wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Nguyên Lý Quan Hệ Lao Động

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Chủ thể quan hệ lao động là nhóm lợi ích trong ...

a)

Quá trình mua bán sức lao động

b)

Thị trường lao động

c)

Quan hệ cung cầu lao động

d)

Sử dụng lao động

2.

Theo Bộ LLĐ 2019, người lao động là người từ .........., có khả năng lao động, làm việc theo HĐLĐ, .......... và chịu sự quản lý, điều hành của người sử dụng lao động.

a)

Đủ 15 tuổi trở lên ...... được trả lương

b)

Đủ 15 tuổi trở lên ...... được trả công

c)

Đủ 18 tuổi trở lên ...... được trả công

d)

Cả A, B, C đều sai

3.

Tham gia với các bên tỏng quan hệ lao động, xây dựng pháp luật, chính sách, chế độ về lao động và các chính sách khác liên quan trực tiếp đến quyền, nghĩa vụ và lợi ích của các bên trong quan hệ lao động là hoạt động của:

a)

Tổ chức công đoàn

b)

Tổ chức đại diện người sử dụng lao động

c)

Nhà nước

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Doanh nghiệp đã ký TƯLĐ TT ngày 1/1/2015, sau đó ngày 5/7/2016 TƯLĐ TT ngành được ký kết. Có một số điều khoản của doanh nghiệp quy định thấp hơn ngành. Khi đó doanh nghiệp cần phải :

a)

Điều chỉnh TULĐ TT doanh nghiệp cho phù hợp với TƯLĐTT ngành

b)

Đề nghị điều chỉnh TƯLĐTT ngành cho phù hợp với TƯLĐTT doanh nghiệp

c)

Giữ nguyên không phải thay đổi

d)

Cȧ A, B, C sai

5.

Tiêu chuẩn lao động là những .......... chính thức về các nguyên tắc và quyền tại nơi làm việc không bị phụ thuộc vào các yếu tố mang tính thị trường (như tiền lương...)

a)

Thỏa thuận

b)

Thỏa ước

c)

Tiêu chuẩn

d)

Quy định

6.

Nhà nước có vai trò:

a)

Đại diện lợi ích của người lao động

b)

Đại diện lợi ích chung của xã hội

c)

Đại diện lợi ích của người sử dụng lao động

d)

Đại diện lợi ích của đối tác đầu tư nước ngoài

7.

Theo quy định LLĐ 2019 thì Thỏa ước lao động tập thể được giao kết chính thức bằng:

a)

Bằng miệng

b)

Bằng văn bản

c)

Bằng miệng hoặc văn bản

d)

Tất cả các hình thức thỏa mãn được các bên

8.

Chỉ ra hai thành phần dưới đây không phải là chủ thể trong quan hệ lao động?

a)

Người sử dụng lao động và người lao động

b)

Nhà nước và công đoàn

c)

Trọng tài và hòa giải viên

d)

Người lao động và nhà nước

9.

Thời điểm nào xác lập QHLĐ vận hành trong các trường hợp dưới đây?

a)

Khi hợp đồng lao động giữa người sử dụng lao động với người lao động có hiệu lực

b)

Khi ký kết hợp đồng lao động giữa người lao động và người sử dụng lao động

c)

Khi có sự thuê mướn và trả lương giữa người sử dụng lao động

d)

Cả A, B, C đều đúng

10.

Theo LLĐ 2012, quyền tuyên bố TƯLĐTT vô hiệu thuộc về:

a)

Thanh tra lao động

b)

Hòa giải viên lao động

c)

Hội đồng trọng tài lao động

d)

Tòa án nhân dân

11.

Cơ chế hai bên vận hành ở cấp:

a)

Ngành và doanh nghiệp

b)

Ngành và Quốc gia

c)

Quốc gia và Quốc tế

d)

Doanh nghiệp và Quốc gia

12.

Nội dung nào dưới đây không phải là phân loại Tiêu chuẩn lao động theo mức độ tham gia?

a)

Tiêu chuẩn bắt buộc

b)

Tiêu chuẩn tự nguyện

c)

Tiêu chuẩn thỏa thuận

13.

Nhân tố dưới đây ảnh hưởng đến việc thực hiện Tiêu chuẩn lao động tại doanh nghiệp là :

a)

Chiến lược kinh doanh, hệ thống quản lý

b)

Văn hóa tổ chức

c)

Năng lực người lao động

d)

Cả A, B, C đúng

14.

TCLĐ là khái niệm có nội hàm ......... do đó hầu hết các cơ quan, chức có sử dụng LĐ đều phải áp dụng hoặc có thể áp dụng.

a)

hẹp

b)

riêng

c)

rất rộng

d)

Cả A, B, C đều sai

15.

Liên đoàn lao động thế giới có tên viết tắt là:

a)

WFTU

b)

WCL

c)

ICFTU

d)

ATUC

16.

Tại doanh nghiệp chưa có công đoàn cơ sở, theo LLĐ 2012, người được đại diện cho NLĐ ký TƯLĐ TT là:

a)

Chủ tịch công đoàn cơ sở

b)

Chủ tịch công đoàn cấp trên cơ sở

c)

Người đại diện cho tập thể lao động của doanh nghiệp

d)

Không có ai.

17.

Người nào dưới đây có quyền đại diện cho người SDLĐ kí kết TƯLĐTT doanh nghiệp ?

a)

Người quản lý

b)

Người được chủ SDLĐ ủy quyền

c)

Chủ sử dụng lao động

d)

Tất cả đáp án trên

18.

Căn cứ vào thời hạn, HĐLĐ gồm :

a)

HĐLĐ không xác định thời hạn, HĐLĐ xác định thời hạn, HĐLĐ theo mùa vụ hoặc theo 1 công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng

b)

HĐLĐ không xác định thời hạn, HĐLĐ xác định thời hạn từ 12 tháng trở lên,HĐLĐ theo mùa vụ và theo 1 công việc nhất định

c)

HĐLĐ không xác định thời hạn, HĐLĐ xá

19.

Nhóm người lao động được ủy quyền cho 1 người lao động trong nhóm kí kết HĐLĐ bằng văn bản đối với công việc :

a)

Thời hạn dưới 3 tháng

b)

Thời hạn dưới 6 tháng

c)

Thời hạn dưới 12 tháng

d)

Không được ủy quyền

20.

Tổ chức thế giới chủ thế giới có tên viết tắt là:

a)

IOE

b)

VCA

c)

CAPE

d)

WCL

21.

HĐLĐ và TƯLĐTT có điểm chung là:

a)

Sự thỏa thuận

b)

Tự nguyện

c)

Bình đẳng

d)

Cả A, B, C đúng

22.

Nội dung nào dưới đây không phải là căn cứ phân loại Tiêu chuẩn lao động

a)

Theo mức độ tham gia

b)

Theo nội dung công việc

c)

Theo tính chất áp dụng và theo phạm vi

23.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của nhà nước trong quan hệ lao động?

a)

Mang tiếng nói nhu cầu của người lao động đến người sử dụng lao động

b)

Giám sát việc thực thi pháp luật của các bên trong quan hệ lao động

c)

Giúp xây dựng các thỏa thuận chi tiết giữa người sử dụng lao động và người lao động

d)

Cả 3 đáp án trên

24.

Các Tiêu chuẩn LĐ quốc tế là những tiêu chuẩn........... được xác lập ở cấp quốc tế .

a)

tối đa

b)

tối thiểu

c)

cơ bản

d)

Cȧ A, B, C sai

25.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là nguyên tắc khi tham gia ký kết HĐLĐ :

a)

Thỏa thuận

b)

Hợp tác

c)

Không thể thay đổi

d)

Có thể thay đổi

26.

Cá nhân hay tổ chức nào dưới đây không có quyền tuyên bố HĐLĐ vô hiệu ?

a)

Tòa án nhân dân

b)

Thanh tra lao động

c)

Trọng tài lao động

27.

Tiền lương là:

a)

Số tiền trợ cấp hàng tháng

b)

Số tiền nhận được do phần thưởng

c)

Giá cả sức lao động

d)

Hoa hồng nhận được sau bán hàng

28.

Theo LLĐ 2019: “ nội dung TƯLĐTT không được trái với pháp luật và ... cho người LĐ so với quy định của pháp luật ”.

a)

phải có lợi

b)

phải có lợi hơn

c)

không được gây thiệt hại

d)

Không có đáp án đúng

29.

Tiêu chuẩn LĐ ngành có căn cứ phân loại nào dưới đây :!

a)

Theo mức độ tham gia

b)

Theo phạm vi

c)

Theo tính chất áp dụng

d)

Cả A, B, C đúng

30.

NLĐ đã ký HĐLĐ có những điều khoản thấp hơn so với TƯLĐ tập thể của doanh nghiệp (ký sau) thì khi đó NSDLĐ phải :

a)

Điều chỉnh TỰLĐ TT cho phù hợp với HĐLĐ

b)

Điều chỉnh HĐLĐ cho phù hợp với TƯLĐ TT

c)

Giữ nguyên không phải thay đổi gì

d)

Cȧ A, B, C sai

31.

Tiêu chuẩn LĐ trong QHLĐ là yêu cầu mang tính :

a)

Không bắt buộc

b)

Pháp lý

c)

Bắt buộc

d)

Tham khảo

32.

Tiêu chuẩn lao động của doanh nghiệp được hình thành từ :

a)

Áp dụng tiêu chuẩn có sẵn

b)

Áp dụng tiêu chuẩn có sẵn và sửa đổi bổ sung

c)

Do NLĐ và chủ SDLĐ thỏa thuận

d)

Cả A, B, C đúng

33.

Tiêu chuẩn lao động được điều chỉnh bởi quy luật nào dưới đây :

a)

Quy luật cạnh tranh

b)

Quy luật cung - cầu

c)

Quy luật sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Cå A, B, C sai

34.

ATUC là tên viết tắt của tổ chức nào dưới đây?

a)

Tổ chức giới chủ thế giới

b)

Tổ chức quốc tế của những người sử dụng lao động công nghệ công nghiệp

c)

Liên đoàn giới chủ Châu Á - Thái Bình Dương

d)

Hội đồng công đoàn ASEAN

35.

Chủ thể của Thỏa ước lao động tập thể là ?

a)

Người lao động và Người sử dụng lao động

b)

Công nhân và Nhà nước

c)

Công đoàn và Người lao động

d)

Người sử dụng lao động và Tập thể người lao động

36.

Tiêu chuẩn LĐ có phạm vi áp dụng ở :

a)

Doanh nghiệp

b)

Ngành

c)

Địa phương, quốc gia

d)

Cả A, B, C đúng

37.

Công đoàn và các tổ chức đại diện Người lao động trong Doanh nghiệp nên:

a)

Có sự liên kết với nhau

b)

Tranh giành nhân sự

c)

Liên kết với Người sử dụng lao động

d)

Không có sự liên kết với nhau

38.

Loại văn bản nào dưới đây là cơ sở để giải quyết tranh chấp lao động tập thể tại doanh nghiệp ?

a)

Thỏa ước lao động tập thể ngành

b)

Luật lao động

c)

Thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp

d)

Cå A, B, C

39.

Tiêu chuẩn LĐ là những chuẩn mực về :

a)

Khả năng và trình độ của người lao động

b)

Điều kiện làm việc và thù lao lao động

c)

Các quy trình và hình thức giao kết giữa NSDLĐ và NLĐ

d)

Quan hệ lao động ở doanh nghiệp

40.

Theo ILO, Đối thoại xã hội bao gồm tất cả các hình thức thương lượng, tham khảo ý kiến hay đơn giản chỉ là sự ........... giữa đại diện chính phủ, đại diện người sử dụng lao động và đại diện người lao động về những cấn đề cần quan tâm liên quan đến chính sách kinh tế- xã hội .

a)

Tiếp xúc

b)

Trao đổi thông tin

c)

Chia sẻ

d)

Tư vấn

41.

Theo tài liệu “Các nguyên lý QHLĐ”, quy trình thương lượng tập thể gồm mấy giai đoạn:

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

42.

Đối thoại định kì tại nơi làm việc do ai chủ trì :

a)

Chính phủ

b)

Đại diện người lao động

c)

Người sử dụng lao động

d)

Cả 3 đáp án trên

43.

Theo “ Các nguyên lý QHLĐ ”, nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc trong ĐTXH ?

a)

Ưu tiên giải quyết vấn đề từ dễ đến khó

b)

Tập trung vào lợi ích thực sự

c)

Mọi người cùng tham gia

d)

Không có đáp án đúng

44.

Điều hòa quan hệ lao động tại nơi làm việc thông qua việc thiết lập cơ chế trung gian, hòa giải là vai trò của:

a)

Đại diện người sử dụng lao động

b)

Chính phủ

c)

Người lao động

d)

Công đoàn

45.

Góp phần ổn định kinh tế - xã hội, giảm thiểu xung đột giữa các bên trong quan hệ lao động là ý nghĩa của tổ chức đại diện cho:

a)

Nhà nước

b)

Người lao động

c)

Người sử dụng lao động

d)

Cả 3 đáp án trên

46.

Theo luật lao động 2019, Trong trường hợp một bên có yêu cầu tổ chức đối thoại thì trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được nội dung yêu cầu đối thoại, người sử dụng lao động phải có trách nhiệm chủ trì phối hợp với tổ chức đại diện tập thể lao động tại cơ sở tổ chức đối thoại ?

a)

10 ngày làm việc

b)

15 ngày làm việc

c)

20 ngày làm việc

d)

Không có quy định

47.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc của thương lượng lao động tập thể?

a)

Thương lượng tập thể được tiến hành theo nguyên tắc thiện chí, bình đẳng, hợp tác, công khai và minh bạch.

b)

Thương lượng tập thể được tiến hành định kỳ hoặc đột xuất.

c)

Thương lượng tập thể được thực hiện tại địa điểm do hai bên thỏa thuận.

d)

Thương lượng tập thể chỉ được thực hiện khi cả hai bên yêu cầu thương lượng

48.

Nào dưới đây không được nhắc đến trong vai trò của đối thoại xã hội trong QHLD ?

a)

Góp phần quan trọng hoàn thiện nội quy, quy định tại nơi làm việc

b)

Phát triển được các khả năng cá nhân

c)

Đảm bảo ổn định chính trị

d)

Có tác động ngăn ngừa tranh chấp lao động, thúc đẩy sự ổn định QHLĐ

49.

Tùy theo vị thế, quyền lực các bên mà mỗi bên có lợi thế hơn trong đàm phán, điều này thể hiện :

a)

Quan hệ lao động bình đẳng

b)

Quan hệ lao động không bình đẳng

c)

Quan hệ lao động thống nhất

d)

Quan hệ lao động mâu thuẫn

50.

Trong quan hệ lao động, các hiệp hội doanh nghiệp được thành lập với mục đích :

a)

Bảo vệ lợi ích người sử dụng lao động

b)

Bảo vệ lợi ích người lao động

c)

Bảo vệ lợi ích của đối tác

d)

Bảo vệ lợi ích nhà nước

51.

Công đoàn dệt may Việt Nam là:

a)

Công đoàn doanh nghiệp

b)

Công đoàn ngành

c)

Công đoàn đa doanh nghiệp

d)

Công đoàn cấp quốc gia?

52.

Người lao động trong một khu công nghiệp liên kết lại với nhau là thực hiện:

a)

Liên kết theo ngành

b)

Liên kết theo địa lý

c)

Liên kết theo đặc điểm doanh nghiệp

d)

Liên kết theo nguồn gốc vốn đầu tư

53.

Thỏa ước lao động tập thể KHÔNG được ký kết ở :

a)

Cấp doanh nghiệp

b)

Cấp ngành

c)

Cấp đa doanh nghiệp

d)

Cấp địa phương

54.

Trong quan hệ lao động, thương lượng tập thể diễn ra ở :

a)

Cấp doanh nghiệp

b)

Cấp ngành

c)

Cấp đa doanh nghiệp

d)

Tất cả đáp án đều đúng

55.

Hoạt động chia sẻ thông tin trong quan hệ lao động thường là :

a)

Thông báo bằng văn bản

b)

Thương lượng tập thể

c)

Giải quyết khiếu nại nội bộ

d)

Giải quyết tranh chấp lao động

56.

Khi đình công xảy ra trong một doanh nghiệp, cơ quan có trách nhiệm đứng ra giải quyết đình công phải :

a)

Xúc tiến một cuộc thương lượng giữa hai bên

b)

Kỷ luật người lao động

c)

Kỷ luật người sử dụng lao động

d)

Yêu cầu cơ quan an ninh can thi

57.

Bất kỳ quyết định hành chính nào của tổ công tác liên ngành về quyết đình công có thể trở thành :

a)

Không quan trọng đối với người lao động

b)

Tiền lệ cho những cuộc đình công khác

c)

Không quan trọng đối với người sử dụng lao động

d)

Chỉ mang tính chất minh họa, không có thật

58.

Trong doanh nghiệp quyền lãnh đạo đình công thuộc về :

a)

Tổ chức đại diện cấp trên của người lao động

b)

Hiệp hội doanh nghiệp

c)

Tổ chức đại diện người lao động ở cơ sở

d)

Tổ chức đại diện của người sử dụng lao động

59.

Đáp ứng những biến đổi về kinh tế, chính trị của đất nước là một trong các yêu cầu của :

a)

Tiền lương thực tế

b)

Tiền lương danh nghĩa

c)

Tiền lương tối thiểu

d)

Tiền thưởng

60.

Nguyên nhân dẫn đến việc vi phạm kỷ luật lao động KHÔNG do yếu tố :

a)

Ý thức người lao động

b)

Văn bản quy định pháp luật

c)

Cách thức quản lý của người sử dụng lao động

d)

Truyền tải thông tin không kịp thời

61.

Để công đoàn cơ sở được độc lập với chủ sử dụng lao động cần phải có các yếu tố, KHÔNG bao gồm :

a)

Được sự đồng ý của cơ quan quản lý nhà nước về lao động

b)

Độc lập về nhân sự

c)

Độc lập về tài chính

d)

Được pháp luật bảo vệ đầy đủ

62.

Trong các hình thức sau, hình thức đối thoại xã hội nào mang lại sự thỏa mãn cao nhất cho các bên tham gia đối thoại ?

a)

Tiếp xúc

b)

Chia sẻ thông tin lẫn nhau

c)

Thương lượng

d)

Tham khảo

63.

Thương lượng tập thể được tiến hành theo nguyên tắc nào ?

a)

Tự nguyện, thiện chí, bình đẳng, công khai và minh bạch

b)

Tự nguyện, hợp tác, bình đẳng, công khai và minh bạch

c)

Tự nguyện, hợp tác, thiện chí, bình đẳng, công khai và minh bạch

d)

Tự nguyện, hợp tác, thiện chí, bình đẳng, minh bạch

64.

Câu 69: “ Là việc các bên trong quan hệ lao động (nhất là các tổ chức đại diện của các bên) liên hệ với nhau, trao đổi với những những vấn đề cơ bản nhất mà mình quan tâm ” đây là đặc trưng của hình thức đối thoại xã hội nào ?

a)

Chia sẻ thông tin lẫn nhau

b)

Tham khảo

c)

Tiếp xúc

d)

Thương lượng

65.

Câu 70: “ Là một bên đối tác cung cấp, công bố hay thông báo những thông tin mới có liên quan hay có thể tác động đến đối tác khác “

a)

Chia sẻ thông tin lẫn nhau

b)

Tham khảo

c)

Tiếp xúc

d)

Thương lượng

66.

Câu 71. Đối thoại lao động mang lại lợi ích lớn cho :

a)

người lao động

b)

người sử dụng lao động

c)

quốc gia và cả cộng đồng xã hội

d)

cả 3 đáp án trên

67.

Câu 72 : Hoạt động thương lượng trong đối thoại xã hội tại doanh nghiệp có tối đa bao nhiêu chủ thể tham gia ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

A và B đúng

68.

Câu 73 : Hoạt động tư vấn tham khảo trong đối thoại xã hội nhằm mục đích :

a)

Để các bên đối tác biết được chủ trương, chính sách của người đưa ra thông tin và phối hợp thực hiện thông tin được tốt hơn

b)

Nâng cao chất lượng và hiệu quả thực thi quyết định

c)

Tạo ra sự đồng thuận

d)

Cả A, B và C

69.

Câu 74 : Theo “Giáo trình QHLĐ”(PGS.TS Nguyễn Tiệp), hoạt động trao đổi thông tin được diễn ra dưới hình thức:

a)

1 chiều ; trực tiếp hoặc gián tiếp

b)

2 chiều ; trực tiếp hoặc gián tiếp

c)

1 chiều hoặc 2 chiều ; trực tiếp hoặc gián tiếp

d)

Cȧ A, B, C sai

70.

Theo “Giáo trình QHLĐ” (PGS.TS Nguyễn Tiệp), trao đổi thông tin diễn ra khi 1 bên đối tác công bố, thông báo, đưa ra những thông tin mới có liên quan, tác động đến.....

a)

Chính bản thân đối tác

b)

Các bên đối tác khác

c)

Tác động đến cả 2

d)

Không đáp án nào đúng

71.

Nội dung nào dưới đây không phải là lợi ích của NLĐ trong ĐTXH?

a)

Phát triển được các khả năng cá nhân một cách tốt nhất

b)

Đảm bảo được các quyền lợi của mình trong doanh nghiệp

c)

Tăng sức hấp dẫn và thu hút đầu tư nước ngoài

d)

Đảm bảo công việc ổn định, đàng hoàng, đảm bảo ổn định cuộc sống gia đình

72.

Đại diện thực sự của người lao động được thành lập thông qua các hoạt động nào dưới đây:

a)

Bầu cử định kì trong đó bao gồm người lao động và người sử dụng lao động

b)

Bầu cử định kì trong đó chỉ bao gồm người lao động

c)

Bầu cử định kì trong đó chỉ bao gồm người sử dụng lao động

d)

Không có đáp án đúng

73.

Theo “ Giáo trình QHLĐ ”(PGS.TS Nguyễn Tiệp), nội dung nào dưới đây không phải là hoạt động cơ bản trong ĐTXH?

a)

Tiếp xúc

b)

Tư vấn/tham khảo

c)

Trao đổi thông tin

d)

Thương lượng

74.

Quan hệ lao động cá nhân được ghi nhận bởi :

a)

Hợp đồng lao động

b)

Nội quy lao động

c)

Thỏa ước lao động tập thể

d)

Chứng nhận kinh doanh

75.

Tôn trọng trong quan hệ lao động là :

a)

Tôn trọng lợi ích kinh tế

b)

Tôn trọng bản sắc văn hóa

c)

Tôn trọng pháp luật và tôn trọng lẫn nhau

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

76.

Người tham gia vào một ...mà theo đó họ phải thực hiện một số công việc nhất định trong một điều kiện nhất định, được cung cấp các công cụ lao động cần thiết và nhận được một khoản thù lao theo thỏa thuận từ phía người thuê lao động .

a)

Nội quy lao động

b)

Thỏa ước lao động

c)

Hợp đồng lao động

d)

Biên bản ghi nhớ

77.

Ở Việt Nam, tổ chức đại diện của người lao động là:

a)

Tổ chức lao động quốc tế

b)

Phòng thương mại công nghiệp Việt Nam

c)

Ủy ban quan hệ lao động

d)

Tổng liên đoàn lao động Việt Nam

78.

Bộ Luật Lao động hiện nay của Việt Nam định nghĩa tranh chấp lao động là tranh chấp về :

a)

Quyền, nghĩa vụ và lợi ích phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

b)

Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

c)

Quyền và phạm vi tranh chấp phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

d)

Quyền khởi kiện và hòa giải phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

79.

Tranh chấp lao động về quyền là :

a)

Tranh chấp về những nguyện vọng của người lao động

b)

Tranh chấp về những điều khoản đã được thiết lập thành văn bản

c)

Tranh chấp về những điều chỉnh của người sử dụng lao động

d)

Tranh chấp về những điều khoản đang được thiết lập

80.

Tranh chấp lao động về lợi ích là :

a)

Tranh chấp về thực hiện Thỏa ước lao động tập thể

b)

Tranh chấp về những điều khoản đã được thiết lập

c)

Tranh chấp về những điều khoản chưa được thiết lập

d)

Tranh chấp về thực hiện Nội quy lao động

81.

Tranh chấp lao động cá nhân là :

a)

Tranh chấp giữa những người quản lý với nhau

b)

Tranh chấp giữa cán bộ công đoàn và người sử dụng lao động

c)

Tranh chấp giữa những người lao động với nhau

d)

Tranh chấp giữa cá nhân người lao động với người sử dụng lao động

82.

Cơ chế điều chỉnh, xác định tiền lương cấp quốc gia là cơ chế :

a)

3 bên

b)

2 bên

c)

1 bên

d)

4 bên

83.

Cơ chế điều chỉnh, xác định tiền lương cấp doanh nghiệp là cơ chế :

a)

3 bên

b)

2 bên

c)

1 bên

d)

4 bên

84.

Số tiền trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất, trong điều kiện môi trường lao động bình thường, chưa qua đào tạo là :

a)

Tiền thưởng

b)

Tiền lương danh nghĩa

c)

Tiền Lương thực tế

d)

Tiền lương tối thiểu

85.

Người lao động có trình độ nhận thức cao thường giúp cho :

a)

Các bên hiểu nhau dễ dàng hơn

b)

Các bên hiểu nhau khó khăn hơn

c)

Các bên không thể hiểu nhau

d)

Các bên không thể đạt thỏa thuận chung

86.

Quá trình hội nhập quốc tế có thể dẫn tới :

a)

Người lao động mất việc làm

b)

Hội nhập về tiêu chuẩn lao động

c)

Người lao động bị thay thế

d)

Tất cả đáp án đều đúng

87.

Tầm quan trọng của đối thoại xã hội được thể hiện đối với mấy đối tượng ?

a)

1

b)

2

c)

3 (NLD,NSDLD,QG)

d)

4

88.

Đâu là một trong những mục đích của hình thức thương lượng trong đối thoại xã hội ?

a)

Giải quyết vướng mắc, khó khăn trong việc thực hiện quyền, nghĩa vụ của các bên trong quan hệ lao động nhằm xây dựng quan hệ lao động ổn định, lâu dài, tiến bộ.

b)

Khiến cho các quan hệ lao động trở nên mâu thuẫn, căng thẳng.

c)

Chỉ để đòi quyền lợi cho người lao động

d)

Tất cả đều sai

89.

Các nguyên tắc cơ bản khi vận hành quan hệ lao động là :

a)

Tôn trọng, hợp tác tích cực, thương lượng, lắng nghe

b)

Tôn trọng, hợp tác tích cực, thương lượng, tự định đoạt

c)

Tôn trọng, cạnh tranh, thương lượng, lắng nghe

d)

Tự định đoạt, cạnh tranh, thương lượng, lắng nghe

90.

.......là nguyên tắc cho phép phát huy và hội tụ sức mạnh cá nhân vào thực hiện những nhiệm vụ chung:

a)

Thấu cảm

b)

Tập thể

c)

Hợp tác

d)

Tự định đoạt

91.

Câu 96: Người tham gia vào một.... mà theo đó họ phải thực hiện một số công việc nhất định trong một điều kiện nhất định, được cung cấp các công cụ lao động cần thiết và nhận được một khoản thù lao theo thỏa thuận từ phía người thuê lao động .

a)

A. Nội quy lao động

b)

B. Hợp đồng lao động

c)

C. Thỏa ước lao động

d)

D. Biên bản ghi nhớ

92.

Câu 97: Chủ thể trong cơ chế hai bên là :

a)

A. Người lao động và công đoàn

b)

B. Người lao động và người sử dụng lao động

c)

C. Người sử dụng lao động và nhà nước

d)

D. Người lao động và nhà nước

93.

Câu 98: Nội dung cần giải quyết trong cơ chế hai bên :

a)

A. Vấn đề đặc thù của Ngành

b)

B. Vấn đề đặc thù của Doanh nghiệp

c)

C. Vấn đề đặc thù của Ngành và Doanh nghiệp

d)

D. Vấn đề của Quốc gia

94.

Câu 99: Đặc điểm của cơ chế hai bên không bao gồm :

a)

A. Là sự dàn xếp trực tiếp giữa người lao động và người sử dụng lao động

b)

B. Hoạt động ở cấp ngành và doanh nghiệp

c)

C. Linh hoạt về chủ thể

d)

D. Có khuôn khổ pháp lý ổn định, rõ ràng và có hiệu lực cao

95.

Câu 100: Theo cách phân loại tiêu chuẩn lao động về nội dung, "tiền lương" thuộc loại tiêu chuẩn :

a)

A. Tiêu chuẩn về điều kiện làm việc

b)

B. Tiêu chuẩn về thù lao lao động

c)

C. Tiêu chuẩn pháp lý

d)

D. Tiêu chuẩn thỏa thuận

96.

Tiêu chuẩn lao động quốc tế căn bản không bao gồm :

a)

Xóa bỏ các hình thức lao động cưỡng bức và bắt buộc

b)

Xóa bỏ lao động trẻ em

c)

Bảo vệ môi trường sống

d)

Chấm dứt phân biệt đối xử trong lao động và nghề nghiệp

97.

Tiền lương là :

a)

Số tiền trợ cấp hàng tháng

b)

Số tiền nhận được do phần thưởng

c)

Giá cả sức lao động

d)

Hoa hồng nhận được sau bán hang

98.

Sản phẩm đầu ra của cơ chế hai bên và ba bên là :

a)

Tiêu chuẩn lao động

b)

Tiêu chuẩn xã hội

c)

Tiêu chuẩn kinh tế

d)

Tiêu chuẩn chính trị

99.

Các tổ chức đại diện cho người lao động thuộc loại thiết chế :

a)

Đại diện

b)

Tham vấn

c)

Hỗ trợ

d)

Quản lý

100.

Cơ chế ba bên chủ yếu hoạt động ở cấp :

a)

Ngành, địa phương và doanh nghiệp

b)

Địa phương, quốc gia và quốc tế

c)

Ngành, địa phương và quốc gia

d)

Ngành, quốc gia và quốc tế

101.

Vai trò của thỏa ước lao động tập thể KHÔNG bao gồm :

a)

Phòng ngừa xung đột giữa người lao động và người sử dụng lao động

b)

Hài hòa lợi ích của người lao động và người sử dụng lao động

c)

Gắn kết người lao động với tổ chức

d)

Đặt lợi ích của người lao động lên trên hết

102.

Nguyên tắc khi xây dựng thỏa ước lao động tập thể :

a)

Không trái quy định của pháp luật

b)

Lợi ích người lao động là tối thượng

c)

Lợi ích của doanh nghiệp là tối thượng

d)

Hai bên cạnh tranh công bằng để hài hòa về lợi ích

103.

Hoạt động tham vấn trong đối thoại xã hội về quan hệ lao động là :

a)

Gửi thông báo bằng email tới người lao động

b)

Lấy ý kiến người lao động để điều chỉnh chính sách lương

c)

Giải quyết khiếu nại nội bộ

d)

Tổ chức thương lượng tập thể

104.

Tranh chấp lao động tập thể là :

a)

Tranh chấp giữa những người quản lý với nhau

b)

Tranh chấp giữa người lao động và đại diện của họ

c)

Tranh chấp giữa những người lao động với nhau

d)

Tranh chấp giữa tập thể người lao động với người sử dụng lao động

105.

Khi có tranh chấp lao động xảy ra,các bên nên làm đầu tiên là:

a)

Tìm đến trọng tài

b)

Tiến hành đình công

c)

Tiến hành thương lượng

d)

Ra tòa án

106.

Quá trình xét xử trong giải quyết tranh chấp lao động do :

a)

Cơ quan quản lý lao động nhà nước thực hiện

b)

Tòa án tiến hành theo pháp luật tố tụng

c)

Hội đồng trọng tài thực hiện

d)

Công đoàn cấp trên thực hiện

107.

Đình công là hành động :

a)

Ngừng việc tạm thời của người lao động

b)

Bỏ việc của người lao động

c)

Làm việc cầm chừng của người lao động

d)

Phản đối chính sách pháp luật của nhà nước

108.

Hành động ngừng việc tạm thời của người lao động nhằm đạt được những yêu cầu trong quá trình giải quyết tranh chấp lao động được gọi là :

a)

Bế xưởng

b)

Đình công

c)

Biểu tình

d)

Lãn công

109.

Đình công là :

a)

Nhiệm vụ của người lao động

b)

Nghĩa vụ của người lao động

c)

Quyền của người Bao trọng

d)

Trách nhiệm của người lao động

110.

Một trong những đặc điểm của đình công là :

a)

Người sử dụng lao động đứng ra tổ chức

b)

Người sử dụng lao động tham gia theo quy định

c)

Đấu tranh cho lợi ích cá nhân

d)

Người lao động tự nguyện tham gia

111.

Đình công là hình thức :

a)

Đấu tranh bằng vũ trang của người lao động

b)

Đấu tranh không có tổ chức của người lao động

c)

Đấu tranh liên minh của người lao động trong nhiều doanh nghiệp

d)

Đấu tranh có tổ chức của người lao động

112.

Để tổ chức đình công hợp pháp, công đoàn phải :

a)

Vận động người lao động từ những doanh nghiệp khác tham gia

b)

Không công khai danh tính ban tổ chức

c)

Tiến hành lấy ý kiến lao động bằng văn bản

d)

Không cần thông báo cho người lao động

113.

Người lao động tham gia vào đình công :

a)

Được trả đủ lương

b)

Không được hưởng lương

c)

Được trừ vào ngày nghỉ hàng tuần

d)

Được hưởng mức lương tối thiểu

114.

Tranh chấp lao động được phân loại theo :

a)

Chủ thể, nội dung

b)

Tính chất, mức độ

c)

Đối tượng, phạm vi

d)

Trình độ, nhận thức

115.

Tranh chấp lao động phát sinh khi có dấu hiệu :

a)

Có một bên hành động đơn phương chống lại bên đối tác

b)

Có sự tranh cãi giữa những người công nhân với nhau

c)

Có những tranh luận giữa những người quản lý với nhau

d)

Có yếu tố cạnh tranh giữa các công ty cùng nhau

116.

Xét theo diễn biến của quá trình quan hệ lao động, tranh chấp lao động .

a)

Xuất phát từ nguyện vọng chính đáng của người lao động

b)

Xuất phát từ những xung đột không được hòa giải

c)

Xuất phát từ nguyện vọng chính đáng của người sử dụng lao động

d)

Xuất phát từ quy định của pháp luật lao động

117.

Vai trò hòa giải viên trong quy trình giải quyết tranh chấp lao động là:

a)

Đưa ra các phán quyết về vụ tranh chấp

b)

Đưa ra các quyết định về vụ tranh chấp

c)

Giúp các bên giảm bớt thái độ thù địch

d)

Kết luận đúng sai về vụ tranh chấp

118.

Trọng tài viên trong quy trình giải quyết tranh chấp lao động là :

a)

Do công đoàn thuê để quyết định về vụ tranh chấp

b)

Do người lao động thuê để quyết định về vụ tranh chấp

c)

Do người sử lao động thuê để quyết định về vụ tranh chấp

d)

Bên trung gian thứ ba sẽ đưa ra quyết định về vụ tranh chấp

119.

Chủ thể quan hệ lao động là ............ trong quá trình mua bán sức lao động :

a)

Nhóm lợi ích

b)

Nhóm cộng đồng

c)

Nhóm quốc gia

d)

Nhóm xã hội.

120.

Tổ chức đại diện cho người lao động trong một ngành sản xuất hay kinh doanh nhất định được gọi là :

a)

Công đoàn cơ sở

b)

Công đoàn ngành

c)

Công đoàn quận/huyện

d)

Công đoàn cấp Tỉnh

121.

Trong quan hệ lao động, người lao động được hiểu là :

a)

Người tham gia vào một hợp đồng lao động.

b)

Đủ 15 tuổi trở lên.

c)

Bán sức lao động

d)

Tham gia vào thị trường lao động

122.

Nhà nước có chức năng là :

a)

Ban hành luật pháp về quan hệ lao động

b)

Ban hành chính sách doanh nghiệp

c)

Đại diện cho lợi ích của người lao động

d)

Đại diện cho lợi ích của doanh nghiệp

123.

Chủ thế quan hệ lao động là :

a)

Nhóm truyền thống trong quá trình cạnh tranh

b)

Nhóm lợi ích trong quá trình mua bán sức lao động

c)

Nhóm tiến bộ trong thị trường lao động

d)

Nhóm cùng cạnh tranh trong quá trình mua bán sức lao động

124.

Để có một tổ chức đại diện thực sự, người lao động cần :

a)

Thực hiện ủy quyền trực tiếp

b)

Nhờ người khác ủy quyền

c)

Bầu theo số đông

d)

Bầu người có chức vụ trong doanh nghiệp

125.

Cơ chế can thiệp của chính phủ vào quan hệ lao động là :

a)

Phán quyết

b)

Tham vấn

c)

Cùng quyết định

d)

Tất cả đáp án đều đúng

126.

Hiệp hội doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam là tổ chức đại diện cho lợi ích :

a)

Người lao động

b)

Người sử dụng lao động

c)

Cộng đồng XH

d)

Nhà nước

127.

Nguyên tắc duy trì quan hệ lao động KHÔNG bao gồm :

a)

Tôn trọng

b)

Hợp tác tích cực

c)

Thương lượng

d)

Tự định đoạt

128.

Tổ chức đại diện cho các bên trong QHLĐ gồm:

a)

Chính phủ và công đoàn

b)

VCCI và VCA

c)

Cả A và B

129.

VCCI và VCA được xác lập dựa trên nguyên tắc:

a)

Tự nguyện tự do liên kết

b)

Do nhà nước bắt buộc

c)

Do nhu cầu công đoàn

d)

Do nhu cầu của NLĐ

130.

Việc vận dụng cơ chế hai bên vào giải quyết vấn đề của người lao động và người sử dụng lao động là:

a)

Không hiệu quả

b)

Hiệu quả

c)

Gây ra nhiều xung đột

d)

Không có tác dụng giải quyết vấn đề