wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên lý 3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Theo cách thức phân loại về nội dung, “ thời gian làm việc, thời gian nghỉ ngơi” thuộc loại tiêu chuẩn

a)

Tiêu chuẩn về đk làm việc

b)

Tiêu chuẩn về thù lao lđ

c)

Tiêu chuẩn pháp lý

d)

Tiêu chuẩn thoả thuận

2.

Tiêu chuẩn lđ được hiểu là

a)

Cơ chế để các bên xác đụng quyền và lợi ích của mình

b)

Văn bản pháp lý do nhà nước ban hành

c)

Chuẩn mực về điều kiện làm việc và thù lao lao động đc ban hành ở các cấp

d)

Các công ước của quốc tế

3.

Tiêu chuẩn lđ quốc tế căn bản k bao gồm

a)

Xoá bỏ các hình thức lđ cưỡng bức và bắt buộc

b)

Xoá bỏ lđ trẻ em

c)

Bảo vệ mtrg sống

d)

Chấm dứt phân biệt đối xử trong lđ và nghề nghiệp

4.

Chủ thể tham gia vào đối thoại xã hội trong quan hệ lao động ở các cấp bao gồm

a)

Chỉ có người lđ và người sd lđ

b)

Chỉ có người lđ và công đoàn

c)

Chỉ có người sd lđ và nhà nước

d)

Người lđ , người sđ lđ và nhà nc

5.

Tầm qtrong của đối thoại xã hội trong quan hệ lđ vs người sd lđ là

a)

Tính năng suất xh

b)

Ổn định kinh tế- xã hội

c)

Phát triển năng lực cá nhân người lđ

d)

Tăng đoàn kết, tương trợ giữa người lđ

6.

Tầm quan trọng của đối thoại xh dôid với người lđ

a)

Phát triển khả năng cá nhân

b)

Mang lại lợi nhuận cho doanh nghiệp

c)

Phát triển kinh tế - xã hội

d)

Thu hút đầu tư nc ngoài

7.

Tầm quan trọng của đối thoại xh trong quan hệ lđ với xh là

a)

Tăng năng suất lđ doanh nghiệp

b)

Phòng ngừa xung đột trong doanh nghiệp

c)

Nâng cao uy tín, thương hiệu của doanh nghiệp

d)

Tăng sức hấp dẫn và thu hút đầu tư nc ngoài

8.

Tiền lương là

a)

Số tiền trợ cấp hằng tháng

b)

Số tiền nhận đc do phần thưởng

c)

Giá cả sức lđ

d)

Hoa hồng nhận đc sau bán hàng

9.

Sp đầu ra của cơ chế hai bên và ba bên là

a)

Tiêu chuẩn lđ

b)

Tiêu chuẩn xh

c)

Tiêu chuẩn kte

d)

Tiêu chuẩn ctri

10.

Các tổ chức đại diện cho người lđ thuộc loại thiết chế

a)

Đại diện

b)

Tham vấn

c)

Hỗ trợ

d)

Q

11.

Cơ chế ba bên chủ yếu hđ ở cấp

a)

Ngành, địa phương và doanh nghiệp

b)

Địa phương, quốc gia và quốc tế

c)

Ngành, địa phương và quốc gia

d)

Ngành, quốc gia và quốc tế

12.

Vai trò của thoả ước lđ tập thể không bao gồm

a)

Phòng ngừa xung đột giữa người lđ và người sd lđ

b)

Hài hoà lợi ích của người lđ và người sd lđ

c)

Gắn kết người lđ với tổ chức

d)

Đặt lợi ích của người lđ lên trên hết

13.

Nguyên tăc khi xây dựng TULĐTT

a)

K trái quy định của pháp luật

b)

Lợi ích của người lđ là tối thượng

c)

Lơi ích của doanh nghiệp là tối thượng

d)

Hai bên cạnh tranh công bằng để hài hoà về lợi ích

14.

Hoạt động tham vấn trong đối thoại xh về quan hệ lđ là

a)

Gửi tb bằng email tới người lđ

b)

Lấy ý kiến người lđ để điều chỉnh chính sách lương

c)

Giải quyết khiếu nại nội bộ

d)

Tổ chức thương lượng tập thể

15.

Tranh chấp lao động tập thể là

a)

Tranh chấp giữa người qly vs nhau

b)

Tranh chấp giữa người lđ và đại diện của họ

c)

Tranh chấp giữa ng lđ vs nhau

d)

Tranh chấp giữa tập thể ng lđ vs ng sd lđ

16.

Khi có tranh chấp lđ xảy ra, các bên nên lm đầu tiên là

a)

Tìm đến trọng tài

b)

Tiến hành đình công

c)

Tiến hành thương lượng

d)

Ra toà án

17.

Quá trình xét xử trong giải quyết tranh chấp lđ do

a)

Cơ quan quản lý lđ nhà nước thực hiện

b)

Toà án tiến hành theo pháp luật tố tụng

c)

Hội đồng trọng tài thực hiện

d)

Công đoàn cấp trên thực hiện

18.

Đình công là hành động

a)

Ngừng vc tạm thời của ng lđ

b)

Bỏ vc của ng lđ

c)

Lm vc cầm chừng của ng lđ

d)

Phân đối chính sách pháp luật của nhà nc

19.

Hđ ngừng vc tạm thời của ng lđ nhằm đạt đc những yc trong quá trình giải quyết tranh chấp lđ đc gọi là

a)

Bế xưởng

b)

Đình công

c)

Biểu tình

d)

La

20.

Đình công là

a)

Nhiệm vụ của ng lđ

b)

Nghĩa vụ của ng lđ

c)

Quyền của ng lđ

d)

Trách nhiệm của ng lđ

21.

Một trong những đặc điểm của đình công là

a)

Người sd lđ đứng ra tổ chức

b)

Người sd lđ tham gia theo quy định

c)

Đấu tranh cho lợi ích cá nhân

d)

Người lđ tự nguyện tham gia

22.

Đình công là hình thức

a)

Đấu tranh bằng vuc trang của ng lđ

b)

Đấu tranh k có tổ chức của ng lđ

c)

Đấu tranh liên minh của ng lđ trong nhiều doanh nghiệp

d)

Đấu tranh có tổ chức của ng lđ

23.

Về tổ chức đình công hợp pháp, công đoàn phải

a)

Vận động ng lđ từ những doanh nghiệp khac tham gia

b)

K công khai danh tính ban tổ chức

c)

Tiến hành lấy ý kiến lđ bằng văn bản

d)

K cần tb cho ng lđ

24.

Ng lđ tham gia vào đình công

a)

Đc trả đủ lương

b)

K đc hưởng lương

c)

Đc trừ vào ngày nghỉ hằng tuần

d)

Đc hưởng mức tối thiểu

25.

Tranh chấp lđ đc phân loại theo

a)

Chủ thể, nội dung

b)

Tính chất, mức độ

c)

Đối tg, phạm vi

d)

Trình độ, nhận thức

26.

Tranh chấp lđ phát sinh khi có đâu hiệu

a)

Có 1 bên hành động đơn phương chống lại bên đối tác

b)

Có sự tranh cãi giữa những người công nhân vs nhau

c)

Có những tranh luận giữa những người quản lý vs nhau

d)

Có yếu tố cạnh tranh giữa các cty của nhau

27.

Xét theo diễn biến của quá trình quan hệ lđ, tranh chấp lđ

a)

Xuất phát từ nguyện vọng chính đáng của người lđ

b)

Xuất phát từ những xung đột k đc hoà giải

c)

Xuất phát từ nguyện vọng chính đáng của ng sd lđ

d)

Xuất phát từ quy định của pháp luật

28.

Vai trò của hoà giải viên trong quy trình giải quyết tranh chấp lđ là

a)

Đưa ra các phán quyết về vụ tranh chấp

b)

Đưa ra các quyết định về vụ tranh chấp

c)

Giúp các bên giảm bớt thái độ thù địch

d)

Kết luận đúng sau về vụ tranh chấp

29.

Trọng tài viên trong qt giải quyết tranh chấp lđ là

a)

Do công đoàn thuê để quyết định về vụ tranh chấp

b)

Do ng kđ thuê để quyết định về vụ tranh chấp

c)

Do ng sd lđ thuê để quyết định về vụ tranh chấp

d)

Bên trung gian t3 sẽ đưa ra quyết đunhj về vụ tranh chấp

30.

1 trong những đặc điểm của đình công khc với lăn công là

a)

Gắn với tranh chấp lđ

b)

Có tổ chức

c)

Đưa ra yêu sách với ng sd lđ

d)

Ngừng vc tạm thời và rời khỏi vị trí lm vc

31.

Chủ thể qhe lđ là… trong qt mua bán sức lđ

a)

Nhóm lợi ích

b)

Nhóm cộng đồng

c)

Nhóm quốc gia

d)

Nhóm xã hội

32.

Tổ chức đại diện cho ng ld trong một ngành sx hay kinh doanh nhất định đc gọi là

a)

Công đoàn cơ sở

b)

Công đoàn ngành

c)

Công đoàn quận/ huyện

d)

Công đoàn cấp tỉnh

33.

Trong quan hệ lđ, người lđ đc hiểu là

a)

Người tham gia vào 1 hợp đồng lđ

b)

Đủ 15 t trở lên

c)

Bán sức lđ

d)

Tham gia vào thị trg lđ

34.

Nhà nc có chức năng

a)

Ban hành luật pháp về quan hệ lđ

b)

Ban hành chính sách doanh nghiệp

c)

Đại diện cho lợi ích của ng lđ

d)

Đại diện cho lợi ích của doanh nghiệp

35.

Chủ thể quan hệ lđ là

a)

Nhóm truyền thống trong quá trình cạnh tranh

b)

Nhóm lợi ích trong quá trình mua bán sức lđ

c)

Nhóm tiến bộ trong thị trg lđ

d)

Nhóm cùng cạnh tranh trong quá trình mua bán sức lđ

36.

Để có 1 tổ chức đại diện thực sự, ng lđ cần

a)

Thực hiện uỷ quyền trực tiếp

b)

Nhờ ng khc uỷ quyền

c)

Bầu theo số đông

d)

Bầu người có chức vụ trong doanh nghiệp

37.

Cơ chế can thiệp của chính phủ vào quan hệ lđ là

a)

Phán quyết

b)

Tham vấn

c)

Cùng quyết định

d)

Tất cả đáp án đều đúng

38.

Hiệp hội doanh nghiệp nhỏ và vừa VN là tổ chức đại diện cho lợi ích

a)

Ng lđ

b)

Người sd lđ

c)

Cộng đồng xh

d)

Nhà nc

39.

Nguyên tắc duy trì quan hệ lđ không bao gồm

a)

Tôn trọng

b)

Hợp tác tích cực

c)

Thương thượng

d)

Tự định đoạt

40.

Quan hệ lđ mang tính tập thể khi

a)

Có nhiều đối tác cùng tham gia

b)

Có nhiều vấn đề cùng xuất hiện

c)

Có sự liên kết của nhiều ng lđ

d)

Có sự hợp tác của nhiều đối tác

41.

Để đạt đc mục tiêu đề ra, doanh nghiệp cần xây dựng và lựa chọn cho mình mô hình phù hợp trong quan hệ lđ là nd của

a)

Mô hình cổ điển của John Dunlop

b)

Mô hình lựa chọn chiến lược Kochan

c)

Mô hình tác động tương hỗ trợ của Andre petit

d)

Mô hình khối xã hội chủ nghĩa

42.

Sự quan tâm chung của chủ thể quan hệ lđ là

a)

Lợi ích của mỗi bên

b)

Quyền và nghĩa vụ của mỗi bên

c)

Trách nhiệm của mỗi bên

d)

Quyền lơi của mỗi bên

43.

Theo Jonh Dunlop, để duy trì quan hệ lđ hải hoa các bên cần có

a)

Một hệ tư tưởng chung

b)

Nguyện vọng chung

c)

Mục tiêu chung

d)

Lợi ích chung

44.

Người sd lđ muốn hay k cũng k phải thoả mãn nhu cầu tinh thần của ng lđ là thể hiện bản chất

a)

Kinh tế

b)

Xã hội

c)

Mâu thuẫn

d)

Thống nhất

45.

Đánh giá mức độ bền vững của quan hệ lđ thông qua năng lực của các bên thuộc tiêu chí

a)

Đánh giá chủ thể quan hệ lđ

b)

Đánh giá cơ chế quan hệ lđ

c)

Đánh giá tiêu chuẩn lđ

d)

Đánh giá kết quả tương tác

46.

Hợp đồng lđ, thoả ước lđ tập thể nội quy lđ thể hiện

a)

Hình thức đại diện

b)

Hình thức đối thoại

c)

Hình thức tiêu chuẩn lđ

d)

Hình thức xung đột và giải quyết xung đột

47.

Theo cách phân loại tiêu chuẩn lao động về nd, tiền lương thuộc loại tiêu chuẩn

a)

Tiêu chuẩn về đk lm vc

b)

Tiêu chuẩn về thù lao lao động

c)

Tiêu chuẩn pháp lý

d)

Tiểu chuẩn thoả thuận

48.

Trong qhlđ, tham gia xd bộ quy tắc ứng xử trong lĩnh vực lđ thuộc về

a)

Doanh nghiệp

b)

Người lđ và công đoàn

c)

Công đoàn

d)

Tất cả đáp án đều đúng

49.

Vai trò của bộ quy tắc ứng xử trong lĩnh vực lđ k bao gồm

a)

Phòng ngừa xung đột

b)

Tăng sự gắn bó của ng lđ vs doanh nghiệp

c)

Xd văn hoá doanh nghiệp

d)

Ràng buộc ng lđ lm vc cho tổ chức

50.

Quan hệ lđ là mối quan hệ giữa ng vs ng trong quá trình sx là đặc trưng của QHLĐ

a)

Lm chủ tập thể

b)

Mang tính cá nhân

c)

Ngành

d)

Điều phối tổng thể