wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 123- GLOBAL SUCCESS

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
knock (at the door)
a)
gõ cửa
b)
mở cửa
c)
đóng cửa
d)
khóa cửa
2.
early
a)
sớm
b)
trễ
c)
đóng cửa
d)
khóa cửa
3.
late
a)
muộn
b)
sớm
c)
đóng cửa
d)
khóa cửa
4.
have (breakfast/ lunch) = eat (breakfast/ lunch)
a)
ăn sáng/trưa
b)
ngủ trưa
c)
ăn trưa/chiều
d)
đi ngủ
5.
excited (about sth)
a)
náo nức, nôn nao
b)
ngủ trưa
c)
ăn trưa/chiều
d)
đi ngủ
6.
I see.
a)
mình hiểu rồi
b)
ngủ trưa
c)
ăn trưa/chiều
d)
đi ngủ
7.
Just a minute.
a)
tí nữa thôi
b)
mình chưa hiểu
c)
mình hiểu rồi
d)
lâu thế
8.
a calculator
a)
máy tính
b)
mình chưa hiểu
c)
mình hiểu rồi
d)
lâu thế
9.
calculation
a)
sự tính toán
b)
máy tính
c)
mình hiểu rồi
d)
lâu thế
10.
(wear) a new uniform
a)
mặc đồng phục mới
b)
mặc đồng phục
c)
thay đồng phục ra
d)
giặt đồng phục
11.
put on (a shirt)
a)
mặc áo sơ mi
b)
mặc đồng phục
c)
thay đồng phục ra
d)
giặt đồng phục
12.
forget
a)
quên
b)
nhớ
c)
chi tiết
d)
nhắc nhở
13.
start
a)
bắt đầu
b)
nhớ
c)
chi tiết
d)
nhắc nhở
14.
finish
a)
kết thúc
b)
nhớ
c)
bắt đầu
d)
nhắc nhở
15.
on their way (to school)
a)
trên đường đến trường
b)
đi học về
c)
bắt đầu
d)
trên đường đi chợ
16.
(write) a poem
a)
viết một bài thơ
b)
đi học về
c)
trên đường đến trường
d)
trên đường đi chợ
17.
compass
a)
cây comba
b)
thước kẻ
c)
trên đường đến trường
d)
trên đường đi chợ
18.
a textbook
a)
sách giáo khoa
b)
thước kẻ
c)
trên đường đến trường
d)
trên đường đi chợ
19.
a rubber = an eraser
a)
cục tẩy
b)
thước kẻ
c)
trên đường đến trường
d)
trên đường đi chợ
20.
(do) judo
a)
tập võ judo
b)
thước kẻ
c)
trên đường đến trường
d)
cục tẩy
21.
(have) lessons
a)
có các tiết học
b)
có bài tập
c)
có quyển sách
d)
có cục tẩy
22.
vocabulary
a)
từ vựng
b)
có bài tập
c)
có quyển sách
d)
có cục tẩy
23.
(open) a library
a)
mở thư viện
b)
có bài tập
c)
có quyển sách
d)
có cục tẩy
24.
a school team
a)
đội tuyển trường
b)
mở thư viện
c)
có quyển sách
d)
có cục tẩy
25.
the school canteen
a)
căn tin trường
b)
mở thư viện
c)
có quyển sách
d)
đội tuyển trường
26.
a month
a)
một tháng
b)
mở thư viện
c)
căn tin trường
d)
đội tuyển trường
27.
monthly
a)
hàng tháng
b)
mở thư viện
c)
một tháng
d)
đội tuyển trường
28.
a (large) playground
a)
sân chơi lớn
b)
mở thư viện
c)
một tháng
d)
đội tuyển trường
29.
teach
a)
dạy
b)
mở thư viện
c)
một tháng
d)
đội tuyển trường
30.
at break time
a)
giờ giải lao
b)
mở thư viện
c)
một tháng
d)
giờ vào học
31.
walk to school
a)
đi bộ tới trường
b)
đi xe máy
c)
một tháng
d)
giờ vào học
32.
ride (my) bicycle
a)
đi xe đạp
b)
đi xe máy
c)
đi xe hơi
d)
đi bộ
33.
tired
a)
mệt mỏi
b)
hào hứng
c)
năng động
d)
nhanh nhẹn
34.
skip (rope)
a)
nhảy dây
b)
đá cầu
c)
đá bóng
d)
thả diều
35.
a lot of
a)
nhiều
b)
ít
c)
rất nhiều
d)
rất ít
36.
subjects
a)
môn học
b)
bài học
c)
tiết học
d)
đi học
37.
only
a)
chỉ, duy nhất
b)
bài học
c)
tiết học
d)
đi học
38.
read
a)
đọc
b)
viết
c)
nghe
d)
nói
39.
do sports
a)
chơi thể thao
b)
viết
c)
nghe
d)
nói
40.
the same
a)
giống hệt
b)
khác nhau
c)
nghe
d)
nói
41.
pocket money
a)
tiền tiêu vặt
b)
tiền tiết kiệm
c)
tiền mới
d)
tiền cũ
42.
hungry
a)
đói
b)
khát
c)
no
d)
thèm
43.
full
a)
đầy đủ, no bụng
b)
khát
c)
no
d)
thèm
44.
go shopping
a)
đi mua sắm
b)
khát
c)
no
d)
thèm
45.
remember
a)
nhớ
b)
khát
c)
no
d)
thèm
46.
share
a)
chia sẻ
b)
khát
c)
quên béng
d)
thèm
47.
help
a)
giúp đỡ
b)
ghi nhớ
c)
quên béng
d)
chia sẻ
48.
a piece of (paper)
a)
một mẫu giấy
b)
một mẫu bánh mì
c)
một mẫu bánh
d)
một mẫu thí nghiệm
49.
classmates
a)
bạn cùng lớp
b)
một mẫu bánh mì
c)
bạn khác lớp
d)
một mẫu thí nghiệm
50.
keep quiet/ silent
a)
giữ trật tự
b)
một mẫu bánh mì
c)
bạn khác lớp
d)
làm ồn ào
51.
take turn
a)
thay phiên nhau làm gì đó
b)
một mẫu bánh mì
c)
bạn khác lớp
d)
đổi lượt cho nhau
52.
interview
a)
phỏng vấn
b)
một mẫu bánh mì
c)
thay phiên nhau
d)
đổi lượt cho nhau
53.
present
a)
trình bày, thuyết trình
b)
phỏng vấn
c)
thay phiên nhau
d)
đổi lượt cho nhau
54.
tell
a)
nói điều gì đó
b)
phỏng vấn
c)
thay phiên nhau
d)
đổi lượt cho nhau
55.
a boarding school
a)
trường nội trú
b)
phỏng vấn
c)
trường bán trú
d)
đổi lượt cho nhau
56.
kindergarten
a)
trường mẫu giáo
b)
trường cấp 1
c)
trường cấp 2
d)
trường cấp 3
57.
from all over Vietnam
a)
từ khắp Việt Nam
b)
trường cấp 1
c)
trường cấp 2
d)
trường cấp 3
58.
overseas = foreign (countries)
a)
nước ngoài
b)
trong nước
c)
trường cấp 2
d)
trường cấp 3
59.
physics
a)
Vật lý
b)
Hóa học
c)
Sinh học
d)
Tin học
60.
Province
a)
Tỉnh
b)
Thành phố
c)
Thị trấn
d)
61.
(be) surrounded
a)
được bao quanh bởi
b)
Thành phố
c)
Thị trấn
d)
62.
green fields = green paddy fields
a)
cánh đồng lúa xanh ngắt
b)
Thành phố
c)
Thị trấn
d)
cánh đồng lúa
63.
international
a)
quốc tế
b)
Thành phố
c)
trong nước
d)
cánh đồng lúa
64.
(modern) equipment
a)
thiết bị hiện đại
b)
Thành phố
c)
trong nước
d)
cánh đồng lúa