wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[L5] Khoa Học Kì I

Total questions: 120

Worksheet time: 2hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Đất chứa có những thành phần nào?

a)

Chất khoáng, chất hữu cơ, không khí, nước,…

b)

Chất diệp lục, chất dinh dưỡng, khí hydro,…

c)

Động vật không xương sống, khoáng chất,…

d)

Đá, mùn, không khí, nước,…

2.

Mùn được hình thành từ đâu?

a)

Xác động vật và thực vật phân hủy với sự tham gia của sinh vật trong đất.

b)

Điều kiện hình thành đất.

c)

Do việc xới đất và vun đất.

d)

Quá trình bón phân và phân hủy xác động vật.

3.

Ngoài ánh sáng mặt trời và không khí, cây còn cần gì để sống?

a)

Nước và chất dinh dưỡng trong đất.

b)

Nhiệt độ và khí carbon dioxide.

c)

Nước và đá.

d)

Chất dinh dưỡng và đá, sỏi.

4.

Thành phần nào trong đất lấp đầy các khoảng trống trong đất và là thành phần quan trọng cho cây trồng sinh trưởng và phát triển?

a)

Mùn.

b)

Không khí.

c)

Nước.

d)

Chất khoáng.

5.

Đất mùn chứa

a)

chất khoáng và chất vô cơ.

b)

chất hữu cơ và chất dinh dưỡng.

c)

chất khoáng và chất hữu cơ.

d)

chất dinh dưỡng và chất vô cơ.

6.

Đâu không phải thành phần chính có trong đất?

a)

Chất khoáng.

b)

Nước.

c)

Đá.

d)

Không khí.

7.

Đâu không phải là vai trò của đất đối với cây trồng?

a)

Giữ cho rễ cây bám chặt vào đất.

b)

Giúp cho cây đứng vững.

c)

Cung cấp các chất khoáng, mùn, không khí và nước.

d)

Hấp thụ ánh sáng mặt trời.

8.

Để cây có giá đỡ, giúp cây thẳng đứng người ta thường làm gì?

a)

Cày, bừa đất.

b)

Vun đất vào gốc cây.

c)

Bón phân hữu cơ.

d)

Ủ rơm rạ dưới đất.

9.

Hoạt động nào sau đây không làm tăng vai trò của đất đối với cây trồng?

a)

Xới đất, nuôi giun đất.

b)

Sử dụng các sinh vật có lợi

10.

Hoạt động nào sau đây không làm tăng vai trò của đất đối với cây trồng?

a)

Xới đất, nuôi giun đất.

b)

Sử dụng các sinh vật có lợi để phân hủy chất hữu cơ tạo thành mùn.

c)

Vun đất vào gốc cây.

d)

Trồng cây theo phương pháp thủy canh.

11.

Trong thí nghiệm cho đất vào cốc thủy tinh trong suốt đang chứa nước, dùng đũa khuấy đều và để lắng sau 15 phút, phần nhẹ nổi lên trong cốc là gì?

a)

Đất mùn.

b)

Đất sét.

c)

Chất hữu cơ.

d)

Đất cát.

12.

Bộ phận nào của cây lấy chất dinh dưỡng, nước, không khí từ đất?

a)

Rễ cây.

b)

Lá cây

c)

Thân cây.

d)

Quả.

13.

Trường hợp nào sau đây cần sử dụng giá đỡ để trồng cây?

a)

Trồng cây trong chậu đất.

b)

Trồng hoa trong vườn.

c)

Trồng cây trong bình nước.

d)

Trồng lúa dưới ruộng.

14.

Vì sao động vật có thể sống được trong đất?

a)

Vì trong đất có không khí, nước và các chất dinh dưỡng.

b)

Vì trong đất có các tầng sỏi, đá.

c)

Vì động vật có thể tự sản sinh ra không khí và nước trong đất.

d)

Vì động vật có thể lấp đầy các khoảng trống trong đất.

15.

Để cây đứng vững, trồng cây trong nước cần có điều kiện gì khác so với trồng cây trong đất?

a)

Trồng trong diện tích nhỏ.

b)

Phải có giá đỡ.

c)

Cung cấp thêm các chất dinh dưỡng cho nước.

d)

Giữ rễ cây đứng thẳng trong nước.

16.

Hoạt động nào dưới đây giúp làm tăng độ màu mỡ cho đất?

a)

Vun đất vào gốc cây.

b)

Xây dựng hệ thống dẫn nước tưới cho cây.

c)

Bón phân hữu cơ.

d)

Cày, bừa đất.

17.

Hoạt động diễn ra trong hình dưới đây làm thay đổi thành phần nào của đất?

a)

Mùn.

b)

Nước.

c)

Chất khoáng.

d)

Không khí.

18.

Hoạt động diễn ra trong hình dưới đây làm thay đổi thành phần nào của đất?

a)

Mùn.

b)

Nước.

c)

Chất khoáng.

d)

Không khí.

19.

Vì sao trong trồng trọt người ta cần cày, bừa?

a)

Để đất tơi xốp, có nhiều không khí giúp cây phát triển.

b)

Để cây có giá đỡ, giúp cây đứng thẳng.

c)

Để làm tăng chất khoáng và mùn cho đất.

d)

Để bổ sung nước cho đất.

20.

Trong thí nghiệm thả đất vào cốc nước, ta quan sát thấy xuất hiện những bọt khí nổi lên. Thí nghiệm này chứng tỏ trong đất có thành phần nào?

a)

Không khí.

b)

Nước.

c)

Mùn.

d)

Khoáng chất.

21.

Trong thí nghiệm để bình đất trực tiếp dưới ánh mặt trời, ta quan sát thấy có những giọt nước đọng phía trên bình. Thí nghiệm này chứng tỏ trong đất có thành phần nào?

a)

Khoáng chất.

b)

Mùn.

c)

Không khí.

d)

Nước.

22.

Thí nghiệm sau cho biết trong đất có thành phần nào?

a)

Không khí.

b)

Chất hữu cơ.

c)

Nước.

d)

Khoáng chất.

23.

Nguyên nhân gây ô nhiễm đất nào dưới đây do con người gây ra?

a)

Xâm nhập mặn.

b)

Nhiễm phèn.

c)

Núi lửa phun trào.

d)

Sử dụng phân bón hóa học.

24.

Nguyên nhân gây xói mòn đất trong hình dưới đây là gì?

a)

Gió.

b)

Lũ lụt.

c)

Chặt phá rừng.

d)

Địa hình dốc.

25.

Nguyên nhân gây ô nhiễm đất nào dưới đây do con người gây ra?

a)

Nhiễm chất thải độc hại.

b)

Nhiễm mặn.

c)

Núi lửa phun trào.

d)

Xâm nhập mặn.

26.

Hiện tượng ô nhiễm đất xảy ra khi nào?

a)

Khi có sự thay đổi lớn trong thành phần không khí, chủ yếu do khói, bụi, hơi hoặc các khí lạ được đưa vào không khí.

b)

Khi đất bị nhiễm các chất hóa học, chất thải độc hại, nhiễm mặn,.. ảnh hưởng tiêu cực tới đời sống của con người và sinh vật.

27.

Hiện tượng xói mòn đất xảy ra khi nào?

a)

Khi đất bị mất lớp đất trên bề mặt, tầng đất bên dưới bị phá hủy,…

b)

Khi đất bị nhiễm các chất hóa học, chất thải độc hại, nhiễm mặn,.. ảnh hưởng tiêu cực tới đời sống của con người và sinh vật.

c)

Khi có sự thay đổi lớn trong thành phần không khí, chủ yếu do khói, bụi, hơi hoặc các khí lạ được đưa vào không khí.

d)

Khi các vùng nước như sông, hồ, biển, nước ngầm,… bị các hoạt động của môi trường tự nhiên và con người làm nhiễm các chất độc hại như chất có trong thuốc bảo vệ thực vật, chất thải công nghiệp chưa được xử lý.

28.

Nguyên nhân gây ô nhiễm đất nào dưới đây không phải do con người gây ra?

a)

Sử dụng không hợp lí phân bón hóa học.

b)

Cháy rừng do một số hoạt động của con người.

c)

Sử dụng không hợp lí thuốc bảo vệ thực vật.

d)

Cháy rừng do sét đánh.

29.

Nguyên nhân gây ô nhiễm đất nào dưới đây không phải do tự nhiên gây ra?

a)

Núi lửa phun trào.

b)

Nhiễm mặn.

c)

Không xử lí chất thải trước khi xả ra môi trường.

d)

Nhiễm phèn.

30.

Chọn phát biểu sai về tác hại của ô nhiễm đất.

a)

Đất dễ bị xói mòn.

b)

Làm mất các chất dinh dưỡng đất.

c)

Động vật bị mắc bệnh và thiếu thức ăn.

d)

Tăng năng suất, chất lượng cây trồng.

31.

Hỗn hợp là gì?

4 lines
32.

Hỗn hợp là gì?

a)

Là sự kết hợp của hai hay nhiều chất mà mỗi chất vẫn giữ nguyên tính chất của mình.

b)

Là sự kết hợp của hai chất với nhau tạo thành chất mới.

c)

Là chất mà không thể tách rời được thành các thành phần khác nhau.

d)

Là khi hai chất lỏng hoặc chất lỏng và rắn hòa tan hoàn toàn vào nhau thành một hỗn hợp đồng nhất.

33.

Dung dịch là gì?

a)

Là chất mà không thể tách rời được thành các thành phần khác nhau.

b)

Là sự kết hợp của hai hay nhiều chất mà mỗi chất vẫn giữ nguyên tính chất của mình.

c)

Là khi hai chất lỏng hoặc chất lỏng và rắn hòa tan hoàn toàn vào nhau thành một hỗn hợp đồng nhất.

d)

Là sự kết hợp của hai chất với nhau tạo thành chất mới.

34.

Chất nào dưới đây có thể hòa tan trong nước?

a)

Dầu.

b)

Cát.

c)

Đất sét.

d)

Muối.

35.

Chất nào dưới đây có thể hòa tan trong nước?

a)

Đất thịt.

b)

Đất cát.

c)

Đường.

d)

Dầu.

36.

Hỗn hợp nào dưới đây chứa dung dịch?

a)

Hỗn hợp dầu và nước.

b)

Hỗn hợp đường và nước.

c)

Hỗn hợp đất và nước.

d)

Hỗn hợp cát và nước.

37.

Chọn phát biểu sai.

a)

Hỗn hợp được tạo thành khi hai hay nhiều chất trộn lẫn vào nhau mà mỗi chất vẫn giữ nguyên tính chất của nó.

b)

Dung dịch được tạo thành khi có hai chất lỏng hòa tan hoàn toàn vào nhau thành một hỗn hợp đồng nhất.

c)

Dung dịch được tạo thành khi có chất lỏng và chất rắn hòa tan hoàn toàn vào nhau thành một hỗn hợp đồng nhất.

d)

Hỗn hợp được tạo thành khi hai hay nhiều chất trộn lẫn vào nhau mà mỗi chất thay đổi tính chất của nó.

38.

Chất tồn tại ở trạng thái rắn còn gọi là

a)

chất lỏng.

b)

chất khí.

c)

chất hơi.

d)

chất rắn.

39.

Chất tồn tại ở trạng thái khí còn gọi là

4 lines
40.

Chất tồn tại ở trạng thái rắn còn gọi là

a)

chất lỏng.

b)

chất khí.

c)

chất hơi.

d)

chất rắn.

41.

Chất tồn tại ở trạng thái khí còn gọi là

a)

chất hơi.

b)

chất khí.

c)

chất rắn.

d)

chất lỏng.

42.

Chất tồn tại ở trạng thái lỏng còn gọi là

a)

chất lỏng.

b)

chất rắn.

c)

chất khí.

d)

chất hơi.

43.

Chất ở trạng thái lỏng có đặc điểm như thế nào?

a)

Có hình dạng và chiếm khoảng không gian xác định.

b)

Không có hình dạng xác định và chiếm khoảng không gian xác định.

c)

Không có hình dạng xác định, chiếm đầy không gian của vật chứa nó.

d)

Không có hình dạng xác định, có thể lan ra theo mọi hướng.

44.

Chất ở trạng thái khí có đặc điểm như thế nào?

a)

Có hình dạng và chiếm khoảng không gian xác định.

b)

Có hình dạng xác định, có thể lan ra theo mọi hướng.

c)

Không có hình dạng xác định, lan ra theo mọi hướng và chiếm đầy không gian của vật chứa nó.

d)

Không có hình dạng xác định và chiếm khoảng không gian xác định.

45.

Chất ở trạng thái lỏng có đặc điểm như thế nào?

a)

Không có hình dạng xác định, có thể lan ra theo mọi hướng.

b)

Không có hình dạng xác định, chiếm đầy không gian của vật chứa nó.

c)

Không có hình dạng xác định và chiếm khoảng không gian xác định.

d)

Có hình dạng và chiếm khoảng không gian xác định.

46.

Chất ở trạng thái rắn có đặc điểm như thế nào?

a)

Không có hình dạng xác định, có thể lan ra theo mọi hướng.

b)

Không có hình dạng xác định, chiếm đầy không gian của vật chứa nó.

c)

Không có hình dạng xác định và chiếm khoảng không gian xác định.

d)

Có hình dạng xác định và chiếm khoảng không gian xác định.

47.

Hiện tượng chất này bị biến đổi thành chất khác, thường thể hiện qua sự thay đổi về màu sắc, mùi, vị,… được gọi là gì

4 lines
48.

Hiện tượng chất này bị biến đổi thành chất khác, thường thể hiện qua sự thay đổi về màu sắc, mùi, vị,… được gọi là gì?

a)

Sự biến đổi lí học.

b)

Sự biến đổi hóa học.

c)

Sự biến đổi cơ học.

d)

Sự biến đổi sinh học.

49.

Chất nào dưới đây là chất rắn?

a)

Giọt nước.

b)

Ô-xi.

c)

Sỏi.

d)

Mật ong.

50.

Chất nào dưới đây ở trạng thái lỏng?

a)

Ni-tơ.

b)

Giọt nước.

c)

Đinh sắt.

d)

Miếng gỗ.

51.

Chất nào dưới đây ở trạng thái khí?

a)

Ô-xi.

b)

Sỏi.

c)

Miếng gỗ.

d)

Mật ong.

52.

Dấu hiệu nào dưới đây không phải của sự biến đổi hóa học?

a)

Biến đổi hình dạng và giữ nguyên tính chất.

b)

Biến đổi màu sắc.

c)

Thay đổi mùi vị.

d)

Có khí được tạo thành.

53.

Năng lượng gió được sử dụng trong những việc gì?

4 lines
54.

Con người sử dụng năng lượng nước chảy để làm gì?

4 lines
55.

Kể tên một số đồ dùng, máy móc có sử dụng năng lượng điện?

4 lines
56.

Kể tên một số loại nguồn điện

4 lines
57.

Thế nào là vật dẫn điện? Kể tên một số vật dẫn điện.

4 lines
58.

Thế nào là vật cách điện? Kể tên một số vật cách điện.

4 lines
59.

Nêu một số biện pháp phòng tránh bị điện giật

4 lines
60.

Kể tên một số vật cách điện.

4 lines
61.

Nêu một số biện pháp phòng tránh bị điện giật?

4 lines
62.

Bạn có thể làm gì để tránh lãng phí điện?

4 lines
63.

Khi đốt củi, than, năng lượng từ đâu làm chín thức ăn?

a)

Năng lượng từ thức ăn.

b)

Năng lượng từ củi.

c)

Năng lượng mặt trời.

d)

Năng lượng gió.

64.

Nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên trái đất là

a)

điện.

b)

mặt trời.

c)

gió.

d)

khí đốt tự nhiên.

65.

Chất đốt tồn tại ở thể rắn là

a)

ga.

b)

dầu hỏa.

c)

xăng.

d)

than.

66.

Chất đốt tồn tại ở thể khí là

a)

ga.

b)

xăng.

c)

củi.

d)

than.

67.

Chất đốt tồn tại ở thể lỏng là

a)

than.

b)

củi.

c)

dầu hỏa.

d)

ga.

68.

Cực dương của pin (nguồn điện) trong mạch điện thắp sáng đơn giản được kí hiệu là

a)

-

b)

+

c)

:

d)

*

69.

Cực âm của pin (nguồn điện) trong mạch điện thắp sáng đơn giản được kí hiệu là

a)

+

b)

*

c)

:

d)

-

70.

Vật dẫn điện là gì?

a)

Là vật cho dòng điện chạy qua.

b)

Là vật không cho dòng điện chạy qua.

c)

Là vật nối các dòng điện.

d)

Là vật chia đôi dòng điện.

71.

Vật cách điện là gì?

a)

Là vật chia đôi dòng điện.

b)

Là vật nối các dòng điện.

c)

Là vật không cho dòng điện chạy qua.

d)

Là vật cho dòng điện chạy qua.

72.

Vật nào dưới đây là vật dẫn điện?

a)

Thước gỗ.

b)

Nhựa PVC.

c)

Thanh sắt.

d)

Giấy.

73.

Vật nào dưới đây là vật cách điện?

a)

Thước sắt.

b)

Đinh sắt.

74.

Vật nào dưới đây là vật dẫn điện?

a)

Thước gỗ.

b)

Nhựa PVC.

c)

Thanh sắt.

d)

Giấy.

75.

Vật nào dưới đây là vật cách điện?

a)

Thước sắt.

b)

Đinh sắt.

c)

Dây đồng.

d)

Thước nhựa.

76.

Vật liệu nào dưới đây được sử dụng để bọc ngoài dây dẫn điện để cách điện?

a)

Bìa sách.

b)

Nhựa PVC.

c)

Bóng đèn.

d)

Pin.

77.

Khi muốn cắm hoặc rút phích cắm ra khỏi ổ điện thì phải làm gì?

a)

Đứng trên dây điện.

b)

Cắt dây điện.

c)

Kéo từ dây điện.

d)

Kéo từ phích cắm.

78.

Khi phát hiện dây điện của đồ dùng điện trong nhà bị hỏng, em sẽ làm gì?

a)

Sử dụng tay để nối lại.

b)

Để yên và báo ngay cho người lớn.

c)

Kéo dây điện.

d)

Chạm vào chỗ bị hở.

79.

Tiết kiệm năng lượng điện có ý nghĩa như thế nào?

a)

Góp phần bảo vệ môi trường.

b)

Góp phần ô nhiễm môi trường nước.

c)

Góp phần ô nhiễm môi trường không khí.

d)

Góp phần tăng giá tiền điện.

80.

Nêu những việc làm để tiết kiệm điện?

4 lines
81.

Nêu một số quy tắc an toàn điện

4 lines
82.

Nguồn chất đốt nào dưới đây được tạo thành từ chất thải của động vật, dùng để đun nấu, giúp tiết kiệm các nguồn chất đốt khác, góp phần giải quyết nhu cầu năng lượng và ô nhiễm môi trường?

a)

Dầu mỏ.

b)

Khí sinh học.

c)

Khí tự nhiên.

d)

Than đá.

83.

Nguồn chất đốt nào được sử dụng làm chất đốt trong sinh hoạt, làm nhiên liệu sản xuất điện

4 lines
84.

Nguồn chất đốt nào được sử dụng làm chất đốt trong sinh hoạt, làm nhiên liệu để sản xuất điện?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Khí tự nhiên.

d)

Khí sinh học.

85.

Nguồn chất đốt nào có thể tách thành dầu đi-ê-den, xăng,… dùng làm chất đốt và chạy các động cơ ô tô, xe máy?

a)

Than đá.

b)

Khí tự nhiên.

c)

Khí sinh học.

d)

Dầu mỏ.

86.

Cần làm gì để đảm bảo an toàn khi sử dụng chất đốt?

4 lines
87.

Kể tên một số nguồn năng lượng chất đốt?

4 lines
88.

Năng lượng mặt trời được sử dụng để làm gì?

a)

Chiếu sáng.

b)

Làm khô.

c)

Sưởi ấm.

d)

Đun nấu.

89.

Năng lượng nước chảy được sử dụng để làm gì?

a)

Làm quay bánh xe đưa nước lên cao.

b)

Đẩy thuyền, bè xuôi dòng nước.

c)

Sản xuất điện.

d)

Làm khô.

90.

Năng lượng gió được sử dụng để làm gì?

a)

Sưởi ấm.

b)

Làm khô.

c)

Chiếu sáng.

d)

Sản xuất điện.

91.

Nguồn năng lượng nào dưới đây không phải là nguồn năng lượng sạch?

a)

Năng lượng mặt trời.

b)

Năng lượng nước chảy.

c)

Năng lượng gió.

d)

Năng lượng từ than đá.

92.

Năng lượng mặt trời không được dùng để?

a)

Sưởi ấm.

b)

Làm khô.

c)

Đẩy thuyền buồm.

d)

Đun nấu.

93.

Cơ quan sinh dục đực là?

a)

Nhụy.

b)

Phôi.

c)

Hạt.

d)

Nhị.

94.

Cơ quan sinh dục cái của hoa là?

a)

Nhụy.

b)

Phôi.

c)

Hạt.

95.

Cơ quan sinh dục cái của hoa là

a)

nhụy.

b)

phôi.

c)

hạt.

d)

nhị.

96.

Nhụy hoa không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Đầu nhụy.

b)

Noãn.

c)

Cánh hoa.

d)

Bầu nhụy.

97.

Thụ phấn xảy ra khi nào?

a)

Khi đầu nhụy nhận được hạt phấn.

b)

Khi vòi nhụy nhận được hạt phấn.

c)

Khi bầu nhụy nhận được hạt phấn.

d)

Khi noãn nhận được hạt phấn.

98.

Hợp tử được tạo thành ở giai đoạn nào trong sự sinh sản của thực vật có hoa?

a)

Hình thành hạt.

b)

Thụ tinh.

c)

Hình thành quả.

d)

Thụ phấn.

99.

Thế nào là sự thụ phấn?

4 lines
100.

Thế nào là sự thụ tinh?

4 lines
101.

Sự hình thàh hạt và quả?

4 lines
102.

Hiện tượng đầu nhụy nhận được những hạt phấn của nhị gọi là gì?

4 lines
103.

Hiện tượng tế bào sinh dục đực ở đầu ống phấn kết hợp với tế bào sinh dục cái của noãn gọi là gì?

4 lines
104.

Kể tên một số hoa thụ phấn nhờ gió và hoa thụ phấn nhờ côn trùng?

4 lines
105.

Hạt gồm các bộ phận nào?

4 lines
106.

Nêu điều kiện nảy mầm của hạt?

4 lines
107.

Hạt gồm các bộ phận nào?

4 lines
108.

Nêu điều kiện nảy mầm của hạt?

4 lines
109.

Kể tên một số cây được mọc ra từ bộ phận của cây mẹ?

4 lines
110.

Hạt không gồm bộ phận nào dưới đây?

a)

Phôi.

b)

Thân.

c)

Chất dinh dưỡng.

d)

Vỏ hạt.

111.

Giai đoạn nào dưới đây không phải là một giai đoạn phát triển chính của thực vật?

a)

Thụ phấn.

b)

Cây trưởng thành.

c)

Nảy mầm.

d)

Cây con.

112.

Thực vật có mấy giai đoạn phát triển?

4 lines
113.

Đa số động vật chia thành mấy giới?

4 lines
114.

Cơ quan sinh dục đực và cơ quan sinh dục cái tạo ra gì?

4 lines
115.

Kể tên một số động vật đẻ con? Đẻ trứng?

4 lines
116.

Cơ quan sinh dục của con đực hình thành

a)

trứng.

b)

tinh trùng.

c)

hợp tử.

d)

phôi.

117.

Cơ quan sinh dục của con cái hình thành

a)

tinh trùng.

b)

phôi.

c)

trứng.

d)

hợp tử.

118.

Qua thụ tinh, tinh trùng kết hợp với trứng tạo thành

a)

thai.

b)

phôi.

c)

trứng.

d)

hợp tử.

119.

Hợp tử phát triển thành

a)

thai.

b)

phôi.

c)

tinh trùng.

d)

trứng.

120.

Phôi phát triển thành

a)

A.thai.

b)

B.hợp tử.

c)

C.trứng.

d)

D.tinh trùng.