WorksheetsQTH CHƯƠNG 06 NĂM 2024
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Name
Class
Date
1.
Lãnh đạo là:
a)
Chức năng liên quan quản lý máy móc thiết bị
b)
Chức năng liên quan vấn đề tuyển dụng, đào tạo, động viên, các thành viên trong tổ chức nhằm hoàn thành hiệu quả các mục tiêu và nhiệm vụ được giao
c)
Điều khiển quan hệ người với người
d)
Tất cả đều đúng
2.
Lãnh đạo là:
a)
Làm cho công việc được hoàn thành bời người khác
b)
Chỉ dẫn, ra lệnh, điều khiển và đi trước
c)
Tìm cách ảnh hưởng đến người khác để hoàn thành mục tiêu của tổ chức
d)
Tất cả đều đúng
3.
Lãnh đạo trong doanh nghiệp là
a)
Thực hiện hoạt động theo ý mong muốn của lãnh đạo
b)
Khả năng gây ảnh hưởng đến cá nhân nhằm đạt được các mục tiêu của doanh nghiệp
c)
Thực hiện theo ý muốn của người bị lãnh đạo
d)
Tất cả đều đúng
4.
Theo Kurt Lewin, có mấy phong cách lãnh đạo?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
5.
Các loại phong cách lãnh đạo theo Kurt Lewin là gì?
a)
Dân chủ, tự do, độc đoán
b)
Thả nồi, độc đoán, chuyên quyền
c)
Dân chủ, độc đoán, chuyên quyền
d)
Không câu nào đúng
6.
Đặc điểm của phong cách lãnh đạo độc đoán là
a)
Nhân viên ít thích lãnh đạo
b)
Hiệu quả làm việc cao khi có mặt lãnh đạo, thấp khi không có mặt lãnh đạo
c)
Không chỉ trong tổ chức: gây hấn, phụ thuộc vào định hướng cá nhân
d)
Tất cả đều đúng
7.
Đặc điểm của phong cách lãnh đạo tự do là
a)
Nhân viên ít thích lãnh đạo
b)
Không khí của tổ chức thân thiện, định hướng nhóm, định hướng vui chơi
c)
Năng suất thấp, người lãnh đạo vắng mặt thường xuyên
d)
Tất cả đều đúng
8.
Giai đoạn tương đối ổn định, khi các thành viên chưa có sự thống nhất, tự giác trong hoạt động, tính tích cực, sự đoàn kết chưa cao nhà lãnh đạo nên sử dụng phong cách lãnh đạo
a)
Mềm dẻo và linh hoạt
b)
Độc đoán và tự do
c)
Dân chủ và tự do
d)
Độc đoán và dân chủ
9.
Giai đoạn bắt đầu hình thành, là giai đoạn tập thể chưa ổn định, mọi thành viên thường chỉ thực hiện công việc được giao nhiệm vụ nhà lãnh đạo nên sử dụng phong cách nào cho phù hợp
a)
Mềm dẻo và linh hoạt
b)
Độc đoán
c)
Tự do và dân chủ
d)
Độc đoán và dân chủ
10.
Để động viên nhân viên, những công cụ được sử dụng bao gồm
a)
Chọn người phù hợp với công việc
b)
Đảm bảo các mục tiêu có thể đạt được
c)
Nới lỏng sự giám sát
d)
Tất cả đều đúng
11.
Theo A. Maslow, con người có mấy loại nhu cầu:
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
12.
Theo Douglao Mc. Gregor, con người có mấy bản chất?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
13.
Theo M. Gugor con người có 2 bản chất là:
a)
Y và Z
b)
Z và X
c)
X và Y
d)
Không câu nào đúng
14.
Trình tự nhu cầu của con người từ thấp đến cao theo Maslow là?
a)
Sinh lý, an toàn, xã hội, tâm trạng, tự vận động
b)
Sinh lý, xã hội, an toàn, tự vận động, tôn trọng
c)
An toàn, sinh lý, xã hội, tự vận động, tôn trọng
d)
Không câu nào đúng
15.
Trình tự nhu cầu của con người từ thấp đến cao theo Maslow là?
a)
Sinh lý, an toàn, xã hội, quý trọng, thể hiện bản thân
b)
An toàn, xã hội, quý trọng, thể hiện bản thân
c)
Sinh lý, xã hội, an toàn, thể hiện bản thân, quý trọng
d)
Sinh lý, an toàn, xã hội, tự do, thể hiện bản thân
16.
Chức năng của nhà lãnh đạo là gì?
a)
Vạch ra các mục tiêu và phương hướng phát triển tổ chức
b)
Bố trí lực lượng thực hiện các mục tiêu của tổ chức
c)
Động viên khuyến khích nhân viên
d)
Tất cả đều đúng
17.
Theo tác giả K.Lewin thì phong cách lãnh đạo gồm có các kiểu
a)
Độc đoán, dân chủ, tự do
b)
S1, S2, S3, S4
c)
(1.1), (1.9), (9.1), (9.9), (9.5)
d)
Tất cả đều sai
18.
Theo đại học OHIO, phong cách lãnh đạo gồm có các kiểu
a)
Độc đoán, dân chủ, tự do
b)
S1, S2, S3, S4
c)
(1.1), (1.9), (9.1), (9.9), (9.5)
d)
Tất cả đều sai
19.
Phong cách 1:1 trong quản trị là
a)
Nhà quản trị ít quan tâm đến con người và công việc
b)
Nhà quản trị quan tâm tối đa đến con người nhưng ít quan tâm đến công việc
c)
Nhà quản trị quan tâm tối đa đến công việc nhưng ít quan tâm đến con người
d)
Nhà quản trị quan tâm tối đa đến công việc và con người
20.
Phong cách 1:9 trong quản trị là
a)
Nhà quản trị ít quan tâm đến con người và công việc
b)
Nhà quản trị quan tâm tối đa đến con người nhưng ít quan tâm đến công việc
c)
Nhà quản trị quan tâm tối đa đến công việc nhưng ít quan tâm đến con người
d)
Nhà quản trị quan tâm tối đa đến công việc và con người
21.
Phong cách 9:1 trong quản trị là
a)
Nhà quản trị ít quan tâm đến con người và công việc
b)
Nhà quản trị quan tâm tối đa đến con người nhưng ít quan tâm đến công việc
c)
Nhà quản trị quan tâm tối đa đến công việc nhưng ít quan tâm đến con người
d)
Nhà quản trị quan tâm tối đa đến công việc và con người
22.
Phong cách 9:9 trong quản trị là
a)
Nhà quản trị ít quan tâm đến con người và công việc
b)
Nhà quản trị quan tâm tối đa đến con người nhưng ít quan tâm đến công việc
c)
Nhà quản trị quan tâm tối đa đến công việc nhưng ít quan tâm đến con người
d)
Nhà quản trị quan tâm tối đa đến công việc và con người
23.
Phong cách 5:5 trong quản trị là
a)
Nhà quản trị quan tâm tối đa đến con người nhưng ít quan tâm đến công việc
b)
Nhà quản trị quan tâm tối đa đến công việc nhưng ít quan tâm đến con người
c)
Nhà quản trị quan tâm tối đa đến công việc và con người
d)
Nhà quản trị quan tâm tối đa đến công việc và con người ở mức vừa phải
24.
Mô hình S1 trong lãnh đạo là
a)
Quan tâm đến công việc nhiều và ít quan tâm đến con người
b)
Quan tâm đến công việc nhiều và quan tâm đến con người nhiều
c)
Quan tâm đến công việc ít và quan tâm đến con người nhiều
d)
Quan tâm đến công việc ít và ít quan tâm đến con người
25.
Mô hình S2 trong lãnh đạo là
a)
Quan tâm đến công việc nhiều và ít quan tâm đến con người
b)
Quan tâm đến công việc nhiều và quan tâm đến con người nhiều
c)
Quan tâm đến công việc ít và quan tâm đến con người nhiều
d)
Quan tâm đến công việc ít và ít quan tâm đến con người
26.
Mô hình S3 trong lãnh đạo là
a)
Quan tâm đến công việc nhiều và ít quan tâm đến con người
b)
Quan tâm đến công việc nhiều và quan tâm đến con người nhiều
c)
Quan tâm đến công việc ít và quan tâm đến con người nhiều
d)
Quan tâm đến công việc ít và ít quan tâm đến con người
27.
Mô hình S4 trong lãnh đạo là
a)
Quan tâm đến công việc nhiều và ít quan tâm đến con người
b)
Quan tâm đến công việc nhiều và quan tâm đến con người nhiều
c)
Quan tâm đến công việc ít và quan tâm đến con người nhiều
d)
Quan tâm đến công việc ít và ít quan tâm đến con người
28.
Phong cách lãnh đạo mang lại hiệu quả là gì?
a)
Độc đoán
b)
Dân chủ
c)
Tự do
d)
Tất cả đều sai
29.
Các nhu cầu bậc thấp của con người trong tháp nhu cầu Maslow là gì?
a)
Nhu cầu sinh học và an toàn
b)
Nhu cầu sinh học và xã hội
c)
Nhu cầu an toàn và xã hội
d)
Nhu cầu ăn mặc ở
30.
Các nhu cầu bậc thấp của con người trong tháp nhu cầu Maslow là gì?
a)
Nhu cầu về sinh lý, nhu cầu về an ninh hoặc an toàn
b)
Nhu cầu về sinh lý, nhu cầu về sự tôn trọng
c)
Nhu cầu về sinh lý, nhu cầu tự thân vận động
d)
Nhu cầu về sự tôn trọng, nhu cầu về liên kết và chấp nhận
31.
Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu Maslow là gì?
a)
Nhu cầu về sinh lý, nhu cầu về an ninh hoặc an toàn
b)
Nhu cầu về sinh lý, nhu cầu về sự tôn trọng
c)
Nhu cầu về sinh lý, nhu cầu tự thân vận động
d)
Nhu cầu về sự tôn trọng, nhu cầu về liên kết và chấp nhận
32.
Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu Maslow là gì?
a)
Nhu cầu tự trọng, nhu cầu an toàn và xã hội
b)
Nhu cầu xã hội, nhu cầu tự trọng và tự thể hiện
c)
Nhu cầu sinh học, nhu cầu xã hội và nhu cầu an toàn
d)
Nhu cầu địa vị, nhu cầu phát triển và nhu cầu thành tựu
33.
Lãnh đạo là tìm cách gì đến người khác để đạt được mục tiên của tổ chức?
a)
Ra lệnh
b)
Gây ảnh hưởng
c)
Bắt buộc
d)
Tác động
34.
Theo quan điểm quản trị hiện đại, người lãnh đạo hiện đại là người như thế nào đến người khác để đạt mục tiên của tổ chức?
a)
Ra lệnh
b)
Truyền cảm hứng
c)
Bắt buộc
d)
Tác động
35.
Động viên là gì?
a)
Tạo ra sự nỗ lực hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân
b)
Tạo ra sự thích thú hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân
c)
Tạo ra sự vui vẻ hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân
d)
Tạo ra sự quan tâm hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân
36.
Theo thuyết về bản chất con người của Mc. Gregor, người có bản chất X là người?
a)
Lười biếng, không thích làm việc, chỉ làm việc khi bị bắt buộc
b)
Ham thích làm việc, biết tự kiểm soát, có khả năng sáng tạo
c)
Ham thích làm việc, sẵn sàng nhận trách nhiệm
d)
Tất cả đều sai
37.
Theo thuyết về bản chất con người của Mc. Gregor, người có bản chất Y là người?
a)
Lười biếng, không thích làm việc, chỉ làm việc khi bị bắt buộc
b)
Ham thích làm việc, biết tự kiểm soát, có khả năng sáng tạo
c)
Ham thích làm việc, không muốn nhận trách nhiệm
d)
Tất cả đều sai
38.
Theo thuyết về bản chất con người của Mc. Gregor, con người có:
a)
Có bản chất lười biếng, không thích làm việc
b)
Có bản chất siêng năng, ham thích làm việc
c)
Cả hai đều sai
d)
Cả hai đều đúng
39.
Trong các phong cách lãnh đạo bên dưới, phong trào nào mang lại hiệu quả?
a)
Độc đoán
b)
Dân chủ
c)
Tự do
d)
Tất cả đều đúng
40.
Theo tác giả K.Lewin phong cách lãnh đạo là tốt nhất từ đâu?
a)
Độc đoán
b)
Dân chủ
c)
Tự do
d)
Tất cả đều sai
41.
Động lực làm việc của con người xuất phát từ đâu?
a)
5 cấp bậc nhu cầu
b)
Nhu cầu bậc cao
c)
Nhu cầu chưa được thỏa mãn
d)
Những gì mà nhà quản trị đã làm cho người lao động
42.
Nhà quản trị nên lựa chọn
a)
Phong cách lãnh đạo độc tài
b)
Phong cách lãnh đạo dân chủ
c)
Phong cách lãnh đạo tự do
d)
Tất cả đều không chính xác
43.
Khi lựa chọn phong cách lãnh đạo cần tính đến
a)
Đặc điểm của nhà quản trị
b)
Đặc điểm của cấp dưới
c)
Tình huống cụ thể
d)
Tất cả đáp án đều đúng
44.
Động viên được thực hiện để
a)
Tạo ra sự nỗ lực hơn cho nhân viên trong công việc
b)
Thỏa mãn một nhu cầu đó của nhân viên
c)
Xác định mức lương và thưởng hợp lí
d)
Xây dựng một môi trường làm việc tốt
45.
Lý thuyết động viên của Herzberg đề cập đến:
a)
Yếu tố bình thường và yếu tố động viên trong quản trị
b)
Các loại nhu cầu của con người
c)
Sự mong muốn của nhân viên
d)
Tất cả đều đúng
46.
Động viên được thực hiện để làm gì?
a)
Thỏa mãn một nhu cầu nào đó của nhân viên
b)
Xác định mức lương và thưởng hợp lí
c)
Xây dựng một môi trường làm việc
d)
Tạo ra sự nỗ lực cho nhân viên trong công việc
47.
Theo thuyết 2 yếu tố của Herzberg, yếu tố bình thường là gì?
a)
Sự thành đạt
b)
Công việc mang tính chất thách thức
c)
Điều kiện làm việc
d)
Tất cả đều sai
48.
Theo Herzberg, yếu tố không phải yếu tố bình thường là gì?
a)
Điều kiện làm việc
b)
Các cơ hội thăng tiến
c)
Địa vị
d)
Lương bổng
49.
Theo Herzberg các yếu tố nào là yếu tố duy trì, không có giá trị động viên
a)
Sự công nhận
b)
Tăng trách nhiệm trong công việc
c)
Cơ hội thăng tiến
d)
Lương bổng, phúc lợi, an tâm công tác
50.
Theo thuyết 2 yếu tố của Herzberg, yếu tố động viên là gì?
a)
Lương bổng
b)
Công việc mang tính chất thách thức
c)
Điều kiện làm việc
d)
Tất cả đều sai
51.
Theo Herzberg các yếu tố nào là yếu tố động viên nhân viên làm việc hăng hái hơn
a)
Lương bổng, phúc lợi, an tâm công tác
b)
Công việc hứng thú, điều kiện làm việc thoải mái
c)
Quan hệ với đồng nghiệp
d)
Cảm giác chưa hoàn thành công việc, công việc đòi hỏi sự phấn đấu và cơ hội được cấp trên thừa nhận
52.
Đối với người mang bản chất X, nhà quản trị nên nhấn mạnh đến biện pháp?
a)
Kích thích bằng vật chất, đôn đốc và kiểm tra thường xuyên
b)
Tôn trọng ý kiến, khuyến khích tính chủ động và sáng tạo
c)
Tất cả đều đúng
d)
Tất cả đều sai
53.
Đối với người mang bản chất Y, nhà quản trị nên nhấn mạnh đến biện pháp?
a)
Kích thích bằng vật chất, đôn đốc và kiểm tra thường xuyên
b)
Tôn trọng ý kiến, khuyến khích tính chủ động và sáng tạo
c)
Cả hai đều đúng
d)
Cả hai đều sai
54.
Trong tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu nào của con người được xem là cao nhất?
a)
Nhu cầu về tôn trọng
b)
Nhu cầu về liên kết và chấp nhận
c)
Nhu cầu về an ninh hoặc an toàn
d)
Nhu cầu tự thân vận động
55.
Theo Lewin, phong cách lãnh đạo tốt nhất là:
a)
Độc đoán
b)
Dân chủ
c)
Tự do
d)
Tất cả đều sai
56.
“Uy tín lãnh đạo là khả năng____ người khác, cảm hóa người khác, làm cho người khác tin tưởng, tuân thủ một cách tự nguyện”
a)
Thuyết phục
b)
Lãnh đạo
c)
Ra lệnh
d)
Ảnh hưởng
57.
Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ đâu?
a)
Các nhu cầu của con người trong lí thuyết Maslow
b)
Các nhu cầu bậc cao
c)
Nhu cầu chưa được thỏa mãn
d)
Phần thưởng hấp dẫn
58.
Doanh nghiệp xây dựng mà lưu trú cho công nhân là thực hiện loại nhu cầu
a)
Xã hội
b)
Sinh lý
c)
Được tôn trọng
d)
Nhu cầu phát triển
59.
Doanh nghiệp tổ chức kì nghỉ tại Nha Trang cho công nhân viên là đáp ứng loại nhu cầu nào?
a)
Xã hội
b)
Tự trọng
c)
Sinh lí
d)
Tất cả đều đúng
60.
Theo lí thuyết động viên của F.Herzberg, thuộc nhóm “yếu tố duy trì” là
a)
Công việc mang tính thách thức
b)
Chính sách phân phối thu nhập
c)
Sự thành đạt
d)
Tất cả đều sai
61.
Lí thuyết động viên của F.Herzberg đề cập đến
a)
Các loại nhu cầu của con người
b)
Yếu tố duy trì và yếu tố động viên trong quản trị
c)
Sự mong muốn của nhân viên
d)
Tất cả đều sai
62.
Theo lí thuyết động viên của F.Herzberg, thuộc nhóm “yếu tố duy trì” là gì?
a)
Điều kiện làm việc
b)
Mối quan hệ trong công ty
c)
Hệ thống lương của công ty
d)
Không câu nào đúng
63.
Theo thuyết 2 yếu tố của F.Herzberg, yếu tố nào sau đây thuộc nhóm “yếu tố duy trì”?
a)
Công việc mang tính thách thức
b)
Điều kiện làm việc
c)
Sự thành đạt
d)
Tất cả đều sai
64.
Các tổ chức doanh nghiệp cần thực hiện đào tạo nhân viên như thế nào?
a)
Khi mới làm việc
b)
Trong quá trình làm việc
c)
Đáp ứng các yêu cầu công việc trong tương lai
d)
Tất cả đều đúng
65.
“Lãnh đạo là tìm cách gây ảnh hưởng đến người khác nhằm đạt được_____ của tổ chức”
a)
Kế hoạch
b)
Mục tiêu
c)
Kết quả
d)
Lợi nhuận
66.
Để quản lí thông tin tốt nhà quản trị cần phải biết:
a)
Yêu cầu nhân viên thực hiện đầy đủ các báo cáo
b)
Chịu khó đọc các báo chuyên ngành
c)
Cân bằng thông tin chính thức và phi chính thức
d)
Tất cả đều đúng
67.
Theo thuyết động cơ thúc đẩy của Vroom, sức mạnh động viên phụ thuộc vào
a)
Sự đam mê
b)
Sự thân thiện
c)
Cách thuyết phục của nhà quản trị
d)
Nhiều yếu tố
100 %
