wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Học Kì Môn Tin Học 11

Total questions: 89

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

CPU là viết tắt của từ Tiếng Anh nào sau?

a)

Central Person Unit

b)

Central Processing Unit

c)

Computer Processing Unit

d)

Control Processing Unit

2.

Thiết bị nào là thành phần quan trọng nhất của máy tính?

a)

RAM

b)

ROM

c)

CPU

d)

Ổ đĩa cứng

3.

CPU có chức năng và nhiệm vụ gì trong máy tính?

a)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

b)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính

c)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.

d)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính.

4.

Thiết bị đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính là?

a)

Bảng mạch chính

b)

Ổ đĩa cứng

c)

CPU

d)

RAM

5.

Chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính được lưu trữ ở đâu?

a)

HDD

b)

USB

c)

RAM

d)

ROM

6.

Khi kiểm tra thông số trên máy tính của mình, thông số Memory: 8192MB RAM cho em biết thông tin gì?

a)

Tốc độ xử lí của bộ nhớ ngoài là 8GB

b)

Tốc độ xử lí của bộ nhớ trong là 8GB

c)

Dung lượng lưu trữ của bộ nhớ trong là 8GB

d)

Dung lượng lưu trữ của bộ nhớ ngoài là 8GB

7.

Chuột máy tính, bàn phím, thiết bị nhớ di động, máy in có thể kết nối với thân máy thông qua cổng giao tiếp nào dưới đây?

a)

PS/2

b)

USB

c)

COM

d)

VGA

8.

Màn hình của máy tính có thể kết nối với thân máy thông qua cổng giao tiếp nào dưới đây?

a)

PS/2

b)

USB

c)

COM

d)

VGA

9.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?

a)

MAC và JAVA

b)

IOS và Android

c)

CONTROL và BETA

d)

Android và QC

10.

Hệ điều hành thông dụng nhất cho máy tính cá nhân là?

a)

Linux

b)

Windows

c)

MS-DOS

d)

Unix

11.

iClound là công cụ trực tuyến để lưu trữ và chia sẻ tệp tin của nhà cung cấp nào?

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Dropbox

d)

Apple

12.

t cho máy tính cá nhân là?

a)

Linux

b)

Windows

c)

MS-DOS

d)

Unix

13.

iClound là công cụ trực tuyến để lưu trữ và chia sẻ tệp tin của nhà cung cấp nào?

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Dropbox

d)

Apple

14.

OneDrive là công cụ trực tuyến để lưu trữ và chia sẻ tệp tin của nhà cung cấp nào?

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Dropbox

d)

Apple

15.

Cho biểu thức logic A AND B và A OR B. Với A=0 và B=1, giá trị của 2 biểu thức logic lần lượt là:

a)

0;1

b)

0;0

c)

1;0

d)

1;1

16.

Cho biểu thức logic A AND B và A OR B. Với A=1 và B=1, giá trị của 2 biểu thức logic lần lượt là:

a)

0;1

b)

0;0

c)

1;0

d)

1;1

17.

Kết quả của phép tính nhị phân 100 + 1101 là bao nhiêu?

a)

10001

b)

10010

c)

10100

d)

11000

18.

Kết quả của phép tính nhị phân 101 + 1101 là bao nhiêu?

a)

10101

b)

10010

c)

11001

d)

10011

19.

Phần mềm nào dưới đây là phần mềm xử lí văn bản trong bộ OpenOffice?

a)

Calc

b)

Draw

c)

Writer

d)

Impress

20.

Phần mềm nào dưới đây là phần mềm trình chiếu trong bộ OpenOffice?

a)

Calc

b)

Draw

c)

Writer

d)

Impress

21.

Phần mềm nào dưới đây là phần mềm bảng tính trong bộ OpenOffice?

a)

Calc

b)

Draw

c)

Writer

d)

Impress

22.

Địa chỉ thư điện tử có dạng tổng quát là:

a)

< Tên đăng cập > @ < gmail.com >

b)

< Tên của bạn > @ < gmail.com >

c)

< Tên đăng cập > @ < Tên máy chủ lưu hộp thư >

d)

< Tên người dùng > @

23.

Biểu tượng nào dưới đây dùng để gán nhãn phân loại cho một email trong Gmail?

a)
b)
c)
d)
24.

Để tạo nhãn gán mới, ta cần sử dụng chức năng nào?

a)

Search.

b)

Search in mail.

c)

Create filter.

d)

Label, chọn Create new label.

25.

Để tìm kiếm một email có tệp đính kèm, tại cửa sổ Search in mail ta thực hiện:

a)

Tích chọn Don’t include chats

b)

Nhập “Has attachment” vào ô Search.

c)

Tích chọn Has attachment.

d)

Nhập phần mở rộng của tên tệp đính kèm vào ô Has the word

26.

Tính năng has attachment trong thư điện tử có nghĩa là gì?

a)

Không bao gồm cuộc trò chuyện bằng tin nhắn.

b)

Bao gồm c

27.

Tính năng has attachment trong thư điện tử có nghĩa là gì?

a)

Không bao gồm cuộc trò chuyện bằng tin nhắn.

b)

Bao gồm cuộc trò chuyện bằng tin nhắn.

c)

Chứa tệp đính kèm.

d)

Không chứa tệp đính kèm.

28.

Để tìm kiếm thông tin trên Google bằng giọng nói, ta có thể sử dụng ứng dụng nào trên điện thoại di động.

a)

Google Maps

b)

Google Driver

c)

Google Assistant

d)

Google Translate

29.

Ứng dụng nào sau đây cho phép em tìm kiếm thông tin trên internet?

a)

QuarkXPress

b)

Skype

c)

EasyCode

d)

Safari

30.

Ứng dụng nào sau đây cho phép em tìm kiếm thông tin trên internet?

a)

Skype

b)

Cốc cốc

c)

EasyCode

d)

QuarkXPress

31.

Muốn loại bỏ kết quả tìm kiếm có chứa một từ khoá cụ thể, ta sử dụng toán tử...

a)

@

b)

#

c)

-

d)

!

32.

Muốn tìm kiếm các từ khoá tương đồng hoặc có nghĩa gần giống với từ khoá đã nhập, ta nên sử dụng toán tử nào?

a)

*

b)

^

c)

+

d)

~

33.

Phần lớn dịch vụ lưu trữ trực tuyến đều cung cấp tính năng bảo vệ dữ liệu bằng ...

a)

Mật khẩu

b)

Mã hoá

c)

Nén dữ liệu

d)

Biên bản đóng, mở dữ liệu

34.

Tính năng Use Text Message (SMS) của Facebook có nghĩa là gì?.

a)

Xác minh qua tin nhắn văn bản

b)

Xác minh qua cuộc gọi thoại.

c)

Sử dụng một ứng dụng để tạo mã bảo vệ tốt hơn.

d)

Sử dụng khoá bảo mật đăng nhập qua USB hoặc NFC.

35.

Tính năng Use Security Key của Facebook có nghĩa là gì?

a)

Xác minh qua tin nhắn văn bản

b)

Xác minh qua cuộc gọi thoại.

c)

Sử dụng một ứng dụng để tạo mã bảo vệ tốt hơn.

d)

Sử dụng khoá bảo mật đăng nhập qua USB hoặc NFC.

36.

Tính năng nào của Facebook cho phép người dùng tạo mật khẩu hai lớp?

a)

Encryption

b)

Privacy Checkup

c)

Two-factor authentication

d)

Your Facebook information

37.

Tính năng nào của Facebook cho phép người dùng tạo phòng họp?

a)

Post

b)

Story

c)

Room

d)

Group

38.

Em đăng một bức ảnh chụp với một người bạn trên Facebook và chỉ chia sẻ bức ảnh với người bạn đó.

4 lines
39.

Những năng nào của Facebook cho phép người dùng tạo phòng họp?

a)

Post

b)

Story

c)

Room

d)

Group

40.

Em đăng một bức ảnh chụp với một người bạn trên Facebook và chỉ chia sẻ bức ảnh với người bạn đó. Sau khi tạo bài đăng kèm ảnh cần đăng, em chọn:

a)

Friends

b)

Only me

c)

Specific friends

d)

Public

41.

Em đăng một bức ảnh chụp với một người bạn trên Facebook và không muốn chia sẻ bức ảnh với bất cứ ai. Sau khi tạo bài đăng kèm ảnh cần đăng, em chọn:

a)

Only me

b)

Public

c)

Specific friends

d)

Friends

42.

Em mới quen được một bạn trên mạng, bạn đó muốn nhờ em chia sẻ giúp bạn một video bạo lực. Em sẽ làm gì?

a)

Không chia sẻ và nói với bạn không nên làm vậy.

b)

Không chia sẻ công khai nhưng sẽ gửi cho từng người trong danh sách bạn bè của em

c)

Chia sẻ giúp bạn

d)

Chỉ chia sẻ trong những nhóm kín.

43.

Ứng dụng nào dưới đây là phần mềm miễn phí trong lĩnh vực xử lí ảnh?

a)

GIMP

b)

Adobe Photoshop

c)

Acrobat Reader

d)

Google Chrome

44.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về phần mềm GIMP?

a)

Phần mềm GIMP có thể chỉnh sửa ảnh.

b)

Phần mềm GIMP không thể ghép ảnh.

c)

Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.

d)

Là phần mềm thiết kế đồ họa.

45.

Trong phần mềm GIMP, để xuất ảnh sang định dạng GIF ta chọn:

a)

File\Export As

b)

File\New

c)

File\Open

d)

File\Exit

46.

Khi hoàn thành tạo ảnh động trong GIMP, bạn cần lưu tệp ảnh động dưới định dạng nào?

a)

JPEG

b)

GIF

c)

PNG

d)

PDF

47.

Để mở một hoặc nhiều tệp ảnh trong GIMP ta chọn:

a)

File\Export As

b)

File\New

c)

File\Open

d)

File\Exit

48.

Trong phần mềm GIMP để thay đổi kích thước ảnh ta dùng công cụ:

a)

Transform

b)

Scale

c)

Rotate

d)

Crop

49.

Công cụ nào dùng để cắt ảnh trong phần mềm GIMP?

a)

Crop

b)

Scale

c)

Free Select

d)

Perspective

50.

Để chọn vùng tự do trên ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Crop

b)

Rotate

c)

Free Select

d)

Perspective

51.

Để chọn vùng tự do trên ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Crop

b)

Rotate

c)

Free Select

d)

Perspective

52.

Trong GIMP, sau khi cắt ảnh thường dùng lệnh nào sau đây để khung ảnh khớp với kích thước ảnh sau khi cắt?

a)

Rotate

b)

Scale

c)

Free Select

d)

Fit Canvas to Layers

53.

Để di chuyển ảnh nhưng không di chuyển khung ảnh ta sử dụng công cụ nào?

a)

Move

b)

Zoom

c)

Thanh cuộn dọc và thanh cuộn ngang

d)

Crop

54.

Để di chuyển đồng thời cả ảnh và khung ảnh trong GIMP ta làm thế nào?

a)

Giữ phím Space rồi di chuyển chuột

b)

Sử dụng công cụ Perspective Clone.

c)

Chọn Filter Animation.

d)

Nháy chuột vào công cụ Move, kéo thả chuột trên đối tượng để di chuyển ảnh.

55.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Sao chép toàn bộ tệp ảnh sang tệp ảnh mới mà không làm thay đổi kích thước ảnh.

56.

Trong phần mềm GIMP công cụ Healing có tác dụng:

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích.

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích theo một cách xác định.

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

57.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Perspective Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích.

d)

Sao chép toàn bộ tệp ảnh sang tệp ảnh mới mà không làm thay đổi kích thước ảnh.

58.

Công cụ Healing còn có chức năng vượt trội hơn so với Clone?

a)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích.

b)

Vùng hiển thị ảnh, các hộp chức năng.

c)

Hộ

59.

Công cụ Healing còn có chức năng vượt trội hơn so với Clone?

a)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích.

b)

Vùng hiển thị ảnh, các hộp chức năng.

c)

Hộp tuỳ chọn công cụ.

d)

Hoà trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích.

60.

Ảnh động được tạo ra từ:

a)

hiệu ứng

b)

các chuyển động

c)

các ảnh tĩnh

d)

các video

61.

Ảnh động được tạo từ các ảnh tĩnh, các ảnh tĩnh này được gọi là...

a)

Ảnh thành phần của ảnh động.

b)

Khung hình của ảnh động.

c)

Hiệu ứng tự thiết kế trong ảnh động.

d)

Đối tượng trong ảnh động.

62.

Để tạo một ảnh động trong GIMP, bạn cần phải sử dụng công cụ nào?

a)

Công cụ Move

b)

Công cụ Animation

c)

Công cụ Brush

d)

Công cụ Text

63.

Bước đầu tiên để tạo một ảnh động trong GIMP là gì?

a)

Tải lên một tệp video

b)

Tạo ra các khung hình cho ảnh động.

c)

Chọn nhiều hình ảnh để xử lý.

d)

Chọn một hình ảnh để tạo thành ảnh động.

64.

Khi hai khung hình liên tiếp trong ảnh động có sự sai khác lớn, hiện tượng gì xảy ra?

a)

Chuyển động mềm mại.

b)

Chuyển động giật.

c)

Hiệu ứng tự thiết kế trong ảnh động.

d)

Không có hiện tượng nào xảy ra.

65.

Các dải lệnh File, Edit, Action, Timeline, Help nằm trong thành phần nào của giao diện chỉnh sửa video Animiz Animation Maker?

a)

Khung Timeline

b)

Thanh đối tượng

c)

Thanh công cụ

d)

Thanh bảng chọn

66.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Việc loại bỏ một chi tiết trên ảnh bằng công cụ Clone làm lộ ra dấu vết ... của vùng ảnh bị tẩy xoá. Cần sử dụng công cụ ... tô lên đường biên này để làm mờ ... ”

a)

Healing/ tẩy xoá đường biên/ vết tẩy xoá.

b)

vết tẩy xoá/ tẩy xoá đường biên/ Healing.

c)

tẩy xoá đường biên/ vết tẩy xoá/ Healing.

d)

tẩy xoá đường biên/ Healing/ vết tẩy xoá.

67.

Trong phần mềm GIMP làm thế nào để điều chỉnh thời gian hiển thị của mỗi khung hình trong ảnh động?

a)

Sử dụng công cụ Select để chọn khung hình và thay đổi thời gian hiển thị

b)

Sử dụng công cụ Move để di chuyển khung hình và chỉnh thời gian hiển thị

c)

Sử dụng tính năng A

68.

hung hình trong ảnh động?

a)

Sử dụng công cụ Select để chọn khung hình và thay đổi thời gian hiển thị

b)

Sử dụng công cụ Move để di chuyển khung hình và chỉnh thời gian hiển thị

c)

Sử dụng tính năng Animation Timeline để kéo và thả khung hình để chỉnh thời gian hiển thị.

d)

Sử dụng công cụ Insert để chọn khung hình và thay đổi thời gian hiển thị

69.

Cách thực hiện tạo hiệu ứng chuyển giữa hai cảnh của một dự án video trong Animiz là:

a)

Add Picture;

b)

Text  Add text

c)

Add Transition  Transition Effects  OK

d)

Subtitle  Entrance Effect  Exit Effect  Save

70.

Trong giao diện chỉnh sửa video biểu thị khung thời gian xuất hiện của các đối tượng trong video hiển thị tại?

a)

Khung Canvas

b)

Thanh đối tượng

c)

Khung Timeline

d)

Thanh công cụ

71.

Các ảnh được nhập lên phần mềm Animiz sẽ xuất hiện ở đâu?

a)

Thanh bảng chọn

b)

Khung Timeline.

c)

Thanh công cụ điều hướng.

d)

Thanh đối tượng.

72.

Khi nhập ảnh lên phần mềm Animiz, mỗi ảnh trên một dòng và mặc định...

a)

xuất hiện cùng hiệu ứng xuất hiện

b)

xuất hiện kèm hiệu ứng biến mất

c)

xuất hiện cùng khung thời gian.

d)

xuất hiện thời gian khác nhau.

73.

Để nhập hình ảnh vào dự án video, người dùng cần làm gì?

a)

Chọn đối tượng Sound trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add Sound

b)

Chọn đối tượng Video trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local video

c)

Chọn đối tượng Text trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local text

d)

Chọn đối tượng Image trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local image

74.

Biên tập hay chỉnh sửa video là gì?

a)

việc điều chỉnh và sắp xếp lại các cảnh, các đối tượng trong video

b)

công việc đơn giản và phổ biến nhất trong chỉnh sửa video

c)

ghi âm nhiều lần cùng một đoạn âm thanh và chỉ chọn cái tốt nhất khi chỉnh sửa

d)

thực hiện các bước nhập ảnh, thêm ảnh, thay đổi thứ tự ảnh.

75.

Tạo sự hấp dẫn và cảm xúc trong chỉnh sửa video là:

a)

công việc đơn giản và phổ biến nhất trong chỉnh sửa video

b)

chụp hoặc quay nhiều cảnh,

76.

Tạo sự hấp dẫn và cảm xúc trong chỉnh sửa video là:

a)

công việc đơn giản và phổ biến nhất trong chỉnh sửa video

b)

chụp hoặc quay nhiều cảnh, ghi âm nhiều lần cùng một đoạn âm thanh và chỉ chọn cái tốt nhất khi chỉnh sửa

c)

một bước quan trọng để đảm bỏa video thể hiện được đúng nội dung và kịch bản câu chuyện

d)

thêm hiệu ứng, lựa chọn và căn chỉnh màu sắc, thời gain, âm nhạc phù hợp để truyền được cảm xúc cho người xem.

77.

Thao tác nào sau đây được sử dụng để thêm ảnh trong chỉnh sửa hình ảnh?

a)

Chọn ảnh cần xóa, nháy chuột phải và chọn Delete object (hoặc chọn biểu tượng thùng rác ở cuối khung Timeline).

b)

Thực hiện như bước nhập ảnh. Khi nhập một ảnh mới thì ảnh này sẽ xuất hiện ở dòng đầu tiên trong khung Timeline.

c)

Chọn ảnh cần di chuyển, nhấn nút mũi tên xuống hoặc lên ở cuối khung Timeline để di chuyển ảnh đến vị trí mong muốn.

d)

Nháy chuột vào vùng giữa hiệu ứng xuất hiện và hiệu ứng biến mất, kéo và thả đến vị trí mong muốn.

78.

Thao tác nào sau đây được sử dụng để thay đổi thứ tự ảnh trong chỉnh sửa hình ảnh?

a)

Chọn ảnh cần xóa, nháy chuột phải và chọn Delete object (hoặc chọn biểu tượng thùng rác ở cuối khung Timeline).

b)

Thực hiện như bước nhập ảnh. Khi nhập một ảnh mới thì ảnh này sẽ xuất hiện ở dòng đầu tiên trong khung Timeline

c)

Chọn ảnh cần di chuyển, nhấn nút mũi tên xuống hoặc lên ở cuối khung Timeline để di chuyển ảnh đến vị trí mong muốn.

d)

Nháy chuột vào vùng giữa hiệu ứng xuất hiện và hiệu ứng biến mất, kéo và thả đến vị trí mong muốn

79.

Đâu là khẳng định đúng về hệ điều hành Windows trên máy tính cá nhân.

a)

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành duy nhất trên máy tính cá nhân.

b)

Hệ điều hành Windows không thể chạy trên máy tính Mac.

c)

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành mã nguồn mở.

d)

Hệ điều hành Windows có nhiều phiên bản khác nhau.

80.

Khẳng định nào là sai về phần mềm mã nguồn mở.

a)

Phần mềm nguồn mở là phần mềm miễn phí.

b)

Phần mềm nguồn mở không được phép sử dụng cho mục đích thương mại.

c)

Phần mềm nguồn mở có thể được cộng đồng phát triển và cải tiến.

d)

Phần mềm nguồn mở không an toàn bằng phần mềm thương mại.

81.

Khẳng định nào là đúng về phần mềm thương mại.

a)

Phần mềm thương mại luôn luôn là phần mềm trả phí.

b)

Phần mềm thương mại không thể được sửa đổi bởi người dùng.

c)

Phần mềm thương mại thường được hỗ trợ kỹ thuật bởi nhà sản xuất.

d)

Phần mềm thương mại an toàn hơn phần mềm nguồn mở.

82.

Trong phần mềm thiết kế đồ họa GIMP đâu là phát biểu đúng?

a)

Có thể thiết kế ảnh động từ các hiệu ứng có sẵn hoặc tự tạo.

b)

Có thể xem trước và chỉnh sửa ảnh động khi xuất ảnh động với định dạng GIF.

c)

Thứ tự các khung hình của ảnh động được sắp xếp tùy ý.

d)

Thời gian xuất hiện của từng khung hình của ảnh động ảnh hưởng đến tốc độ chuyển động của ảnh động.

83.

Khi thao tác với phần mềm GIMP, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Dùng phím Ctrl hoặc dùng các thanh trượt dọc/ngang để di chuyển ảnh.

b)

Dùng công cụ Move để di chuyển ảnh trên khung ảnh (canvas)

c)

Sau khi cắt ảnh, thường dùng lệnh Fit Canvas to Layers để khung ảnh khớp với kích thước của ảnh sau khi cắt.

d)

Dùng công cụ Scale kết hợp với phím Ctrl để thu nhỏ hoặc phóng to ảnh.

84.

Làm thế nào để tạo một hiệu ứng phản chiếu đối xứng của một hình ảnh trong GIMP?

a)

Chọn Tools > Image > Flip Image trong menu chính

b)

Chọn Tools > Transform Tools > Flip trong menu chính

c)

Chọn Layer > Flip Layer > Transform Vertical/Horizontal trong menu chính

d)

Chọn Layer > Transform > Flip Layer Vertical/Horizontal trong menu chính

85.

Câu 7: Phần mềm Animiz hỗ trợ những bước nào trong làm phim hoạt hình?

a)

A. có sẵn các công cụ để chỉnh sửa ảnh và video

b)

B. có sẵn các công cụ để thiết kế và vẽ nhân vật, cảnh nền

c)

C. cung cấp các mẫu video và mẫu đối tượng theo nhiều chủ đề gợi ý về ý tưởng và kịch bản cho phim hoạt hình

d)

D. hỗ trợ tạo dự án phim hoạt hình 3D và các cảnh phim 2D.

86.

Câu 8: Trong Animiz các câu sau, những câu nào đúng?

a)

A. Các đối tượng trong video chỉ có ảnh và âm thanh.

b)

B. Tất cả các ảnh trong video nên xuất hiện trong cùng một khung thời gian.

c)

C. Các ảnh trong video nên xuất hiện trong các khung thời gian liên tiếp nhau.

d)

D. Các đối tượng khi đưa vào video sẽ có trong cùng một cảnh nếu không tạo cảnh mới.

87.

Câu 9: Thao tác sai trong phần mềm Animiz. Chọn câu sai trong các câu sau đây:

a)

A. Giữa hai cảnh có thể tạo được nhiều hiệu ứng chuyển cảnh

b)

B. Với mỗi ảnh có thể thêm nhiều hiệu ứng xuất hiện

c)

C. Có thể thêm nhiều hiệu ứng biến mất với mỗi ảnh

d)

D. Có thể tạo phụ đề bằng cách nhập văn bản như với tiêu đề video.

88.

Câu 10: Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)

A. Có thể tạo hiệu ứng xuất hiện cho âm thanh.

b)

B. Không thể thay đổi được thứ tự xuất hiện của các ảnh trong một cảnh video.

c)

C. Vị trí của các phụ đề mặc định ở phía dưới của ảnh và không thể thay đổi.

d)

D. Tiêu đề của video cũng có hiệu ứng xuất hiện giống như các hình ảnh.

89.

Câu 11: Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)

A. Các phân cảnh trong phim hoạt hình sắp xếp theo thứ tự tùy ý.

b)

B. Animiz hỗ trợ đưa ra ý tưởng kịch bản phim hoạt hình từ các video mẫu có sẵn.

c)

C. Để tạo hành động cho các nhân vật hoạt hình trong Animiz, có thể sử dụng các hiệu ứng và các ảnh động.

d)

D. Thiết kế các nhân vật, đối tượng cho phim hoạt hình là bước cuối cùng trong quy trình làm phim hoạt hình.