WorksheetsĐỀ CƯƠNG ĐỊA ĐẤY
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Tên tiếng Anh đầy đủ của ASEAN là gì?
a)
A. Association of Southeast Asian Nations.
b)
B. Association of South and East Asian Nations.
c)
C. Assembly of Southeast Asian Nations.
d)
D. Alliance of Southeast Asian Nations.
2.
Câu 2. Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm
a)
A. 1967.
b)
B. 1977.
c)
C. 1995.
d)
D. 1997.
3.
Câu 3. Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là
a)
A. Thái Lan, In-đô-nê-xi-, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
b)
B. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Lào.
c)
C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
d)
D. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
4.
Câu 4. Quốc gia nào dưới đây không phải nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN?
a)
A. Thái Lan.
b)
B. Việt Nam.
c)
C. Xin-ga-po.
d)
D. Phi-lip-pin.
5.
Câu 5. Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là
a)
A. Bru-nây.
b)
B. Việt Nam.
c)
C. Mi-an-ma.
d)
D. Lào.
6.
Câu 6. Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm
a)
A. 1967.
b)
B. 1984.
c)
C. 1995.
d)
D. 1997.
7.
Câu 7. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào ngày tháng nằm nào?
a)
A. 8-8-1967.
b)
B. 8-8-1968.
c)
C. 9-8-1967.
d)
D. 8-9-1967.
8.
Câu 8. Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ nhất được tổ chức tại
a)
A. Kua-la Lum-pur, Ma-lai-xi-a.
b)
B. Ba-li, In-đô-nê-xi-a.
c)
C. Xing-ga-po.
d)
D. Băng-Cốc, Thái Lan.
9.
Câu 9. Tổ chức ASEAN hiện nay có bao nhiêu thành viên?
a)
A. 9.
b)
B. 10.
c)
C. 11.
d)
D. 12.
10.
Câu 10. Cho đến năm 2015, nước nào trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN
a)
A. Đông Ti-mo.
b)
C. Mi-an-ma.
c)
B. Lào.
d)
D. Bru-nây.
11.
Câu 11. Khu vực ASEAN có khoảng bao nhiều triệu người?
a)
A. 300.
b)
B. 400.
c)
C. 500.
d)
D. 650.
12.
Câu 12. Tổng thư kỷ ASEAN nhiệm kỳ 2013-2017 là người thuộc quốc gia nào?
a)
A. Việt Nam.
b)
B. In-đô-nê-xi-a.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. My-an-ma.
13.
Câu 13. Trong biểu tượng của ASEAN, mười bó lúa tượng trưng cho
a)
A. 10 quốc gia thành viên ASEAN.
b)
B. Ưu tiên của ASEAN về hợp tác nông nghiệp.
c)
C. Trọng tâm hợp tác của ASEAN là về sản xuất lúa gạo.
d)
D. 10 mục tiêu hợp tác chính của ASEAN.
14.
Câu 14. Quốc ca ASEAN có tên gọi tiếng Anh là gì?
a)
A. ASEAN Dream.
b)
B. ASEAN Song.
c)
C. ASEAN Way.
d)
D. Song of ASEAN.
15.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN?
a)
A. Thành lập năm 1967 tại Băng Cốc.
b)
B. Số lượng thành viên ngày càng tăng.
c)
C. Hiện nay, Đông Timo chưa gia nhập.
d)
D. Xin-ga-po là nước lãnh đạo ASEAN.
16.
Câu 16. Các nước gia nhập ASEAN phải thỏa mãn tất cả các tiêu chí, trừ tiêu chí nào sau đây?
a)
A. Có vị trí năm trong khu vực Đông Nam Á.
b)
B. Được tất cả các nước thành viên ASEAN công nhận.
c)
C. Có thể chế phù hợp.
d)
D. Chấp nhận sự ràng buộc và tuân thủ Hiến chương.
17.
Câu 17. Các quốc gia thành viên của ASEAN
a)
A. Có quyền và nghĩa vụ bình đẳng.
b)
B. Có quyền bình đẳng và nghĩa vụ khác nhau tùy vào mức độ phát triển kinh tế của mỗi nước.
c)
C. Có quyền và nghĩa vụ khác nhau tùy thuộc vào mức độ phát triển kinh tế của mỗi nước.
d)
D. Có quyền và nghĩa vụ khác nhau tùy thuộc vào thời điểm gia nhập.
18.
Câu 18. Nguyên tắc nào sau đây không phải là một nguyên tắc hoạt động của ASEAN?
a)
A. Giải quyết các tranh chấp bằng phương pháp hòa bình, chỉ được phép sử dụng vũ lực khi được tất cả các nước thành viên nhất trí.
b)
B. Tôn trọng độc lập, chủ quyền, bình đẳng và toàn vẹn lãnh thổ và bản sắc dân tộc của tất cả các quốc gia thành viên.
c)
C. Không can thiệp vào công việc nội bộ của các Quốc gia thành viên ASEAN.
d)
D. Tôn trọng các quyền tự do cơ bản, thúc đẩy bảo vệ nhân quyền và đẩy mạnh công bằng xã hội.
19.
Câu 19. Hiến chương ASEAN chính thức có hiệu lực vào năm nào?
a)
A. 2005.
b)
B. 2006.
c)
C. 2007.
d)
D. 2008
20.
Câu 20. Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
a)
A. thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước.
b)
B. xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển.
c)
C. đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển.
d)
D. giải quyết những quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.
21.
Câu 21. Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ồn định, cùng phát triển là
a)
A. mục tiêu cụ thể của từng quốc gia trong ASEAN.
b)
B. mục tiêu của ASEAN và các nước, vùng lãnh thổ.
c)
C. mục tiêu tổng quát của ASEAN.
d)
D. mục tiêu trong chính sách của ASEAN.
22.
Câu 22. Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á là
a)
A. Tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
b)
B. Thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài.
c)
C. Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên.
d)
D. Tăng cường các chuyến thăm lẫn nhau của các nhà lãnh đạo.
23.
Câu 23. Mục tiêu của ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định không phải vì
a)
A. mỗi nước trong khu vực hoàn toàn lúc nào cũng có sự ổn định.
b)
B. trong mỗi nước không còn sự tranh chấp phức tạp về lãnh thổ.
c)
C. tạo cớ cho các cường quốc can thiệp vào một nước bằng vũ lực.
d)
D. tạo nên một cường quốc chung thống nhất cho toàn bộ khu vực.
24.
Câu 24. Ý nào sau đây không đúng khi nói về lí do các nước ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định trong mục tiêu của mình?
a)
A. Vì mỗi nước trong khu vực ở mức độ khác nhau và tùy từng thời kì đều chịu ảnh hưởng của sự mất ổn định.
b)
B. Vì giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo...
c)
C. Vì giữ ổn định khu vực sẽ không tạo lí do để các cường quốc can thiệp.
d)
D. Khu vực đông dân, có nhiều thành phần dân tộc, tôn giáo và ngôn ngữ.
25.
Câu 25. ASEAN không nhằm đạt được mục tiêu nào sau dây?
a)
A. Duy trì hòa bình, an ninh, ổn định khu vực.
b)
B. Xây dựng một thị trường chung và cơ sở sản xuất duy nhất.
c)
C. Hình thành một khối phòng thủ chung.
d)
D. Nâng cao phúc lợi và đời sống của người dân ASEAN.
26.
Câu 26. Khẩu hiệu của ASEAN là gì?
a)
A. Một Tầm nhìn, một Bản sắc, một Cộng đồng.
b)
B. Một Tầm nhìn, một Cộng đồng, một Khu vực.
c)
C. Một Cộng đồng, một Tầm nhìn, một Tương lai.
d)
D. Một Cộng đồng, một Bản sắc, một Tương lai.
27.
Câu 27. Chủ tịch ASEAN không đóng vai trò nào sau đây?
a)
A. Tích cực thúc đẩy và đề cao lợi ích cũng như quyền lợi của ASEAN.
b)
B. Đảm bảo vai trò trung tâm của ASEAN.
c)
C. Đàm bảo việc ứng phó một cách có hiệu quả và kịp thời các vấn đề cấp bách hoặc các tình huồng khủng hoảng tác động đến ASEAN.
d)
D. Đại diện cho ASEAN trong việc tăng cường thúc đẩy các mỗi quan hệ chặt chẽ hơn với các đối tác bên ngoài.
28.
Câu 28. Người đứng đầu Đại diện Thường trực của các nước thành viên tại ASEAN mang hàm cấp
a)
A. đại sử.
b)
B. tham tán
c)
C. vụ trưởng.
d)
D. thứ trưởng.
29.
Câu 29. Phương thức ra quyết định chính của ASEAN là gì?
a)
A. Tham vấn và biểu quyết.
b)
B. Tham vấn và đồng thuận.
c)
C. Biểu quyết và bò phiếu.
d)
D. Bỏ phiếu và đồng thuận.
30.
Câu 30. Cơ quan hoạch định chính sách cao nhất của ASEAN là
a)
B. Cấp cao ASEAN.
b)
A. Ban thư kí ASEAN.
c)
D. Các Hội đồng Cộng đồng ASEAN.
d)
C. Hội đồng Điều phối ASEAN.
31.
Câu 31. Hội nghị cấp cao ASEAN là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp hội các nước Đông Nam Á?
a)
A. Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao.
b)
B. Thông qua các diễn đàn, hội nghị.
c)
C. Thông qua các dự án, hiệp ước.
d)
D. Thông qua các chương trình phát triển.
32.
Câu 32. Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm
a)
A. đa dạng hóa các mặt đời sống xã hội của khu vực.
b)
B. phát triển cả kinh tế - chính trị và xã hội của khu vực.
c)
C. đảm bảo thực hiện các mục tiêu ASEAN.
d)
D. tập trung phát triển kinh tế của khu vực.
33.
Câu 33. Cán cân xuất, nhập khẩu của khối ASEAN đạt giá trị xuất siêu là thành tựu về mặt
a)
A. văn hóa.
b)
B. xã hội.
c)
C kinh tế.
d)
D. chính trị.
34.
Câu 34. Việc xây dựng "Khu vực thương mại tự do ASEAN" (AFTA) là việc làm thuộc
a)
A. mục tiêu hợp tác.
b)
B. cơ chế hợp tác.
c)
C. thành tựu hợp tác.
d)
D. lí do hợp tác.
35.
Câu 35. Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?
a)
A. Thông qua các diễn đàn, hội nghị.
b)
B. Thông qua kí kết các hiệp ước.
c)
C. Thông qua các dự án, chương trình phát triển.
d)
D.Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia.
36.
Câu 36. "Ủy hội sông Mê Công" là một hợp tác giữa các nước ASEAN về lĩnh vực
a)
A, tài nguyên.
b)
B. xã hội.
c)
C. văn hóa.
d)
D. chính trị.
37.
Câu 37. Các nước tham gia vào Ủy hội sông Mê Công là
a)
A. Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan, Việt Nam.
b)
B. Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan, Trung Quốc.
c)
C. Cam-pu-chia, Lào, Việt Nam, Mi-an-ma.
d)
D. Cam-pu-chia, Việt Nam, Trung Quốc, Mi-an-ma.
38.
Câu 38. Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEAGAMES) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của ASEAN?
a)
A. Thông qua các dự ăn, chương trình phát triển.
b)
B. Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao.
c)
C. Thông qua các diễn đàn.
d)
D. Thông qua các hiệp ước, hiệp định, tuyên bố
39.
Câu 39. Ủy ban các Đại diện Thường trực bên cạnh ASEAN không thực hiện chức năng, nhiệm vụ nào sau đây
a)
A. Hỗ trợ công việc của Hội đồng Điều phối ASEAN và các cơ quan chuyên ngành Cấp Bộ trường ASEAN.
b)
B. Phối hợp với Ban Thư ký ASEAN Quốc gia và các cơ quan Chuyên ngành cấp Bộ trưởng khác của ASEAN.
c)
D. Hỗ trợ hợp tác giữa ASEAN và các đối tác bên ngoài.
d)
C. Bổ nhiệm Tổng thư kí ASEAN.
40.
Câu 40. Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là
a)
A, tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
b)
B. nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.
c)
C. hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa.
d)
D. đời sống nhân dân được cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao.
41.
Câu 41. Thành tựu lớn nhất mà ASEAN đạt được qua 40 năm tồn tại và phát triển về kinh tế xã hội là
a)
A. đời sống nhân dân được cải thiện.
b)
C. hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa.
c)
D. tốc độ tăng trưởng các nước trong khu vực khá cao.
d)
B. 10/11 quốc gia trong khu vực trở thành thành viên.
42.
Câu 42. Thành tựu của ASEAN không phải là
a)
A. tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trong khu vực khá cao.
b)
B. tổng thu nhập trong nước của toàn khối đạt trên trên nghìn tỉ USD.
c)
C. cán cân xuất nhập khẩu của các nước thành viên toàn khối dương.
d)
D. tất cả các nước thuộc khu vực Đông Nam Á đều gia nhập ASEAN.
43.
Câu 43. Nhận định nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?
a)
A. Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.
b)
B. Sử dụng chung một đồng tiền cùng mệnh giá.
c)
C. Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.
d)
D. Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước.
44.
Câu 44. Ý nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết?
a)
A. Tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia.
b)
B. Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài.
c)
C. Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí.
d)
D. Sự đa dạng về truyền thống, phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia.
45.
Câu 45. Biểu hiện nào là chứng tỏ kinh tế của các nước ASEAN còn chênh lệch nhau nhiều
a)
A. GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp
b)
B. Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.
c)
C. Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau.
d)
D. Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia còn chưa hợp lí.
46.
Câu 46. Nội dung nào đang là thách thức đối với các nước ASEAN hiện nay?
a)
A. Trình độ phát triển còn chênh lệch.
b)
B. Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.
c)
C. Gia tăng tự nhiên cao, trình độ dân trí thấp.
d)
D. Cơ sở hạ tầng còn rất nghèo nàn, lạc hậu.
47.
Câu 47. Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức đối với các nước ASEAN hiện nay?
a)
A. Thất nghiệp, thiếu việc làm.
b)
B. Thiếu lương thực.
c)
C. Khai thác tài nguyên tự nhiên.
d)
D. Chênh lệch giàu nghèo.
48.
Câu 48. Tác động tiêu cực nào sau đây ở mỗi quốc gia không phải chủ yếu do tình trạng đói nghèo ở một bộ phận dân cư gây ra?
a)
A. Thiếu vốn đầu tư phát triển sản xuất.
b)
B. Dinh dưỡng kém làm yếu sức lao động.
c)
C. Này sinh các vấn đề xã hội phức tạp.
d)
D. Lao động di cư ra nước ngoài nhiều.
49.
Câu 49. Ảnh hưởng tiêu cực nào sau đây không phải chủ yếu do quá trình đô thị hóa phát triển ở các nước Đông Nam Á gây ra?
a)
A. Ô nhiễm môi trường đô thị.
b)
Các tệ nạn xã hội nhiều thêm.
c)
C. Sử dụng tự nhiên không hợp lí.
d)
D. Đất nông nghiệp bị thu hẹp.
50.
Câu 50. Thách thức to lớn đối với ASEAN hiện nay chưa phải là
a)
A. trình độ phát triển còn chênh lệch.
b)
B. vẫn còn tình trạng đói nghèo.
c)
C còn một quốc gia chưa tham gia.
d)
D. còn nhiều vấn đề xã hội tiêu cực.
51.
Câu 51. Vấn đề nào sau đây đời hỏi các quốc gia ở Đông Nam Á hiện nay phải có sự hợp tác chặt chẽ với nhau?
a)
A. Biến đổi khí hậu.
b)
B. Xuất khẩu nông sản.
c)
C. Ngăn chặn phá rừng.
d)
D. Bùng nổ dân số.
52.
Câu 52. Ý nào sau đây không phải là thành tựu của ASEAN đạt được về lĩnh vực kinh tế?
a)
A. Trở thành khu vực kinh tế năng động.
b)
B. Hội nhập sâu rộng vào nền kinh tế toàn cầu.
c)
C. Phân hóa về trình độ phát triển giữa các quốc gia.
d)
D. Thông qua nhiều thỏa thuận và hiệp định quan trọng.
53.
Câu 53. Thách thức nào mà ASEAN không phải đối mặt hiện nay?
a)
A. Vấn đề người nhập cư.
b)
B. Liên kết kinh tế chưa cao.
c)
C. Các vấn đề tôn giáo, dân tộc, ô nhiễm môi trường.
d)
D. Tình trạng đói nghèo và đô thị hóa tự phát.
54.
Câu 55. Nhân tố ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á là
a)
A. Đói nghèo.
b)
B. Ô nhiễm môi trường.
c)
C. Thất nghiệp và thiếu việc làm.
d)
D. Mức ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo.
55.
Câu 56. Thách thức nào không phải của ASEAN hiện nay?
a)
A. Trình độ phát triển còn chênh lệch.
b)
B. Vấn đề người nhập cư tự do.
c)
C. Tình trạng đói nghèo và đô thị hóa tự phát.
d)
D. Các vấn đề tôn giáo và hòa hợp dân tộc.
56.
Câu 57, Việt Nam đã tích cực tham gia vào các hoạt động trên lĩnh vực nào của ASEAN?
a)
A. Kinh tế, văn hóa, thể thao.
b)
B. Trật tự - an toàn xã hội.
c)
c. Khoa học - công nghệ.
d)
D. Trong tất cả các lĩnh
57.
Câu 58. ASEAN + 3 là cơ chế hợp tác giữa ASEAN và ba quốc gia nào?
a)
A. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Ức.
b)
B. Nhật Bản, Úc, Trung Quốc.
c)
C. Nhật Bản, Anh, Trung Quốc.
d)
D. Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc.
58.
Câu 59. Cơ chế hợp tác của ASEAN không phải là thông qua
a)
A. diễn đàn.
b)
B. hiệp ước.
c)
C. hội nghị.
d)
D. liên kết vùng.
59.
Câu 60. Vai trò ngày càng tích cực của Việt Nam trong ASEAN không thể hiện chủ yếu ở việc
a)
A. tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực.
b)
B. đóng góp nhiều sáng kiến để củng cố, nâng cao vị thế ASEAN.
c)
C. tỉ lệ giao dịch thương mại quốc tế với với ASEAN tương đối lớn.
d)
D. thu hút nhiều khách du lịch và vốn đầu tư từ các nước ASEAN.
60.
Câu 61. Một trong những vai trò quan trọng của Việt Nam trong ASEAN là
a)
A. tham gia thành lập ASEAN.
b)
B. xây dựng đồng tiền chung ASEAN.
c)
C. nơi đặt các cơ quan điều hành của khối.
d)
D. thúc đẩy kí kết các tuyên bố, thể chế.
61.
Câu 62. Khi tham gia vào ASEAN, Việt Nam không phải vượt qua sự chênh lệch về
a)
A. trình độ phát triển kinh tế.
b)
B. trình độ của công nghệ.
c)
C. bản sắc văn hóa dân tộc.
d)
D. thể chế chính trị, kinh tế.
62.
Câu 63. Biều hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?
a)
A. Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất và có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN.
b)
B. Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN chiếm 70% giao dịch thương mại quốc tế của nước ta.
c)
C. Tích cực tham gia vào các hoạt động trong lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội của khu vực.
d)
D. Hàng năm, khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng số khách du lịch.
100 %
