WorksheetsTừ vựng bài 2 THTH SC1
Total questions: 20
Worksheet time: 6mins
도서관
Thư viện
Bưu điện
Rạp chiếu
Hiệu thuốc
Bách hóa
병원
약국
백화점
사무실
가게
Cửa hàng
Thư viện
Trường học
Nhà ăn
Ghế
책상
의자
시계
가방
공책
Vở
Sách
Bảng
Từ điển
지우개
Cục tẩy
Cái bảng
Cặp sách
Từ điển
Phòng nghỉ
휴게실
학생 식당
운동장
사무실
Hiệu sách
서점
강의실
약국
가게
필통
Hộp bút
Bút bi
Bút chì
Vở
펜
Cái tẩy
Cái bút
Cái bảng
Cái bản đồ
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "여기는 어디입니까?"
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "거기에 화장실이 없습니다."
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "남 씨가 교실에 있습니다."
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "가방에 공책, 책, 연필이 있습니다."
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "여기는 학생 식당입니다."
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "그것은 지도입니다."
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "대학교에 강의실, 랩실, 휴게실이 있습니다."
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "거기에 화장실, 식당이 없습니다."
(a)
"Trong bệnh viện có bác sĩ."
병원에 의사가 있습니다.
벙원에 의사가 있습니다.
병원에 의사이 있습니다.
병원에 약사가 있습니다.
"Trong nhà ăn học sinh không có cửa sổ."
학생 식당에 창문이 없습니다.
식당에 창문이 없습니다.
학생 식당에 문이 없습니다.
학생 식당에 창문 없습니다.
