NEW
Font size
WorksheetsKTPL_CK1_TN
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Câu 1: Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế?
A. Mức sống bình dân.
B. Tiến bộ xã hội.
C. Cơ cấu dòng tiền.
D. Tăng trưởng dân số.
A
B
C
D
Câu 2: Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?
A. Tổng sản phẩm quốc nội.
B. Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.
C. Tổng sản phẩm quốc dân.
D. Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.
A
B
C
D
Câu 3: Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào chỉ số nào dưới đây?
A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
B. Lạm phát và thất nghiệp.
C. Tiến bộ và công bằng xã hội.
D. Tốc độ tăng trưởng kinh tế.
A
B
C
D
Câu 4: Đối với mỗi quốc gia, tiêu chí để đánh giá sự phát triển kinh tế thể hiện ở nội dung nào dưới đây? A. Chuyển dịch vùng sản xuất.
B. Chuyển dịch cơ cấu ngành.
C. Chuyển dịch việc phân phối.
D. Chuyển đổi mô hình tiền tệ.
A
B
C
D
Câu 5: Cụm từ GNI là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?
A. Tổng thu nhập quốc dân.
B. Tổng thu nhập quốc dân theo đầu người.
C. Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.
D. Tổng sản phẩm quốc nội.
A
B
C
D
Câu 6: Khẳng định nào dưới đây là đúng về hình thức hội nhập kinh tế quốc tế trong khu vực?
A. Là hợp tác kí kết giữa hai quốc gia trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi.
B. Là quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực.
C. Lá quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức toàn cầu.
D. Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức xã hội.
A
B
C
D
Câu 7: Là sự thoả thuận giữa các bên tham gia nhằm xoá bỏ hầu hết hàng rào thuế quan và phi thuế quan nhưng vẫn duy trì chính sách thuế quan riêng của mỗi bên đối với các nước ngoài hiệp định là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ
A. thị trường chung.
B. thoả thuận thương mại ưu đãi.
C. hiệp định thương mại tự do.
D. liên minh kinh tế.
A
B
C
D
Câu 8: Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?
A. Hội nhập kinh tế quốc tế giúp các quốc gia tận dụng được các nguồn lực bên ngoài để phát triển.
B. Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần mở rộng thị trường để thúc đẩy sản xuất trong nước.
C. Hội nhập kinh tế quốc tế giúp nền kinh tế quốc gia phát triển bền vững.
D. Hội nhập kinh tế quốc tế làm cho nền kinh tế quốc gia ngày càng phụ thuộc vào bên ngoài.
A
B
C
D
Câu 9: Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng quốc gia khác tham gia ký kết
A. phát động chiến tranh.
B. xác định mốc biên giới.
C. hiệp định thương mại tự do.
D. tuần tra chung trên biển.
A
B
C
D
Câu 10: Trong các quan hệ kinh tế quốc tế, việc tham gia của mỗi quốc gia có thể thực hiện ở cấp độ nào dưới đây?
A. Thỏa thuận tài trợ nhân đạo.
B. Hiệp định tương trợ tư pháp.
C. Hiệp định vay vốn ưu đãi.
D. Thỏa thuận thương mại ưu đãi.
A
B
C
D
Câu 11: Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?
A. Phải cùng trong khu vực.
B. Phải tương đồng văn hóa.
C. Nước lớn có quyền áp đặt.
D. Bình đẳng và cùng có lợi.
A
B
C
D
Câu 12: Ở cấp độ quốc gia, việc làm nào dưới đây thể hiện quá trình hội nhập kinh tế quốc tế?
A. Tài trợ hoạt động khủng bố.
B. Tài trợ tổ chức phi nhân đạo.
C. Tham gia sứ mệnh nhân đạo.
D. Tham gia hiệp định thương mại.
A
B
C
D
Câu 13: Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do
A. đoàn thể thực hiện.
B. Nhà nước thực hiện.
C. Công đoàn thực hiện
D. người dân thực hiện.
A
B
C
D
Câu 14: Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là
A. bảo hiểm thân thể.
B. bảo hiểm xã hội tự nguyện.
C. bảo hiểm xã hội bắt buộc.
D. bảo hiểm tài sản.
A
B
C
D
Câu 15: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?
A. Huy động vốn dài hạn.
B. Thúc đẩy tín dụng đen.
C. Ổn định tài chính cá nhân.
D. Giảm lao động thất nghiệp.
A
B
C
D
Câu 16: Theo quy định của pháp luật, cơ quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả loại trợ cấp nào dưới đây đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?
A. trợ cấp bệnh nghề nghiệp.
B. trợ cấp tử tuất.
C. trợ cấp lưu trú.
D. trợ cấp tai nạn lao động.
A
B
C
D
Câu 17:Chủ thể của loại hình bảo hiểm xã hội là do
A. các doanh nghiệp tư nhân.
B. tổ chức thương mại.
C. nhà đầu tư nước ngoài.
D. Nhà nước tổ chức.
A
B
C
D
Câu 18: Đối với ngân sách nhà nước, một trong những vai trò của bảo hiểm là góp phần giúp cho ngân sách nhà nước
A. không bị thâm hụt.
B. ổn định và tăng thu.
C. mất cân đối thu chi
D. chi tiêu nhiều hơn.
A
B
C
D
Câu 19: Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm là góp phần giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiểm
A. ngày càng lệ thuộc vào nhau.
B. ổn định được nguồn tài chính.
C. thu được nhiều lợi nhuận.
D. chiếm đoạt tài sản của nhau.
A
B
C
D
Câu 20: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?
A. Huy động vốn dài hạn.
B. Thúc đẩy tín dụng đen.
C. Ổn định tài chính cá nhân.
D. Giảm lao động thất nghiệp.
A
B
C
D
Câu 21: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?
A. Gia tăng tỷ lệ lạm phát.
B. Tăng thu ngân sách nhà nước.
C. Mở rộng hội nhập quốc tế.
D. Tạo ra nhiều việc làm mới.
A
B
C
D
Câu 22: Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?
A. Bảo hiểm xã hội giúp người lao động khắc phục toàn bộ các rủi ro.
B. Bảo hiểm góp phần huy động vốn để đầu tư phát triển kinh tế - xã hội.
C. Bảo hiểm tài chính giúp các cá nhân, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.
D. Bảo hiểm giúp con người chuyển giao rủi ro khắc phục tổn thất.
A
B
C
D
Câu 23: Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bảo hiểm?
A. Bảo hiểm chia sẻ tổn thất cho những người tham gia, theo nguyên tắc “số đông bù số ít”.
B. Người tham gia bảo hiểm chuyển giao rủi ro cho tổ chức bảo hiểm trên cơ sở đóng phí.
C. Khi rủi ro xảy ra, người tham gia bảo hiểm sẽ được bồi ngay số tiền đã thiệt bị thiệt hại.
D. Tham gia bảo hiểm giúp các cá nhân, nhanh chóng ổn định đời sống vật chất, tinh thần.
A
B
C
D
Câu 24: Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?
A. Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.
B. Thúc đẩy lạm phát, thất nghiệp.
C. Góp phần xóa đói giảm nghèo.
D. Phân phối lại thu nhập xã hội.
A
B
C
D
Câu 25: Chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng được hưởng?
A. Phòng ngừa biến cố.
B. Ngăn ngừa rủi ro.
C. Khắc phục rủi ro.
D. Quản lý xã hội.
A
B
C
D
Câu 26: Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ
A. thu đổi ngoại tệ.
B. hỗ trợ pháp lý.
C. giáo dục tối thiểu.
D. hỗ trợ việc làm.
A
B
C
D
Câu 27: Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt
A. phạm tội. B. rủi ro. C. quyền lợi. D. lợi nhuận.
A
B
C
D
Câu 28: Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp
A. tạo ra nhiều sản phẩm.
B. tạo ra nhiều việc làm mới.
C. bảo vệ người lao động.
D. tăng thu nhập cho người lao động.
A
B
C
D
Câu 29: Chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm không bao hàm nội dung nào dưới đây?
A. Trợ cấp tai nạn lao động.
B. Trợ cấp xóa nhà tạm.
C. Trợ cấp ốm đau.
D. Trợ cấp thai sản.
A
B
C
D
Câu 30: Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?
A. Chăm sóc sức khỏe khi ốm.
B. Chăm sóc sức khỏe ban đầu.
C. Chiếm hữu nguồn tài nguyên.
D. Cho vay vốn ưu đãi để sản xuất.
A
B
C
D
Câu 31: Một trong những mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm nhằm giúp người dân A. xóa đói giảm nghèo.
B. xóa bỏ nhà tạm.
C. phòng ngừa rủi ro.
D. phòng ngừa thất nghiệp.
A
B
C
D
Câu 32: Nội dung nào dưới đây không phản ánh chính sách dịch vụ xã hội cơ bản trong hệ thống an sinh xã hội ở nước ta?
A. Dịch vụ y tế tối thiếu.
B. Công tác văn hóa, thông tin.
C. Dịch vụ việc làm tối thiếu.
D. Dịch vụ giáo dục tối thiếu.
A
B
C
D
Câu 33: Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được
A. lợi nhuận thực tế.
B. thời điểm thất bại.
C. thời gian thành công.
D. mục tiêu hướng tới.
A
B
C
D
Câu 34: Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nào dưới đây?
A. Hưởng thu nhập vô điều kiện
B. Được hoàn trả lại lợi ích đã mất.
C. Khắc phục và giảm thiếu rủi ro.
D. Được hỗ trợ miễn phí trọn đời.
A
B
C
D
Câu 35: Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần
A. thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo.
B. thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.
C. thúc đẩy tình trạng thất nghiệp.
D. thúc đẩy tình trạng lạm phát.
A
B
C
D
Câu 36: Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?
A. Xác định ý tưởng kinh doanh.
B. Xác định thời gian hoàn thành.
C. Xác định mức lợi nhuận đạt được.
D. Xác định chủ thể sẽ đỡ đầu.
A
B
C
D
Câu 37: Khi các chủ thể đặt ra những kế hoạch và mục tiêu cụ thể sẽ đạt được khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?
A. Xác định điều kiện thực hiện.
B. Xác định ý tưởng kinh doanh.
C. Xác định chiến lược kinh doanh.
D. Xác định mục tiêu kinh doanh.
A
B
C
D
Câu 38: Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có
A. tính nhân đạo.
B. tính sáng tạo.
C. tính phi lợi nhuận.
D. tính xã hội.
A
B
C
D
Câu 39: Khi phân tích yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến nội dung nào dưới đây?
A. Hành vi tiêu dùng.
B. Nguồn gốc xuất thân.
C. Nhu cầu khách hàng.
D. Độ tuổi khách hàng.
A
B
C
D
Câu 40: Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, để ý tưởng kinh doanh của mình thành hiện thực, các chủ thể các đi sâu phân tích nội dung nào dưới đây?
A. Yếu tố hội nhập.
B. Yếu tố khách hàng.
C. Yếu tố xuất thân.
D. Yếu tố quốc tế.
A
B
C
D
Câu 41: Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc lập kế hoạch kinh doanh?
A. Xác định phương thức thực hiện.
B. Thống nhất cá nhân làm chủ.
C. Dự báo khó khăn, vướng mắc.
D. Huy động nguồn lực tham gia.
A
B
C
D
Câu 42: Khi phân tích các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh, các chủ thể cần chú ý phân tích điều kiện nào dưới đây?
A. Phân tích chiến lược.
B. Phân tích mục tiêu.
C. Phân tích sản phẩm.
D. Phân tích ý tưởng.
A
B
C
D
Câu 43: Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà cần chủ thể cần phân tích là yếu tố
A. Nhà nước. B. Quốc tế.
C. Thị trường. D. Lợi nhuận
A
B
C
D
Câu 44: Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong
A. nghệ thuật. B. công tác.
C. học tập. D. kinh doanh.
A
B
C
D
Câu 45: Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng là thể hiện trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?
A. Đạo đức. B. Nhân văn.
C. Kinh tế. D. Pháp lý.
A
B
C
D
Câu 46: Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng là thể hiện trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?
A. Nhân văn. B. Đạo đức.
C. Pháp lý. D. Kinh tế.
A
B
C
D
Câu 47: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp?
A. Từ chối bảo vệ người tiêu dùng.
B. Ủng hộ quỹ nhân đạo.
C. Chấp hành việc bảo vệ môi trường.
D. Tuân thủ nghĩa vụ thuế.
A
B
C
D
Câu 48: Công dân hoàn thiện đầy đủ điều kiện theo quy định của pháp luật trước khi tiến hành các hoạt động kinh doanh là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?
A. Trách nhiệm pháp lý.
B. Trách nhiệm kinh doanh.
C. Trách nhiệm nhân văn.
D. Trách nhiệm từ thiện.
A
B
C
D
Câu 49: Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?
A. Nâng cao đời sống vật chất nhân dân.
B. Thực hiện chính sách, giảm nghèo.
C. Nộp thuế đầy đủ theo quy định.
D. Thực hiện chính sách an sinh xã hội
A
B
C
D
Câu 50: Đối với doanh nghiệp, nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
A. Tăng lợi thế và khả năng cạnh tranh.
B. Góp phần bảo vệ môi trường sống.
C. Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng.
D. Hỗ trợ cộng đồng vượt qua khó khăn
A
B
C
D
Câu 51: Bên cạnh việc phát triển sản xuất, các doanh nghiệp tích cực tham gia các hoạt động từ thiện là đã thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?
A. Trách nhiệm pháp lý.
B. Trách nhiệm nhân văn.
C. Trách nhiệm sản xuất.
D. Trách nhiệm kinh tế.
A
B
C
D
Câu 52: Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
A. Nhân văn. B. Đạo đức.
C. Pháp lý. D. Kinh tế.
A
B
C
D
Câu 53: Việc các chủ thể kinh tế thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của mình khi kinh doanh sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với sự phát triển bền vững?
A. Bảo vệ bất bình đẳng xã hội.
B. Bảo vệ môi trường sống.
C. Gây rối loạn thị trường.
D. Cạnh tranh không lành mạnh.
A
B
C
D
Câu 54: Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp?
A. Nâng cao đời sống vật chất nhân dân.
B. Thực hiện chính sách, giảm nghèo.
C. Nộp thuế đầy đủ theo quy định.
D. Thực hiện chính sách an sinh xã hội.
A
B
C
D
Câu 55: Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những vai trò của chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ
A. giúp người dân tiếp cận hệ thống dịch vụ xã hội cơ bản
B. giúp Nhà nước giải quyết tốt các vấn đề xã hội, nâng cao hiệu quả quản lí của Nhà nước
C. đảm bảo thu nhập tối thiểu và giảm nghèo bền vững
D. hỗ trợ đột xuất cho người dân ổn định cuộc sống
A
B
C
D
Câu 56: Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
A. Đạo đức. B. Nhân văn.
C. Kinh tế. D. Pháp lý.
A
B
C
D
