wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHTN 8

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình nào sau đây là biến đổi hoá học?

a)

Đốt cháy cồn trong đĩa.

b)

Hơ nóng chiếc thìa inox.

c)

Hoà tan muối ăn vào nước.

d)

Nước hoa trong lọ mở nắp bị bay hơi.

2.

Quá trình nào sau đây chỉ xảy ra biến đổi vật lí?

a)

Đốt cháy củi trong bếp.

b)

Thắp sáng bóng đèn dây tóc.

c)

Đốt sợi dây đồng trên lửa đèn cồn.

d)

Để sợi dây thép ngoài không khí ẩm bị gỉ.

3.

Cho hai quá trình sau: Đun nước đá nóng chảy thành nước lỏng. Nung thuốc tím rắn chuyển thành bột màu đen và có khí không màu thoát ra. Kết luận đúng là:

a)

(1) và (2) đều là biến đổi vật lí.

b)

(1) và (2) đều là biến đổi hoá học.

c)

(1) là biến đổi vật lí, (2) là biến đổi hoá học.

d)

(1) là biến đổi hoá học, (2) là biến đổi vật lí.

4.

Nung nóng đá vôi (calcium carbonate) thu được vôi sống (calcium oxide) và khí carbon dioxide. Chất tham gia của phản ứng là

a)

không khí.

b)

calcium oxide.

c)

carbon dioxide.

d)

calcium carbonate.

5.

Trong công nghiệp, người ta sản xuất ammonia từ phản ứng tổng hợp giữa nitrogen và hydrogen, có xúc tác bột sắt (iron). Sản phẩm của phản ứng là

a)

ammonia.

b)

nitrogen.

c)

hydrogen.

d)

iron.

6.

Trong phản ứng hoá học, yếu tố nào sau đây không thay đổi?

a)

Số phân tử trước và sau phản ứng.

b)

Liên kết giữa các nguyên tử trước và sau phản ứng.

c)

Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng.

d)

Trạng thái chất trước và sau phản úng.

7.

Cho các loại phản ứng: phản ứng tạo gỉ kim loại, phản ứng quang hợp, phản ứng nhiệt phân, phản ứng đốt cháy. Trong các loại phản ứng trên, có bao nhiêu loại cần cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

8.

Trong sản xuất và đời sống, các phản ứng toả nhiệt không có ứng dụng nào trong các ứng dụng sau?

a)

Cung cấp năng lượng nhiệt (nhiệt năng) cho các ngành công nghiệp, làm cho các động cơ hay máy phát điện hoạt động.

b)

Cung cấp năng lượng cho động cơ điện.

c)

Cung cấp năng lượng dùng đế đun nấu, sưởi ấm, thắp sáng, ...

d)

Cung cấp năng lượng trong việc vận hành máy móc, phương tiện giao thông như: xe máy, ô tô, tàu thuỷ, ...

9.

Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản ứng ..., lượng sản phẩm ...

a)

tăng dần, giảm dần.

b)

giảm dần, tăng dần.

c)

tăng dần, tăng dần.

d)

giảm dần, giảm dần.

10.

Sulfur đóng vai trò gì trong phản ứng: Iron + Sulfur Iron (II) sulfide

a)

Chất xúc tác.

b)

Chất phản ứng.

c)

Sản phẩm.

d)

Không có vai trò gì trong phản ứng.

11.

Phản ứng đốt cháy cồn là phản ứng gì?

a)

Phản ứng thu nhiệt.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Vừa là phản ứng tỏa nhiệt, vừa là phản ứng thu nhiệt.

d)

Không có đáp án nào đúng.

12.

Trong phản ứng: Magnesium + sulfuric acid → magnesium sulfate + khí hydrogen. Magnesium sulfate là

a)

chất phản ứng.

b)

sản phẩm.

c)

chất xúc tác.

d)

chất môi trường.

13.

Than (thành phần chính là carbon) cháy trong không khí tạo thành khí carbon dioxide. Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào tăng dần?

a)

Carbon dioxide tăng dần.

b)

Oxygen tăng dần.

c)

Carbon tăng dần.

d)

Không chất nào tăng dần.

14.

Đốt cháy cây nến trong không khí là phản ứng hóa học vì

a)

có sự thay đổi hình dạng.

b)

có sự thay đổi màu sắc của chất.

c)

có sự tỏa nhiệt và phát sáng.

d)

tạo ra chất không tan.

15.

Đốt cháy hoàn toàn 0,384 gam magnesium trong khí oxygen, thu được 0,640 gam magnesium oxide. Có bao nhiêu gam oxygen đã tham gia phản ứng?

a)

0,640 gam.

b)

0,256 gam.

c)

0,320 gam.

d)

0,512 gam.

16.

Cốc (1) chứa dung dịch sodium carbonate, cốc (2) chứa dung dịch barium chloride. Cân cả hai cốc dung dịch trên thu được khối lượng là 240 gam. Đổ cốc (1) vào cốc (2), sodium carbonate tác dụng với barium chloride tạo thành sodium chloride và một chất rắn màu trắng là barium carbonate. Sau khi đổ hết dung dịch cốc (1) vào cốc (2) rồi cân cả hai cốc thì thu được khối lượng là

a)

240 gam.

b)

180 gam.

c)

160 gam.

d)

120 gam.

17.

Hệ số cân bằng của phương trình Fe + O2 to Fe3O4 lần lượt là

a)

1, 2, 3.

b)

3, 2, 1.

c)

2, 2, 1.

d)

1, 2, 3.

18.

hu được khối lượng là

a)

240 gam.

b)

180 gam.

c)

160 gam.

d)

120 gam.

19.

Hệ số cân bằng của phương trình Fe + O2 to Fe3O4 lần lượt là

a)

1, 2, 3.

b)

3, 2, 1.

c)

2, 2, 1.

d)

1, 2, 3.

20.

Trong số các chất khí sau: khí oxygen (O2), khí methane (CH4), khí carbon dioxide (CO2), khí hydrogen (H2). Số chất khí nặng hơn không khí là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

21.

Nhiệt phân 10 gam CaCO3 theo phương trình sau: CaCO3 to CaO + CO2. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 gam CaO. Hiệu suất phản ứng là

a)

60%.

b)

70%.

c)

80%.

d)

90%.

22.

Khối lượng CuSO4 có trong 200 ml dung dịch CuSO4 1 M là

a)

80 gam.

b)

32 gam.

c)

16 gam.

d)

8 gam.

23.

Ở 25oC, 250 gam nước có thể hòa tan tối đa 80 gam KNO3. Độ tan của KNO3 ở 25oC là

a)

32 gam/100 gam H2O.

b)

64 gam/100 gam H2O.

c)

80 gam/100 gam H2O.

d)

40 gam/100 gam H2O.

24.

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Đốt trong lò kín.

b)

Xếp củi chặt khít.

c)

Thổi không khí khô.

d)

Thổi hơi nước.

25.

Chất xúc tác là

a)

làm tăng tốc độ của phản ứng.

b)

làm tăng tốc độ của phản ứng nhưng không bị thay đổi sau phản ứng.

c)

làm tăng tốc độ của phản ứng và bị thay đổi sau phản ứng.

d)

làm giảm tốc độ của phản ứng và bị thay đổi sau phản ứng.

26.

Dung dịch acid HCl làm quỳ tím …..…

a)

hóa đỏ.

b)

hóa xanh.

c)

hóa vàng.

d)

không đổi màu.

27.

Công thức hóa học của acid có trong dịch vị dạ dày là

a)

CH3COOH.

b)

H2SO4.

c)

HNO3.

d)

HCl.

28.

Công thức hoá học của acid có trong giấm ăn là

a)

CH3COOH.

b)

H2SO4.

c)

HNO3.

d)

HCl.

29.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các base?

a)

NaOH, CaO, HCl, Ba(OH)2.

b)

NaOH, Ca(OH)2, KOH, Mg(OH)2.

c)

NaOH, H2SO4, KOH, Cu(OH)2.

d)

NaOH, Ca(OH)2, KOH, MgO.

30.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các base tan trong nước?

a)

NaOH, KOH, Ba(OH)2.

b)

NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2.

c)

NaOH, KOH, Cu(OH)2.

d)

NaOH, Cu(OH)2, KOH.

31.

Trong các dung dịch sau: dung dịch NaCl, dung dịch HCl, dung dịch giấm ăn và dung dịch đường saccharose, các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là

a)

dung dịch NaCl và dung dịch HCl.

b)

dung dịch HCl và dung dịch giấm ăn.

32.

Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là

a)

dung dịch NaCl và dung dịch HCl.

b)

dung dịch HCl và dung dịch giấm ăn.

c)

dung dịch giấm ăn và dung dịch đường saccharose.

d)

dung dịch NaCl và dung dịch giấm ăn.

33.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các base không tan trong nước?

a)

Fe(OH)3, KOH, Mg(OH)2.

b)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, KOH.

c)

Mg(OH)2, Ba(OH)2, Cu(OH)2.

d)

Fe(OH)3, Mg(OH)2, Cu(OH)2.

34.

Dung dịch NaOH làm quỳ tím ……

a)

hóa đỏ.

b)

hóa xanh.

c)

hóa vàng.

d)

không đổi màu.

35.

Trong số các chất khí sau: NH3; SO2; CH4; O2; số chất khí nhẹ hơn không khí là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

36.

Thang pH thường dùng có giá trị

a)

từ 7 đến 14.

b)

từ 1 đến 14.

c)

từ 3 đến 14.

d)

từ 1 đến 7.

37.

Dung dịch X có pH = 3,0; dung dịch Y có pH = 9,0. Kết luận nào sau đây về dung dịch X, Y là đúng?

a)

Cả X và Y đều là dung dịch acid.

b)

Cả X và Y đều là dung dịch base.

c)

X là dung dịch acid, Y là dung dịch base.

d)

X là dung dịch base, Y là dung dịch acid.

38.

Dung dịch không màu X có pH = 10, dung dịch không màu Y có pH = 4. Khi nhỏ dung dịch phenolphthalein vào các dung dịch X, Y thì có hiện tượng:

a)

Dung dịch X và Y chuyển sang màu hồng.

b)

Dung dịch X và Y không chuyển màu.

c)

Dung dịch X chuyển sang màu hồng, dung dịch Y không chuyển màu.

d)

Dung dịch X không đổi màu, dung dịch Y chuyển sang màu hồng.

39.

Cho các dung dịch và chất lỏng sau: H2SO4, NaOH, H2O. Trình tự tăng dần giá trị pH của các dung dịch, chất lỏng này là

a)

H2SO4 < NaOH < H2O.

b)

H2SO4 < H2O < NaOH.

c)

NaOH < H2O < H2SO4.

d)

H2O < H2SO4 < NaOH.

40.

Trong các oxide: CaO, SO2, FeO, CO, CO2, MgO, Na2O, số lưọng oxide base là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

41.

Tên gọi carbon dioxide ứng với công thức nào sau đây?

a)

CO2.

b)

CO.

c)

C2O.

d)

Na2CO3.

42.

Chất nào sau đây là oxide base?

a)

CO2.

b)

CaO.

c)

SO3.

d)

Ba(OH)2.

43.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?

a)

MgO.

b)

CuO.

c)

SO2.

d)

Fe2O3.

44.

Chất nào sau đây là oxide acid?

a)

Fe2O3.

b)

CaO.

c)

SO3.

d)

CuO.

45.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?

a)

MgO

b)

CuO

c)

SO2

d)

Fe2O3

46.

Chất nào sau đây là oxide acid?

a)

Fe2O3

b)

CaO

c)

SO3

d)

CuO

47.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

Fe2O3

b)

NaCl

c)

CO2

d)

HNO3

48.

Cho dãy chất sau: NaOH, CaO, SO2, NaCl, Na2O, CO2, SO3, Al2O3, HCl, P2O5. Số chất trong dãy chất trên thuộc loại oxide là

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

49.

Trong các chất NaCl, Mg(OH)2, CaO, MgCO3, ZnCl2, KOH, CuSO4, NH4NO3, số lượng muối là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

50.

Phản ứng hóa học nào sau đây không tạo ra muối?

a)

HCl tác dụng với NaOH

b)

Mg tác dụng với khí O2

c)

H2SO4 tác dụng với CuO

d)

NaOH tác dụng với khí CO2

51.

Chất nào sau đây là muối?

a)

Ca(OH)2

b)

Al2O3

c)

H2SO4

d)

MgCl2

52.

Chất nào sau đây trong phân đạm, cung cấp nguyên tố đa lượng cho cây trồng?

a)

NaCl

b)

NaNO3

c)

Na2SO4

d)

CaSO4

53.

Chất nào sau đây trong phân lân, cung cấp nguyên tố đa lượng cho cây trồng?

a)

MgCl2

b)

Na2CO3

c)

Ca(H2PO4)2

d)

CaSO4

54.

Để kích thích quá trình sinh trưởng của cây trồng, giúp cây trồng phát triển nhanh, cho nhiều hạt, củ hoặc quả và làm tăng tỉ lệ protein thực vật, người ta bón phân nào sau đây?

a)

Phân kali

b)

Phân đạm

c)

Super lân

d)

Phân lân nung chảy

55.

Phân bón nào sau đây giúp cho làm tăng hàm lượng tinh bột, protein, vitamin, đường,… trong quả, củ, thân; tăng khả năng chống chịu của cây trồng đối với hạn hán, rét hại, sâu bệnh?

a)

Phân đạm

b)

Phân lân nung chảy

c)

Phân kali

d)

Super lân

56.

Loại phân bón nào sau đây có trong tro bếp?

a)

Phân đạm

b)

Phân kali

c)

Super lân

d)

Phân lân nung chảy

57.

Dầu nổi trên mặt nước vì

a)

khối lượng riêng của dầu bằng khối lượng riêng của nước

b)

khối lượng riêng của dầu nhỏ hơn khối lượng riêng của nước

c)

khối lượng riêng của dầu lớn hơn khối lượng riêng của nước

d)

thể tích của dầu nhỏ hơn thể tích của nước

58.

Một khối hình hộp chữ nhật có kích thước 3 cm x 4 cm x 5 cm, khối lượng là 48 g. Khối lượng riêng của vật liệu làm khối hình hộp là

a)

0,8 g/cm3

b)

0,48 g/cm3

c)

0,6 g/cm3

d)

2,88 g/cm3

59.

Khối đá có thể tích 0,5m3 và khối lượng riêng là 2580kg/m3. Khối lượng của khối đá là?

a)

5160kg

b)

1290kg

c)

1938kg

d)

1290kg