wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp Luật Đại Cương

Total questions: 159

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc

điểm của Nhà nước:

a)

Nhà nước ban hành pháp luật

b)

Nhà nước quy định và thực hiện

việc thu các loại thuế

c)

Nhà nước có chủ quyền quốc

gia

d)

Nhà nước là tổ chức được hình

thành trên cơ sở tự nguyện của cán

bộ, công chức

2.

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất

trong bộ máy Nhà nước Cộng hòa Xã hội

chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Tòa án nhân dân tối cao

b)

Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

c)

Chính Phủ

d)

Quốc Hội

3.

Hình thức chính thể của nhà nước XHCN

là:

a)

Chỉnh thể cộng hòa dân chủ

b)

Chính thể quân chủ tuyệt đối

c)

Chính thể cộng hòa quý tộc

d)

Chính thể quân chủ hạn chế

4.

Chức năng của nhà nước là:

a)

Chức năng đối ngoại

b)

Phát triển kinh tế và trật tự xã hội

c)

Những phương diện hoạt động

cơ bản của nhà nước.

d)

Chức năng đối nội.

5.

Trong chính thể cộng hòa dân chủ:

a)

Quyền lực tối cao của nhà nước

tập trung một phần trong tay người

đứng đầu nhà nước

b)

Mọi công dân đủ điều kiện pháp

luật quy định có quyền bầu cử để

lập ra cơ quan quyền lực nhà nước

cao nhất.

c)

Người đứng đầu nhà nước có

quyền lực vô hạn.

d)

Chỉ tầng lớp quý tộc mới có quyền bầu cử ra cơ quan nhà nhước cao nhất

6.

Hình thức nhà nước bao gồm:

a)

Hình thức chính thể, hình thức

cấu trúc nhà nước và chế độ chính

trị

b)

Hình thức chính thể, hình thức

cấu trúc nhà nước và chế độ kinh tế

- xã hội

c)

Hình thức chuyên chính, hình

thức cấu trúc nhà nước và chế độ

kinh tế - xã hội

d)

Hình thức chuyên chính, hình

thức cấu trúc nhà nước và chế độ

chính trị

7.

Đặc tính nào thể hiện bản chất của nhà

nước:

a)

Tính văn minh

b)

Tính công bằng

c)

Tính xã hội

d)

Tính dân chủ

8.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành

chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa

Việt Nam:

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Tòa án nhân dân

d)

Hội đồng nhân dân

9.

Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại 4 kiểu

nhà nước, là:

a)

Chủ nô, phong kiến, tư sản, XHCN

b)

Chủ nô, phong kiến, tư hữu, XHCN

c)

Chủ nô, chiếm hữu nô lệ, tư bản, XHCN

d)

Địa chủ, nông nô, phong kiến, tư bản, XHCN

10.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan quyền lực

nhà nước:

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Chính phủ

c)

Tòa án nhân dân

d)

Quốc hội

11.

Chức năng của nhà nước bao gồm:

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

b)

Chức năng phát triển kinh tế xã

hội và bảo vệ an ninh trật tự xã hội

c)

Chức năng bảo vệ tổ quốc và phát triển quan hệ ngoại giao

d)

Chức năng phát triển kinh tế và đàn áp tư tưởng

12.

Nguồn gốc ra đời của nhà nước là:

a)

Sự xuât hiện chế độ tư hữu và

phân hóa giai cấp

b)

Ý chí của giai cấp thống trị

c)

Sự thỏa thuận của mọi giai cấp

trong xã hội

d)

Sự xuất hiện chế độ tư hữu

13.

Hệ thống cơ quan xét xử gồm:

a)

Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát

nhân dân

b)

Tòa án nhân dân

c)

Tòa án nhân dân, Cơ quan công

an

d)

Tất cả các phương án trên đều

sai

14.

Hình thức chính thể của nhà nước bao

gồm:

a)

Hình thức cấu trúc và chế độ

chính trị

b)

Chính thể quân chủ và chính thể

cộng hòa

c)

Chính thể quân chủ và chế độ

chính trị

d)

Chính thể quân chủ và chính thể

cộng hòa dân chủ

15.

Cơ quan quyền lực của nhà nước

CHXHCN Việt Nam bao gồm:

a)

Quốc hội và hội đồng nhân dân

các cấp

b)

Quốc hội và Chính phủ

c)

Quốc hội và Tòa án nhân dân

d)

Quốc hội, Chính phủ và Tòa án nhân dân

16.

Cơ quan thường trực của Quốc hội là

a)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

b)

Ủy ban pháp luật của Quốc hội

c)

Hội đồng dân tộc

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

17.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Tỉnh chia thành huyện, thành

phố thuộc tỉnh và thị xã

b)

Thành phố trực thuộc trung

ương chia thành quận, huyện

c)

Quận chia thành phường và xã

d)

Huyện chia thành xã

18.

Phương án nào sau đây thể hiện tính giai

cấp của nhà nước:

a)

Nhà nước là bộ máy trấn áp giai cấp

b)

Nhà nước là bộ máy để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Nhà nước ra đời là sản phẩm của xã hội có giai cấp

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

19.

Đảng Cộng sản Việt Nam là thiết chế

thuộc:

a)

Hệ thống chính trị

b)

Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước

c)

Hệ thống cơ quan quản lý nhà nước

d)

Tất cả phương án trên

20.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan tư pháp:

a)

Thanh tra Chính phủ

b)

Bộ Công an

c)

Bộ Tư pháp

d)

Viện kiểm sát nhân dân

21.

Nhà nước là:

a)

Một tổ chức chính trị, một bộ

máy có chức năng cưỡng chế và

quản lý xã hội

b)

Một tổ chức đặc biệt của quyền

lực chính trị, một bộ máy có chức

năng cưỡng chế

c)

Một tổ chức đặc biệt của quyền

lực chính trị, một bộ máy có chức

năng quản lý xã hội

d)

Một tổ chức đặc biệt của quyền

lực chính trị, một bộ máy có chức

năng cưỡng chế và quản lý xã hội

22.

Chủ quyền quốc gia là:

a)

Quyền độc lập tự quyết của

quốc gia trong lĩnh vực đối nội

b)

Quyền độc lập tự quyết của

quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại

c)

Quyền độc lập tự quyết của

quốc gia trong vùng lãnh thổ quốc

gia

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

23.

Ủy ban thường vụ Quốc hội là:

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước

cao nhất

b)

Cơ quan chấp hành của Quốc

hội

c)

Cơ quan thường trực của Quốc

hội

d)

Cơ quan giám sát Quốc hội

24.

Văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất

trong hệ thống văn bản quy phạm pháp

luật nước ta:

a)

Hiến pháp.

b)

Điều luật quốc tế

c)

Luật

d)

Nghị quyết của Quốc hội

25.

Cấu trúc của hệ thống pháp luật gồm:

a)

Quy định pháp luật và chế định pháp luật

b)

Giả định, quy định, chế tài, chế định pháp luật, ngành luật

c)

Chế định pháp luật và ngành luật

d)

Quy định pháp luật, chế định pháp luật, ngành luật

26.

Chấp hành pháp luật là:

a)

Chủ thể pháp luật buộc thực

hiện những nghĩa vụ mà pháp luật

yêu cầu bằng hành động cụ thể.

b)

Chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những gì mà pháp luật ngăn cấm

c)

Chủ thể pháp luật thực hiện quyền mà pháp luật cho phép

d)

Cơ quan nhà nước áp dụng pháp luật để giải quyết các quan hệ pháp luật phát sing trong xã hội.

27.

Sử dụng pháp luật là:

a)

Chủ thể pháp luật buộc thực hiện những nghĩa vụ mà pháp luật yêu cầu

b)

Chủ thể pháp luật chủ động thực hiện quyền của mình theo quy định của pháp luật

c)

Chủ thể pháp luật kiềm chế

không thực hiện những gì mà pháp

luật ngăn cấm.

d)

Cơ quan nhà nước sử dụng pháp

luật để giải quyết các quan hệ pháp

luật phát sinh trong xã hội.

28.

Năng lực chủ thể của quan hệ pháp luật

bao gồm:

a)

Năng lực pháp luật, năng lực

hành vi và năng lực nhận thức

b)

Năng lực pháp luật và năng lực

hành vi

c)

Năng lực hành vi và năng lực

nhận thức

d)

Năng lực pháp luật và năng lực

nhận thức

29.

Cấu thành của quy phạm pháp luật bao

gồm:

a)

Mặt chủ quan, mặt khách quan

b)

Chủ thể, khách thể

c)

Giả định, quy định, chế tài

d)

Mặt khách thể và mặt chủ quan

30.

Có các loại chế tài của quy phạm pháp luật

sau đây:

a)

Chế tài hình sự, chế tài dân sự,

chế tài hành chính, chế tài kỷ luật

b)

Chế tài hình sự, chế tài dân sự,

chế tài tài chính, chế tài hành chính

c)

Chế tài hình sự, chế tài dân sự,

chế tài tài chính, chế tài kỷ luật

d)

Chế tài hình sự, chế tài dân sự,

chế tài thương mại, chế tài kỷ luật

31.

Trong số các văn bản sau, văn bản nào là

văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Thông báo

b)

Lệnh

c)

Công văn

d)

Bản tuyên ngôn

32.

Căn cứ làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt

quan hệ pháp luật:

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Năng lực chủ thể

c)

Sự kiện pháp lý

d)

Cả ba phương án trên

33.

Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội được

điều chỉnh bởi:

a)

Quy phạm tôn giáo

b)

Quy phạm xã hội

c)

Quy phạm đạo đức

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

34.

Cấu thành của quan hệ pháp luật bao gồm:

a)

Chủ thể, khách thể và nội dung

b)

Chủ thể, khách thể, mặt chủ quan và mặt khách quan

c)

Chủ thể, khách thể, quyền và nghĩa vụ của chủ thể

d)

Chủ thể, khách thể, mặt khách

quan, mặt chủ quan, quyền và nghĩa vụ của chủ thể

35.

Việc Ủy ban nhân cấp xã chứng thực sơ yếu

lý lịch tự thuật là hình thức thực hiện pháp

luật nào:

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

36.

Nguồn gốc ra đời của pháp luật là:

a)

Sự xuất hiện của chế độ tư hữu và sự đấu tranh giai cấp

b)

Nhà nước

c)

Sự thỏa thuận về ý chí của mọi giai cấp trong xã hội

d)

Nhân dân

37.

Trong lịch sử loài người có các hình thức

pháp luật phổ biến sau:

a)

Tập quán pháp, tiền lệ pháp và

văn bản quy phạm pháp luật

b)

Tập quán pháp và văn bản quy

phạm pháp luật

c)

Tập quán pháp và tiền lệ pháp

d)

Tiền lệ pháp và văn bản quy

phạm pháp luật

38.

Chế tài có các loại sau:

a)

Chế tài hình sự, chế tài hành

chính, chế tài kỷ luật và chế tài dân

sự

b)

Chế tài hình sự và chế tài hành chính

c)

Chế tài hình sự, chế tài hành

chính và chế tài dân sự

d)

Chế tài hình sự, chế tài hành

chính, chế tài kỷ luật, chế tài dân

sự và chế tài bắt buộc

39.

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây

do Quốc hội ban hành:

a)

Pháp lệnh

b)

Luật

c)

Nghị định

d)

Cả ba phương án trên

40.

Các hình thức thực hiện pháp luật bao

gồm:

a)

Tuân thủ pháp luật và thi hành

pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật, áp luật pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật và áp dụng

pháp luật

d)

Tuân thủ pháp luật, thực hiện

pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

41.

Nhà nước chỉ bảo đảm thực hiện quy phạm

nào sau đây:

a)

Quy phạm chính trị

b)

Quy phạm đạo đức

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Quy phạm tôn giáo

42.

Cấu thành của vi phạm pháp luật bao gồm:

a)

Chủ thể, khách thể

b)

Mặt chủ quan, mặt khách quan

c)

Mặt chủ quan, mặt khách quan, chủ thể, khách thể

d)

Giả định, quy định, chế tài

43.

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây

do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành:

a)

Nghị định

b)

Chỉ thị

c)

Luật

d)

Pháp lệnh

44.

Chế tài của quy phạm pháp luật bao gồm:

a)

Chế tài hình sự, dân sự, hành chính, kỷ luật

b)

Chế tài hình sự, dân sự, tài chính, kỷ luật

c)

Chế tài hình sự, kỷ luật

d)

Chế tài hình sự, dân sự

45.

Tuấn đi vào đường ngược chiều bị Công

an xử phạt cảnh cáo, do đó có thể xác

định:

a)

Tuấn bị áp dụng chế tài kỷ luật

b)

Tuấn bị áp dụng chế tài hành chính

c)

Tuấn bị áp dụng hình phạt

d)

Tuấn bị áp dụng chế tài dân sự

46.

Yếu tố nào sau đây thuộc mặt khách quan

của vi phạm pháp luật:

a)

Chủ tịch nước

b)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

c)

Quốc hội

d)

Chính phủ

47.

Chủ tịch nước có quyền ban hành:

a)

Pháp lệnh, quyết định

b)

Lệnh, pháp lệnh

c)

Lệnh, quyết định

d)

Pháp lệnh, lệnh, quyết định

48.

Hành vi gây thiệt hại được thực hiện bởi

một người điên không phải là vi phạm

pháp luật, vì:

a)

Hành vi đó không trái pháp luật.

b)

Hành vi đó không nguy hiểm

cho xã hội.

c)

Người thực hiện hành vi không

có lỗi.

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

49.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Một người chỉ phải chịu một

loại trách nhiệm pháp lý đối với

một hành vi nguy hiểm cho xã hội

mà họ đã thực hiện.

b)

Một người có thể phải chịu trách

nhiệm hành chính và trách nhiệm

kỷ luật đối với một hành vi nguy

hiểm cho xã hội mà họ đã thực hiện.

c)

Một người có thể phải chịu

trách nhiệm hình sự và trách nhiệm

kỷ luật đối với một hành vi nguy

hiểm cho xã hội mà họ đã thực hiện

d)

Một người có thể phải chịu trách nhiệm kỷ luật và trách nhiệm dân sự đối với một hành vi nguy hiểm cho xã hội mà họ đã thực hiện

50.

Tuân thủ pháp luật là:

a)

Chủ thể pháp luật kiềm chế không thực hiện những gì mà pháp luật ngăn cấm

b)

Chủ thể pháp luật buộc thực hiện những nghĩa vụ mà pháp luật yêu cầu

c)

Chủ thể pháp luật thực hiện quyền mà pháp luật cho phép

d)

Cơ quan nhà nước sử dụng pháp luật để giải quyết những công việc cụ thể phát sinh trong xã hội

51.

Quyết định xử phạt vi phạm hành chính là loại văn bản nào sau đây:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản áp dụng pháp luật

c)

Bản án của Tòa án

d)

Cả ba phương án trên đều sai

52.

Văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Quyết định xử phạt vi phạm hành chính của Ủy ban nhân dân phường Định Công đối với ông Thắng về hành vi xây dựng không phép.

b)

uyên ngôn độc lập, năm 1945

c)

Lệnh của Công an tỉnh Hà Nam về việc bắt khẩn cấp và khám xét nơi ở của ông Bang.

d)

Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính, năm 2002.

53.

Hành vi trái pháp luật thể hiện dưới dạng:

a)

Chủ thể không thực hiện điều mà pháp luật yêu cầu

b)

Chủ thể thực hiện điều mà pháp luật cấm

c)

Chủ thể sử dụng quyền vượt quá giới hạn cho phép của pháp luật

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

54.

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật bao gồm

a)

Lỗi; động cơ; mục đích.

b)

Lỗi cố ý trực tiếp; lỗi cố ý gián tiếp; lỗi vô ý vì quá tự tin; lỗi vô ý vì cẩu thả

c)

Cá nhân hoặc tổ chức có năng lực trách nhiệm pháp lý

d)

Hành vi trái pháp luật; sự thiệt hại về mặt xã hội; mối quan hệ nhân quả giữa hành vi nguy hiểm cho xã hội với thiệt hại thực tế.

55.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Chủ thể thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong trạng thái không nhận thức, không điều khiển được hành vi của mình vẫn phải chịu trách nhiệm pháp lý.

b)

Biện pháp cưỡng chế chỉ được sử dụng khi truy cứu trách nhiệm pháp lý

c)

Trách nhiệm pháp lý chỉ phát sinh khi có vi phạm pháp luật

d)

Trách nhiệm pháp lý là chế tài của một quy phạm pháp luật.

56.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Nhà nước bảo đảm thực hiện đối với văn bản quy phạm pháp luật

b)

Nhà nước bảo đảm thực hiện đối với các mệnh lệnh của người có thẩm quyền.

c)

Nhà nước chỉ bảo đảm thực hiện đối với văn bản quy phạm pháp luật

d)

Nhà nước bảo đảm thực hiện đối với văn bản áp dụng pháp luật

57.

Loại chế tài nào đã được áp dụng khi cơ quan có thẩm quyền buộc tiêu hủy số gia cầm bị bệnh mà ông Cần vận chuyển:

a)

Dân sự

b)

Hình sự

c)

Kỷ luật

d)

Hành chính

58.

Năng lực hành vi của chủ thể được đánh giá qua những yếu tố nào sau đây:

a)

Tuổi và trí tuệ của chủ thể.

b)

Sự tự do ý chí

c)

Tuổi của chủ thể.

d)

Trí tuệ của chủ thể.

59.

Cơ quan nào sau đây không ban hành văn bản quy phạm pháp luật là Nghị quyết:

a)

Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

d)

Hội đồng nhân dân xã

60.

Tùng là bác sỹ bệnh viện. Trong ca trực của Tùng, vào lúc 8 giờ có bệnh nhân bị tai nạn xe máy cần phải phẫu thuật ngay. Mặc dù đã nắm được tình hình nhưng do có mâu thuẫn từ trước với bệnh nhân nên Tùng từ chối tiến hành phẫu thuật, hậu quả là bệnh nhân bị chết do không được cấp cứu kịp thời. Xác định hình thức lỗi của Tùng:

a)

Lỗi vô ý vì quá tự tin

b)

Lỗi cố ý trực tiếp

c)

Lỗi vô ý vì cẩu thả

d)

Lỗi cố ý gián tiếp

61.

Phương án nào sau đây là đặc điểm riêng của quy phạm pháp luật:

a)

Được nhà nước đảm bảo thực hiện

b)

Tính quy phạm

c)

Tính phổ biến

d)

Tính bắt buộc

62.

Yếu tố nào sau đây thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật:

a)

Hành vi trái pháp luật

b)

Động cơ

c)

Hậu quả

d)

Quan hệ pháp luật bị xâm hại

63.

Chủ thể nào sau đây có quyền ban hành thông tư:

a)

Uỷ ban nhân dân

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Chính phủ

d)

Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ

64.

Những sự kiện mà sự xuất hiện hay mất đi của chúng được pháp luật gắn liền với việc hình thành, thay đổi hoặc chấm dứt quan hệ pháp luật được gọi là:

a)

Sự kiện pháp lý

b)

Sự kiện thực tế

c)

Sự biến

d)

Hành v

65.

Điểm khác biệt giữa vi phạm hành chính và tội phạm là:

a)

Tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội

b)

Thẩm quyền xử lý vi phạm

c)

Thủ tục xử lý vi phạm

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

66.

Phương án nào sau đây thể hiện tính giai cấp của pháp luật:

a)

Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp

b)

Pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị

c)

Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

67.

Pháp luật là:

a)

Hệ thống quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện

b)

Ý chí của giai cấp thống trị.

c)

Ý chí của Nhà nước

d)

Ý chí của nhà nước và ý chí của xã hội.

68.

Hành vi gây thiệt hại trong phòng vệ chính đáng không phải là vi phạm pháp luật, vì:

a)

Người thực hiện hành vi không có lỗi vô ý

b)

Mức độ thiệt hại nhỏ hơn thiệt hại cần ngăn ngừa

c)

Hành vi đó không nguy hiểm cho xã hội

d)

Hành vi đó không trái pháp luật

69.

Hành vi gây thiệt hại trong phòng vệ chính đáng không phải là vi phạm pháp luật, vì:

a)

Người thực hiện hành vi không có lỗi vô ý

b)

Mức độ thiệt hại nhỏ hơn thiệt hại cần ngăn ngừa

c)

Hành vi đó không nguy hiểm cho xã hội

d)

Hành vi đó không trái pháp luật

70.

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây do Thủ tướng Chính phủ ban hành:

a)

Quyết định

b)

Lệnh

c)

Nghị quyết

d)

Cả 3 phương án trên

71.

Trong mối quan hệ giữa pháp luật với kinh tế, hãy lựa chọn phương án đúng:

a)

Pháp luật vẫn có thể cao hơn điều kiện kinh tế - xã hội

b)

Pháp luật không thể cao hơn điều kiện kinh tế - xã hội

c)

Pháp luật luôn luôn phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

72.

Lệnh là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nào ban hành:

a)

Chính Phủ

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Chủ tịch nước

73.

Chỉ thị là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nào ban hành:

a)

Ủy ban nhân dân các cấp

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Bộ Nội vụ

d)

Quốc Hội

74.

Chế tài kỷ luật là:

a)

Biện pháp cưỡng chế của Nhà nước áp dụng cho những chủ thể vi phạm pháp luật

b)

Sự trừng phạt của Nhà nước dành cho mọi chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Sự trừng phạt dành cho các cơ quan Nhà nước làm sai mệnh lệnh hành chính

d)

Biện pháp cưỡng chế có tính nghiêm khắc áp dụng cho một tổ chức vi phạm pháp luật

75.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Chế tài là hình phạt

b)

Hình phạt là một loại chế tài

c)

Chế tài là các biện pháp xử phạt hành chính

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

76.

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây do Chính phủ ban hành:

a)

Thông tư

b)

Nghị quyết

c)

Nghị định

d)

Quyết định

77.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Quy phạm pháp luật là một loại quy phạm xã hội

b)

Quy phạm pháp luật là loại quy phạm do nhà nước ban hành

c)

Quy phạm pháp luật là loại quy phạm điều chỉnh tất cả các quan hệ xã hội

d)

Quy phạm pháp luật là loại quy phạm mang tính giai cấp

78.

Hành vi nào sau đây chắc chắn là vi phạm pháp luật:

a)

Nam là người có năng lực hành vi đầy đủ, do không chú ý nên đã đi vào đường ngược chiều.

b)

Bắc vô cớ dùng dao đâm chết Bình

c)

Hùng là người có trí tuệ bình thường, gây thương tích cho B

d)

D. Cả ba phương án trên

79.

Trường hợp nào trong các phương án sau đây, lỗi của chủ thể có hình thức là cố ý trực tiếp:

a)

Chủ thể nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi và mong muốn hậu quả đó xảy ra

b)

Chủ thể nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi, tuy không mong muốn nhưng có ý thức để mặc cho hậu quả đó xảy ra

c)

Chủ thể nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi nhưng do cẩu thả nên vẫn thực hiện hành vi

d)

Chủ thể nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi nhưng cho rằng hậu quả đó có thể ngăn chặn được

80.

Văn bản nào sau đây không phải là văn bản áp dụng pháp luật:

a)

Bản án của tòa án

b)

Quyết định của Hiệu trưởng trường Đại học thương mại về việc kỷ luật sinh viên

c)

Pháp lệnh

d)

Quyết định xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan Công an

81.

Chủ thể có thẩm quyền ban hành Nghị định là:

a)

Chính phủ

b)

Chủ tịch nước

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ

82.

Chủ thể nào sau đây có thẩm quyền ban hành Nghị quyết với tư cách là văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ

b)

Bộ Tư pháp, Ủy ban nhân dân

c)

Quốc hội, Hội đồng nhân dân

d)

Chủ tịch nước, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân.

83.

Xác định hình thức lỗi của Ánh, khi Ánh say rượu và đã gây tai nạn giao thông làm Sáng chết:

a)

Vô ý do cẩu thả

b)

Vô ý vì quá tự tin

c)

Cố ý gián tiếp

d)

Không có lỗi

84.

Khẳng định nào sau đây sai

a)

Sự kiện pháp lý là mọi sự kiện xảy ra trong thực tế đời sống

b)

Sự kiện pháp lý gồm sự biến pháp lý và hành vi pháp lý

c)

Sự kiện pháp lý phải là những sự kiện thực tế có ý nghĩa về mặt pháp lý

d)

Không phải mọi sự kiện xảy ra trong đời sống đều là sự kiện pháp lý

85.

Khẳng định nào sau đây là sai

a)

Vi phạm pháp luật luôn là hành vi trái pháp luật

b)

Người vi phạm pháp luật luôn có lỗi

c)

Mọi hành vi trái pháp luật gây thiệt hại nghiêm trọng cho các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ đều là hành vi vi phạm pháp luật

d)

Vi phạm pháp luật do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện

86.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Một người có thể phải chịu trách nhiệm hành chính và trách nhiệm kỷ luật đối với một hành vi nguy hiểm cho xã hội mà họ đã thực hiện

b)

Một người có thể phải chịu trách nhiệm hình sự và trách nhiệm kỷ luật đối với một hành vi nguy hiểm cho xã hội mà họ đã thực hiện

c)

Một người có thể phải chịu trách nhiệm hình sự và trách nhiệm kỷ luật và trách nhiệm dân sự đối với một hành vi nguy hiểm cho xã hội mà họ đã thực hiện

d)

Một người chỉ phải chịu một loại trách nhiệm pháp lý đối với một hành vi nguy hiểm cho xã hội mà họ đã thực hiện

87.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện hành vi vi phạm pháp luật trong tình trạng say rượu không phải chịu trách nhiệm pháp lý

b)

Người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện hành vi phạm tội trong tình trạng say rượu vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự

c)

Người có năng lực trách nhiệm hành chính thực hiện hành vi vi phạm hành chính trong tình trạng say rượu vẫn phải chịu trách nhiệm hành chính

d)

Người có năng lực trách nhiệm dân sự thực hiện hành vi vi phạm dân sự trong tình trạng say rượu vẫn phải chịu trách nhiệm dân sự

88.

Việt và Mai là vợ chồng. Năm 2001, hai người lập di chúc chung. Năm 2002 Việt chết. Năm 2005 Mai chết. Năm 2006 tiến hành chia di sản. Thời điểm di chúc có hiệu lực là

a)

Năm 2005

b)

Năm 2002

c)

Năm 2001

d)

Năm 2006

89.

Trường hợp nào sau đây không làm chấm dứt quyền sở hữu của Mai đối với điện thoại:

a)

Mai bán điện thoại.

b)

Điện thoại của Mai bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền tịch thu vĩnh viễn.

c)

Mai bị mất điện thoại.

d)

Điện thoại của Mai bị cháy trong vụ hỏa hoạn.

90.

Độ tuổi được quy định là sẽ có đầy đủ năng lực hành vi dân sự là:

a)

Từ 16 tuổi

b)

Từ 18 tuổi

c)

Đủ 16 tuổi

d)

Đủ 18 tuổi

91.

Nội dung của quyền sở hữu bao gồm:

a)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt

b)

Quyền quản lý, quyền sử dụng và quyền định đoạt

c)

Quyền chiếm hữu, quyền đòi lại tài sản và quyền định đoạt

d)

Quyền thừa kế, quyền sử dụng và quyền định đoạt

92.

Ông Ân có con là Xuân, 35 tuổi. Xuân đã lấy vợ là Hoa và có hai con nhỏ là Minh và Nguyệt. Năm 2008, ông Ân lập di chúc hợp pháp, để cho Xuân toàn bộ di sản, sau đó ông Ân bị mất trí. Năm 2009 Xuân chết do hỏa hoạn. Tháng 3 năm 2010, ông Ân mất do già yếu. Hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau:

a)

Xuân được nhận di sản theo di chúc của Ân

b)

Hoa được nhận di sản của Ân thay Xuân

c)

Di sản của Ân được chia theo pháp luật

d)

Cả ba phương án trên đều sai

93.

Đối tượng nào sau đây không thuộc hàng thừa kế thứ nhất:

a)

Con nuôi của người để lại di sản được pháp luật thừa nhận

b)

Con dâu, con rể của người để lại di sản

c)

Con ngoài giá thú của người để lại di sản

d)

Con riêng của vợ hoặc chồng của người để lại di sản, có quan hệ với người đó như cha con, mẹ con

94.

Giao dịch dân sự là:

a)

Hợp đồng

b)

Hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương

c)

Hành vi pháp lý đơn phương

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

95.

Đối tượng điều chỉnh của Luật dân sự là

quan hệ về tài sản và quan hệ nhân thân

phát sinh trong:

a)

Quan hệ dân sự, hôn nhân và gia đình, đất đai, lao động

b)

Quan hệ dân sự, đầu tư, hôn nhân và gia đình

c)

Quan hệ dân sự và lao động

d)

Quan hệ dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh thương mại, lao động

96.

Am có tài sản riêng là 200 triệu, có hai con là Cư và Dư. Am lập di chúc để lại 100 triệu đồng cho Cư với điều kiện Cư phải đánh Ban để trả thù cho Am. 100 triệu đồng còn lại Am để lại cho Dư không có điều kiện kèm theo. Hãy xác định tính hợp pháp của di chúc

a)

Phần di chúc liên quan đến di sản mà Cư được hưởng bị vô hiệu, phần di chúc liên quan đến phần di sản mà Dư được hưởng có hiệu lực pháp luật

b)

Toàn bộ di chúc vô hiệu

c)

Toàn bộ di chúc có hiệu lực

d)

Cả ba phương án trên đều sai

97.

Sở hữu chung của vợ chồng là:

a)

Sở hữu chung thống nhất

b)

Sở hữu chung theo phần

c)

Sở hữu chung hỗn hợp

d)

Sở hữu chung hợp nhất

98.

Am có vợ là Bình và có con gái là Cầm (19 tuổi và có khả năng lao động), con nuôi là Dương (12 tuổi), em trai là Phú. Nếu Am chết và có lập di chúc để lại toàn bộ tài sản cho Phú thì những người nào được hưởng thừa kế di sản của Am:

a)

Phú

b)

Bình và Phú

c)

Bình, Dương và Phú

d)

Bình, Cầm, Dương và Phú

99.

Trường hợp nào sau đây không phải là thừa kế:

a)

Ông Ái thấy mình ốm nặng, gọi con gái là chị Bình đến để cho 500 triệu đồng, hai ngày sau ông A mất

b)

. Chị Bình nhận 500 triệu đồng từ di sản của ông Ái theo di chúc

c)

Chị Bình nhận 500 triệu đồng từ di sản của ông Ái theo pháp luật

d)

Cả ba phương án trên

100.

Chủ sở hữu tài sản có quyền:

a)

Chiếm hữu tài sản

b)

Sử dụng tài sản

c)

Định đoạt đối với tài sản

d)

Cả ba phương án trên

101.

Đối tượng nào sau đây thuộc hàng thừa kế thứ nhất:

a)

Cha, mẹ, vợ, chồng, của người để lại di sản

b)

Con đẻ của người để lại di sản

c)

Con nuôi của người để lại di sản được pháp luật thừa nhận

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

102.

Quan hệ xã hội nào sau đây không thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật dân sự:

a)

An nhận tiền lương tháng do doanh nghiệp chi trả

b)

An mua xe máy của Bốn để dùng

c)

An nhận thừa kế của Cúc

d)

An tặng đồng hồ cho Bốn nhân ngày sinh nhật

103.

Di sản thừa kế bao gồm:

a)

Tài sản riêng của người chết

b)

Phần tài sản của người chết trong khối tài chung với người khác

c)

Quyền về tài sản do người chết để lại

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

104.

Tài sản bao gồm:

a)

Tiền

b)

Vật

c)

Giấy tờ có giá và quyền tài sản

d)

Cả ba phương án trên

105.

Di chúc miệng có nhiều người làm chứng có hiệu lực trong thời hạn:

a)

Năm tháng

b)

Ba tháng

c)

Một năm

d)

Hai năm

106.

Người thừa kế theo pháp luật được xác định trên cơ sở:

a)

Quan hệ hôn nhân

b)

Quan hệ nuôi dưỡng

c)

Quan hệ huyết thống

d)

Cả 3 phương án trên

107.

Con nuôi được pháp luật thừa nhận là hàng thừa kế thứ nhất của:

a)

Con đẻ của người nuôi con nuôi

b)

Bố, mẹ của người nuôi con nuôi

c)

Bố nuôi, mẹ nuôi, bố đẻ, mẹ đẻ

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

108.

Thời điểm mở thừa kế là:

a)

Thời điểm người có tài sản chết

b)

Thời điểm chia di sản thừa kế

c)

Thời điểm mà tất cả những người thừa kế nhận phần di sản được chia

d)

Cả ba phương án trên

109.

Cá nhân có năng lực pháp luật dân sự từ thời điểm nào:

a)

Thời điểm được sinh ra

b)

Khi được sinh ra, trừ trường hợp được hưởng thừa kế di sản của cha là thời điểm thành thai

c)

Đủ 6 tuổi

d)

Đủ 18 tuổi

110.

Độ tuổi bắt đầu có năng lực hành vi dân sự là:

a)

Đủ 6 tuổi

b)

Đủ 15 tuổi

c)

Đủ 16 tuổi

d)

Đủ 18 tuổi.

111.

Di chúc của người từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi chỉ có hiệu lực pháp lý khi:

a)

Di chúc miệng, có nhiều người làm chứng.

b)

Được lập thành văn bản

c)

Được lập thành văn bản và được sự đồng ý của người giám hộ

d)

Di chúc miệng được sự đồng ý của người giám hộ

112.

Quan hệ tài sản là:

a)

Quan hệ xã hội hình thành giữa con người với con người thông qua một tài sản cụ thể

b)

Quan hệ xã hội hình thành giữa con người với con người và không nhất thiết phải gắn với một tài sản cụ thể

c)

Quan hệ giữa con người với tài sản

d)

Quan hệ giữa tài sản với tài sản

113.

Con nuôi chỉ được hưởng thừa kế theo pháp luật của bố (mẹ nuôi) khi:

a)

Được pháp luật thừa nhận

b)

Bố (mẹ nuôi) cho phép

c)

Con đẻ của bố (mẹ nuôi) đã chết

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

114.

Khanh chết mà không để lại di chúc. Ai trong số những người sau đây không được hưởng thừa kế theo pháp luật:

a)

Con nuôi hợp pháp của Khanh

b)

Con dâu của Khanh

c)

Con ngoài giá thú của Khanh

d)

Mẹ đẻ của Khanh.

115.

Hưng và Dương là hai bố con. Trong trường hợp nào sau đây, Dương bị truất quyền thừa kế:

a)

Dương đã giả mạo di chúc của Hưng để được hưởng thừa kế.

b)

Dương đánh Hưng gây thương tích và đã bị Tòa án kết án về hành vi đó

c)

Dương có hành vi ngược đãi

Hưng và đã bị Tòa án kết án về

hành vi đó.

d)

Cả ba phương án trên

116.

Hòa thuê nhà của Minh để ở, vậy:

a)

Minh chỉ chuyển giao cho Hòa quyền chiếm hữu ngôi nhà

b)

Minh chỉ chuyển giao cho Hòa quyền sử dụng ngôi nhà

c)

Minh đã chuyển giao cho Hòa quyền sở hữu ngôi nhà

d)

Minh đã chuyển giao cho Hòa quyền chiếm hữu và sử dụng ngôi nhà

117.

Việc chiếm hữu của Dũng thuộc loại nào sau đây khi Dũng mua điện thoại của Hùng mà không biết điện thoại đó là do Hùng trộm cắp của người khác:

a)

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình.

b)

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật không ngay tình.

c)

Chiếm hữu có căn cứ pháp luật.

d)

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật.

118.

Người thừa kế không phụ thuộc nội dung di chúc phải bao gồm những đối tượng sau

a)

Con chưa thành niên; cha; mẹ; vợ; chồng của người chết.

b)

Con chưa thành niên; cha; mẹ; vợ; chồng; con đã thành niên mà không có khả năng lao động của người chết.

c)

Vợ; chồng; cha đẻ; mẹ đẻ; cha nuôi; mẹ nuôi; con đẻ; con nuôi của người chết.

d)

Cha; mẹ; vợ; chồng; con đã thành niên mà không có khả năng lao động của người chết.

119.

Người lập di chúc không có quyền nào trong các quyền sau:

a)

Để lại toàn bộ di sản dùng vào việc thờ cúng nhằm trốn tránh việc thực hiện nghĩa vụ tài sản.

b)

Di tặng.

c)

Không cho người thừa kế hưởng di sản

d)

Để lại di sản cho người không được hưởng thừa kế theo quy định của pháp luật

120.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Trong một giao dịch dân sự có thể chỉ có sự tham gia của một chủ thể

b)

Trong một giao dịch dân sự có thể có sự tham gia của ba chủ thể.

c)

Trong một giao dịch dân sự có thể có sự tham gia của một, hai hoặc ba chủ thể

d)

Trong một giao dịch dân sự chỉ có sự tham gia của hai chủ thể.

121.

Do bị bệnh nặng, nên Nam đã để lại di chúc miệng trước nhiều người làm chứng. Di chúc của Nam có hiệu lực trong trường hợp

a)

Nam chết sau hai tháng, kể từ ngày để lại di chúc.

b)

Nam chết ngay sau khi nói xong ý nguyện của mình.

c)

Sau ba tháng kể từ ngày để lại di chúc, Nam vẫn sống nhưng bị mất trí.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

122.

Di chúc có thể được lập dưới hình thức:

a)

Chữ viết hoặc tiếng nói của dân tộc thiểu số

b)

Miệng

c)

Văn bản

d)

Cả 3 phương án trên

123.

Quyền sử dụng đất của ông Ban là loại tài sản nào sau đây:

a)

Giấy tờ có giá

b)

Vật

c)

Quyền tài sản

d)

Cả ba phương án trên

124.

Đông, 30 tuổi, bị tâm thần từ nhỏ. Năng lực hành vi dân sự của Đông sẽ thuộc trường hợp:

a)

Bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

b)

Bị mất năng lực hành vi dân sự

c)

Năng lực hành vi dân sự chưa đầy đủ

d)

Có năng lực hành vi dân sự

125.

Do bị bệnh nặng, nên An đã để lại di chúc miệng trước nhiều người làm chứng. Di chúc của An sẽ không còn hiệu lực trong trường hợp:

a)

Sau ba tháng kể từ ngày để lại di chúc, An vẫn sống khỏe mạnh bình thường

b)

An chết sau một tháng, kể từ ngày để lại di chúc

c)

An chết sau hai tháng, kể từ ngày để lại di chúc

d)

Sau ba tháng kể từ ngày để lại di chúc, An vẫn sống nhưng bị mất trí

126.

Di chúc vô hiệu trong trường hợp nào sau đây:

a)

Di chúc miệng của người từ đủ 15 đến dưới 18 tuổi, có sự đồng ý của người giám hộ

b)

Di chúc bằng văn bản của người từ đủ 15 đến dưới 18 tuổi, có sự đồng ý của người giám hộ

c)

Di chúc miệng của người có đầy đủ năng lực hành vi dân sự

d)

Di chúc bằng văn bản của người có đầy đủ năng lực hành vi dân sự

127.

Câu khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Quan hệ nhân thân là quan hệ giữa người với tài sản

b)

Quan hệ nhân thân là quan hệ giữa những giá trị nhân thân với nhau

c)

Quan hệ nhân thân là quan hệ giữa người với người gắn liền với một giá trị nhân thân nào đó

d)

Cả 3 khẳng định trên đều đúng

128.

An có vợ là Nga và con gái là Cúc, con nuôi là Du, em trai là Pha (không có khả năng lao động). Nếu An chết không để lại di chúc thì có những người nào được hưởng thừa kế di sản của An

a)

Nga, Cúc và Du

b)

Nga, Cúc, Du và Pha

c)

Nga và Cúc

d)

Cúc và Du

129.

Người thừa kế có thể là:

a)

Cá nhân còn sống vào thời điểm mở thừa kế

b)

Tổ chức còn tồn tại vào thời điểm mở thừa kế

c)

Nhà nước

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

130.

Giao dịch dân sự nào sau đây là vô hiệu:

a)

Giao dịch do người không đủ tuổi chịu trách nhiệm pháp lý thực hiện

b)

Giao dịch được thiết lập giữa 2 chủ thể có đầy đủ năng lực hành vi

c)

Giao dịch được thiết lập dưới hình thức phù hợp với quy định của pháp luật

d)

Giao dịch có nội dung không trái pháp luật được các bên tự nguyện thỏa thuận

131.

Chiếm hữu tài sản có nghĩa là:

a)

Sự nắm giữ, quản lý tài sản

b)

Sự khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản

c)

Sự chuyển giao quyền sở hữu tài sản

d)

Sự từ bỏ quyền sở hữu

132.

Chủ thể nào sau đây có quyền để lại di sản thừa kế

a)

Tổ chức

b)

Cá nhân

c)

Cá nhân, tổ chức

d)

Công dân

133.

Người chiếm hữu tài sản có căn cứ pháp luật bao gồm:

a)

Chủ sở hữu tài sản

b)

Người được chủ sở hữu cho phép

c)

Người được chiếm hữu theo quy định của pháp luật

d)

Cả ba phương án trên

134.

Phương án nào sau đây là sai:

a)

Các con của người để lại di sản đều có quyền hưởng thừa kế ngang nhau mà không phụ thuộc vào nội dung di chúc

b)

Cha, mẹ và vợ của người để lại di sản đều có quyền hưởng thừa kế không phụ thuộc vào nội dung di chúc

c)

Con chưa thành niên của người để lại di sản có quyền hưởng thừa kế không phụ thuộc vào nội dung di chúc

d)

Con đã thành niên nhưng không có khả năng lao động có quyền hưởng thừa kế của người để lại di sản mà không phụ thuộc vào nội dung di chúc

135.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Người không phải chủ sở hữu vẫn có thể có quyền chiếm hữu, sử dụng và định đoạt đối với tài sản

b)

Người không phải chủ sở hữu thì không có quyền chiếm hữu tài sản

c)

Người không phải chủ sở hữu thì không có quyền sử dụng tài sản

d)

Người không phải chủ sở hữu thì không có quyền định đoạt đối với tài sản

136.

Theo quy định của Bộ luật Dân sự, trường hợp nào sau đây được coi là chiếm hữu bất hợp pháp nhưng ngay tình:

a)

Xuân năm tuổi, sang nhà hàng xóm lấy đồng hồ về nhà để làm đồ chơi

b)

Sơn là sinh viên, nhặt được điện thoại di động đã giữ lại để sử dụng

c)

Ánh mua xe đạp của Bình mặc dù đã biết chiếc xe đó do B lấy trộm của người khác

d)

Cả ba phương án trên

137.

Việc chiếm hữu của Hoa thuộc loại nào sau đây khi Hoa mua xe máy của Hải mà không có giấy tờ xe:

a)

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật, không ngay tình

b)

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình

c)

Chiếm hữu có căn cứ pháp luật

d)

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật

138.

Trường hợp nào sau đây không phát sinh quyền sử dụng tài sản:

a)

Người chiếm hữu tài sản không có căn cứ pháp luật không ngay tình

b)

Chủ sở hữu tài sản

c)

Người được chủ sở hữu cho phép sử dụng

d)

Người được sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật

139.

Chủ thể của quan hệ pháp luật hành chính có thể là:

a)

Cơ quan nhà nước

b)

Cá nhân

c)

Tổ chức xã hội

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

140.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Quan hệ pháp luật hành chính là một trong những loại quan hệ có sự bất bình đẳng giữa các bên tham gia.

b)

Chỉ trong quan hệ pháp luật hành chính mới có sự bất bình đẳng giữa các bên tham gia.

c)

Mọi quan hệ pháp luật hành chính có sự bình đẳng giữa các bên tham gia.

d)

Nếu có sự sự bất bình đẳng giữa các chủ thể tham gia một quan hệ pháp luật thì quan hệ đó là quan hệ pháp luật hành chính

141.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Viện kiểm sát nhân dân không thể là đối tượng quản lý trong quan hệ pháp luật hành chính

b)

Người nước ngoài không thể là đối tượng quản lý trong quan hệ pháp luật hành chính.

c)

Ngoài Đảng Cộng sản Việt Nam, mọi tổ chức khác đều là đối tượng quản lý trong quan hệ pháp luật hành chính

d)

Đối tượng quản lý trong quan hệ pháp luật hành chính có thể là mọi cá nhân, tổ chức.

142.

Hành vi gây thiệt hại được thực hiện bởi một người chưa đủ 14 tuổi không phải là vi phạm hành chính, vì:

a)

Người thực hiện hành vi không có lỗi

b)

Người đó chưa đủ tuổi chịu trách nhiệm hành chính

c)

Hành vi đó không trái pháp luật

d)

Hành vi đó không nguy hiểm cho xã hội

143.

Chế tài nào đã được áp dụng trong trường hợp An bị cảnh sát phạt 150.000 đồng về hành vi không đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe môtô:

a)

Chế tài kỷ luật

b)

Chế tài hình sự

c)

Chế tài hành chính

d)

Chế tài dân sự

144.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Trong quan hệ pháp luật hành chính, có thể không có sự tham gia của cơ quan hành chính nhà nước

b)

Trong quan hệ pháp luật hành chính, buộc phải có sự tham gia của cơ quan hành chính nhà nước

c)

Trong quan hệ pháp luật hành chính, luôn chỉ có một bên là cơ quan hành chính nhà nước

d)

Giữa hai công dân, trong mọi trường hợp không thể hình thành quan hệ pháp luật hành chính

145.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Trong mọi trường hợp, hậu quả

của hành vi không phải là yếu tố

bắt buộc trong cấu thành của vi

phạm hành chính.

b)

Hậu quả của hành vi là yếu tố bắt buộc trong cấu thành của một vi phạm hành chính cụ thể.

c)

Nếu chưa gây ra hậu quả thì hành vi nguy hiểm cho xã hội không thể trở thành vi phạm hành chính.

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

146.

Không xử phạt vi phạm hành chính trong trường hợp nào sau đây

a)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội nhưng pháp luật không quy định là vi phạm hành chính

b)

Người thực hiện hành vi nguy

hiểm cho xã hội không có năng lực

trách nhiệm hành chính

c)

Hết thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính

d)

Cả ba phương án trên

147.

Trong luật hình sự, phạt tiền là:

a)

Hình phạt bổ sung

b)

Hình phạt chính

c)

Hình phạt chính hoặc hình phạt bổ sung

d)

Biện pháp tư pháp khác

148.

Người không phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm nghiêm trọng là:

a)

Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi

b)

Người từ đủ 18 tuổi trở lên

c)

Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi

d)

Cả ba phương án trên

149.

Chế tài hình sự được áp dụng đối với:

a)

Tổ chức

b)

Cá nhân

c)

Pháp nhân

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

150.

Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm là:

a)

Người từ đủ 14 tuổi trở lên

b)

Người từ đủ 16 tuổi trở lên

c)

Người từ đủ 14 tuổi trở lên nhưng chưa đủ 16 tuổi

d)

Cả 3 phương án trên

151.

Cải tạo không giam giữ là:

a)

Biện pháp tư pháp khác.

b)

Biện pháp xử phạt hành chính.

c)

Hình phạt chính.

d)

Hình phạt bổ sung.

152.

Hình phạt là biện pháp pháp lý mà nhà nước dự kiến sẽ áp dụng đối với:

a)

Cá nhân phạm tội

b)

Cá nhân vi phạm pháp luật dân sự

c)

Các tổ chức, cá nhân vi phạm hành chính

d)

Cán bộ, công chức, người lao động, học sinh, sinh viên vi phạm kỷ luật

153.

Đối với mỗi tội phạm, kèm theo hình phạt chính có thể tuyên:

a)

Một hình phạt bổ sung

b)

Nhiều hình phạt bổ sung

c)

Không áp dụng hình phạt bổ sung nào

d)

Cả ba phương án trên

154.

Loại chế tài nào sau đây không áp dụng đối với tổ chức:

a)

Tù có thời hạn

b)

Cảnh cáo

c)

Phạt tiền

d)

Tịch thu tài sản

155.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Phạt tiền chỉ được áp dụng đối với cá nhân, tổ chức phạm tội, vi phạm hành chính hoặc vi phạm dân sự

b)

Phạt tiền chỉ được áp dụng đối với cá nhân phạm tội, vi phạm hành chính hoặc vi phạm dân sự

c)

Phạt tiền được áp dụng đối với người phạm tội; cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính; cá nhân, tổ chức vi phạm dân sự

d)

Phạt tiền được áp dụng đối với người phạm tội; cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính; cá nhân, tổ chức vi phạm dân sự; cá nhân, tổ chức vi phạm kỷ luật

156.

Phương án nào sau đây là sai:

a)

Người từ đủ 14 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm

b)

Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm

c)

Người từ đủ 14 tuổi trở lên nhưng chưa đủ 16 tuổi phải chịu trách nhiệm về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

d)

Người dưới 18 tuổi không bị áp dụng hình phạt tù chung thân, tử hình

157.

Loại chế tài nào sau đây không phải là hình phạt:

a)

Cảnh cáo

b)

Án treo

c)

Phạt tiền

d)

Tù có thời hạn

158.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Một hành vi bị coi là tội phạm thì không thể là vi phạm hành chính

b)

Một hành vi có thể bị coi là tội phạm, vừa bị coi là vi phạm kỷ luật

c)

Một hành vi vừa bị coi được coi là tội phạm, vừa bị coi là vi phạm kỷ luật và vi phạm dân sự

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

159.

Hành vi gây thiệt hại trong tình thế cấp thiết không phải là vi phạm pháp luật, vì:

a)

Hành vi đó không trái pháp luật

b)

Người thực hiện hành vi có lỗi vô ý

c)

Mức độ thiệt hại nhỏ hơn thiệt hại cần ngăn ngừa

d)

Hành vi đó gây nguy hiểm không đáng kể cho xã hội.