wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc no NCM P1

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hoạt động đầu tiên của quá trình nghiên cứu Marketing là?

a)

A. Lựa chọn thị trường mục tiêu.

b)

B. Đánh giá các cơ hội và rủi ro từ môi trường vĩ mô.

c)

C. Phát triển một kế hoạch thực hiện.

d)

D. Xác định các chính sách Marketing - Mix.

e)

E. Xác định các mục tiêu Marketing

2.

Câu 2: Khách hàng trung thành của doanh nghiệp có biểu hiện là?

a)

A. Khách hàng mua với khối lượng lớn trong nhiều năm.

b)

B. Khách hàng thường xuyên mua hàng và yêu thích thương hiệu của doanh nghiệp.

c)

C. Khách hàng lâu năm và thường xuyên mua với khối lượng lớn.

d)

D. Khách hàng yêu thích thương hiệu của doanh nghiệp.

e)

E. Khách hàng thường xuyên mua hàng của doanh nghiệp.

3.

Câu 3: Để dự báo sản lượng hàng bán xe máy trong năm tới, công ty Honda có thể áp dụng mô hình nghiên cứu nào?

a)

A. Mô tả.

b)

B. Nhân quả (mối quan hệ giữa các nguyên nhân tác động đến sản lượng bán hàng)

c)

C. Khám phá.

d)

D. Dự báo.

e)

E. Ước lượng

4.

Câu 4: Nghiên cứu Marketing đóng vai trò gì đối với chủ doanh nghiệp?

a)

A. Đảm bảo chắc chắn cho sự thành công của doanh nghiệp.

b)

B. Xác định đúng nhu cầu thị trường.

c)

C. Hỗ trợ cho việc ra quyết định đúng

d)

D. Ra quyết định đúng.

e)

E. Thay thế việc ra quyết định.

5.

Câu 5: Dữ liệu sơ cấp là loại thông tin mà nó được thu thập vì nhiều nguyên nhân khác nhau. Dữ liệu sơ cấp không có được từ nguồn nào dưới đây?

a)

A. Dữ liệu trên mạng.

b)

B. Dữ liệu có mục đích cụ thể.

c)

C. Dữ liệu thứ cấp

d)

D. Tất cả các trường hợp kể trên.

e)

E. Không có phương án nào trong các phương án kể trên.

6.

Câu 6: Đáp án nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc sử dụng nghiên cứu Marketing?

a)

A. Kiểm soát việc thực hiện Marketing.

b)

B. Giải thích cho các quyết định Marketing trước đó.

c)

C. Hiểu rõ hơn quá trình nghiên cứu Marketing.

d)

D. Phát sinh, cải tiến và đánh giá các hoạt động Marketing.

e)

E. Xác minh và chỉ rõ các cơ hội cũng như vấn đề Marketing.

7.

Câu 7: Mô hình thừa số là mô hình thử nghiệm trong đó...

a)

A. Các đối tượng thử nghiệm được chọn luân phiên.

b)

B. Các đối tượng thử nghiệm được phân loại.

c)

C. Các đối tượng thử nghiệm được thử nghiệm với 2 biến số.

d)

D. Các đối tượng thử nghiệm được chọn ngẫu nhiên.

8.

Câu 8: Một loại thang đo chỉ ấn định số lượng các đối tượng để phân chia các đối tượng theo như đặc điểm sở thích?

a)

A. Thang khoảng cách.

b)

B. Thang nhị phân.

c)

C. Thang định danh - thang biểu danh.

d)

D. Thang thứ bậc - thang xếp hạng theo thứ tự.

e)

E. Thang tỷ lệ.

9.

Câu 9: Loại nghiên cứu nào được sử dụng để kiểm tra giả thuyết mối quan hệ nguyên

nhân và kết quả của vấn đề?

a)

A. Nghiên cứu khám phá.

b)

B. Nghiên cứu mô tả.

c)

C. Nghiên cứu thứ cấp.

d)

D. Nghiên cứu nhân quả.

e)

E. Nghiên cứu cơ bản.

10.

Câu 10: Dữ liệu nào dưới đây không được coi như là một ví dụ của của dữ liệu định lượng?

a)

A. Quy mô thị trường.

b)

B. Lợi nhuận sản phẩm

c)

C. Thị phần trên thị trường

d)

D. Các con số phản ánh doanh số bán hàng.

e)

E. Cảm nhận của khách hàng.

11.

Câu 11: Để xem xét việc tung ra các sản phẩm mới với quy mô lớn, tập đoàn X thực hiện thu thập các thông tin liên quan đến phản ứng của người tiêu dùng bằng cách bán sản phẩm trên một số cửa hàng của tập đoàn. Hoạt động này được gọi là?

a)

A. Phân tích sự cạnh tranh.

b)

B. Phân khúc thị trường.

c)

C. Thử nghiệm hiện trường.

d)

D. Kiểm nghiệm thị trường.

e)

E. Định vị sản phẩm trên thị trường.

12.

Câu 12: Tập đoàn X vừa thực hiện mối số thử nghiệm để xác định tác động của giá lên doanh số bán hàng. Nhân tố giá trong các thử nghiệm này là biến?

a)

A. Biến phụ thuộc.

b)

B. Biến độc lập.

c)

C. Chức năng.

d)

D. Biển không liên quan đến vấn đề nghiên cứu.

e)

E. Biên kiểm soát.

13.

Câu 13: Một loại thang đo chỉ để phân biệt đối tượng này với đối tượng khác?

a)

A. Thang khoảng cách.

b)

B. Thang tỉ lệ.

c)

C. Thang định danh - thang biểu danh.

d)

D. Thang nhị phân.

e)

E. Thang thứ bậc - thang xếp hạng theo thứ tự.

14.

Câu 14: Tập đoàn Đại Việt đưa thử các sản phẩm mới bán ra thị trường với quy mô lớn để đánh giá phản ứng của người tiêu dùng. Các hoạt động này được coi là?

a)

A. Kiểm nghiệm thị trường.

b)

B. Phân tích sự cạnh tranh.

c)

C. Định vị sản phẩm trên thị trường (Positioning).

d)

D. Phân khúc thị trường.

e)

E. Phân tích thị trường.

15.

Câu 15: Dữ liệu nào dưới đây không được coi như là một ví dụ của của dữ liệu định lượng?

a)

A. Các con số phản ánh doanh số bán hàng.

b)

B. Thái độ của khách hàng.

c)

C. Thị phần trên thị trường.

d)

D. Lợi nhuận sản phẩm.

e)

E. Quy mô thị trường.

16.

Câu 16: Tập đoàn Kinh Bắc vừa thực hiện một số thử nghiệm để xác định tác động của giá lên doanh số bán hàng. Nhân tố giá trong các thử nghiệm này là biến?

a)

A. Biến kiểm soát.

b)

B. Biến độc lập.

c)

C. Biến không liên quan đến vấn đề nghiên cứu.

d)

D. Chức năng

e)

E. Biến phụ thuộc.

17.

Câu 17: Khi tiến hành nghiên cứu Marketing, thông thường phải tìm hiểu các mô hình nghiên cứu trước đây để?

a)

A. Tham khảo phương pháp nghiên cứu.

b)

B. Tham khảo các thang đo.

c)

C. Tham khảo mối quan hệ giữa các biến số dự định nghiên cứu

d)

D. Tham khảo cách chọn mẫu

18.

Câu 18: Hoạt động quan trọng nhất trong quá trình nghiên cứu Marketing là?

a)

A. Phát triển thiết kế nghiên cứu hợp lý

b)

B. Xác định và đánh giá thiết kế nghiên cứu và nguồn dữ liệu

c)

C. Xác định và làm rõ nhu cầu thông tin của việc quản trị.

d)

D. Tạo lập các mục tiêu nghiên cứu và xác định rõ giá trị của các thông tin.

e)

E. Xác định đúng các vấn đề Marketing.

19.

Câu 19: Sự khác biệt giữa cấu trúc tổng thể và cấu trúc mẫu được gọi là?

a)

A. Sai số khi chọn mẫu.

b)

B. Đơn vị mẫu.

c)

C. Bộ phận chọn mẫu.

d)

D. Tổng thể chọn mẫu.

e)

E. Tập hợp mẫu

20.

Câu 20: Phương pháp chọn mẫu nào là phương pháp chọn mẫu không ngẫu nhiên mà những người hồi đáp đầu tiên sẽ giới thiệu thêm người tiếp theo tham gia vào khảo sát?

a)

A. Chọn mẫu thuận tiện

b)

B. Chọn mẫu khu vực.

c)

C. Chọn mẫu ngẫu nhiên phân tầng.

d)

D. Chọn mẫu tích lũy nhanh (Snowball sampling).

e)

D. Chọn mẫu cả khối.

21.

Câu 21: Thông thường, mục tiêu chính của phương pháp phỏng vấn là để?

a)

A. Khám phá vấn đề nghiên cứu.

b)

B. Xác định giải pháp cho doanh nghiệp.

c)

C. Suy luận để áp dụng cho tổng thể.

d)

D. Xây dựng chiến lược phát triển doanh nghiệp.

22.

Câu 22: Khi xây dựng các thang đo, điều cần lưu ý nhất là?

a)

A. Độ tin cậy của thang đo.

b)

B. Nguồn của thang đo.

c)

C. Số lượng các nhận định trong thang đo.

d)

D. Tên của thang đo.

23.

Câu 23: Nghiên cứu Marketing đóng vai trò gì đối với chủ doanh nghiệp?

a)

A. Ra quyết định đúng.

b)

B. Đảm bảo chắc chắn cho sự thành công của doanh nghiệp

c)

C. Hỗ trợ cho việc ra quyết định đúng.

d)

D. Xác định đúng nhu cầu thị trường.

e)

E. Thay thế việc ra quyết định.

24.

Câu 24: Điều gì dưới đây không phải là lợi ích của sử dụng câu hỏi đóng (với nhiều lựa chọn) so với câu hỏi mở?

a)

A. Thiết kế các câu hỏi đóng (nhiều lựa chọn) dễ dàng hơn so với câu hỏi mở.

b)

B. Các câu hỏi đóng (nhiều lựa chọn) thuận lợi cho việc mã hóa và quá trình xử lý dữ liệu.

c)

C. Các câu hỏi đóng (nhiều lựa chọn) sẽ dẫn đến việc hợp tác hơn của người tham dự các cuộc khảo sát.

d)

D. Các câu hỏi đóng (nhiều lựa chọn) sẽ giúp cho việc hoàn thiện phiếu khảo sát nhanh hơn.

e)

E. Việc sử dụng các câu hỏi đóng (nhiều lựa chọn) làm tăng độ lệch chủ quan so với câu hỏi mở.

25.

Câu 25: Dữ liệu sơ cấp thường không lấy từ nguồn nào dưới đây?

a)

A. Dữ liệu thứ cấp.

b)

B. Dữ liệu có mục đích cụ thể.

c)

C. Dữ liệu từ khách hàng.

d)

D. Dữ liệu từ các trung gian phân phối.

e)

E. Dữ liệu từ đối thủ cạnh tranh.

26.

Câu 26: Yếu tố tác động lớn nhất đến việc thực hiện hoạt động nghiên cứu Marketing của doanh nghiệp là yếu tố?

a)

A. Tài chính của doanh nghiệp.

b)

B. Số lượng nhân sự của doanh nghiệp.

c)

C. Quan điểm của lãnh đạo doanh nghiệp.

27.

Câu 27: Sai lầm thường gặp trong thiết kế bảng hỏi là?

a)

A. Hỏi những câu hỏi quá dễ.

b)

B. Hỏi hai ý trong một câu.

c)

C. Hỏi nhiều câu hỏi.

d)

D. Hỏi quá ít câu hỏi.

e)

E. Chỉ hỏi một ý trong một câu.

28.

Câu 28: Để xem xét việc tung ra các sản phẩm mới với quy mô lớn, tập đoàn Bắc Hà thực hiện thu thập các thông tin liên quan đến phản ứng của người tiêu dùng bằng cách bán sản phẩm trên một số ít cửa hàng của tập đoàn. Hoạt động này được gọi là?

a)

A. Định vị sản phẩm trên thị trường.

b)

B. Phân khúc thị trường.

c)

C. Thứ nghiệm hiện trường.

d)

D. Phân tích sự cạnh tranh.

e)

F. Kiểm nghiệm thị trường.

29.

Câu 29: Doanh nghiệp chọn phương thức thử nghiệm ngẫu nhiên hóa có phân tầng để?

a)

A. Đáp ứng nhiêu mức độ thử nghiệm.

b)

B. Để tránh tình trạng sai lệch kết quả thử nghiệm.

c)

C. Làm tăng tính đại diện cho tổng thể.

d)

D. Xác định sự khác biệt giữa nhiều cấp thử nghiệm.

30.

Câu 30: Phương pháp lấy mẫu xác suất là phương pháp?

a)

A. Mẫu được chọn không đảm bảo tính đại diện cho tổng thể.

b)

B. Các phần tử trong tổng thể không có cùng xác suất được chọn.

c)

C. Dễ dàng tiếp cận các đối tượng khảo sát.

d)

D. Khó thực hiện hơn phương pháp lấy mẫu phi xác suất.

31.

Câu 31: Có thể phân chia đối tượng khảo sát trong các cuộc khảo sát thị trường theo tiêu thức nào dưới đây?

a)

A. Đặc điểm nhân khẩu học và lối sống hành vi.

b)

B. Môi trường tự nhiên, đặc điểm nhân khẩu học và lối sống hành vi.

c)

C. Khoa học công nghệ, địa lý kinh tế và đặc điểm nhân khẩu học.

32.

Câu 32: Mô hình khám phá mô tả giúp nhà nghiên cứu Marketing?

a)

A. Mô tả các vấn đến nghiên cứu.

b)

B. Thử nghiệm các vấn đề nghiên cứu.

c)

C: Giảm các rủi ro khi thực hiện nghiên cứu.

d)

D. Thiết lập các giả thuyết nghiên cứu.

e)

E. Xác định mối quan hệ giữa các biến số nghiên cứu

33.

Câu 33: Để xem xét việc tung ra các sản phẩm mới với quy mô lớn, tập đoàn An Long thực hiện thu thập các thông tin liên quan đến phản ứng của người tiêu dùng bằng cách bán sản phẩm trên một số ít cửa hàng của tập đoàn. Hoạt động này được gọi là?

a)

A. Phân tích thị trường.

b)

B. Phân tích sự cạnh tranh.

c)

C. Thử nghiệm hiện trường.

d)

D. Phân khúc thị trường.

e)

F. Kiểm nghiệm thị trường.

34.

Câu 34: Doanh nghiệp chọn phương thức thử nghiệm ngẫu nhiên hóa có phân tầng đế?

a)

A. Đáp ứng nhiều mức độ thử nghiệm.

b)

B. Làm giảm tình trạng sai lệch kết quả thử nghiệm so với t/n ngẫu nhiên hóa hoàn toàn.

c)

C. Làm giảm tính đại diện cho tổng thể.

d)

D. Xác định sự khác biệt giữa nhiều cấp thứ nghiệm.

35.

Câu 37: Phương pháp lấy mẫu phi xác suất là phương pháp?

a)

A. Mẫu được chọn không đảm bảo tính đại diện cho tổng thể.

b)

B. Được sử dụng khi không thế lấy mẫu xác suất.

c)

C. Các phần tử trong tổng thể không có cùng xác suất được chọn.

d)

D. Khó tiếp cận các đối tượng khảo sát hơn phương pháp lấy mẫu xác suất.

36.

Câu 38: Tập đoàn Tây Phương đưa thử các sản phẩm mới bán ra thị trường với quy mô lớn để đánh giá phản ứng của người tiêu dùng. Các hoạt động này được coi là?

a)

A. Phân tích sự cạnh tranh

b)

B. Phân tích thị trường.

c)

C. Thử nghiệm thị trường.

d)

D. Kiểm nghiệm thị trường.

e)

E. Định vị sản phẩm trên thị trường (Positioning )

37.

39. Hoạt động quan trọng nhất trong quá trình nghiên cứu marketing là

a)

A. Xác định và làm rõ nhu cầu thông tin của việc quản trị

b)

B. Xác định đúng các vấn đề Marketing

c)

C. Tạo lập các mục tiêu nghiên cứu và xác định rõ giá trị của các thông tin

d)

D. Phát triển thiết kế nghiên cứu hợp lý

e)

E.Xác định và đánh giá thiết kế nghiên cứu và nguồn dữ liệu

38.

40. Giá trị của một nghiên cứu bị ảnh hưởng bởi:

a)

A. Tính khách quan

b)

B. Tính hợp lý của các dữ liệu

c)

C. Tính bảo mật

d)

D. Sự chính xác của dữ liệu

e)

E. Tất cả các câu trả lời trên

39.

41. Thử nghiệm hiện trường là phương pháp:

a)

A. Đối tượng thử nghiệm biết mình đang được nghiên cứu thử nghiệm

b)

B. Các yếu tố thử nghiệm là giả và khung cảnh thử nghiệm là thực

c)

C. Các yếu tố thử nghiệm và khung cảnh thử nghiệm là thực

d)

D. Các yếu tố thử nghiện là thực và khung cảnh thử nghiệm là giả

40.

42. Ưu điểm của thử nghiệm hiện trường là:

a)

A. Kết quả mang tính chủ quan

b)

B. Tốn ít thời gian và tiền bạc

c)

C. Dễ dàng kiểm soát các yếu tố ngoại lai

d)

D. Kết quả mang tính khách quan

41.

43. Phương pháp nghiên cứu định lượng trong nghiên cứu Marketing giúp:

a)

A. Hiểu mối quan hệ giữa các nhân tố thị trường và hành vi của người tiêu dùng

b)

B. Hiểu các mối quan hệ và sự khác nhau giữa các nhân tố thị trường

c)

C. Đánh giá các mối quan hệ giữa các yếu tố trong mô hình nghiên cứu

d)

D. Tất cả các phương án trên

42.

44. Tập đoàn Tân Việt vừa có một cuộc kiểm nghiệm thị trường để xác định tác động của giá lên doanh số bán hàng. Nhân tố giá trong thử nghiệm này là biến:

a)

A. Chức năng

b)

B. Biến không liên quan đến vấn đề nghiên cứu

c)

C. Biến phụ thuộc

d)

D. Biến độc lập

e)

E. Biến kiểm soát

43.

45. Các câu hỏi "tệ" thường là:

a)

A. Khó hiểu đối với người trả lời

b)

B. Khó trả lời đối với người tham gia

c)

C. Có sự trùng lặp giữa các lựa chọn

d)

D. Hỏi hai ý trong một câu

e)

E. Tất cả các câu trên

44.

46. Thang đo…..là dạng thang đo dùng để phân biệt đối tượng này với đối tượng khác:

a)

А. Likert

b)

B. Phân biệt ngữ nghĩa

c)

C. Định danh

d)

D. Một chiều

45.

47. Phương pháp chọn mẫu nào là phương pháp chọn mẫu không ngẫu nhiên mà những người hồi đáp đầu tiên hỗ trợ giới thiệu thêm người tiếp theo tham gia vào khảo sát:

a)

А. Chọn mẫu khu vực

b)

B. Chọn mẫu tích lũy nhanh (Snowball sampling)

c)

C. Chọn mẫu cả khối

d)

D. Chọn mẫu thuận tiện

e)

E. Chọn mẫu ngẫu nhiên phân tầng

46.

48. Sự khác biệt giữa cấu trúc tổng thể và cấu trúc mẫu được gọi là:

a)

A. Sai số khi chọn mẫu

b)

B. Bộ phận chọn mẫu

c)

C. Tập hợp mẫu

d)

D. Đơn vị mẫu

e)

E. Tổng thể chọn mẫu

47.

49. Ưu điểm của phỏng vấn nơi công cộng là:

a)

A. Dễ dàng mời mọi người tham gia phỏng vấn

b)

B. Mẫu đa dạng vì tiếp cận được nhiều đối tượng khác nhau

c)

C. Tỷ lệ trả lời cao hơn so với phỏng vấn bằng điện thoại

d)

D. Dữ liệu có chất lượng tốt hơn vị người trả lời có nhiều thời gian

48.

50. Nhược điểm của phương pháp trả lời bằng thư tín là:

a)

A. Chi phí đắt

b)

B. Vấn viên thường làm sai lệch kết quả

c)

C. Khó đề cập đến những vấn đề nhạy cảm

d)

D. Khó kiểm soát người trả lời có phản hồi nghiêm túc hay không

49.

51. Việc phê chuẩn dữ liệu sơ cấp thu được từ khảo sát không bao gồm hoạt động:

a)

A. Kiểm tra sự mâu thuẫn của dữ liệu

b)

B. Kiểm tra sự rõ ràng của dữ liệu

c)

C. Kiểm tra tính thực tế của dữ liệu

d)

D. Kiểm tra tính phức tạp của dữ liệu

50.

52. Hiệu chỉnh dữ liệu là hoạt động:

a)

A. Sửa chữa thông tin theo ý của nhà nghiên cứu

b)

B. Sửa lại các sai sót do ghi chép dữ liệu

c)

C. Chinh sửa thông tin theo yêu cầu của lãnh đạo

d)

D. Chuyển dữ liệu từ dạng chữ sang dạng số

51.

53. Khi nhà nghiên cứu marketing xây dựng các giả thuyết nghiên cứu, các giả thuyết này là:

a)

A. Các giả thuyết đã được kiểm định từ các nghiên cứu trước đây

b)

B. Các giả thuyết chưa được kiểm định trong các nghiên cứu trước đây

c)

C. Các giả thuyết đã bị bác bỏ từ các nghiên cứu trước đây

d)

D. Các giả thuyết đã được chấp nhận từ các nghiên cứu trước đây

e)

E. Các giả thuyết sẽ được kiểm định trong nghiên cứu sắp được thực hiện

52.

54. Bước quan trọng nhất trong quá trình nghiên cứu marketing là gì:

a)

A. Xác định đúng các vấn đề Marketing

b)

B. Phát triển thiết kế nghiên cứu phù hợp

c)

C. Tiến hành thiết kế nghiên cứu

d)

D. Truyền đạt các kết quả

e)

E. Tất cả các bước đều như nhau

53.

55. Công ty Thành Đạt muốn khuyến khích mọi người tham gia vào cuộc khảo sát thị trường của mình. Công ty có thể hoàn thành tốt mục tiêu này bằng cách:

a)

A. Cho mỗi người tham gia trả lời khảo sát một phần quà có giá trị lớn

b)

B. Nhấn mạnh vào tầm quan trọng của nghiên cứu

c)

C. Nhấn mạnh vào uy tín của việc được lựa chọn tham gia

d)

E. Nhấn mạnh cơ hội tác động tới các quyết định của hãng