wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

History

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nội dung nào sau đây là tiền đề kinh tế của các cuộc CM tư sản thời Cận đại?
a)
A. Phương thức sản xuất TBCN phát triển mạnh.
b)
B. Phương thức sản xuất phong kiến phát triển mạnh.
c)
C. Phương thức sản xuất TBCN chậm phát triển.
d)
D. Phương thức sản xuất phong kiến bị xóa bỏ.
2.
Câu 2. Nội dung nào sau đây đánh giá đúng tình hình kinh tế nước Anh đầu thế kỉ XVII?
a)
A. Phát triển nhất châu Âu.
b)
B. Kém phát triển nhất châu Âu.
c)
C. Phát triển mạnh ngành dịch vụ.
d)
D. Phát triển mạnh ngành du lịch.
3.
Câu 3. Quý tộc mới ở Anh thế kỉ XVII có đặc điểm mới nào sau đây?
a)
A. Bóc lột nông nô dựa vào ruộng đất.
b)
B. Chuyển hướng kinh doanh theo phương thức TBCN.
c)
C. Giữ địa vị thống trị trong xã hội.
d)
D. Đời sống giàu có, nhiều của cải, đất đai.
4.
Câu 4. Hiện tượng “Cừu ăn thịt người” xuất hiện ở quốc gia nào thời Cận đại?
a)
A. Anh.
b)
B. Pháp.
c)
C. Đức.
d)
D. Mĩ.
5.
Câu 5. Nội dung nào phản ánh đặc điểm kinh tế 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ giữa thế kỉ XVIII?
a)
A. Công thương nghiệp kém phát triển.
b)
B. Công thương nghiệp phát triển.
c)
C. Phát triển mạnh công nghiệp len dạ.
d)
D. Nghề nuôi cừu lấy lông phát triển.
6.
Câu 6. Nội dung nào sau đây phản ánh tình hình nông nghiệp Pháp cuối thế kỉ XVIII?
a)
A. Phát triển mạnh.
b)
B. Kém phát triển.
c)
C. Chuyển hướng theo con đường TBCN.
d)
D. Được đầu tư nhiều máy móc hiện đại.
7.
Câu 7. Nội dung nào dưới đây là chế độ chính trị của nước Pháp trước khi tiến hành cách mạng tư sản vào cuối thế kỉ XVIII?
a)
A. Quân chủ chuyên chế.
b)
B. Quân chủ lập hiến.
c)
C. Chế độ Cộng hòa.
d)
D. Dân chủ đại nghị.
8.
Câu 8. Thực dân Anh thi hành chính sách nào dưới đây khi cai trị 13 thuộc địa ở Bắc Mĩ?
a)
A. Tạo điều kiện cho kinh tế thuộc địa phát triển.
b)
B. Kìm hãm sự phát triển kinh tế của Bắc Mĩ.
c)
C. Cung cấp nhiều tư liệu sản xuất cho Bắc Mĩ.
d)
D. Đầu tư nhiều cơ sở vật chất cho Bắc Mĩ.
9.
Câu 9. Trào lưu tư tưởng nào sau đây ở Pháp cuối thế kỉ XVIII?
a)
A. Triết học Ánh sáng.
b)
B. CN xã hội không tưởng.
c)
C. CN xã hội khoa học.
d)
D. Tư tưởng dân chủ tư sản.
10.
Câu 10. Những quan điểm tiến bộ của Triết học Ánh sáng có ý nghĩa như thế nào đối với cách mạng tư sản Pháp cuối thế kỉ XVIII?
a)
A. Dọn đường cho cách mạng bùng nổ.
b)
B. Đưa giai cấp tư sản lên cầm quyền.
c)
C. Nguyên nhân trực tiếp bùng nổ.
d)
D. Nguyên nhân sâu xa bùng nổ.
11.
Câu 11. Nội dung nào dưới đây là một trong những mục tiêu của cách mạng tư sản Anh?
a)
A. Lật đổ chế độ phong kiến, đứng đầu là vua Sác-lơ I.
b)
B. Lật đổ chế độ phong kiến, đứng đầu là vua Lu-i XVI.
c)
C. Giành độc lập dân tộc, thiết lập chính quyền của tư sản.
d)
D. Giành độc lập dân tộc, củng cố chính quyền phong kiến.
12.
Câu 12. Lực lượng nào lãnh đạo chiến tranh giành độc lập của các thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ?
a)
A. Tư sản và chủ nô.
b)
B. Vô sản và chủ nô.
c)
C. Tư sản và quý tộc mới.
d)
D. Vô sản và quý tộc mới.
13.
Câu 13. Nội dung nào dưới đây là kết quả của cách mạng tư sản Anh giữa thế kỉ XVII?
a)
A. Lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế, lập chế độ quân chủ lập hiến.
b)
B. Lật đổ sự thống trị của vua Sác-lơ I, thiết lập sự cầm quyền của vô sản.
c)
C. Lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế, thiết lập chế độ cộng hòa.
d)
D. Lật đổ chế độ quân chủ lập hiến, thiết lập chế độ cộng hòa.
14.
Câu 14. Nội dung nào dưới đây là nhiệm vụ dân chủ của các cuộc cách mạng tư sản ở thế kỉ XVII – cuối thế kỉ XVIII?
a)
A. Xác lập nền dân chủ tư sản.
b)
B. Xóa bỏ phong kiến cát cứ.
c)
C. Đánh đuổi thực dân.
d)
D. Thống nhất thị trường.
15.
Câu 15. Lật đổ sự thống trị của thực dân Anh, giành độc lập dân tộc là kết quả của cuộc cách mạng tư sản nào dưới đây?
a)
A. Chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mĩ.
b)
B. Cách mạng tư sản Anh.
c)
C. Cách mạng tư sản Pháp.
d)
D. Cách mạng tư sản Nêđeclan.
16.
Câu 16. Sự kiện nào dưới đây đã làm lung lay chế độ phong kiến trên khắp châu Âu?
a)
A. Cách mạng tư sản Pháp.
b)
B. Cách mạng tư sản Anh.
c)
C. Chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mĩ.
d)
D. Cách mạng tư sản Nêđeclan.
17.
Câu 17. Nội dung nào dưới đây là điểm chung về mục tiêu của các cuộc cách mạng tư sản ở Âu – Mĩ thế kỉ XVII – cuối thế kỉ XVIII?
a)
A. Mở đường cho sự phát triển của chủ nghĩa tư bản.
b)
B. Mở đường cho sự phát triển của chế độ phong kiến.
c)
C. Lật đổ chế độ phong kiến cùng tàn tích của nó.
d)
D. Lật đổ chế độ thực dân cùng tàn tích của nó.
18.
Câu 18. Nội dung nào dưới đây là điểm chung về lãnh đạo của các cuộc cách mạng tư sản ở Âu – Mĩ thế kỉ XVII – cuối thế kỉ XVIII?
a)
A. Giai cấp tư sản lãnh đạo.
b)
B. Giai cấp vô sản lãnh đạo.
c)
C. Giai cấp nông dân lãnh đạo.
d)
D. Giai cấp phong kiến lãnh đạo.
19.
Câu 19. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng ý nghĩa của cách mạng tư sản Anh, chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mĩ, cách mạng tư sản Pháp?
a)
A. Tạo ra nền dân chủ và các thể chế nhà nước dân chủ theo nguyên tắc Tam quyền phân lập.
b)
B. Xác lập quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa và tạo ra nhà nước dân chủ xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Tạo ra nền dân chủ và các thể chế nhà nước theo chế độ quân chủ lập hiến.
d)
D. Xác lập quan hệ sản xuất phong kiến và thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển.
20.
Câu 20. Nội dung nào dưới đây là điểm giống nhau của cách mạng tư sản Anh và cách mạng tư sản Pháp?
a)
A. Đều lật đổ chế độ phong kiến.
b)
B. Đều chống thực dân, giành độc lập.
c)
C. Do tư sản và quý tộc mới lãnh đạo.
d)
D. Kết quả thiết lập chế độ Cộng hòa.
21.
Câu 21. Tại sao cuộc chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ được đánh giá là cuộc cách mạng tư sản?
a)
A. Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển ở Bắc Mĩ.
b)
B. Đã giải phóng Bắc Mĩ khỏi sự thống trị của thực dân Anh.
c)
C. Do giai cấp tư sản miền Bắc và chủ nô miền Nam lãnh đạo.
d)
D. Đề cập đến quyền con người và quyền công dân.
22.
Câu 22. Nội dung nào dưới đây là nhiệm vụ của cách mạng tư sản Pháp cuối thế kỉ XVIII?
a)
A. Lật đổ chế độ phong kiến, đứng đầu là vua Lu-i XVI.
b)
B. Lật đổ chế độ phong kiến, đứng đầu là vua Sác-lơ I.
c)
C. Đánh đuổi thực dân, thiết lập chế độ quân chủ lập hiến.
d)
D. Đánh đuổi thực dân, củng cố chế độ tư bản chủ nghĩa.
23.
Câu 23. Lực lượng nào lãnh đạo chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ?
a)
A. Tư sản và chủ nô.
b)
B. Tư sản và quý tộc mới.
c)
C. Chỉ giai cấp tư sản.
d)
D. Tư sản và công nhân.
24.
Câu 24. Sự kiện nào góp phần thúc đẩy phong trào chống phong kiến ở châu Âu và phong trào đấu tranh giành độc lập ở Mĩ Latinh?
a)
A. Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ thắng lợi.
b)
B. Thắng lợi của cách mạng Cu-ba và nước Cộng hòa Cu-ba ra đời.
c)
C. Thắng lợi của cuộc cách mạng tư sản ở Pháp cuối thế kỉ XVIII.
d)
D. Thắng lợi của cuộc cách mạng tư sản ở Anh giữa thế kỉ XVII.
25.
Câu 25. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng tính chất của cách mạng tư sản Anh giữa thế kỉ XVII?
a)
A. Cách mạng tư sản không triệt để.
b)
B. Cách mạng tư sản triệt để.
c)
C. Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.
d)
D. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
26.
Câu 26. Sự kiện nào đã dẫn đến sự xác lập quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển?
a)
A. Các cuộc cách mạng tư sản thắng lợi.
b)
B. Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời.
c)
C. Chủ nghĩa tư bản hiện đại ra đời.
d)
D. Thắng lợi của cách mạng tư sản Pháp.
27.
Câu 27. Vì sao nói cách mạng tư sản Pháp cuối thế kỉ XVIII là cuộc cách mạng tư sản triệt để?
a)
A. Đã hoàn thành các nhiệm vụ của một cuộc cách mạng tư sản.
b)
B. Đã lật đổ và xóa bỏ mọi tàn dư của chế độ phong kiến lạc hậu.
c)
C. Đã làm cho chế độ phong kiến bị lung lay trên khắp châu Âu.
d)
D. Mở ra thời đại chủ nghĩa tư bản thắng lợi và củng cố ở Âu – Mĩ.
28.
Câu 28. Chiến tranh giành độc của nhân dân 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ có tính chất nào sau đây?
a)
A. Cách mạng vô sản.
b)
B. Cách mạng tư sản không triệt để.
c)
C. Cách mạng tư sản triệt để.
d)
D. Cách mạng xã hội chủ nghĩa.
29.
Câu 29. Nội dung nào sau đây là một trong những ý nghĩa của cách mạng tư sản Pháp cuối thế kỉ XIX?
a)
A. Thiết lập chế độ quân chủ lập hiến.
b)
B. Lật đổ thực dân Anh, giành độc lập.
c)
C. Mở ra thời đại thắng lợi và củng cố của CNTB.
d)
D. Thúc đẩy phong trào giành độc lập ở Mĩ Latinh.
30.
Câu 30. Nội dung nào sau đây là đặc điểm của đẳng cấp thứ ba trong xã hội Pháp?
a)
A. Đẳng cấp thứ ba là lực lượng sản xuất chính nhưng không có quyền lợi chính trị.
b)
B. Đẳng cấp thứ ba nắm toàn bộ chức vụ quan trọng trong Giáo hội và chính quyền.
c)
C. Tăng lữ và Quý tộc chỉ chiếm 2% dân số nhưng là lực lượng sản xuất chính.
d)
D. Giai cấp nông dân có tiềm lực kinh tế nhưng không có quyền lợi chính trị.
31.
Câu 31. Nội dung nào sau đây đúng về đặc điểm của giai cấp tư sản Pháp cuối thế kỉ XVIII?
a)
A. Là người cực khổ nhất vì không có ruộng đất, chịu nhiều tầng áp bức bóc lột.
b)
B. Là người có thế lực kinh tế nhưng lại không có quyền lực chính trị.
c)
C. Là người nắm toàn bộ chức vụ quan trọng trong Giáo hội và bộ máy chính quyền.
d)
D. Chiếm số lượng đông nhất và là lực lực sản xuất chính trong xã hội.
32.
Câu 32. Cuộc cách mạng tư sản nào sau đây đã mở ra thời đại mới: thời đại thắng lợi và củng cố của chủ nghĩa tư bản ở khắp các nước Âu – Mĩ?
a)
A. Chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mĩ.
b)
B. Cách mạng tư sản Anh.
c)
C. Cách mạng tư sản Pháp.
d)
D. Cách mạng tư sản Nêđeclan.
33.
Câu 33. Cuộc cách mạng nào sau đây đã lật đổ và xóa bỏ mọi tàn dư của chế độ phong kiến, nông dân được giải phóng, vấn đề ruộng đất được giải quyết?
a)
A. Chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mĩ.
b)
B. Cách mạng tư sản Anh.
c)
C. Cách mạng tư sản Pháp.
d)
D. Cách mạng tư sản Nêđeclan.
34.
Câu 34. Văn kiện nào sau đây đã trở thành ngọn cờ tự do với những nguyên lí bất hủ, có ảnh hưởng lớn đến phong trào cách mạng và phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới?
a)
A. Tuyên ngôn Độc lập của Mĩ.
b)
B. Tuyên ngôn Độc lập của Anh.
c)
C. Tuyên ngôn Độc lập của Pháp.
d)
D. Tuyên ngôn Độc lập của Hà Lan.
35.
Câu 35. Các cuộc cách mạng tư sản có điểm chung nào sau đây về ý nghĩa?
a)
A. Dẫn đến sự xác lập của quan hệ sản xuất phong kiến.
b)
B. Dẫn đến sự xác lập của quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Dẫn đến sự xác lập của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa
d)
D. Dẫn đến sự xác lập của chủ nghĩa đế quốc trên thế giới.
36.
Câu 36. Sự kiện nào sau đây thắng lợi đã tạo ra nền dân chủ và các thể chế nhà nước dân chủ theo nguyên tắc Tam quyền phân lập?
a)
A. Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á.
b)
B. Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi.
c)
C. Thắng lợi của phong trào đấu tranh dân chủ ở châu Âu.
d)
D. Thắng lợi của các cuộc cách mạng tư sản ở châu Âu – Bắc Mĩ.
37.
Câu 37. Nửa sau thế kỉ XIX CNTB được chính thức xác lập ở đâu ?
a)
A. Châu Á
b)
B. Châu Phi
c)
C. Châu Âu và Bắc Mĩ
d)
D. Toàn thế giới
38.
Câu 38. Thuộc địa đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp nguồn lực nào cho chủ nghĩa đế quốc?
a)
A. Nguyên liệu và nhân công.
b)
B. Vũ khí
c)
C. Hàng hóa.
d)
D. Công nghệ khoa học kĩ thuật.
39.
Câu 39. Cuối thế kỉ XIX, các nước tư bản phương Tây đã cơ bản hoàn thành việc xâm lược và đặt ách thống trị ở châu lục nào?
a)
A. Châu Á
b)
B. Châu Phi
c)
C. Châu Âu
d)
D. Mĩ latinh
40.
Câu 40. Đầu thế kỉ XX, các nước đế quốc đã cơ bản hoàn thành việc phân chia thuộc địa ở châu lục nào?
a)
A. Châu Á
b)
B. Châu Phi
c)
C. Châu Âu
d)
D. Mĩ latinh
41.
Câu 41. CNTB trở thành hệ thống trên thế giới vào khoảng thời gian nào?
a)
A. Đầu thế kỉ XIX
b)
B. Giữa thế kỉ XIX.
c)
C. Cuối thế kỉ XIX.
d)
D. Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX.
42.
Câu 42. Nội dung nào dưới đây phản ánh sự khác biệt của chủ nghĩa tư bản độc quyền so với chủ nghĩa tư bản tự do cạnh trạnh?
a)
A. Sự hợp nhất của tư bản ngân hàng với tư bản công nghiệp.
b)
B. Là một hệ thống thế giới ngày càng mang tính toàn cầu.
c)
C. Không ngừng tự điều chỉnh, thích ứng để tồn tại, phát triển.
d)
D. Lực lượng lao động có chuyển biến quan trọng về cơ cấu.
43.
Câu 43. Cải cách, duy tân ở Nhật Bản và Xiêm cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển của chủ nghĩa tư bản?
a)
A. Góp phần mở rộng, phát triển chủ nghĩa tư bản trên phạm vi toàn cầu.
b)
B. Góp phần thúc đẩy chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn độc quyền.
c)
C. Góp phần tạo ra nguồn lực bên ngoài của chủ nghĩa tư bản hiện đại.
d)
D. Góp phần thúc đẩy quá trình xâm lược thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc.
44.
Câu 44. Từ sau 1945, CNTB còn được gọi bằng thuật ngữ nào dưới đây?
a)
A. CNTB độc quyền
b)
B. CNTB tự do cạnh tranh
c)
C. Chủ nghĩa đế quốc
d)
D. CNTB hiện đại
45.
Câu 45. Các nước tư bản dần chuyển sang đế quốc chủ nghĩa vào vào thời gian nào?
a)
A. Cuối thế kỉ XX- đầu thế kỉ XXI
b)
B. Cuối thế kỉ XVI- đầu thế kỉ XVII
c)
C. Đầu thế kỉ XV- đầu thế kỉ XVI
d)
D. Cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX
46.
Câu 46. Cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX, chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn nào?
a)
A. CNTB hiện đại
b)
B. CNXH
c)
C. Đế quốc chủ nghĩa
d)
D. Tự do cạnh tranh
47.
Câu 47. Đến cuối thế kỉ XIX các nước Phương Tây đã cơ bản hoàn thành xâm lược và đặt ách thống trị của mình ở châu lục nào?
a)
A. Châu Âu
b)
B. Châu Phi
c)
C. Châu Á
d)
D. Châu Nam cực
48.
Câu 48. Các cường quốc tư bản lớn nhất đã chia nhau xong đất đai trên thế giới là một trong năm đặc điểm lớn của chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn nào?
a)
A. Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.
b)
B. Chủ nghĩa tư bản độc quyền.
c)
C. Chủ nghĩa tư bản hiện đại.
d)
D. Chủ nghĩa tư bản toàn cầu.
49.
Câu 49. Sự kiện nào đã dẫn đến sự xác lập quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển?
a)
A. Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời.
b)
B. Chủ nghĩa tư bản hiện đại ra đời.
c)
C. Các cuộc cách mạng tư sản thắng lợi.
d)
D. Thắng lợi của cách mạng tư sản Pháp.
50.
Câu 50. Châu Phi cơ bản bị các nước đế quốc phân chia vào thời gian nào
a)
A. Đầu thế kỉ XX
b)
B. Giữa thế kỉ XIX.
c)
C. Cuối thế kỉ XIX.
d)
D. Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX.
51.
Câu 51. Yếu tố nào tạo ra những nguồn lực bên ngoài quan trọng cho sự phát triển kinh tế của chủ nghĩa tư bản hiện đại?
a)
A. Trình độ sản xuất phát triển cao.
b)
B. Vai trò quản lí của nhà nước.
c)
C. Xu hướng toàn cầu hóa kinh tế.
d)
D. Khả năng tự điều chỉnh, thích nghi.
52.
Câu 52. Cuối thế kỉ XIX, các nước Đông Dương trở thành thuộc địa của tên thực dân nào?
a)
A. Pháp
b)
B. Đức
c)
C. Anh
d)
D. Mỹ
53.
Câu 53.  Chủ nghĩa tư bản độc quyền vào những năm đầu thế kỉ XX được Lê-nin khái quát có mấy đặc điểm lớn?
a)
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
54.
Câu 54. Thuật ngữ “CNTB hiện đại” xuất hiện từ khi nào?
a)
A. Đầu thế kỉ XX
b)
B. Giữa thế kỉ XIX
c)
C. Giữa thế kỉ XX
d)
D. Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX.
55.
Câu 55. Nội dung nào dưới đây là điểm khác biệt của chủ nghĩa tư bản hiện đại so với chủ nghĩa tư bản độc quyền?
a)
A. Là một hệ thống thế giới và ngày càng mang tính toàn cầu.
b)
B. Việc xuất khẩu tư bản có ý nghĩa đặc biệt quan trọng.
c)
C. Sự hình thành liên minh độc quyền quốc tế của tư bản.
d)
D. Hình thành thị trường thế giới mang tính tự do cạnh tranh.
56.
Câu 56. Nội dung nào dưới đây là một trong những tiềm năng của chủ nghĩa tư bản hiện đại?
a)
A. Có bề dày kinh nghiệm và phương pháp quản lí kinh tế.
b)
B. Điều hòa và giải quyết thành công bất bình đẳng xã hội.
c)
C. Lực lượng lao động có những chuyển biến quan trọng.
d)
D. Là một hệ thống thế giới và ngày càng mang tính toàn cầu.
57.
Câu 57. Chủ nghĩa tư bản chính thức được xác lập ở châu Âu và Bắc Mĩ thời gian nào?
a)
A. Nửa sau thế kỉ XIX.
b)
B. Nửa sau thế kỉ XVIII.
c)
C. Nửa sau thế kỉ XX.
d)
D. Nửa sau thế kỉ XVII.
58.
Câu 58. Các nước tư bản Âu – Mĩ bước sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa gắn liền với hoạt động chủ yếu nào dưới đây?
a)
A. Phát triển kinh tế.
b)
B. Xâm lược thuộc địa.
c)
C. Mở rộng ngoại giao.
d)
D. Phát triển khoa học – kĩ thuật.
59.
Câu 59. Nội dung nào dưới đây không góp phần đưa chủ nghĩa tư bản mở rộng, phát triển trên phạm vi toàn cầu, trở thành hệ thống thế giới?
a)
A. Các nước khu vực Mĩ Latinh giành độc lập từ chủ nghĩa thực dân cũ.
b)
B. Khu vực Mĩ Latinh đi theo con đường tư bản chủ nghĩa.
c)
C. Nhật Bản đưa đất nước đi theo con đường tư bản chủ nghĩa.
d)
D. Xiêm cải cách đưa đất nước đi theo con đường tư bản chủ nghĩa.
60.
Câu 60. Nội dung nào dưới đây không phải một trong năm đặc điểm lớn của chủ nghĩa tư bản độc quyền?
a)
A. Sự tập trung sản xuất và tư bản cao dẫn đến ra đời các tổ chức độc quyền.
b)
B. Sự hợp nhất tư bản ngân hàng với tư bản công nghiệp làm xuất hiện đầu sỏ tài chính.
c)
C. Các cường quốc tư bản chủ nghĩa lớn nhất đã chia nhau xong đất đai trên thế giới.
d)
D. Các hoạt động kinh tế vận hành theo cơ chế thị trường, nhất là quy luật cạnh tranh.
61.
Câu 61. Nội dung nào dưới đây là một trong những đặc điểm của chủ nghĩa tư bản hiện đại?
a)
A. Hình thành liên minh độc quyền quốc tế.
b)
B. Xuất khẩu tư bản có ý nghĩa quan trọng.
c)
C. Tự do cạnh tranh theo quy luật cung cầu.
d)
D. Không ngừng tự điều chỉnh, thích ứng.
62.
Câu 62. Yếu tố nào thúc đẩy kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh mẽ ở châu Âu và Bắc Mĩ trong những năm 50 – 70 của thế kỉ XIX?
a)
A. Sự tiếp diễn và thắng lợi của các cuộc cách mạng tư sản.
b)
B. Sự ra đời của các ngân hàng, các tập đoàn tài chính.
c)
C. Việc xâm lược thuộc địa được đẩy mạnh và mở rộng.
d)
D. Hình thành các tổ chức lũng đoạn trong nhiều lĩnh vực.
63.
Câu 63. Nội dung nào dưới đây không phản ánh tầm quan trọng của thuộc địa đối với các nước đế quốc?
a)
A. Là cơ sở quyết định xây dựng thành công chủ nghĩa tư bản.
b)
B. Là cơ sở vững chắc trong các cuộc tranh chấp, chiến tranh.
c)
C. Là nơi cung cấp nguyên liệu và nhân công dồi dào.
d)
D. Là thị trường đầu tư và tiêu thụ hàng hóa, đem lại lợi nhuận.
64.
Câu 64. Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây thúc đẩy sự phát triển của chủ nghĩa tư bản cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX?
a)
A. Ứng dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật.
b)
B. Các nước đều giàu tài nguyên khoáng sản.
c)
C. Có hệ thống thuộc địa rộng lớn.
d)
D. Tiến hành nhiều cuộc cải cách, canh tân.
65.
Câu 65. Nội dung nào dưới đây là tiềm năng kinh tế của chủ nghĩa tư bản hiện đại?
a)
A. Có trình độ sản xuất phát triển cao chưa từng có.
b)
B. Có bề dày kinh nghiệm và phương pháp quản lí kinh tế.
c)
C. Đã và tiếp tục có khả năng tự điều chỉnh và thích nghi.
d)
D. Xu hướng toàn cầu hóa kinh tế tạo ra nhiều nguồn lực.
66.
Câu 66. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng thách thức của chủ nghĩa tư bản hiện đại?
a)
A. Nền dân chủ tư sản đã không còn.
b)
B. Nền dân chủ tư sản đang bị xói mòn.
c)
C. Trình độ sản xuất ngày càng lạc hậu.
d)
D. Thiếu kinh nghiệm quản lí kinh tế.
67.
Câu 67. Chiến thắng của liên bang miền Bắc trong cuộc nội chiến ở Mĩ nửa sau thế kỉ XIX có ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển của chủ nghĩa tư bản ở quốc gia này?
a)
A. Dẫn tới sự ra đời của nhà nước tư bản chủ nghĩa.
b)
B. Thúc đẩy nhanh sự thành lập nhà nước tư bản chủ nghĩa.
c)
C. Con đường phát triển tư bản chủ nghĩa được mở rộng.
d)
D. Dẫn tới sự xác lập chủ nghĩa tư bản ở Bắc Mĩ.
68.
Câu 68. Tổ chức độc quyền là gì?
a)
A. Là sự liên minh giữa các nhà tư bản lớn để tập trung phần lớn việc sản xuất hoặc tiêu thụ hàng hóa nhằm thu lợi nhuận cao.
b)
B. Là sự liên minh quân sự giữa các nước tư bản chủ nghĩa để tạo nên sức mạnh chính trị - quân sự của các nước này.
c)
C. Là sự sáp nhập và hợp nhất các công ti thành những tập đoàn lớn nhằm tăng cường khả năng cạnh tranh trên thị trường.
d)
D. Là sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực nhằm giải quyết các vấn đề kinh tế chung.
69.
Câu 69. Nhận xét nào sau đây đúng về quyền lực của các tổ chức độc quyền?
a)
A. Cấu kết chặt chẽ và chi phối nhà nước tư sản.
b)
B. Mềm dẻo và khéo léo chi phối toàn bộ tài sản.
c)
C. Nuốt chửng toàn bộ đất đai của người dân.
d)
D. Điều khiển toàn bộ kinh tế - chính trị - quân sự.
70.
Câu 70. Nội dung nào sau đây không phải thách thức của CNTB hiện đại?
a)
A. Bất bình đẳng xã hội, phân hóa giàu – nghèo cao.
b)
B. Nền dân chủ tư sản bị xóa bỏ hoàn toàn.
c)
C. Tiềm ẩn khủng hoảng tài chính – tiền tệ toàn cầu.
d)
D. Tiềm ẩn khủng hoảng môi trường mang tính toàn cầu.
71.
Câu 71. Nội dung nào dưới đây không phải yếu tố làm cho chủ nghĩa tư bản hiện đại có sự phát triển vượt bậc, đóng góp lớn đối với sự phát triển của thế giới?
a)
A. Sự thay đổi, điều chỉnh trong lực lượng sản xuất.
b)
B. Sự thay đổi, điều chỉnh trong quan hệ sản xuất.
c)
C. Sự thay đổi trong cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng.
d)
D. Sự thay đổi, điều chỉnh về hệ thống thuộc địa.
72.
Câu 72. Sự kiện nào đã dẫn đến sự ra đời của Chính phủ Xô viết ở nước Nga?
a)
A. Cách mạng tháng Mười năm 1917 giành thắng lợi.
b)
B. Thông qua Hiến pháp đầu tiên năm 1924.
c)
C. Đại hội lần thứ nhất các Xô viết toàn liên bang năm 1922.
d)
D. Ban hành Luận cương tháng Tư của V. Lê-nin.
73.
Câu 73. Sự kiện nào đánh dấu hoàn thành quá trình thành lập Nhà nước Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết?
a)
A. Thông qua Tuyên bố thành lập Liên Xô năm 1922.
b)
B. Thông qua bản hiến pháp đầu tiên năm 1924.
c)
C. Cách mạng tháng Mười năm 1917 giành thắng lợi.
d)
D. Cách mạng tháng Hai năm 1917 giành thắng lợi.
74.
Câu 74. Nội dung nào dưới đây là ý nghĩa quốc tế của sự thành lập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết?
a)
A. Tạo nên sức mạnh để nhân dân Liên Xô tập trung vào xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ đất nước.
b)
B. Đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của đế quốc Nga và Chính phủ tư sản lâm thời của giai cấp tư sản.
c)
C. Thể hiện quyền dân tộc tự quyết, sự liên minh đoàn kết của các nước cộng hòa xô viết đồng minh.
d)
D. Xác lập và xây dựng mô hình nhà nước mới đối lập với mô hình nhà nước tư bản chủ nghĩa.
75.
Câu 75. Nội dung nào sau đây không phải bối cảnh lịch sử dẫn đến sự thành lập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết?
a)
A. Cục diện hai chính quyền song song cùng tồn tại là Xô viết và Chính phủ tư sản lâm thời.
b)
B. Sự phát triển không đều của nước Nga Xô viết và các nước cộng hòa Xô viết đồng minh.
c)
C. Các nước cộng hòa Xô viết chưa có sự thống nhất về chính sách phát triển kinh tế, văn hóa.
d)
D. Nước Nga Xô viết và các nước cộng hòa Xô viết đồng minh liên minh chống kẻ thù chung.
76.
Câu 76. Cuộc cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga đạt được kết quả nào dưới đây?
a)
A. Đánh thắng quân đội 14 nước đế quốc, bảo vệ Chính phủ tư sản lâm thời.
b)
B. Lật đổ Chính phủ tư sản lâm thời, giành chính quyền về tay nhân dân.
c)
C. Đánh thắng quân đội 14 nước đế quốc, bảo vệ chính quyền phong kiến Nga hoàng.
d)
D. Lật đổ chế độ phong kiến Nga hoàng, giành chính quyền về tay nhân dân.
77.
Câu 77. Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết ra đời dựa trên cơ sở nào dưới đây?
a)
A. Sự tương đồng về kinh tế, văn hóa, ngôn ngữ.
b)
B. Sự tương đồng về trình độ phát triển.
c)
C. Sự tự nguyện của các nước cộng hòa Xô viết.
d)
D. Sự thỏa thuận về quyền lợi kinh tế, chính trị.
78.
Câu 78. “Liên Xô, Nhà nước chuyên chính vô sản đầu tiên, đã tỏ ra sức mạnh phi thường. Ngay từ khi mới thành lập, Liên Xô chẳng những đập tan được bọn phản cách mạng trong nước, mà còn đánh thắng cuộc can thiệp vũ trang của 14 nước đế quốc”. (Hồ Chí Minh, Cách mạng tháng Mười vĩ đại mở ra con đường giải phóng cho các dân tộc, Theo: Hồ Chí Minh toàn tập, tập 15, NXB Chính trị quốc gia Sự thật, tr.388-389)
a)
A. Làm thất bại ý đồ và hành động chia rẽ của các thế lực thù địch trong và ngoài nước.
b)
B. Chứng minh học thuyết Mác – Lê-nin là đúng đắn, khoa học.
c)
C. Giai cấp công nhân đã thực hiện sứ mệnh lãnh đạo nhân dân lật đổ sự thống trị của tư sản.
d)
D. Để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu cho các nước về lựa chọn con đường cứu nước.
79.
Câu 79. Nội dung nào dưới đây là yêu cầu quan trọng nhất dẫn đến sự thành lập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết?
a)
A. Chống lại cuộc tấn công của 14 nước đế quốc.
b)
B. Hợp tác, giúp lẫn đỡ nhau để cùng phát triển.
c)
C. Lật để chế độ phong kiến Nga hoàng lạc hậu.
d)
D. Chấm dứt cục diện hai chính quyền cùng tồn tại.
80.
Câu 80. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng tình hình nước Nga sau cách mạng tháng Hai năm 1917?
a)
A. Xuất hiện cục diện hai chính quyền song song cùng tồn tại.
b)
B. Xóa bỏ Chính phủ tư sản lâm thời, thành lập Chính phủ Xô viết.
c)
C. Đã giải quyết xong vấn đề hòa bình và ruộng đất cho nhân dân.
d)
D. Chưa lật đổ được chế độ chuyên chế, đứng đầu là Nga hoàng.
81.
Câu 81. Bốn nước cộng hòa Xô viết đầu tiên gia nhập Liên Xô là
a)
A. Nga, Ét-xtô-ni-a, U-crai-na, Ác-mê-ni-a.
b)
B. Nga, Bê-lô-xút-xi-a, U-crai-na, Lát-vi-a.
c)
C. Nga, Bê-lô-xút-xi-a, U-crai-na, Ngoại Cáp-ca-dơ.
d)
D. Nga, Ét-xtô-ni-a, Môn-đô-va, Tuốc-mê-ni-xtan.
82.
Câu 82. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng kết quả cuộc cuộc cách mạng tháng Mười năm 1917 ở nước Nga?
a)
A. Lật đổ Nga hoàng, thành lập Xô viết của công nhân, nông dân, binh lính.
b)
B. Lật đổ được chế độ quân chủ chuyên chế, thiết lập chế độ Cộng hòa.
c)
C. Thành lập được Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết.
d)
D. Lật đổ được Chính phủ tư sản lâm thời, giành chính quyền về tay nhân dân.
83.
Câu 83. Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết được thành lập vào thời gian nào?
a)
A. Tháng 12 năm 1922.
b)
B. Tháng 10 năm 1917.
c)
C. Tháng 2 năm 1917.
d)
D. Tháng 2 năm 1924.
84.
Câu 84. Bối cảnh nào đã dẫn đến sự liên minh của nước Nga Xô viết và các nước cộng hòa Xô viết đồng minh trong những năm 1918 – 11920?
a)
A. Các nước cộng hòa Xô viết chưa có sự thống nhất về các chính sách phát triển đất nước.
b)
B. Do có sự phát triển không đồng đều về các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, chính trị giữa các nước.
c)
C. Quân đội 14 nước đế quốc cấu kết với lực lượng trong nước tấn công nước Nga Xô viết.
d)
D. Sự chống phá của Chính phủ tư sản đã cản trở sự phát triển các nước cộng hòa Xô viết.
85.
Câu 85. Sự kiện nào đã dẫn đến sự xác lập của chế độ xã hội chủ nghĩa trên toàn lãnh thổ Liên Xô rộng lớn?
a)
A. Đại hội Xô viết toàn Nga lần thứ hai họp vào 25/10/1917.
b)
B. Thắng lợi của cách mạng tháng Hai năm 1917 ở nước Nga.
c)
C. Thắng lợi của cách mạng tháng Mười năm 1917 ở nước Nga.
d)
D. Sự ra đời của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết.
86.
Câu 86. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng ý nghĩa của sự thành lập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết đối với Liên Xô?
a)
A. Thể hiện quyền dân tộc tự quyết, sự liên minh đoàn kết của các nước cộng hòa xô viết đồng minh.
b)
B. Chứng minh học thuyết Mác – Lê-nin đúng đắn, khoa học khi đánh giá sứ mệnh lãnh đạo của công nhân.
c)
C. Xác lập và xây dựng mô hình nhà nước kiểu mới đối lập với mô hình nhà nước tư bản chủ nghĩa.
d)
D. Cổ vũ các dân tộc bị áp bức đứng lên đấu tranh; để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu cho các nước.
87.
Câu 87. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng đóng góp của cách mạng tháng Hai và cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga đối với quá trình hình thành Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết?
a)
A. Đánh thắng can thiệp vũ trang của 14 nước đế quốc.
b)
B. Lật đổ chế độ Nga hoàng, thành lập Liên Xô.
c)
C. Đã hoàn thành quá trình thành lập Liên Xô.
d)
D. Dẫn đến sự ra đời của Chính quyền Xô viết.
88.
Câu 88. Cuộc cách mạng nào dưới đây là cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới?
a)
A. Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga.
b)
B. Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga.
c)
C. Cách mạng Trung Quốc 1946 – 1949.
d)
D. Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam.
89.
Câu 89. Sự kiện nào đánh dấu hoàn thành quá trình thành lập Nhà nước Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết?
a)
A. Thông qua bản hiến pháp đầu tiên năm 1924.
b)
B. Thông qua Tuyên bố thành lập Liên Xô năm 1922.
c)
C. Cách mạng tháng Mười năm 1917 giành thắng lợi.
d)
D. Cách mạng tháng Hai năm 1917 giành thắng lợi.
90.
Câu 90. Nội dung nào sau đây là kết quả của CM tháng Hai năm 1917 ở Nga?
a)
A. Lật đổ Chính phủ tư sản lâm thời, thành lập Chính phủ Xô viết.
b)
B. Lật đổ chế độ phong kiến Nga hoàng, thiết lập chế độ Cộng hòa.
c)
C. Đánh đuổi sự xâm lược của liên quân 14 nước đế quốc.
d)
D. Lật đổ chế độ phong kiến Nga hoàng, thiết lập nền dân chủ tư sản.
91.
Câu 91. Lãnh đạo CM tháng Hai – 1917 ở Nga là
a)
A. Công nhân.
b)
B. Nông dân.
c)
C. Nga hoàng.
d)
D. Tư sản.
92.
Câu 92. Nội dung nào sau đây là tính chất của cuộc cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga?
a)
A. CM dân chủ tư sản kiểu cũ.
b)
B. CM dân chủ tư sản kiểu mới.
c)
C. CM xã hội chủ nghĩa.
d)
D. CM dân tộc dân chủ nhân dân.
93.
Câu 93. CM tháng Mười – 1917 ở Nga thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?
a)
A. Lật đổ Chính phủ tư sản lâm thời, giành chính quyền về tay nhân dân.
b)
B. Lật đổ chế độ phong kiến Nga hoàng, thiết lập chế độ Cộng hòa.
c)
C. Đánh đuổi sự xâm lược của liên quân 14 nước đế quốc.
d)
D. Lật đổ chế độ phong kiến Nga hoàng, thiết lập nền dân chủ tư sản.
94.
Câu 94. Nội dung nào sau đây là tính chất của cuộc cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga?
a)
A. CM dân chủ tư sản kiểu cũ.
b)
B. CM dân chủ tư sản kiểu mới.
c)
C. CM xã hội chủ nghĩa.
d)
D. CM dân tộc dân chủ nhân dân.
95.
Câu 95. Cuộc CM tháng Mười -1917 ở Nga sử dụng phương pháp nào sau đây?
a)
A. Từ đấu tranh chính trị hòa bình chuyển sang khởi nghĩa vũ trang.
b)
B. Từ tổng bãi công chính trị chuyển sang khởi nghĩa vũ trang.
c)
C. Đi từ bãi công chính trị tiến lên tổng bãi công chính trị.
d)
D. Đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.
96.
Câu 96. Nội dung nào sau đây là điểm giống của CM tháng Hai và CM tháng Mười – 1917 ở Nga?
a)
A. Đều lật đổ chế độ phong kiến Nga hoàng.
b)
B. Đều dẫn đến sự thiết lập nền dân chủ tư sản.
c)
C. Đều do giai cấp vô sản lãnh đạo.
d)
D. Đều do giai cấp tư sản lãnh đạo.
97.
Câu 97. Đại hội Xô viết toàn Nga (ngày 25 - 10 - 1917 theo lịch Nga) đã ra tuyên bố nào sau đây?
a)
A. Lật đổ chính quyền phong kiến.
b)
B. Thành lập Chính quyền Xô viết.
c)
C. Thực hiện Chính sách kinh tế mới.
d)
D. Thành lập Chính phủ tư sản lâm thời.
98.
Câu 98. Người đứng đầu Chính quyền Xô viết (được thành lập ngày 25 - 10 - 1917 theo lịch Nga) là
a)
A. Xta-lin.
b)
B. Lê-nin.
c)
C. Mác.
d)
D. Ăng-ghen.
99.
Câu 99. Tên gọi tắt của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết là
a)
A. Liên bang Nga.
b)
B. Liên Xô.
c)
C. Nga Xô viết.
d)
D. Cộng hòa Nga.
100.
Câu 100. Sự ra đời của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết (1922) đánh dấu sự xác lập của chế độ nào sau đây trên thực tế?
a)
A. Tư bản chủ nghĩa.
b)
B. Xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Dân chủ chủ nô.
d)
D. Phong kiến.
101.
Câu 101. Sự ra đời của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết (1922) mang lại một trong những ý nghĩa nào sau đây đối với thế giới?
a)
A. Đánh dấu sự hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa trên thế giới.
b)
B. Xác lập mô hình nhà nước mới đối lập với mô hình nhà nước tư bản.
c)
C. Chứng minh sứ mệnh lãnh đạo cách mạng của giai cấp tư sản.
d)
D. Đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa đế quốc ở nước Nga.
102.
Câu 102. Chính quyền Xô viết ở nước Nga (thành lập ngày 25 - 10 - 1917 theo lịch Nga) ra đời trong bối cảnh nào sau đây?
a)
A. Cách mạng tháng Hai năm 1917 đang đến cao trào.
b)
B. Cách mạng tháng Mười năm 1917 giành thắng lợi.
c)
C. Lê-nin qua đời, Xta-lin lên lãnh đạo chính quyền mới.
d)
D. Liên Xô đang tiến hành Chính sách kinh tế mới.
103.
Câu 103. Trong những năm 1918 - 1920, nhân dân Nga chiến đấu chống sự can thiệp của các nước đế quốc nhằm
a)
A. giữ vững thành quả Cách mạng tháng Hai.
b)
B. bảo vệ Chính quyền Xô viết mới thành lập.
c)
C. kết thúc cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất.
d)
D. giữ vững chính quyền Liên bang Xô viết.
104.
Câu 104. Sự ra đời của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết không mang lại ý nghĩa nào sau đây đối với Liên Xô?
a)
A. Tạo sức mạnh để nhân dân Liên Xô xây dựng và bảo vệ đất nước.
b)
B. Lật đổ chế độ quân chủ và xóa bỏ tàn dư phong kiến ở nước Nga.
c)
C. Làm thất bại ý đồ và hành động chia rẽ của các thế lực thù địch.
d)
D. Xác lập chế độ xã hội chủ nghĩa trên toàn lãnh thổ Liên Xô.
105.
Câu 105. Sự ra đời của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết không mang lại ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Tạo nên sức mạnh tổng hợp để nhân dân Liên Xô xây dựng đất nước.
b)
B. Chứng minh thắng lợi của chủ nghĩa xã hội so với chủ nghĩa tư bản.
c)
C. Xác lập chế độ xã hội chủ nghĩa trên toàn lãnh thổ Liên Xô rộng lớn.
d)
D. Để lại nhiều bài học kinh nghiệm cho phong trào cách mạng thế giới.
106.
Câu 106. Quốc gia nào ở khu vực Mĩ Latinh được thành lập chế độ cộng hòa năm 1959 và sau đó bước vào thời kì xây dựng chủ nghĩa xã hội từ năm 1961?
a)
A. Cu-ba.
b)
B. Trung Quốc.
c)
C. U-cai-na.
d)
D. Gru-di-a.
107.
Câu 107. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng nguyên nhân khách quan dẫn đến sự sụp đổ của mô hình chủ nghĩa xã hội ở Đông Âu và Liên Xô?
a)
A. Sai lầm về việc đề ra và thực hiện đường lối, chính sách cải tổ.
b)
B. Sự chống phá của các thế lực thù địch trong và ngoài nước.
c)
C. Không bắt kịp bước phát triển của khoa học – kĩ thuật hiện đại.
d)
D. Đường lối chủ quan, duy ý chí, cơ chế tập trung quan liêu bao cấp.
108.
Câu 108. Sự kiện nào đánh dấu Trung Quốc trở thành quốc gia thứ ba trên thế giới có tàu đưa con người bay vào vũ trụ?
a)
A. Chương trình thám hiểm không gian năm 1992.
b)
B. Thử thành công bom nguyên tử năm 1964.
c)
C. Phóng tàu “Thần Châu 5” vào vũ trụ năm 2003
d)
D. Phóng thành công tàu “Thần Châu 1” năm 1999.
109.
Câu 109. Việt Nam đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội trong cả nước từ sau sự kiện nào?
a)
A. Cách mạng tháng Tám năm 1945 thắng lợi, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời.
b)
B. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp giành thắng lợi, miền Bắc được giải phóng.
c)
C. Việt Nam thực hiện đường lối đổi mới đất nước từ Đại hội VI (12/1986) của Đảng.
d)
D. Sau khi giải phóng hoàn toàn miền Nam và thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
110.
Câu 110. Sự kiện nào dưới đây đánh dấu chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới?
a)
A. Thắng lợi của các cuộc cách mạng dân chủ nhân dân ở các nước Đông Âu.
b)
B. Thắng lợi của cách mạng Cu-ba và sự thành lập nước Cộng hòa Cu-ba.
c)
C. Thắng lợi của cách mạng và đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Trung Quốc.
d)
D. Thắng lợi của cách mạng và đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
111.
Câu 111. Nội dung nào dưới đây là một trong những nguyên nhân giúp Trung Quốc duy trì được tốc độ tăng trưởng kinh tế cao liên tục trong nhiều năm sau khi tiến hành cải cách, mở cửa?
a)
A. Tiến hành chạy đua vũ trang.
b)
B. Quyết tâm cải cách thể chế kinh tế.
c)
C. Thực hiện bành trướng lãnh thổ.
d)
D. Mua các bằng phát minh, sáng chế.
112.
Câu 112. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng về tình hình chủ nghĩa xã hội từ năm 1991 đến nay?
a)
A. Không còn là một hệ thống thế giới nhưng vẫn tiếp tục được duy trì và đẩy mạnh ở một số nước châu Á, Mĩ La-tinh.
b)
B. Không còn là một hệ thống thế giới nhưng vẫn được duy trì và đẩy mạnh ở một số nước ở châu Á, châu Âu.
c)
C. Vẫn tiếp tục được duy trì ở một số nước trên thế giới nhưng đã thay đổi lí luận, mục tiêu về chủ nghĩa xã hội.
d)
D.Vẫn tiếp tục được duy trì ở một số nước trên thế giới nhưng đã tiến hành đa nguyên, đa đảng về chính trị.
113.
Câu 113. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng bài học kinh nghiệm được rút ra từ sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu?
a)
A. Lấy cải tổ chính trị làm trọng tâm, thực hiện đa nguyên, đa đảng.
b)
B. Cảnh giác trước âm mưu chống phá của các thế lực thù địch.
c)
C. Coi trọng việc nghiên cứu và ứng dụng khoa học – công nghệ.
d)
D. Đường lối đúng đắn, phù hợp với tình hình trong nước, thế giới.
114.
Câu 114. Nội dung dưới đây cho thấy điểm chung trong việc duy trì và đẩy mạnh công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam và Trung Quốc hiện nay?
a)
A. Thực hiện đổi mới thể chế nhà nước.
b)
B. Thay đổi mục tiêu chủ nghĩa xã hội.
c)
C. Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ.
d)
D. Thực hiện cuộc cải cách, mở cửa.
115.
Câu 115. Trước năm 1945, quốc gia nào sau đây là nước duy nhất trên thế giới đi theo con đường xã hội chủ nghĩa?
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Cu-ba.
c)
C. Việt Nam.
d)
D.Liên Xô.
116.
Câu 116. Một trong những biện pháp nhằm hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân ở các nước Đông Âu những năm 1945 - 1949 là
a)
A. lật đổ chế độ dân chủ cộng hòa.
b)
B. đánh đuổi đế quốc Mĩ xâm lược.
c)
C. thành lập Liên bang Xô viết.
d)
D. tiến hành cải cách ruộng đất.
117.
Câu 117. Công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở các nước Đông Âu (từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX) gắn liền với một trong những quá trình nào sau đây?
a)
A. Giải phóng dân tộc.
b)
B. Toàn cầu hóa.
c)
C. Giải phóng nô lệ.
d)
D. Điện khí hóa.
118.
Câu 118. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia Mỹ La-tinh nào sau đây đi theo con đường xã hội chủ nghĩa?
a)
A. Thái Lan.
b)
B. Hàn Quốc.
c)
C. Xu-đăng.
d)
D. Cu-ba.
119.
Câu 119. So với chủ nghĩa tư bản, chủ nghĩa xã hội có điểm khác biệt nào sau đây?
a)
A. Luôn đi đầu thế giới về khoa học - công nghệ.
b)
B. Là một hệ thống chính trị - xã hội trên thế giới.
c)
C. Chính quyền nhà nước thuộc về giai cấp tư sản.
d)
D. Là chế độ xã hội do nhân dân lao động làm chủ.
120.
Câu 120. Sự sụp đổ của mô hình chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và các nước Đông Âu đã để bài học kinh nghiệm nào sau đây đối với công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay?
a)
A. Phát triển nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung, quan liêu, bao cấp.
b)
B. Hạn chế tiếp thu các thành tựu khoa học - công nghệ bên ngoài.
c)
C. Lấy cải tổ chính trị làm trọng tâm, hạn chế đổi mới về kinh tế.
d)
D. Luôn đề cao vai trò lãnh đạo đất nước của Đảng Cộng sản.
121.
Câu 121. Đường lối cải cách mở cửa (từ năm 1978) ở Trung Quốc chủ trương lấy phát triển lĩnh vực nào sau đây làm trung tâm?
a)
A. Giáo dục.
b)
B. Văn hóa.
c)
C. Kinh tế.
d)
D. Quân sự.
122.
Câu 122. Từ năm 2010, kinh tế Trung Quốc vươn lên vị trí thứ mấy trên thế giới?
a)
A. Thứ ba.
b)
B. Thứ tư.
c)
C. Thứ hai.
d)
D. Thứ năm.
123.
Câu 123. Sau khi tiến hành công cuộc cải cách mở cửa (từ năm 1978), Trung Quốc đã đạt được thành tựu nào sau đây về khoa học - kĩ thuật?
a)
A. Trở thành nền kinh tế lớn thứ hai trên thế giới.
b)
B. Thu hồi được chủ quyền đối với Hồng Kông.
c)
C. Phóng thành công các tàu Thần Châu vào vũ trụ.
d)
D. Có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.
124.
Câu 124. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về chủ nghĩa xã hội từ năm 1991 đến nay?
a)
A. Không còn tồn tại trên thực tế.
b)
B. Là một hệ thống mang tính toàn cầu.
c)
C. Không còn là một hệ thống thế giới.
d)
D. Đã bao trùm toàn bộ các châu lục.
125.
Câu 125. Những thành tựu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở các quốc gia xã hội chủ nghĩa từ năm 1991 đến nay mang lại ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Chứng minh chủ nghĩa xã hội vẫn là hệ thống hoàn chỉnh trên thế giới.
b)
B. Chủ nghĩa xã hội đã có sự thay đổi về bản chất so với thời kì ban đầu.
c)
C. Chứng minh sức sống của chủ nghĩa xã hội trên thế giới.
d)
D. Đưa các nước xã hội chủ nghĩa đứng đầu thế giới về phát triển kinh tế.
126.
Câu 126. Sự tăng trưởng cao của kinh tế Trung Quốc từ sau khi tiến hành cải cách mở cửa đất nước mang lại ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Xóa bỏ toàn bộ mâu thuẫn trong xã hội Trung Quốc.
b)
B. Đưa Trung Quốc trở thành cường quốc số một thế giới.
c)
C. Góp phần cải thiện và nâng cao đời sống nhân dân.
d)
D. Khiến kinh tế Trung Quốc phụ thuộc vào bên ngoài.
127.
Câu 127. Những thành tựu của công cuộc cải cách mở cửa (từ năm 1978) ở Trung Quốc có ý nghĩa quốc tế nào sau đây?
a)
A. Khẳng định chủ nghĩa xã hội vẫn là một hệ thống thế giới trong thực tiễn.
b)
B. Ổn định tình hình chính trị - xã hội, nâng cao đời sống nhân dân Trung Quốc.
c)
C. Chứng tỏ sức sống của chủ nghĩa xã hội trong một thế giới đầy biến động.
d)
D. Góp phần làm phong phú thêm lí luận về mô hình phát triển chủ nghĩa tư bản.
128.
Câu 128. Từ công cuộc cải cách mở (từ năm 1978) của Trung Quốc, có thể rút ra bài học kinh nghiệm nào sau đây cho công cuộc xây dựng và phát triển đất nước Việt Nam hiện nay?
a)
A. Chuyển nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế kế hoạch hóa quan liêu.
b)
B. Lấy phát triển chính trị làm trung tâm, đổi mới toàn bộ thể chế chính trị.
c)
C. Lấy phát triển kinh tế làm trung tâm, tiến hành cải cách và mở cửa.
d)
D. Chuyển nền kinh tế tập trung sang nền kinh tế thị trường tự cấp tự túc.
129.
Câu 129. Nguyên nhân khách quan dẫn đến sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô là
a)
A. sự chống phá của các thế lực thù địch.
b)
B. Liên Xô không bắt kịp sự phát triển của khoa học – kĩ thuật.
c)
C. do đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan duy ý chí.
d)
D. khi tiến hành cải tổ lại phạm phải sai lầm nhiều mặt.
130.
Câu 130. Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô là
a)
A. khi tiến hành cải tổ phạm nhiều sai lầm trên nhiều mặt.
b)
B. không bắt kịp bước phát triển của khoa học kĩ thuật.
c)
C. đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí.
d)
D. sự chống phá của các thế lực thù địch trong và ngoài nước.
131.
Câu 131. Từ sự tan rã của CNXH ở Liên Xô, Việt Nam cần phải rút ra bài học gì trong công cuộc xây dựng CNXH?
a)
A. Thực hiện chính sách “ đóng cửa” nhằm hạn chế ảnh hưởng từ bên ngoài.
b)
B. Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản, không chấp nhận đa nguyên chính trị.
c)
C. Tôn trọng quy luật phát triển khách quan kinh tế.
d)
D. Xây dựng nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa để phát triển kinh tế.
132.
Câu 132. Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô là
a)
A. sự chống phá của các thế lực thù địch.
b)
B. Liên Xô không bắt kịp sự phát triển của khoa học – kĩ thuật.
c)
C. do đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan duy ý chí.
d)
D. khi tiến hành cải tổ lại phạm phải sai lầm nhiều mặt.
133.
Câu 133. Sự kiện nào sau đây đã làm thay đổi cục diện thế giới?
a)
A. Thắng lợi của CM tháng Mười Nga năm 1917 và sự ra đời của Liên Xô.
b)
B. Thắng lợi của Liên Xô trong việc xây dựng chủ nghĩa xã hội.
c)
C. Thắng lợi của cách mạng dân chủ nhân dân ở Đông Âu.
d)
D. Thắng lợi của CM Trung Quốc và sự thành lập nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.
134.
Câu 134. Vì sao nói hắng lợi của CM tháng Mười Nga năm 1917 và sự ra đời của Liên Xô đã làm thay đổi cục diện thế giới?
a)
A. Đã xóa bỏ hoàn toàn chế độ tư bản chủ nghĩa.
b)
B. Làm cho chủ nghĩa tư bản không còn là hệ thống duy nhất.
c)
C. Dẫn đến sự ra đời của trật tự hai cực Ianta.
d)
D. Dẫn đến sự ra đời của trật tự hai cực đa cực.