Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài 2 THTH SC1

Total questions: 20

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

도서관

a)

Thư viện

b)

Bưu điện

c)

Rạp chiếu

d)

Hiệu thuốc

2.

Bách hóa

a)

병원

b)

약국

c)

백화점

d)

사무실

3.

가게 

a)

Cửa hàng

b)

Thư viện

c)

Trường học 

d)

Nhà ăn

4.

Ghế 

a)

책상

b)

의자

c)

시계

d)

가방

5.

공책

a)

Vở 

b)

Sách

c)

Bảng

d)

Từ điển

6.

지우개

a)

Cục tẩy

b)

Cái bảng

c)

Cặp sách

d)

Từ điển

7.

Phòng nghỉ 

a)

휴게실

b)

학생 식당

c)

운동장

d)

사무실

8.

Hiệu sách 

a)

서점

b)

강의실

c)

약국

d)

가게 

9.

필통

a)

Hộp bút

b)

Bút bi 

c)

Bút chì

d)

Vở 

10.

펜

a)

Cái tẩy

b)

Cái bút

c)

Cái bảng

d)

Cái bản đồ

11.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: "여기는 어디입니까?"

(a)  

12.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: "거기에 화장실이 없습니다."

(a)  

13.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: "남 씨가 교실에 있습니다."

(a)  

14.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: "가방에 공책, 책, 연필이 있습니다."

(a)  

15.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: "여기는 학생 식당입니다."

(a)  

16.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: "그것은 지도입니다."

(a)  

17.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: "대학교에 강의실, 랩실, 휴게실이 있습니다."

(a)  

18.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: "거기에 화장실, 식당이 없습니다."

(a)  

19.

"Trong bệnh viện có bác sĩ."

a)

병원에 의사가 있습니다.

b)

벙원에 의사가 있습니다.

c)

병원에 의사이 있습니다.

d)

병원에 약사가 있습니다.

20.

"Trong nhà ăn học sinh không có cửa sổ."

a)

학생 식당에 창문이 없습니다.

b)

식당에 창문이 없습니다.

c)

학생 식당에 문이 없습니다.

d)

학생 식당에 창문 없습니다.