và quân khu.

d)

Hệ thống phòng thủ của cấp quân khu.

29.

Trong các hoạt động phòng không nhân dân sau, hoạt động nào có cả trong thời bình và thời chiến?

a)

Sơ tán, phân tán trong tình huống khẩn cấp

b)

Sơ tán, phân tán đến khi tình hình ổn định

c)

Sơ tán, phân tán tại chỗ

d)

Xây dựng khu vực sơ tán, phân tán ở từng cấp

30.

Cho thông tin sau: "Thủ đoạn của địch tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam gồm: Tăng cường hoạt động tình báo, trinh sát, nắm chắc các mục tiêu định tiến công; bí mật, bất ngờ thời điểm tiến công. Tiến công từ nhiều hướng, từ xa; (....); giành và giữ quyền làm chủ trên không, trên biển; tiêu diệt, phá huỷ tiềm lực quốc phòng của ta; phối hợp với chiến tranh thông tin, chiến tranh tâm lí và các hoạt động khác". Em hãy điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh nội dung về thủ đoạn tiến công đường không của địch là:

a)

Tiến hành đánh phá ác liệt, liên tục cả ngày đêm, trong mọi thời tiết

b)

Tiến hành đánh phá đồng loạt, liên tục, ác liệt cả ngày và đêm

c)

Tiến hành đánh phá đồng loạt, ác liệt, liên tục ngày đêm, trong mọi thời tiết

d)

Tiến hành đánh phá đồng loạt, ác liệt cả ngày đêm

31.

Cho thông tin sau: "Lực lượng chuyên môn phòng không nhân dân gồm: (.....); lực lượng nguy trang, sơ tán, phòng tránh; lực lượng đánh địch xâm nhập, tiến công đường không; lực lượng phục vụ chiến đấu, bảo đảm phòng không nhân dân; lực lượng khắc phục hậu quả, cứu hoả, cứu thương, cứu sập". Em hãy điền vào chỗ (....) trong câu trên để hoàn chỉnh quy định về lực lượng chuyên môn phòng không nhân dân là:

a)

Lực lượng trinh sát, quan sát phát hiện, truyền tin liên lạc, báo động phòng không

b)

Lực lượng trinh sát, quan sát phát hiện, thông báo, báo động phòng không

c)

Lực lượng trinh sát, quan sát phát hiện, thông báo phòng không

d)

Lực lượng trinh sát, quan sát phát hiện, báo động phòng

32.

Bức ảnh dưới đây phản ánh về công trình trú ẩn, bảo vệ nào?

a)

Tường chắn bom đạn.

b)

Giao thông hào.

c)

Địa đạo.

d)

Hầm chữ A.

33.

Quan sát bức ảnh dưới đây (chụp trong thời kì Mĩ tiến hành chiến tranh phá hoại) và trả lời câu hỏi.

Em bé trong bức ảnh đã sử dụng loại công trình bảo vệ nào?

a)

Tường chắn bom đạn.

b)

Giao thông hào.

c)

Hầm trú ẩn cá nhân.

d)

Hầm chữ A.

34.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau đây: "…..là thiết bị, phương tiện hoặc tổ hợp những phương tiện được chế tạo, sản xuất có khả năng gây sát thương, nguy hại cho tính mạng, sức khoẻ của con người, phá huỷ kết cấu vật chất…".

a)

Vũ khí.

b)

Công cụ hỗ trợ.

c)

Vật liệu nổ.

d)

Bom, mìn.

35.

Loại vũ khí nào được đề cập đến trong khái niệm sau đây: "….. là súng được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, được sử dụng để săn bắn"?

a)

Súng săn.

b)

Súng tiểu liên AK.

c)

Súng trường CKC.

d)

Súng ngắn K54.

36.

Các loại vũ khí như: dao găm, kiếm, giáo, mác, thương, lưỡi lê, đao, mã tấu, côn, quả đấm, quả chuỳ, cung, nỏ, phi tiêu… được xếp vào nhóm nào?

a)

Vũ khí hạng nặng.

b)

Vũ khí thô sơ.

c)

Vũ khí thể thao.

d)

Vũ khí quân dụng.

37.

Các loại vũ khí như: súng bắn đĩa bay, súng ngắn hơi, kiếm 3 cạnh diện, cung 3 dây… được xếp vào nhóm nào sau đây?

a)

Vũ khí hạng nhẹ.

b)

Vũ khí thô sơ.

c)

Vũ khí thể thao.

d)

Vũ khí quân dụng.

38.

"Sản phẩm dưới tác động của xung kích thích ban đầu gây ra phản ứng hoá học nhanh, mạnh, toả nhiệt, sinh khí, phát sáng, tạo ra tiếng nổ, bao gồm thuốc nổ và phụ kiện nổ" - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Vũ khí.

b)

Vật liệu nổ.

c)

Công cụ hỗ trợ.

d)

Vũ khí quân dụng.

39.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: "……… là phương tiện, động vật nghiệp vụ được sử dụng để thi hành công vụ, thực hiện nhiệm vụ bảo vệ nhằm hạn chế, ngăn chặn người có hành vi vi phạm pháp luật chống trả, trốn chạy; bảo vệ người thi hành công vụ, người thực hiện nhiệm vụ bảo vệ hoặc báo hiệu khẩn cấp"?

a)

Vũ khí.

b)

Vật liệu nổ.

c)

Công cụ hỗ trợ.

d)

Vũ khí quân dụng.

40.

Phương tiện/ động vật nghiệp vụ nào sau đây được xếp vào nhóm công cụ hỗ trợ?

a)

Dao găm.

b)

Chó Pitbull.

c)

Mã tấu.

d)

Khóa số 8.

41.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về nguyên tắc quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ?

a)

Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

Người quản lí, sử dụng… phải bảo đảm đầy đủ điều kiện theo quy định pháp luật.

c)

Việc nghiên cứu, chế tạo, sản xuất,… phải được cơ quan có thẩm quyền cấp phép.

d)

Khi không còn nhu cầu sử dụng, có thể cấp phát cho người dân nếu họ có nhu cầu.

42.

Bộ Quốc phòng trang bị vũ khí quân dụng cho lực lượng nào sau đây?

a)

Hải quan cửa khẩu.

b)

Quân đội nhân dân.

c)

Kiểm lâm, kiểm ngư.

d)

Công an nhân dân.

43.

Hành vi nào sau đây không vi phạm pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?

a)

Sở hữu vũ khí thô sơ là đồ gia bảo, hiện vật để trưng bày, triển lãm.

b)

Nghiên cứu, chế tạo trái phép vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.

c)

Đào bới và thu gom trái phép vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.

d)

Mua bán, tàng trữ, vận chuyển vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.

44.

Hành vi nào dưới đây vi phạm pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?

a)

Anh M tố cáo việc ông K chế tạo súng hoa cải để bán.

b)

Ông V tự giác giao nộp súng săn cho cơ quan công an.

c)

Anh T sử dụng các loại mìn, thuốc nổ để đánh bắt cá.

d)

Cô K khuyên mọi người không rà phá bom, mìn,…

45.

Tiếp nhận, thu gom vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ do cơ quan nào phụ trách

a)

Cơ quan quân sự

b)

Cơ quan Công an

c)

Uỷ ban nhân dân

d)

cơ quan quân sự, cơ quan Công an hoặc Uỷ ban nhân dân nơi gần nhất..

46.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong thực hiện pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?

a)

Thực hiện đúng quy định của pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí,…

b)

Tích cực, chủ động nghiên cứu và thực hiện quy định của pháp luật.

c)

Tố giác và kiên quyết đấu tranh với các hành vi vi phạm pháp luật.

d)

Che dấu hành vi vi phạm pháp luật của người thân, bạn bè.

47.

Lực lượng nào dưới đây được Bộ Công an trang bị vũ khí quân dụng?

a)

Quân đội nhân dân.

b)

Công an nhân dân.

c)

Dân quân tự vệ.

d)

Cảnh sát biển.