wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TD&SDNL 1

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Tiêu chí đánh giá nguồn nhân lực của doanh nghiệp về mặt chất lượng là
a)
Cơ cấu lao động theo trình độ chuyên môn
b)
Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc trong năm
c)
Mức độ hài lòng và gắn bó
d)
Tỷ lệ lao động có việc làm của nhân viên
2.
Câu 2. Tiêu chí đánh giá cơ cấu nguồn nhân lực theo trình độ văn hóa của lao động trong doanh nghiệp :
a)
Tỷ lệ lao động tốt nghiệp trung học phổ thông
b)
Tỷ lệ lao động có trình độ đại học trở lên
c)
Tỷ lệ lao động chưa qua đào tạo
d)
Tỷ lệ lao động có việc làm
3.
Câu 3. Năng suất lao động bình quân là chỉ tiêu đánh giá ?
a)
Hiệu quả kinh tế trong sử dụng nguồn nhân lực
b)
Hiệu quả sử dụng nhân lực về số lượng
c)
Hiệu quả sử dụng nhân lực về chất lượng
d)
Các đáp án còn lại đều sai
4.
Câu 4. Hiệu quả sử dụng nhân lực về số lượng được phản ánh thông qua :
a)
Tỷ lệ lao động có việc làm đầy đủ
b)
Tổng số lượng cán bộ nhân viên của doanh nghiệp
c)
Tỷ lệ lao động tốt nghiệp trung học phổ thông
d)
Tỷ lệ lao động có trình độ đại học trở lên
5.
Câu 5. Tỷ lệ lao động có việc làm thấp chứng tỏ :
a)
Một bộ phận người lao động đang không có việc làm
b)
Hiệu quả sử dụng nhân lực về chất lượng thấp
c)
Việc bố trí việc làm đúng đúng ngành nghề thấp
d)
Tình trạng nhân viên tìm việc làm giảm
6.
Câu 6. Mức độ hài lòng và gắn bó của nhân viên KHÔNG được phản ánh thông qua :
a)
Tỷ lệ lao động có việc làm đầy đủ
b)
Số vụ lãn công
c)
Tỷ lệ nhân viên về sớm/muộn
d)
Tỷ lệ lao động vắng mặt
7.
Câu 7. Tỷ lệ lao động theo giới là tiêu chí đánh giá :
a)
Chất lượng nguồn nhân lực
b)
Quy mô nguồn nhân lực
c)
Hiệu quả sử dụng nhân lực về kinh tế
d)
Hiệu quả sử dụng nhân lực về số lượng
8.
Câu 8. Cơ cấu lao động theo nghề là tiêu chí đánh giá về mặt:
a)
Chất lượng nguồn nhân lực
b)
Quy mô nguồn nhân lực
c)
Hiệu quả kinh tế trong sử dụng nguồn nhân lực
d)
Hiệu quả sử dụng quỹ thời gian làm việc của người lao động
9.
Câu 9. Tỷ lệ lao động có việc làm đầy đủ là tiêu chí đánh giá về :
a)
Hiệu quả sử dụng nhân lực về số lượng
b)
Hiệu quả kinh tế trong sử dụng nguồn nhân lực
c)
Quy mô nguồn nhân lực
d)
Hiệu quả sử dụng quỹ thời gian làm việc của người lao động
10.
Câu 15. Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh tế của sử dụng nhân lực KHÔNG bao gồm:
a)
Tỷ lệ lao động theo trình độ chuyên môn
b)
Năng suất lao động bình quân
c)
Năng suất lao động
d)
Các đáp án còn lại đều sai
11.
Câu 16. Tiêu chí đánh giá hiệu quả sử dụng nhân lực về số lượng bao gồm :
a)
Tỷ lệ lao động có việc làm đầy đủ
b)
Tổng số lượng cán bộ nhân viên
c)
Tỷ lệ ngày nghỉ, ốm
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
12.
Câu 17. Chỉ tiêu nào sau đây KHÔNG phải chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng nhân lực :
a)
Tỷ suất sinh lời/doanh thu (ROS)
b)
Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc trong năm
c)
Tỷ lệ mức độ vi phạm nội quy
d)
Mức độ hài lòng của nhân viên
13.
Câu 18. Tỷ lệ sử dụng thời gian làm việc thực tế KHÔNG phản ánh:
a)
Năng suất lao động
b)
Tinh thần làm việc của người lao động
c)
Tình trạng vắng mặt của người lao động
d)
Các đáp án còn lại đều sai
14.
Câu 19. Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh tế của sử dụng nhân lực là :
a)
Năng suất lao động bình quân
b)
Tổng số lượng cán bộ nhân viên
c)
Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc trong năm
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
15.
Câu 20. Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng nhân lực về chất lượng là :
a)
Tỷ lệ sử dụng thời gian làm việc thực tế
b)
Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc trong năm
c)
Tỷ lệ lao động có việc làm đầy đủ
d)
Mức độ hài lòng của nhân viên
16.
Câu 21. Tiêu chí nào sau đây cho thấy doanh nghiệp đã sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực :
a)
Các đáp án còn lại đều sai
b)
Tỷ lệ lao động nam cao
c)
Tỷ lệ lao động nam và nữ cân đối
d)
Tỷ lệ lao động nữ cao
17.
Câu 22. Chỉ tiêu sử dụng lao động theo trình độ lành nghề phản ánh :
a)
Tỷ lệ lao động được bố trí công việc có cấp bậc cv tương ứng cấp bậc ktli
b)
Số lao động ở mỗi ngành nghề khác nhau
c)
Tỷ lệ số lao động được sử dụng đúng ngành nghề
d)
Mức độ lành nghề của người lao động
18.
Câu 23. Tỷ lệ sử dụng thời gian làm việc thực tế giúp tổ chức :
a)
Tất cả các đáp án đều đúng
b)
Giảm tình trạng nhân viên nghỉ không có lý do chính đáng
c)
So sánh được thời gian làm việc thực tế giữa các bộ phận khác nhau
d)
Nắm bắt được tinh thần làm việc của người lao động
19.
Câu 24. Chỉ tiêu năng suất lao động bình quân dùng để chỉ :
a)
Bình quân một người lao động tạo ra bao nhiêu đồng doanh thu hoặc lợi nhuận trong 1 năm.
b)
Tốc độ tăng trưởng doanh thu
c)
Tương quan của năng suất lao động và tiền lương, thưởng
d)
Tất cả đáp án đều đúng
20.
Câu 25. Chỉ tiêu nào sau đây đo lường thời gian trung bình một nhân viên gắn kết với tổ chức :
a)
Tỷ lệ sử dụng thời gian làm việc thực tế
b)
Mức độ hài lòng và gắn bó của nhân viên.
c)
Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc trong năm
d)
Thời gian làm việc trung bình
21.
Câu 26. Ưu điểm khi sử dụng chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng nhân lực “Tỷ lệ mục tiêu được hoàn thành” KHÔNG bao gồm :
a)
Biết rõ các mục tiêu chưa hoàn thành để tiếp tục tập trung các nguồn lực
b)
Có hướng khuyến khích, tạo động lực cho người lao động
c)
Giúp nhà quản trị định lượng được mục tiêu chiến lược
d)
Giúp người lao động hiểu rõ cách thức thực hiện công việc
22.
Câu 27. Chỉ tiêu nào sau đây phản ánh mức độ biến động của nhân lực :
a)
Tỷ lệ thời gian làm việc thực tế
b)
Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc trong năm
c)
Tỷ lệ lao động có việc làm
d)
Thời gian làm việc trung bình
23.
Câu 28. Năng suất lao động bình quân được được tính theo công thức nào sau đây :
a)
NSLĐ bình quân = Doanh thu (lợi nhuận) /Số lao động bình quân
b)
NSLĐ bình quân = Doanh thu (lợi nhuận) / Tổng số lao động
c)
NSLĐ bình quân = Số lao động bình quân/ Doanh thu (lợi nhuận)
d)
NSLĐ bình quân = Tổng thu nhập/ Tổng số lao động
24.
Câu 29. Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng nhân lực nào sau đây là chỉ tiêu định tính :
a)
Chỉ tiêu sử dụng lao động theo trình độ lành nghề
b)
Năng suất lao động
c)
Mức độ hài lòng của nhân viên
d)
Mức thu nhập trung bình
25.
Câu 31.Ưu điểm của phương pháp sử dụng hệ thống thông tin nhân sự KHÔNG phải là:
a)
Tổ chức bị động trong xác định nguồn lực kế cận và thay thế
b)
Thúc đẩy nhân viên học tập
c)
Tiết kiệm chi phí tuyển mộ
d)
Đảm bảo được số lượng lớn người lao động phù hợp với vị trí mới
26.
Câu 32. Nhược điểm của phương pháp thu hút thông qua sự giới thiệu của nhân viên trong tổ chức là:
a)
Số lượng ứng viên hạn chế
b)
Chi phí tuyển dụng cao
c)
Ứng viên chưa hiểu rõ yêu cầu của vị trí công việc
d)
Mất nhiều thời gian
27.
Câu 33. Nhược điểm của phương pháp tuyển mộ nhân lực thông qua sử dụng hệ thống thông tin nhân sự là:
a)
Tốn thời gian tập hợp và lưu trữ thông tin
b)
Tốn chi phí
c)
Tổ chức bị động trong xác định nguồn lực thay thế
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
28.
Câu 34. Phương pháp tuyển mộ nhân lực đối với nguồn bên trong tổ chức là:
a)
Thông qua hệ thống thông tin nhân sự
b)
Thông qua trung tâm dịch vụ việc làm
c)
Thông qua headhunter
d)
Thông qua phương tiện truyền thông
29.
Câu 35. Tuyển mộ nhân lực thông qua phương tiện truyền thông KHÔNG bao gồm:
a)
Thông qua sự giới thiệu của cán bộ công nhân viên
b)
Thông qua mạng xã hội
c)
Thông qua truyền hình
d)
Thông qua báo chí
30.
Câu 36. Ưu điểm của tuyển mộ nhân lực thông qua truyền thông qua mạng xã hội KHÔNG phải là:
a)
Sàng lọc ứng viên nhanh chóng
b)
Lượng người truy cập lớn
c)
Gián tiếp quảng cáo cho tổ chức
d)
Tiết kiệm chi phí
31.
Câu 37. Phương pháp tuyển mộ thông qua truyền hình giúp dễ dàng thu hút ứng viên KHÔNG phải vì:
a)
Chi phí truyền thông thấp
b)
Tính phổ biến
c)
Tính trực quan, sinh động
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
32.
Câu 38. Khi đăng thông báo tuyển dụng nhân lực trên các trang báo tìm việc làm cần lưu ý:
a)
Tạo tiêu đề hấp dẫn
b)
Cung cấp nhiều thông tin về doanh nghiệp
c)
Tất cả các đáp án đều đúng
d)
Đăng trên báo có chi phí thấp nhất
33.
Câu 39. Đặc điểm của tuyển mộ nhân lực qua điện thoại trực tiếp là:
a)
Tất cả các đáp án đều đúng
b)
Ứng viên không được trực tiếp trao đổi thông tin với nhà tuyển dụng
c)
Gián tiếp xây dựng mối quan hệ với ứng viên
d)
Nhà tuyển dụng đã biết thông tin cơ bản về ứng viên
34.
Câu 40. Nhà tuyển dụng nhân lực cần lưu ý gì khi thực hiện tuyển mộ qua điện thoại:
a)
Tất cả các đáp án đều đúng
b)
Sắp xếp thời gian hợp lí
c)
Đảm bảo đường truyền mạng tốt
d)
Chọn lọc câu hỏi và nội dung cuộc trò chuyện
35.
Câu 41. Hạn chế của tuyển mộ nhân lực thông qua tờ rơi là:
a)
Tỉ lệ người đọc tờ rơi không cao
b)
Dễ tiếp cận ứng viên tiềm năng
c)
Chi phí lớn
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
36.
Câu 42. Tuyển mộ thông qua kết hợp với các trường đào tạo có thể được thực hiện bằng các hoạt động:
a)
Tất cả các đáp án đều đúng
b)
Tổ chức các buổi tọa đàm
c)
Cấp học bổng cho sinh viên xuất sắc
d)
Tổ chức ngày hội tuyển dụng nhân lực
37.
Câu 43. Phương pháp tuyển mộ thông qua trung tâm dịch vụ việc làm thường được tổ chức áp dụng trong trường hợp:
a)
Tất cả các đáp án đều đúng
b)
Tổ chức gặp khó khăn trong việc tự tuyển dụng nhân lực
c)
Tổ chức cần thu hút lao động đang làm việc cho đối thủ cạnh tranh
d)
Tổ chức không có phòng nhân sự riêng
38.
Cậu 44.Tổ chức tuyển mộ thông qua các trung tâm dịch vụ việc làm có ưu điểm:
a)
Nhu cầu nhân lực được đáp ứng nhanh chóng
b)
Chi phí tuyển mộ thấp
c)
Không lo tuyển phải gián điệp
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
39.
Câu 45. Tuyển mộ thông qua headhunter có ưu điểm là:
a)
Tất cả các đáp án đều đúng
b)
Mạng lưới liên kết ứng viên rộng lớn
c)
Quy trình tuyển mộ hiện đại, được cập nhật liên tục
d)
Đội ngũ tuyển dụng là các chuyên gia trong lĩnh vực tuyển dụng
40.
Câu 46. Tuyển dụng cần tuyển được người có năng lực:
a)
Tốt nhất trong các ứng viên
b)
Đáp ứng mong muốn của bản thân nhà tuyển dụng
c)
Phù hợp nhất với yêu cầu công việc và tổ chứng
d)
Đáp ứng nhu cầu của cán bộ quản lý trực tiếp
41.
Câu 47. Tuyển dụng nhân lực là hoạt động tiền đề cho :
a)
Phân tích công việc
b)
Sử dụng nhân lực
c)
Hoạch định nhân lực
d)
Tất cả các đáp án đều sai
42.
Câu 48. Kết quả của tuyển mộ nhân lực là :
a)
Số người được ký hợp đồng lao
b)
Danh sách người trúng tuyển
c)
Thông tin về thị trường lao động
d)
Danh sách và thông tin ứng viên động.
43.
Câu 49. Đánh giá quá trình tuyển mộ nhằm mục đích là.
a)
Xem xét tỷ lệ sàng lọc có hợp lý không
b)
Hoàn thiện công tác tuyển mộ
c)
Đánh giá quy trình tuyển chọn
d)
Tổng hợp chi phí tuyển dụng
44.
Câu 50. Ưu điểm của phỏng vấn tuyển dụng là :
a)
Đánh giá được nhiều loại năng lực của ứng viên
b)
Tiết kiệm thời gian để sàng lọc ứng viên
c)
Đánh giá đầy đủ được kiến thức của ứng viên
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
45.
Câu 51. Tuyển chọn nhân lực là :
a)
Quá trình đánh giá ứng viên và tìm được người phù hợp nhất với công việc và tổ chức
b)
Quá trình thu hút những người xin việc có trình độ từ lực lượng lao động xã hội
c)
Buổi gặp gỡ các nhà tuyển chọn với ứng viên
d)
Quá trình thu thập các thông tin về người ứng tuyển
46.
Câu 52. Bước cuối cùng của trình tự thực hiện phỏng vấn là:
a)
Chia tay và hẹn lịch thông báo kết quả
b)
Chú trọng định hướng lộ trình phát triển sự nghiệp của ứng viên
c)
Đánh giá năng lực thực hiện công việc của ứng viên
d)
Thu thập các thông tin cần thiết về ứng viên
47.
Câu 53. Yêu cầu tuyển dụng bắt buộc của vị trí công nhân may mặc là :
a)
Tốt nghiệp trung cấp nghề
b)
Trình độ chuyên môn tốt, có tư duy sáng tạo
c)
Đảm bảo yêu cầu về sức khỏe
d)
Tiếp cận vấn đề có thứ tự và luôn chú ý tới từng chi tiết dù là nhỏ nhất
48.
Câu 54. Người chịu trách nhiệm chính trong triển khai các phương pháp thu hút ứng viên :
a)
Tổng giám đốc
b)
Trưởng bộ phận có nhu cầu tuyển nhân viên
c)
Nhân viên truyền thông
d)
Nhân viên nhân sự
49.
Câu 55. Tuyển dụng nhân lực hiệu quả có tác dụng là :
a)
Giảm tỷ lệ thất nghiệp xã hội
b)
Tạo động lực lao động cho nhân viên
c)
Đảm bảo đủ nhân lực cho doanh nghiệp vận hành
d)
Tất cả đáp án đều đúng
50.
Câu 56. Người có trách nhiệm phê duyệt nhu cầu tuyển dụng của tổ chức là:
a)
Lãnh đạo tổ chức
b)
Cán bộ quản lý trực tiếp
c)
Trưởng bộ phận nhân sự
d)
Trưởng bộ phận giám sát
51.
Câu 57. Nghiên cứu về sử dụng nhân lực, sự đối xử của tổ chức đối với người lao động có thể được thể hiện dưới góc độ :
a)
Chính sách đối xử
b)
Nghệ thuật đối xử
c)
Hoạt động đối xử
d)
Tất cả đáp án đều đúng
52.
Câu 58. Thông tin cần đưa ra khi đón tiếp và định hướng nhân viên mới là:
a)
Những nguyên tắc và thủ tục để thực hiện từng nhiệm vụ công tác
b)
Các bộ nội quy, quy chế làm việc
c)
Bộ tài liệu về định hướng phát triển của đơn vị
d)
Tất cả đáp án đều đúng
53.
Câu 59. Mục đích của định hướng nhân viên KHÔNG bao gồm :
a)
Giúp người lao động nhanh chóng làm quen với tập thể lao động
b)
Tạo hứng thú và sự tự nguyện cố gắng làm việc cho người lao động
c)
Giúp người lao động nhanh làm quen với văn hóa tổ chức
d)
Tìm kiếm thêm những tiềm năng của người lao động trong thực hiện công việc
54.
Câu 60. Thông tin cần đưa ra khi đón tiếp và định hướng nhân viên mới là :
a)
Những nguyên tắc và thủ tục để thực hiện từng nhiệm vụ công tác
b)
Các bộ nội quy, quy chế làm việc
c)
Bộ tài liệu về định hướng phát triển của đơn vị
d)
Tất cả đáp án đều đúng
55.
Câu 61. Mục đích của định hướng nhân viên KHÔNG bao gồm :
a)
Giúp người lao động nhanh chóng làm quen với tập thể lao động
b)
Tạo hứng thú và sự tự nguyện cố gắng làm việc cho người lao động
c)
Giúp người lao động nhanh làm quen với văn hóa tổ chức
d)
Tìm kiếm thêm những tiềm năng của người lao động trong thực hiện công việc
56.
Câu 62. Trong đón tiếp nhân viên mới cần đưa vào các nội dung sau :
a)
Giới thiệu khái quát về mục tiêu, sứ mạng và tầm nhìn của tổ chức
b)
Giới thiệu những công việc mang tính thường xuyên và đột xuất mà người lao động cần thực hiện.
c)
Giới thiệu cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp và chức năng của các phòng ban.
d)
Những cơ hội và thách thức đặt ra với tổ chức
57.
Câu 63. ............. có thể tạo ảnh hưởng đến tâm lý làm việc của tập thể lao động.
a)
Thuyên chuyển
b)
De bat
c)
Xuống chức
d)
Tất cả đáp án đều đúng
58.
Câu 64. ........... là hình thức chuyển người lao động đến một vị trí làm việc tương tự về trách nhiệm, quyền lợi .
a)
Thuyền chuyển
b)
Đề bạt (ngang)
c)
Xuống chức
d)
Tất cả các đáp án đều dùng
59.
Câu 65. ........... KHÔNG cần quan tâm đến nguyện vọng của người lao động.
a)
Thuyên chuyển
b)
Luân chuyển
c)
De bat
d)
Xuống chức
60.
Câu 66. Điều gì KHÔNG đúng khi nói về để bạt :
a)
Đề bạt xuất phát từ yêu cầu của công việc
b)
Quy trình để bạt được quy định nghiêm ngặt theo hướng dẫn chung của bộ nội vụ với mọi tổ chức, doanh nghiệp
c)
Quyết định để bạt cuối cùng thuộc về lãnh đạo cấp cao
d)
Để bắt phải được thực hiện công khai, minh bạch
61.
Câu 67. Hoạt động luân chuyển được hiểu là hoạt động:
a)
Luân chuyển cán bộ quản lý lãnh đạo từ vị trí này sang vị trí khác
b)
Chuyển đổi định kỳ hoặc đột xuất vị trí công tác của cán bộ sang một vị trí tương đương hoặc thấp hơn
c)
Là hoạt động luân chuyển cán bộ xuất phát từ nhu cầu của người lao động
d)
Là hoạt động chuyển người lao động từ công việc này sang công việc khác, từ địa dư này sang địa dự khác
62.
Câu 68. Các hoạt động thuyên chuyển, đề bạt, xuống chức đều giống nhau là:
a)
Đều là quá trình bố trí lại người lao động trong nội bộ doanh nghiệp để đáp ứng yêu cầu của sản xuất kinh doanh và làm cho các nhu cầu phát triển của cá nhân phù hợp với yêu cầu của doanh nghiệp
b)
Đều là hoạt động chuyển người lao động từ công việc này sang công việc khác
c)
Cả 3 hoạt động đều xuất phát từ yêu cầu của tổ chức
d)
Đều xuất phát từ nhu cầu điều hòa nhân lực trong tổ chức
63.
Câu 69. Sa thải là hình thức :
a)
Chấm dứt hợp đồng lao động
b)
Tạm hoãn hợp đồng lao đồng
c)
Ký hợp đồng lao động