Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm plc P1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu hỏi không có tiêu đề
a)
5.2
b)
520
c)
52
d)
10
2.
khi I0.0=1,I0.1=1,I0.2=0, sau khi thực hiên song chương trình hình 4 thì:
a)
tất cả đều sai
b)
Q0.3=1
c)
Q0.2=1
d)
Q0.0=1
3.
giả sử ô nhớ VD200=400 và Vw10=41, sau khi I0.0 ở trang thái ON thì giá trị của từ Vw202 là (DKCN46)
a)
4000
b)
97
c)
41
d)
23
4.
PLC
a)
Chỉ tích hợp trên đó cổng Analog
b)
Tùy vào cấu hình
c)
Tích hợp cả hai loại cổng Digital và Analog
d)
Chỉ tích hợp trên đó cổng Digital
5.
hãy cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình(hình1).Khi I0.0 ở mức logic0:
a)
Sau 7s Q0.0 chuyển lên mức 1
b)
Sau 7s Q0.0 Không thay đổi trạng thái
c)
Q0.1 luôn ở mức 0
d)
Q0.1 luôn ở mức 1
6.
ban đầu Vw10=13, Vw20=17, I0.1=1, I0.3=1.kết quả khi thực hiện chương trình là:
a)
vw40 = 2#11011
b)
vw40 = 2#10010
c)
vw40 = 2#00110
d)
vw40 = 2#11110
7.
HSC là :
a)
Một chương trình con
b)
Một công cụ đặc biệt
c)
Một hàm logic
d)
Một hàm toán học
8.
TOF là TIMER
a)
Đếm lên – xuống
b)
Tất cả đều sai
c)
Đếm xuống
d)
Đếm lên
9.
Ban đầu Vw10=13, Vw20=17, I0.1=1, I0.3=1.kết quả khi thực hiện chương trình(hình 15) là:
a)
Đèn sáng 1s rồi tắt
b)
Đáp án khác
c)
Đèn không sáng
d)
Đèn sáng
10.
Trong PLC được tồn tại bao nhiêu chương trình:
a)
3
b)
Tùy theo người viết
c)
2
d)
1
11.
Xác định địa chỉ Double world kế tiếp sau VW119
a)
VW123
b)
Tất cả đều sai
c)
VW 122
d)
VW 121
12.
Trong PLC S7-200 có bao nhiêu TOF có độ phân giải 100ms:
a)
54
b)
Đáp án khác
c)
8
d)
2
13.
Khi I0.1=1, Q0.2=.........
a)
ON trong 1 chu kì quét
b)
Không tác động
c)
ON
d)
OFF
14.
Vùng nhớ AIW được dùng chứa trạng thái các:
a)
Cả cổng vào Digital và Analog
b)
Các cổng vào ra trên PLC
c)
Các cổng vào Analog
d)
Cổng vào Digital
15.
Ở giản đồ hình bên , khi chạy đoạn chương trình này nếu ta làm xuất hiện cạnh xuống của I0.0 thì đèn chỉ thị của ngõ ra Q0.0 sẽ:
a)
Luôn luôn sáng
b)
Sáng lên trong khoảng thời gian bằng chu kì quét vòng của PLC
c)
Sáng lên trong khoảng thời gian 0.1s
d)
Ngõ ra không đổi
16.
Khi điều khiển ngõ vào của lệnh ED mức 1 thì nó sẽ làm cho:
a)
Ngõ ra xuất hiện 1 xung có độ rộng 0.5s
b)
Ngõ ra xuất hiện 1 xung có độ rộng bằng chu kì quét vòng PLC
c)
Ngõ ra=0
d)
Ngõ ra không thay đổi
17.
Trong PLC S7-200 có bao nhiêu TON có độ phân giải 100ms:
a)
54
b)
Đáp án khác
c)
8
d)
2
18.
Giả sử I0.3 ở trạng thái ON và các ngõ ra Qx.x ở trạng thái OFF , I0.2 dao động với tần số 1Hz thì sau bao lâu ngõ ra Q0.3 sẽ chuyển trạng thái ON khi bắt đầu chạy chương trình?
a)
3s
b)
2s
c)
1s
19.
Giả sử QB0=10, I0.3=1, sau lệnh QB0=..........
a)
Tất cả đều sai
b)
05h
c)
14h
d)
04h
20.
Ở giản đồ hình bên, khi chạy đoạn chương trình này nếu ta làm xuất hiện cạnh lên của I0.0 thì đèn chỉ thị của ngõ ra Q0.0 sẽ:
a)
Sáng lên trong khoảng thời gian bằng chu kì quét vòng của PLC
b)
Luôn luôn sáng
c)
Không thay đổi
d)
Sáng lên trong khoảng thời gian 0.1s
21.
Khi I0.0 có cạnh lên Q0.2=............
a)
Không tác động
b)
ON trong 1 chu kì quét
c)
OFF
d)
ON
22.
Kết quả thực hiện đoạn chương trình (hình 13) Khi I0.0 chuyển từ 1 sang 0:
a)
Q0.0 bằng 1 trong 1 chu kì quét
b)
Q0.0 bằng 0 trong 1 chu kì quét
c)
Q0.0=0
d)
Q0.0=1
23.
Địa chỉ truy cập đến từ kép 25 thuộc miền nhớ động là:
a)
VD26
b)
VD.25
c)
VW25
d)
VW26
24.
Giả sử vw202=52, vw10=10, sau lệnh DIV, vw200=..........(DKCN46)
a)
25
b)
2
c)
52
d)
5
25.
Khi điều kiện ngõ vào của lệnh ED xuất hiện cạnh lên thì nó sẽ làm cho
a)
Ngõ ra xuất hiện 1 xung có độ rộng bằng chu kì quét vòng PLC
b)
Ngõ ra xuất hiện 1 xung có độ rộng 0.5s
c)
Ngõ ra không thay đổi
d)
Ngõ ra bằng 0
26.
Trên PLC chỉ có thể
a)
Chứa nhiều hay ít chương trình do nhà sản xuất PLC quy định
b)
Chứa nhiều hay ít chương trình do người lập trình quy định
c)
Chứa duy nhất một chương trình
d)
Chứa được nhiều chương trình
27.
Khi I0.0=1, I0.1=0, I0.3=1, I0.4=0 sau khi thực hiện xong trương trình (hình3) thì:
a)
Tất cả đều sai
b)
Q0.2=1
c)
Q0.0=0
d)
0.1=1
28.
Giá trị đếm tối đa của Timer là:
a)
127
b)
65535
c)
255
d)
32767
29.
Khi I0.0 =1, I0.1=1, I0.3=1, I0.4=0, sau khi thực hiện xong trương trình (hình 3) thì
a)
Tất cả đều sai
b)
Q0.2=1
c)
Q0.0=0
d)
Q0.1=1
30.
CTU là COUNTER
a)
Tất cả đều sai
b)
Đếm lên – xuống
c)
Đếm lên
d)
Đếm xuống
31.
Chọn đap án sai. Khi I0.0 =0, I0.1=1, I0.2=0, Sau khi thực hiện xong chương trình (hình4) thì:
a)
Tất cả đều sai
b)
Q0.0=0
c)
Q0.2=1
d)
Q0.2=0
32.
TOF là TIMER
a)
Delay ON có duy trì
b)
Delay ON/OFF
c)
Delay ON
d)
Delay OFF
33.
PLC S7-200 (CPU 224) có bao nhiêu Timer:
a)
256
b)
224
c)
64
d)
128
34.
PLC S7-200 (CPU 224) có bao nhiêu COUNTER:
a)
256
b)
224
c)
64
d)
128
35.
Truyền dữ liệu nối tiếp theo chuẩn RS232, khớp nối kiểu D25 chân. Chân 20 có chức năng:
a)
Yêu cầu gởi
b)
Nối mass
c)
Truyền dữ liệu nối tiếp
d)
Đầu cuối dữ liệu sẵn sàng
36.
Có thể truy xuất vùng nhớ plc dưới:
a)
Kiểu dữ liệu bit
b)
Tất cả đều sai
c)
Kiểu dữ liệu word
d)
Kiểu dữ liệu Byte
37.
Bộ nhớ 2w tương đương với:
a)
10dw
b)
Tất cả đều sai
c)
382 bit
d)
48 byte
38.
TONR là TIMER
a)
Delay ON
b)
Delay ON có duy trì
c)
Delay ON/OFF
d)
Delay OFF
39.
PLC S7-200(sử dụng CPU 224) dùng thêm một Module mở rộng (8 IN/8 OUT) thì có bao nhiêu ngõ vào và ngõ ra?
a)
14 IN/ 10 OUT
b)
22 IN/20 OUT
c)
22 IN/16 OUT
d)
22 IN/18 OUT
40.
Giả sử QB0=10h, I0.3=1,sau lệnh QB0=..............
a)
10h
b)
Tất cả đều sai
c)
20h
d)
11h
41.
Ban đầu vw10=20, vw20=25, I0.1=1, I0.3=0. Kết quả khi thực hiện chương trình(hình 14) là:
a)
Đèn sáng
b)
Đáp án khác
c)
Đèn sáng 1s rồi tắt
d)
Đèn không sáng
42.
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: RS232 có thể truyền dữ liệu tốt nhất trong khoảng cách nào:
a)
A. nhỏ hơn 15m
b)
B. Tất cả đều sai
c)
C. nhỏ hơn 25m
d)
D. nhỏ hơn 30m
43.
Chọn đáp án sai. Ban đầu VB10=10, VB11=20, VB12=30, VB13=40, I0.1=1, I0.2=0. Kết quả khi thực hiện chương trình (hình 17) là:
a)
VB42=20
b)
VW64=1
c)
VW66=1
d)
VB40=10
44.
Địa chỉ truy cập đến từ byte thấp của từ kép 50 thuộc miền nhớ động là:
a)
VW53
b)
VB53
c)
VW52
d)
VB52
45.
Trên PLC S7-200(CPU224) có ghi AC/DC/RLY,RLY có nghĩa là:
a)
Ngõ ra Relay
b)
Ngõ vào là Relay
c)
a,b sai
d)
a,b đúng
46.
TOF là COUNTER
a)
Đếm lên
b)
Tất cả đều sai
c)
Đếm lên – xuống
d)
Đếm xuống
47.
trong PLC S7-200 có bao nhiêu TONR có độ phân giải 1ms
a)
2
b)
4
c)
54
d)
8
48.
Bộ nhớ 15W tương đương với
a)
240bit
b)
Tất cả đều sai
c)
260bit
d)
250bit
49.
Xác định địa chỉ byte kế tiếp sau VB119
a)
VB120
b)
VB123
c)
VB122
d)
VB121
50.
Độ phân giải TIMER
a)
1ms
b)
Tất cả
c)
100ms
d)
10ms
51.
Giả sử VB10=47h,sau lệnh VB10=.............
a)
8Eh
b)
24h
c)
38h
d)
1Ch
52.
Đây là lệnh......
a)
Dịch phải
b)
Tất cả đeuf sai
c)
Dịch phải đặc biệt
d)
Dịch trái
53.
Giả sử thanh ghi AC1=20 và VW102=40, sau khi I0.0 ở trạng thái ON thì giá trị của từ VD100 là (DKCN46)
a)
20
b)
800
c)
80
d)
40
54.
Khi I0.0=0, I0.1=0 sau khi thực hiện xong chương trình (hình 8) thì
a)
VW10=0
b)
Đáp án khác
c)
VW30=10#35
d)
VW20=0
55.
Truyền dữ liệu nối tiếp theo chuẩn RS232,khớp nối kiểu D25 chân . chân 5 có chức năng
a)
Yêu cầu gởi
b)
Nối mass với khung sườn
c)
Truyền dữ liệu nối tiếp
d)
chấm dứt gởi
56.
TIMER bên trong PLC S7-200 có bao nhiêu độ phân giải
a)
1
b)
4
c)
3
d)
2
57.
Bộ nhớ 256VW tương đương với
a)
2KB
b)
4KB
c)
3KB
d)
1KB
58.
Chọn đáp án sai . Khi I0.0=1, I0.1=1 I0.3=1, I0.4=1 sau khi thực hiện xong chương trình (hình3) thì
a)
Q0.0=0
b)
Q0.4=0
c)
Q0.3=0
d)
Q0.1=0
59.
Ban đầu VW10=10, VW20=15, I0.1=1, I0.3=1. Kết quả thực hiện chương trình (hình 14) là
a)
Đèn sáng
b)
Đáp án khác
c)
Đèn sáng 1s rồi tắt
d)
Đèn không sáng
60.
Nội dung ô nhớ VW10=26, VW20=36. Khi I0.1=1, sau khi thực hiện đoạn chương trình (hình 11) thì
a)
VW10=16#1A
b)
VW10=16#4A
c)
VW10=16#2A
d)
VW10=16#3A