wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Cơ khí chế tạo và Vật liệu cơ khí (Lớp 11)

Total questions: 47

Worksheet time: 24hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Bước đầu tiên trong quy trình chế tạo cơ khí là

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Kiểm đếm và vận chuyển hàng hóa

c)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

d)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm

2.

Bước cuối cùng trong quy trình chế tạo cơ khí là:

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Chế tạo phôi

c)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

d)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm

3.

Đối tượng lao động của ngành cơ khí chế tạo là gì?

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim

b)

Vật liệu phi kim loại

c)

Các vật liệu cơ khí

d)

Vật liệu kim loại và phi kim loại

4.

Công cụ lao động của ngành cơ khí chế tạo là

a)

Các máy công cụ như tiện, phay, bào, hàn,...

b)

Các bản vẽ kĩ thuật, quy trình gia công sản phẩm,...

c)

Các chi tiết máy của các máy móc sản xuất

d)

Các vật liệu cơ khí, vật liệu phi kim loại,...

5.

Các sản phẩm của ngành cơ khí chế tạo phổ biến trong những lĩnh vực nào?

a)

Trong tất cả các lĩnh vực của đời sống

b)

Trong tất cả các lĩnh vực của xã hội

c)

Trong tất cả các lĩnh vực lao động, sản xuất

d)

Cả ba đáp án đều đúng

6.

Để sản xuất ra sản phẩm trong ngành cơ khí chế tạo đòi hỏi có những gì?

a)

Các bản vẽ kĩ thuật

b)

Các quy trình gia công sản phẩm

c)

Các công cụ lao động của ngành cơ khí

d)

Hồ sơ kĩ thuật gồm các bản vẽ kĩ thuật, quy trình gia công sản phẩm,...

7.

Phương pháp gia công áp lực

a)

khối lượng vật liệu thay đổi

b)

thành phần vật liệu thay đổi

c)

làm kim loại nóng chảy

d)

dùng ngoại lực tác dụng thông qua dụng cụ hoặc thiết bị như búa tay, búa máy

8.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Sản phẩm cơ khí có thể được sử dụng trong các loại máy vận chuyển

b)

Sản phẩm cơ khí có thể được sử dụng trong các loại máy gia công

c)

Sản phẩm cơ khí có thể được sử dụng trong các loại máy khai thác

d)

Tất cả các loại máy trên

9.

Phần lớn sản phẩm của ngành cơ khí chế tạo là gì? Chọn câu trả lời chính xác nhất.

a)

Các đồ dùng sử dụng trong sinh hoạt

b)

Các chi tiết máy của các máy móc sản xuất

c)

Các loại đồ dùng học tập

d)

Một đáp án khác

10.

Việc sử dụng các sản phẩm cơ khí chế tạo trong sản xuất sẽ đem lại điều gì?

a)

Giảm sức lao động

b)

Giảm năng suất

c)

Tiết kiệm diện tích

d)

Gây ô nhiễm môi trường

11.

Việc thiết kế cơ khí thường được thực hiện bởi

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ sư cơ học

c)

Thợ gia công cơ khí

d)

Thợ lắp ráp cơ khí

12.

Sắp xếp các bước sau sao cho đúng với quy trình chế tạo cơ khí: 1. Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

2. Đọc bản vẽ chi tiết

3. Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

4. Chế tạo phôi

5. Lắp ráp và kiểm tra chất lượng của sản phẩm

a)

1-2-3-4-5

b)

2-4-1-3-5

c)

2-4-5-3-1

d)

4-1-2-5-3

13.

Trong quy trình chế tạo cơ khí, bước lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, chọn thiết bị, dụng cụ, xác định chế độ cắt, các bước thực hiện gia công,... là?

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Chế tạo phôi

c)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

d)

Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

14.

Phương pháp chế tạo phôi trong quá trình sản xuất cơ khí là?

a)

Đúc, công nghệ CNC tiên tiến

b)

Đúc; Khoan; Dập

c)

Hàn; Phay; Đúc

d)

Đúc; Gia công áp lực; Hàn

15.

Quá trình sử dụng các loại nguyên vật liệu, máy móc và công nghệ để tạo ra các sản phẩm là?

a)

Sản xuất phôi

b)

Chế tạo cơ khí

c)

Gia công chi tiết

d)

Sản xuất cơ khí

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Yêu cầu của quá trình gia công tạo hình sản phẩm là lựa chọn được phương pháp gia công

b)

Yêu cầu của quá trình gia công tạo hình sản phẩm là phối hợp các phương pháp gia công khác để đạt được các yêu cầu kĩ thuật, hiệu quả kinh tế

c)

Yêu cầu của quá trình gia công tạo hình sản phẩm là đảm bảo chất lượng bề mặt như độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của lớp bảo vệ xử lý bề mặt

d)

Yêu cầu của quá trình gia công tạo hình sản phẩm là bảo vệ sản phẩm dưới tác động của các yếu tố bên ngoài

17.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nhóm chính của kim loại màu là đồng và hợp kim của đồng

b)

Nhóm chính của kim loại màu là nhôm và hợp kim của nhôm

c)

Nhóm chính của kim loại màu là đồng và nhôm

d)

Nhóm chính của kim loại màu là sắt và hợp kim của sắt

18.

Quan sát hình ảnh phôi và sản phẩm qua công đoạn gia công tạo hình và cho biết đâu là phôi

a)

Hình a, b

b)

Hình b, c

c)

Hình c, d

d)

Hình d, a

19.

Vật liệu mới có đặc điểm gì?

a)

Có tính chất cách điện, cách nhiệt, chịu ăn mòn hóa học

b)

Có tính dẫn điện, dẫn nhiệt

c)

Có độ bền cao, độ cứng lớn hoặc có tính chất điện, nhiệt, hóa học.... vượt trội

d)

Có giá thành rẻ

20.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Vật liệu hữu cơ có thành phần hóa học chủ yếu là carbon và hydrogen

b)

Chất dẻo, cao su, gỗ thuộc loại vật liệu phi kim loại

c)

Vật liệu vô cơ có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

d)

Vật liệu hữu cơ có tính dẫn điện và dẫn nhiệt kém, dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ cao, giòn ở nhiệt độ thấp

21.

Ý kiến nào sau đây là đúng?

a)

Sắt, đồng, nhôm thuộc loại vật liệu kim loại và hợp kim

b)

Sắt, đồng, nhôm thuộc loại vật liệu phi kim loại

c)

Sắt, đồng, nhôm thuộc loại vật liệu mới

d)

Sắt, đồng, nhôm thuộc loại vật liệu kim loại

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sắt, đồng, nhôm thuộc nhóm vật liệu mới

b)

Cao su, nhựa, gỗ thuộc nhóm vật liệu mới

c)

Nano, composite, polymer thuộc nhóm vật liệu mới

d)

Polymer, sắt, cao su thuộc nhóm vật liệu mới

23.

Tính chất nào là tính chất cơ học của vật liệu cơ khí ?

a)

Tính cứng

b)

Tính dẫn điện

c)

Tính dẫn nhiệt

d)

Tính chịu axit

24.

Sản phẩm cơ khí trong hình được làm bằng vật liệu nào?

a)

Nhựa

b)

Cao su

c)

Composite

d)

hép

25.

Vỏ động cơ tên lửa được làm bằng vật liệu cơ khí nào?

a)

Thép

b)

Composite

c)

Nano

d)

Polymer

26.

Vật liệu chế tạo các chi tiết trong hình thuộc nhóm vật liệu cơ khí nào?

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim

b)

Vật liệu phi kim loại

c)

Vật liệu phi kim loại và vật liệu mới

d)

Vật liệu mới

27.

Vật liệu mới có đặc điểm gì?

a)

Có tính chất cách điện, cách nhiệt, chịu ăn mòn hóa học

b)

Có tính dẫn điện, dẫn nhiệt

c)

Có độ bền cao, độ cứng lớn hoặc có tính chất điện, nhiệt, hóa học vượt trội

d)

Có giá thành rẻ

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sắt, đồng, nhôm thuộc nhóm vật liệu mới

b)

Cao su, nhựa, gỗ thuộc nhóm vật liệu mới

c)

Nano, composite thuộc nhóm vật liệu mới

d)

Polymer, sắt, cao su thuộc nhóm vật liệu mới

29.

Tính chất vật lí cơ bản của kim loại thể hiện qua đâu?

a)

Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, tính dẫn nhiệt

b)

Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính chịu ăn mòn

c)

Tính tan, tính đàn nhiệt, tính đàn hồi, độ bền

d)

Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, tính chịu ăn mòn

30.

Gang so với thép có

a)

Hàm lượng carbon thấp hơn

b)

Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn

c)

Độ cứng thấp hơn

d)

Đáp án khác

31.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp gia công cơ khí?

a)

Phương pháp bảo trì phục hồi

b)

Phương pháp tiện

c)

Phương pháp chiết cành

d)

Phương pháp chiếu góc thứ ba

32.

Phương pháp phân loại gia công cơ khí là

a)

Phân loại theo ứng dụng của sản phẩm cơ khí

b)

Phân loại theo công nghệ gia công

c)

Phân loại theo màu sắc sản phẩm

d)

Phân loại theo nguồn gốc sản phẩm

33.

Gia công cơ khí là việc sử dụng các máy móc, công cụ, công nghệ và áp dụng các ..... để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu

a)

Phản ứng hóa học

b)

Nguyên lí vật lí

c)

Công thức toán học

d)

Quy trình công nghệ

34.

Có mấy phương pháp phân loại gia công cơ khí?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Vật đúc phải qua gia công cắt gọt được gọi là gì?

a)

Phoi đúc.

b)

Chi tiết đúc.

c)

Phôi đúc.

d)

Vật liệu đúc.

36.

Vật đúc không qua gia công cắt gọt được gọi là gì?

a)

Phôi đúc.

b)

Chi tiết đúc.

c)

Phôi đúc.

d)

Vật liệu đúc.

37.

Thành phần khối lượng vật liệu bị thay đổi khi gia công kim loại bằng phương pháp

a)

dập thể tích.

b)

tiện kim loại.

c)

đúc.

d)

hàn.

38.

Sản phẩm đúc

a)

Có hình dạng giống khuôn

b)

Có kích thước giống khuôn

c)

Có hình dạng và kích thước giống khuôn

d)

Có hình dạng và kích thước của lòng khuôn

39.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách

a)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

40.

Để khoan, phay, bào,... người ta ứng dụng phương pháp gia công cơ khí nào?

a)

Gia công cơ khí không phoi

b)

Gia công cơ khí không phôi

c)

Gia công cơ khí có phoi

d)

Gia công cơ khí có phôi

41.

Quy trình chế tạo cơ khí phải đảm bảo các yêu cầu về chất lượng, năng suất và an toàn lao động. Chọn nhận định đúng.

a)

Chỉ cần đảm bảo chất lượng.

b)

Chỉ cần đảm bảo năng suất.

c)

Phải đảm bảo cả chất lượng, năng suất và an toàn lao động.

d)

Không cần quan tâm đến an toàn lao động.

42.

Khi chọn vật liệu cơ khí, cần chú ý tới các tính chất cơ lý như độ bền, độ cứng, độ dẻo và độ dai. Chọn nhận định đúng.

a)

Chỉ cần quan tâm đến độ bền.

b)

Đúng, tất cả các tính chất cơ lý đều quan trọng.

c)

Độ dẻo và độ dai không cần xét.

d)

Tính chất hóa học không quan trọng.

43.

Vật liệu mới trong cơ khí có thể giúp giảm trọng lượng, tăng hiệu suất và khả năng chống ăn mòn. Chọn nhận định đúng.

a)

Vật liệu mới luôn rẻ hơn vật liệu thông dụng.

b)

Đúng, giúp giảm trọng lượng và tăng hiệu suất.

c)

Không có tác dụng chống ăn mòn.

d)

Chỉ dùng trong đồ chơi cơ khí.

44.

Khi chọn phương pháp gia công cơ khí, cần cân nhắc về hình dạng chi tiết, vật liệu và số lượng sản phẩm. Chọn nhận định đúng.

a)

Chỉ cần quan tâm đến số lượng sản phẩm.

b)

Đúng, cả ba yếu tố đều quan trọng.

c)

Hình dạng chi tiết không quan trọng.

d)

Vật liệu chi tiết không ảnh hưởng.

45.

Trong một xưởng cơ khí, hai chi tiết máy giống hệt nhau được chế tạo bằng cùng một vật liệu, nhưng chi tiết A thực hiện đúng toàn bộ quy trình chế tạo, còn chi tiết B bỏ qua khâu kiểm tra chất lượng. Hãy chọn các nhận định đúng.

a)

Chi tiết A chắc chắn bền và hoạt động tốt hơn chi tiết B.

b)

Chi tiết B có thể gặp hỏng hóc sớm hơn trong quá trình sử dụng.

c)

Bỏ qua khâu kiểm tra không ảnh hưởng gì nếu công nhân có kinh nghiệm.

d)

Quy trình chế tạo chỉ quan trọng với chi tiết lớn, chi tiết nhỏ thì không cần.

46.

Một chi tiết máy cần chịu lực cao, va đập mạnh nhưng không cần chống ăn mòn. Hai lựa chọn vật liệu: Vật liệu A: Thép cacbon thường, độ bền cao, dẻo dai trung bình, giá rẻ. Vật liệu B: Nhôm hợp kim, nhẹ, chống ăn mòn tốt nhưng độ bền thấp hơn thép. Hãy chọn các nhận định đúng.

a)

Vật liệu A phù hợp hơn cho chi tiết này.

b)

Vật liệu B phù hợp nếu chi tiết cần giảm trọng lượng hơn là chịu lực.

c)

Chọn vật liệu B sẽ làm chi tiết bền hơn so với thép.

d)

Vật liệu chỉ quan trọng về giá thành, các tính chất cơ lý không cần quan tâm.

47.

Một kỹ sư thiết kế chi tiết vỏ máy bay cần vật liệu nhẹ, chịu lực tốt và chống ăn mòn. Có hai lựa chọn: Vật liệu A: Thép hợp kim, chịu lực cao, nặng và dễ bị ăn mòn. Vật liệu B: Hợp kim nhôm – magie, nhẹ, độ bền vừa phải, chống ăn mòn tốt. Hãy đánh giá các nhận định sau.

a)

Vật liệu B là lựa chọn hợp lý hơn vì giảm trọng lượng và tăng khả năng chống ăn mòn.

b)

Vật liệu A phù hợp nếu chi tiết cần chịu lực cực lớn, trọng lượng không quan trọng.

c)

Chọn vật liệu A sẽ làm chi tiết nhẹ hơn so với vật liệu B.

d)

Chỉ cần quan tâm giá thành, không cần xét đến các tính chất cơ lý.