wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý CUỐI KÌ

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong phương trình dao động điều hòa x= Acos(ωt + φ), radian Trên giây (rad/s) là thứ nguyên của đại lượng

a)

A

b)

Pha(ωt + φ)

c)

ω

d)

T

2.

Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), radian (rad) là thứ nguyên của đại lượng

a)

A

b)

Pha (ωt + φ)

c)

ω

d)

T

3.

Con lắc lò xo dao động điều hòa theo trục Ox phát biểu nào sau đây đúng

a)

Quý đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos

d)

Li độ của vật tỷ lệ với thời gian giao động

4.

Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một

a)

Đoạn thẳng

b)

Đường thẳng

c)

Đường hình sin

d)

Đường tròn

5.

Dao động tự do là dao động mà chu kỳ

a)

Không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ

b)

Chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

c)

Chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ

d)

Không phụ thuộc vào các yêu tố bên ngoài

6.

Một vật dao động điều hòa với phương trình

x = Acos(ωt + φ) với A, w, phi là hằng số thì pha của dao động

a)

Không đổi theo thời gian

b)

Biến thien điều hòa theo thời gian

c)

Là hàm bậc nhất với thời gian

d)

Là hàm bậc hai của thời gian

7.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động

b)

Trạng thái dao động

c)

Tần số dao động

d)

Ch

8.

Véctơ vận tốc của một vật dao động điều hòa

a)

Hướng ra xa vị trí cân bằng

b)

Hướng về vị trí cân bằng

c)

Cùng hướng chuyển động

d)

Ngược hướng chuyển động

9.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox véctơ gia tốc của chất điểm có

a)

Độ lớn cực tiểu khi đi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với véctơ vận tốc

b)

Độ lớn không đổi chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

c)

Độ lớn cực đại ở biên chiều luôn hướng ra biên

d)

Độ lớn tỷ lệ với độ lớn của li độ chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

10.

Một vật dao động điều hòa với phương trình

x = Acos(ωt + φ) Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

Vmax = A^2.W

b)

Vmax = A.W

c)

Vmax = - A.W

d)

Vmax = A.W^2

11.

Dạ tóc của vật dao động điều hòa bằng không khi

a)

Vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

Vận tốc của vật đạt cực tiểu

c)

Vật ở vị trí có li độ bằng không

d)

Vật ở vị trí có pha dao động cực đại

12.

Vẫn tốc trong dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

a)

Li độ bằng 0

b)

Li độ có độ lớn cực đại

c)

Gia tốc cực đại

d)

Li độ bằng biên độ

13.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ vận tốc và gia tốc là đúng trong dao động điều hòa li độ vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có

a)

Cùng biên độ

b)

Cùng pha

c)

Cùng tần số góc

d)

Cùng pha ban đầu

14.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và li độ là một

a)

Đoạn thẳng

b)

Đường Parabol

c)

Đường elip

d)

Đường hình sin

15.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

Tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

b)

Biến 1000 tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

c)

Miễn 1000 tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

d)

Bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng

16.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỷ lệ thuận với

a)

Bình phương biên độ dao động

b)

Li độ của dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Chu kỳ dao động

17.

Khi nói về dao động cưỡng bức phát biểu nào sau đây là sai

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức

c)

Giao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

Giao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

18.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

b)

Tần số dao động bằng tần số riêng của hệ

c)

Tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ

d)

Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ

19.

Dao động tắt dần

a)

Có biên độ không đổi theo thời gian

b)

Luôn có lợi

c)

Luôn có hại

d)

Có biên độ giảm dần theo thời gian

20.

Trong sóng cơ sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

Rắn lỏng và chân không

b)

Rắn lỏng khí

c)

Lỏng khí và chân không

d)

Rắn khí và chân không

21.

Khi nói về sóng phát biểu nào dưới đây là sai

a)

Sống ngang là sống mà Phương dao động của các phân tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng

b)

Khi sống truyền đi các phân tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không

d)

Sóng dọc là sống mà Phương dao động của các phân tử vật chất nơi sóng truyền qua chung với phương truyền sóng

22.

Sống ngang truyền được trong các loại môi trường nào

a)

Rắn lỏng khí

b)

Chỉ truyền được trong chất rắn

c)

Chỉ truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng

d)

Truyền được trong môi trường rắn và lỏng

23.

Chọn câu đúng

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây

b)

Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng còn sống ngang là sống truyền theo phương nằm ngang

c)

Sóng dọc là sống trong đó có phương dao động của các phân tử môi trường chung với phương truyền

d)

Sống ngang là sống trong đó có phương dao động của các phân tử môi trường chung với phương truyền

24.

Sóng cơ không truyền được trong

a)

Chân không

b)

Không khí

c)

Nước

d)

Kim loại

25.

Khi sóng nước truyền qua một kẻ hở giữa một dải đất thì sẽ có hiện tượng

a)

Giao thoa sóng

b)

Nhiễu xạ sóng

c)

Phản xạ sóng

d)

Truyền sóng

26.

Theo định nghĩa sóng cơ là

a)

Sự truyền chuyển động cơ trong không khí

b)

Sự co giãn tuần hoàn giữa các phân tử môi trường

c)

Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác

d)

Những dao động cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi

27.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

b)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

d)

Gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

28.

Trong sóng cơ tốc độ truyền sóng là

a)

Tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng

b)

Tốc độ cực tiểu của các phân tử môi trường truyền sóng

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử môi trường truyền sóng

d)

Tốc độ cực đại của các phân tử môi trường truyền sóng

29.

Một sóng cơ có tần số f, Truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng hệ thức đúng là

a)

v = λf

b)

v = f/λ

c)

v = λ/f

d)

v=2pifλ

30.

Với một sóng nhất định tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

31.

Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng

a)

Giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường

b)

Tổng hợp của hai dao động

c)

Tạo thành các gợn lồi lõm

d)

Hai sóng kết hợp khi gặp nhau có những điểm cường độ sống luôn tăng cường hoặc triệt tiêu nhau

32.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có

a)

Cùng biên độ

b)

Cùng tần số

c)

Cùng pha ban đầu

d)

Cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian

33.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sống bằng bao nhiêu

a)

Bằng hai lần bước sóng

b)

Bằng một lần bước sóng

c)

Bằng một nửa bước sóng

d)

Bằng một phần tư bước sóng

34.

Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A,B cùng pha điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d1,d2 dao động với biên độ cực đại là

a)

d2 - d1 = kλ / 2

b)

d2 - d1 = kλ

c)

d2 - d1 = (2k + 1)λ /2

d)

d2 - d1 = (2k + 1)λ /4

35.

Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp bằng

a)

Một khoảng vân

b)

Một nửa khoảng vân

c)

Một phần tư khoảng vân

d)

Hai lần khoảng vân

36.

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D khoảng vân i bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là

a)

λ = D/(ai)

b)

λ = aD/i

c)

λ = ai/D

d)

λ= iD/a

37.

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm λ là khoảng cách giữa hai khe là a khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D trên màn quan sát vị trí vân tối N cách vân sáng trung tâm một đoạn

a)

x = kλa/D với k thuộc Z

b)

X = (k+0,5)λD/a với k thuộc Z

c)

x = kλD/a với k thuộc z

d)

x = (k+0,5)λa/D với k thuộc z

38.

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ nếu tại điểm em M trên màn quan sát có văn tối thứ ba thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1,S2 đến M có độ lớn bằng

a)

2λ

b)

1,5λ

c)

3λ

d)

2,5λ

39.

Trong thí nghiệm vân sáng bậc nhất suất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng

a)

λ/4

b)

λ/2

c)

λ

d)

2λ

40.

Con lắc lò xo dao động điều hòa mỗi chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

41.

Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm có dạng x = Acos(omega t + phi). Độ dài quỹ đạo của dao động là

a)

A

b)

2A

c)

4A

d)

A/2

42.

Một chất điểm dao động điều hòa có tần số góc Omega bằng 10pi (rad/s). Tần số của dao động là

a)

5HZ

b)

10Hz

c)

20Hz

d)

5pi Hz

43.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa

a)

Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên

b)

Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

c)

Động năng giảm thế năng tăng khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên

d)

Động năng giảm thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng

44.

Một con lắc đơn dao động điều hòa từ vị trí li độ cực đại đến vị trí cân bằng

a)

Thế năng tăng dần

b)

Động năng tăng dần

c)

Vận tốc giảm dần

d)

Vận tốc không đổi

45.

Chọn một phát biểu sai khi nói về dao động tắt dần

a)

Ma sát lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động

b)

Dao động có biên độ giảm dần do ma sát hoặc lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động

c)

Tần số của dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài

d)

Lực cản hoặc lực ma sát càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài

46.

Tìm phát biểu sai

a)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng phương truyền gần nhau nhất và dao động cùng pha

b)

Những điểm cách nhau một số lẽ lần nữa bước sóng trên cùng phương truyền sóng thì dao động ngược pha

c)

Bước sóng là khoảng truyền của sóng trong thời gian một chu kỳ T

d)

Những điểm cách nhau một số nguyên lần nữa bước sóng trên cùng phương truyền thì dao động cùng pha

47.

Tốc độ truyền sóng cơ thông thường không phụ thuộc vào

a)

Tần số và biên độ của sóng

b)

Nhiệt độ của môi trường và tần số của sóng

c)

Bản chất của môi trường lan truyền sóng

d)

Biên độ của sóng và bản chất của môi trường

48.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp cùng pha A,B những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ

a)

Dao động với biên độ lớn nhất

b)

Giờ động với biên độ bé nhất

c)

Đứng yên không giao động

d)

Dao động với biên độ có giá trị trung bình

49.

Trong thí nghiệm về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc hệ vân trên màn có khoảng vân i nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn

a)

Giảm đi bốn lần

b)

Không đổi

c)

Tăng lên hai lần

d)

Tăng lên bốn lần

50.

Chồng thí nghiệm về giao thoa ánh sáng bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là λ. Gọi d1,d2 Lần lượt là khoảng cách từ hai nguồn đến vị trí vân sáng thứ hai tính từ vân sáng chính giữa ta luôn có d1-d2 độ lớn bằng

a)

3λ

b)

1,5λ

c)

2λ

d)

2,5λ