wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm lí

Total questions: 42

Worksheet time: 11hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Theo định nghĩa. Dao động điều hòa là

a)

Chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

b)

Chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi

c)

Hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

d)

Chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian

2.

Chọn phát biểu ĐÚNG NHẤT? Hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường kính

a)

Là một dao động điều hòa

b)

Được xem là một dao động điều hòa

c)

Là một dao động tuần hoàn

d)

Không được xem là một dao động điều hòa

3.

Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm có dạng x=Acos(ωt+φ). Độ dài quỹ đạo của dao động là

a)

A

b)

2A

c)

4A

d)

A/2

4.

Một vật dao động điều hòa có phương trình là x=4cos(5πt-π/3) (cm). Xác định pha ban đầu của dao động

a)

φ=π/3 (rad)

b)

5π (rad)

c)

4 (rad)

d)

φ=-π/3 (rad)

5.

Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?

a)

Li độ

b)

Pha

c)

Pha ban đầu

d)

Độ lệch pha

6.

Chu kì dao động là

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

b)

Khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động

c)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trởi lại trạng thái ban đầu

7.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=Acosωt. Nếu chọn gốc tạo độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t=0 là lúc vật

a)

Ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox

b)

Qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox

c)

Ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox

d)

Qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục

8.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa?

a)

a=4x

b)

a=4x^2

c)

a=-4x^2

d)

a=-4x

9.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng:

a)

Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì

b)

Thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng

c)

Động năng của vật nặng khi qua vị trí biên

d)

Cả 3 đều đúng

10.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là

a)

mv^2

b)

mv^2/2

c)

vm^2

d)

vm^2/2

11.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, động Ed của chất điểm này biến thiên với chu kì 1s. Chu kì dao động của chất điểm này là

a)

1s

b)

2s

c)

3s

12.

Một con ong mật đang bay tại chỗ trong không trung, đập cánh với tần số khoảng 300Hz. Xác định chu kì dao động của cánh ong

a)

300s

b)

150s

c)

1/300s

d)

1/

13.

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5cm, chu kì 2s. Tại thời điểm t=0, vật đi qua vị trí cân bằng O theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x=5cos(2πt-π/2) (cm)

b)

x=5cos(2πt+π/2) (cm)

c)

x=5cos(πt+π/2) (cm)

d)

x=5cos(πt-π/2) (cm)

14.

Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

15.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ

16.

Vật dao động điều hòa theo phương trình x=-Acos(ωt+φ) (A>0). Pha ban đầu của vật là

a)
  1. φ+π

b)
  1. φ

c)
d)
  1. φ-π/2

17.

Trong phương trình dao động điều hòa x=Acos(ωt+φ) các đại lương ω, φ và (ωt+φ) là những đại lượng trung gian giúp ta xác định

a)

Tần số và pha ban đầu

b)

Tầ số và trạng thái động

c)

Biên độ và trạng thái dao động

d)

Li độ và pha ban đầu

18.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ

19.

Một vật dao động điều hòa, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng

a)

một lần

b)

hai lần

c)

ba lần

d)

bốn lần

20.

Tìm phát biểu SAI khi nói về dao động điều hòa

a)

Gia tốc sớm pha π so với li độ

b)

Vân tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau

c)

Vận tốc luôn trễ pha π/2 so với gia tốc

d)

Vận tốc luôn sớm pha π/2 so với li độ

21.

Khi một chất điểm dao động điều hòa thì đại lượng nào sau đây KHÔNG ĐỔI theo thời gian?

a)

Vận tốc

b)

Gia tốc

c)

Biên độ

d)

Li

22.

Trong dao động điều hòa x=2Acos(ωt+φ), giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax=ω^2A

b)

amax=2ω^2A

c)

amax=2ω^2A^2

d)

amax=-ω^2A

23.

Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì

a)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa

b)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T

c)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2

d)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T

24.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại VỊ TRÍ CÂN BẰNG. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là

a)

2kx^2

b)

kx^2/2

c)

kx/2

d)

2kx

25.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=10cos(10πt) (cm), t được tính bằng giây. Tốc độ cực đại của chất điểm này trong quá trình dao động là

a)

100 cm/s

b)

10 cm/s

c)

10π cm/2

d)

100π cm/s

26.

Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O với phương trình x=3cos(5πt-π/6) (cm/s). Trong giây đầu tiên nó đi qua vị trí cân bằng

a)

5 lần

b)

3 lần

c)

2 lần

d)

4 lần

27.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Tia hồng ngoại có khả năng gây một số phản ứng hóa học

b)

Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện tử

c)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X

d)

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

28.

Cơ thể con người có thân nhiệt 37 độ C là một nguồn phát ra

a)

Tia hồng ngoại

b)

Tia gamma

c)

Tia X

d)

ia tử ngoại

29.

Tia Rơn-ghen có bước sóng

a)

Nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại

b)

Nhỏ hơn bước sóng của tia gamma

c)

Lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím

d)

Lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại

30.

Nguồn sáng nào không phát ra tia tử ngoại

a)

Mặt trời

b)

Hồ quang điện

c)

Đèn thủy ngân

d)

Cục than hồng

31.

Khi nói về sóng điện tử, phát biểu nào dưới đây là SAI?

a)

Sóng ngắn có tần số lớn hơn tần số sóng cực dài

b)

Sóng cực ngắn không truyền được trong chân không

c)

Sóng dài được dùng để thông tin dưới nước

d)

Sóng cực ngắn được dùng trong thông tin vũ trụ

32.

Nguồn sáng nào không phát ra tia hồng ngoại

a)

Mặt trời

b)

Cốc nước lạnh

c)

Con người

d)

Cục than hồng

33.

Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra

a)

Bức xạ gamma

b)

Tia tử ngoại

c)

Tia Rơn-ghen

d)

óng vô tuyến

34.

Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với tần số li độ là

a)

Vận tốc, gia tốc và cơ năng

b)

Vận tốc, động năng

c)

Vận tốc, gia tốc

d)

Động năng, thế năng

35.

Độ dịch chuyển lớn nhất của phần tử sóng khỏi vị trí cân bằng gọi là

a)

Tốc độ truyền sóng

b)

Bước sóng

c)

Biên độ sóng

d)

Cường độ sóng

36.

Cộng hưởng cơ xảy ra trong

a)

Dao động cưỡng bức

b)

Dao động tự do

c)

Dao động duy trì

d)

Dao động tắt dần

37.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, mốc thế năng được chọn tại vị trí cân bằng của vật nhỏ. Khi gia tốc có độ lớn đang giảm thì đại lượng nào sau đây đang giảm?

a)

Động năng

b)

Thế năng và cơ năng

c)

Động năng và cơ năng

d)

Thế năng

38.

Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 30 cm. Biên độ dao động của vật bằng

a)

30 cm

b)

7,5 cm

c)

15 cm

d)

-15 cm

39.

Dao động mà biên độ của vật giảm dần theo thời gian được gọi là dao động

a)

Cưỡng bức

b)

Duy trì

c)

Điều hòa

d)

Tắt dần

40.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x=Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

mωA^2

b)

1/2mωA^2

c)

mω^2A^2

d)

1/2mω^2A^2

41.

Vật dao động điều hòa với li độ x và biên độ A. Gọi Et, Eđ, E lần lượt là thế năng, động năng và cơ năng của vật. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

Et/Eđ = (x/A)^2

b)

Eđ/Et = (x/A)^2

c)

Et/E = (x/A)^2

d)

Eđ/E = (x/A)^2

42.

Khi vật thực hiên một dao động tương ứng với pha dao động sẽ thay đổi một lượng

a)

0 rad

b)

π/2 rad

c)

π rad

d)

2π rad