WorksheetsTrắc nghiệm Điện Tử Cơ Bản 1
Total questions: 114
Worksheet time: 1hrs 2mins
Chất bán dẫn thuần là chất bán dẫn
Không có sự tham gia của nguyên tố ngoại lai.
Được tạo thành từ các nguyên tố có hóa trị IV.
Được tạo thành từ nguyên tố có hóa trị III với nguyên tố có hóa trị V.
Chất không dẫn điện tại 0 0 C
Chất bán dẫn tạp chất dạng n là chất bán dẫn
thuần có pha thêm tạp chất là nguyên tố có hóa trị III.
thuần có pha thêm tạp chất là nguyên tố có hóa trị V.
có hạt tải đa số là lỗ trống tự do.
có các hạt mang điện tự do là lỗ trống và điện tử.
Chất bán dẫn tạp chất dạng p là chất bán dẫn
thuần có pha thêm tạp chất
thuần có pha thêm tạp chất là nguyên tố có hóa trị V.
có hạt tải đa số là lỗ trống tự do.
có các hạt mang điện tự do là lỗ trống và điện tử.
Chuyển tiếp p_n khi chưa được phân cực
Dòng điện chạy trong nó bằng dòng ngược bão hòa (có giá trị rất bé) và tồn tại một điện trường E tx tại biên giới tiếp xúc.
Dòng điện chạy trong nó bằng dòng ngược bão hòa (có giá trị rất bé) và không tồn tại điện trường E tx tại biên giới tiếp xúc.
Dòng điện chạy trong nó bằng 0 và điện trường E tx tại biên giới tiếp xúc cũng bằng 0.
Dòng điện chạy trong nó bằng 0 và tồn tại một điện trường E tx tại biên giới tiếp xúc.
Chuyển tiếp p-n có đặc tính
Dẫn điện theo một chiều
Dẫn điện khi được phân cực thuận và hở mạch khi bị phân cực nghịch.
Dẫn điện theo cả hai trường hợp phân cực
Chuyển tiếp p-n có đặc tính
Dẫn điện theo một chiều
Dẫn điện khi được phân cực thuận và hở mạch khi bị phân cực nghịch.
Dẫn điện theo cả hai trường hợp phân cực thuận và nghịch.
Không dẫn điện
Tiếp xúc shottky có đặc điểm
gồm kim loại và bán dẫn tiếp xúc nhau.
gồm bán dẫn loại n tiếp xúc bán dẫn loại p.
tốc độ chuyển mạch chậm hơn so với bán dẫn.
gồm hai bán dẫn tiếp xúc nhau.
Chuyển tiếp p-n bị đánh thủng về nhiệt khi xảy ra hiện tượng
Điện áp đặt trên hai đầu của nó vượt quá điện áp VBR.
Dòng điện ngược qua chuyển tiếp p-n vượt quá giá trị cho phép.
Điện áp đặt trên hai đầu của nó vượt quá điện áp Vγ.
Cả a và b
Các hiện tượng đánh thủng sau đây, hiện tượng nào sẽ phá hủy toàn bộ đặc tính van của chuyển tiếp p-n
Đánh thủng về điện.
Đánh thủng về nhiệt.
Đánh thủng xuyên hầm.
Đánh thủng thác lũ.
Công thức nào là công thức mô tả của dòng điện chạy trong chuyển tiếp p-n
)1(nKTqVSnpeII
)1(nKTqVSnpeII
)1(nKTqVSnpeII
)1(nKTqVSnpeII
Chuyển tiếp p-n khi bị phân cực ngược
Vùng tiếp xúc bị thu hẹp lại và điện trường trong vùng tiếp xúc giảm so với lúc chưa có điện trường ngoài.
Vùng tiếp xúc được mở rộng ra và điện trường trong vùng tiếp xúc giảm so với lúc chưa có điện trường ngoài.
Vùng tiếp xúc được mở rộng ra và điện trường trong vùng tiếp xúc tăng so với lúc chưa có điện trường ngoài.
Vùng tiếp xúc được thu hẹp ra và điện trường trong vùng tiếp xúc tăng so với lúc chưa có điện trường ngoài.
Chuyển tiếp p-n khi được phân cực thuận
Vùng tiếp xúc bị thu hẹp lại so với lúc chưa có điện trường ngoài.
Vùng tiếp xúc được mở rộng ra so với lúc chưa có điện trường ngoài.
Chuyển tiếp p-n khi được phân cực thuận
Vùng tiếp xúc bị thu hẹp lại so với lúc chưa có điện trường ngoài.
Vùng tiếp xúc được mở rộng ra so với lúc chưa có điện trường ngoài.
Vùng tiếp xúc không thay đổi so với lúc chưa có điện trường ngoài.
Điện trường trong vùng tiếp xúc tăng so với lúc chưa có điện trường ngoài.
Vùng tiếp xúc trong chuyển tiếp p-n có đặc điểm
không tồn tại các hạt mang điện tự do.
không tồn tại các ion tạp chất.
Có các ion tạp chất mang điện tích dương phía bên bán dẫn N và các ion tạp chất âm phía bên bán dẫn P.
Cả a và c.
Điện dung trong chuyển tiếp p-n (diode) khi được phân cực ngược
Điện dung tiếp xúc
Điện dung khuếch tán
Điện dung phân bố
Cả a và b
Điện trở trong diode có đặc tính
Tuyến tính
Phi tuyến
Không tồn tại
Vô cùng lớn
Điện trở động trong chuyển tiếp p-n (diode) được tính gần đúng theo công thức
DQ/dI = mV/r
DQ/T = dI/V/r
DQ/dI = V/r
Không có công thức
Diode zener có đặc điểm
Hoạt động ở chế độ phân cực ngược.
Dẫn điện khi được phân cực thuận và khi phân cực ngược.
Dẫn điện khi được phân cực thuận với điện áp ngưỡng Vγ và khi phân cực ngược với điện áp Vz.
Hoạt động ở chế độ phân cực thuận.
Khi nhiệt độ hoạt động của chuyển tiếp p-n tăng thì
Khả năng dẫn của nó tăng
Khả năng dẫn của nó giảm
Khả năng dẫn của nó không thay đổi
Ngưng dẫn
Tâôøã gian chuyển mạch của chuyển tiếp p-n câïû yegï được tính là
Thời gian của chuyển tiếp p-n chuyển từ trạng thái dẫn sang trạng thái tắt
Thời gian của chuyển tiếp p-n chuyển từ trạng thái tắt sang trạng thái dẫn
Cả a và b
a và b đều sai
Các thông số sau thông số nào là không phải là thông số giới hạn của diode
PIV
IDmax
PDmax
Vγ
Cagï trïùc cïûa dãode câlèâ lö ï goàm
Moät câïyeåè tãegp p-è vaø tãegp xïùc cïûa 2 baùè daãè èaøy laø tãegp xïùc maqt.
Moät câïyeåè tãegp p-è vaø tãegp xïùc cïûa 2 baùè daãè èaøy laø tãegp xïùc ñãeåm.
Moät câïyeåè tãegp p-è.
Haã câïyeåè tãegp p-è
Cagï trïùc cïûa dãode cao taàè
Moät câïyeåè tãegp p-è vaø tãegp xïùc cïûa 2 baùè daãè èaøy laø tãegp xïùc maqt.
Moät câïyeåè tãegp p-è vaø tãegp xïùc cïûa 2 baùè daãè èaøy laø tãegp xïùc ñãeåm.
Moät câïyeåè tãegp p-è.
Moät tãegp xïùc íâottåy.
Transistor lưỡng cực (BJT) không có đặc điểm sau
gồm hai chuyển tiếp p-n
Có ba điện cực
Có ba lớp bán dẫn khác loại xếp xen kẽ.
Gồm một chuyển tiếp p-n
Transistor lưỡng cực (BJT) là transistor có dòng ra
Được điều khiển bằng áp vào
Được điều khiển bằng dòng vào
Được điều khiển bằng điện trường ngoài
Không điều khiển được
Để phân cực cho transistor lưỡng cực (BJT) hoạt động ở chế độ khuếch đại thì
Mối nối B-E và B-C phải được phân cực nghịch
Mối nối B-E và B-C phải được phân cực thuận
Mối nối B-E phải được phân cực thuận và B-C phải được phân cực nghịch.
Mối nối B-E phân cực nghịch và B-C phải được phân cực thuận.
Để phân cực cho transistor lưỡng cực (BJT) hoạt động ở chế độ tắt thì
Mối nối B-E và B-C phải được phân cực nghịch
Mối nối B-E và B-C phải được phân cực thuận
Mối nối B-E phải được phân cực thuận và B-C phải được phân cực nghịch.
Mối nối B-E phân cực nghịch và B-C phải được phân cực thuận.
Để phân cực cho transistor lưỡng cực (BJT) hoạt động ở chế độ bão hòa thì
Mối nối B-E và B-C phải được phân cực nghịch
Mối nối B-E và B-C phải được phân cực thuận
Mối nối B-E phải được phân cực thuận và B-C phải được phân cực nghịch
Mối nối B-E phân cực nghịch và B-C phải được phân cực thuận
Khi transistor lưỡng cực hoạt động ở chế độ khuếch đại thì
BC IIβ=
0 = CE V
0 = C I
BC IIβ≤
Khi transistor lưỡng cực hoạt động ở chế độ tắt thì
BC IIβ=
0 = CE V
0 = C I
BC IIβ≤
Dòng I CBO là dòng rỉ
Của mối nối CB khi cực E hở mạch
Của mối nối CE khi cực B hở mạch
Của mối nối BE khi cực C hở mạch
Của transistor
Dòng I CEO là dòng rỉ
Của mối nối CB khi cực E hở mạch
Của mối nối CE khi cực B hở mạch
Của mối nối BE khi cực C hở mạch
Của transistor
Dòng điện chạy trong transistor lưỡng cực là dòng
Qua các chuyển tiếp p-n
Qua kênh dẫn
Qua bán dẫn
Qua hai chuyển tiếp p-n
Dòng điện chạy trong transistor lưỡng cực là dòng tham gia của các hạt tải
Đa số
Thiểu số
Đa số và thiểu số
Electron
Khi nhiệt độ làm việc của transistor thay đổi thì
Dòng điện chạy trong transistor bị thay đổi
Dòng điện chạy trong transistor không bị thay đổi
Dòng điện chạy trong transistor tăng khi nhiệt độ tăng
Dòng điện chạy trong transistor giảm khi nhiệt độ tăng
Hình bên là cách mắc transistor
Theo kiểu CE
Theo kiểu CB
Theo kiểu CC
A, b và c đều đúng
Để transistor lưỡng cực hoạt động có
1 cách mắc
2 cách mắc
3 cách mắc
Để transistor lưỡng cực hoạt động có
1 cách mắc
2 cách mắc
3 cách mắc
4 cách mắc
Đường đặc tuyến vôn –ampe bên là
Đường đặc tuyến ngõ vào và ra của transistor npn mắc CE
Đường đặc tuyến ngõ vào và ra của transistor pnp mắc CE
Đường đặc tuyến ngõ vào và ra của transistor npn mắc CB
Đường đặc tuyến ngõ vào và ra của transistor pnp mắc CB
Đường đặc tuyến vôn –ampe bên là
Đường đặc tuyến ngõ ra của transistor npn mắc CE
Đường đặc tuyến ngõ ra của transistor pnp mắc CE
Đường đặc tuyến ngõ ra của transistor npn mắc CB
Đường đặc tuyến ngõ ra của transistor pnp mắc CB
Cấu trúc của JFET không có đặc điểm sau
Có 3 điện cực
Có một kênh dẫn
Có một chuyển tiếp p-n
Có hai chuyển tiếp p-n
Transistor trường (FET) là transistor có dòng ra
Được điều khiển bằng áp vào
Được điều khiển bằng dòng vào
Được điều khiển bằng ánh sáng
Không điều khiển được
JFET kênh n có đặc điểm
Điện trở kênh dẫn thay đổi khi điện áp VGS thay đổi
Điện trở kênh dẫn tăng khi điện áp VGS càng âm
Điện trở kênh dẫn giảm khi điện áp VGS càng âm
Điện trở kênh dẫn không thay đổi khi điện áp VGS thay đổi
JFET kênh p hoạt động khi
VGS ≥ 0 và VDS > 0
VGS ≤ 0 và VDS < 0
VGS ≥ 0 và VDS < 0
VGS ≤ 0 và VDS > 0
Các điện cực của MOSFET gồm cực
B, C, E
D, S, G
D, S, G, Sub
Dòng điện chạy trong FET chủ yếu là dòng của
Hạt tải đa số
Hạt tải thiểu số
Electron
Hole
Transistor trường có đặc điểm sau
Dòng vào bằng 0
Dòng vào khác 0
Quan hệ giữa dòng ra và dòng vào khi hoạt động ở chế độ tuyến tính theo phương trình Shockley
Quan hệ giữa dòng ra và dòng vào khi hoạt động ở chế độ tuyến tính theo phương trình
D_MOSFET là FET không có đặc điểm sau
Cực cổng G hoàn toàn cách ly với kênh dẫn bằng lớp điện môi Sio
Cực cổng G cách ly với kênh dẫn bằng chuyển tiếp p-n
Kênh dẫn được thiết lập sẵn, nối cực D với S.
Có thể hoạt động với điện áp VGS dương hay âm.
E_MOSFET là FET có đặc điểm sau
Cực cổng G hoàn toàn cách ly với kênh dẫn bằng lớp điện môi Sio
Cực cổng G cách ly với kênh dẫn bằng chuyển tiếp p-n
Kênh dẫn được thiết lập sẵn, nối cực D với S.
Có thể hoạt động với điện áp VGS dương hay âm.
Công thức nào sau đây biểu diễn quan hệ giữa ngõ ra với ngõ vào của D_MOSFET
2 1 (VGS - Vth) = ID
BC = ID
(VGS - Vth) = ID
2 1 (VDS - Vth) = ID
Thông số nào dưới đây không phải là thông số giới hạn của BJT
ICmax
VCEmax
PCmax
ICEO
Thông số nào dưới đây không phải là thông số giới hạn của FET
IDmax
VDSmax
PCmax
PDmax
Dòng điện chạy trong transistor trö ôøèg là dòng
Qua các chuyển tiếp p-n
Qua kênh dẫn
Qua bán dẫn
Qua hai chuyển tiếp p-n
Điện trở R_E trong các mạch phân cực của transistor lưỡng cực (BJT) có chức năng
Phân cực cho cực E.
Ổn định nhiệt cho trnasistor.
a và b đều đúng
a và b đều sai
Tụ C_E trong mạch có chức năng
ngắn mạch RE đối với nguồn tín hiệu.
hở mạch RE đối với nguồn tín hiệu.
ngắn mạch RE đối với nguồn phân cực.
Giảm hệ số khuếch đại của mạch
Trong các mạch phân cực của transistor lưỡng cực, mạch phân cực có tính bất ổn định nhiệt nhất là:
mạch phân cực theo kiểu định dòng
mạch phân cực theo kiểu phân áp
mạch phân cực có hồi tiếp từ collector
Hệ số bất ổn định nhiệt của các dạng mạch phân cực dùng BJT có giá trị lớn nhất khi
1/(1+β) > R_E/R_B
1/(1+β) < R_E/R_B
1 < R_E/R_B
1/(1+β) = R_E/R_B
Hệ số bất ổn định nhiệt SI nhỏ nhất khi
1/(1+β) > R_E/R_B
1/(1+β) < R_E/R_B
1 < R_E/R_B
1/(1+β) = R_E/R_B
Sự bất ổn định nhiệt của dòng I
Hệ số bất ổn định nhiệt SI nhỏ nhất khi
1/
1/
1/
1/
Sự bất ổn định nhiệt của dòng I_C do thông số nào bị thay đổi của BJT theo nhiệt độ
Vγ
β
I_CBO
a, b và c
Điện trở R_S trong mạch phân cực của transistor trường có chức năng
Phân cực cho cực S.
Ổn định nhiệt cho transistor
a và b đều đúng
a và b đều sai
Trong các dạng mạch phân cực sau đây dạng nào không phải là dạng mạch phân cực cho transistor trường
mạch phân cực theo kiểu định dòng
mạch phân cực theo kiểu phân áp
mạch tự phân cực
mạch phân cực cố định
Để phân cực cho E_MOSFET kênh n không thể sử dụng dạng mạch phân cực nào dưới đây
mạch phân cực hồi tiếp
mạch phân cực theo kiểu phân áp
mạch tự phân cực
mạch phân cực cố định
BJT có bao nhiêu mô hình tương đương tín hiệu nhỏ
Một
Hai
Ba
Bốn
Mô hình tương đương tín hiệu nhỏ của BJT được sử dụng khi
BJT hoạt động với tín hiệu nhỏ
BJT hoạt động với tín hiệu lớn
BJT hoạt động với tín hiệu trung bình
A, b và c
BJT hoạt động với tín hiệu trung bình
(a)
Mô hình tương đương tín hiệu nhỏ của BJT mắc theo kiểu CE chỉ được sử dụng khi mạch khuếch đại dùng BJT
Mắc theo kiểu CE
Mắc theo kiểu CB
Mắc theo kiểu CC
A, b, c đều đúng
Thông số h_ib của BJT được tính theo công thức
eE_BE ib r I V h ≈ ΔΔ
eB_BE ib r I V h β ≈ ΔΔ
eE_BE ib r I V h β ≈ ΔΔ
eB_BE ib r I V h ≈ ΔΔ
Thông số h_fe là hệ số khuếch đại của BJT đối với
Dòng điện xoay chiều
Dòng điện một chiều
Điện áp xoay chiều
Điện áp một chiều
Phương trình của mạng hai cửa tuyến tính theo thông số h được biểu diễn
Áp vào và dòng ra theo dòng vào và áp ra
Áp vào và áp ra theo dòng vào và dòng ra
Dòng vào và dòng ra theo áp vào và áp ra
Dòng vào và áp ra theo áp vào và dòng ra
Trong các mạch khuếch đại sau mạch nào có hệ số khuếch đại áp lớn nhất
Mạch khuếch đại mắc kiểu CE
Mạch khuếch đại mắc kiểu CB
Mạch khuếch đại mắc kiểu CC
Câu a và b
Mạch khuếch đại có điện trở vào bé nhất là mạch khuếch đại mắc kiểu
CE
CB
CC
Cả 3 đều có tổng trở vào bằng nhau
Mạch khuếch đại có điện trở ra nhỏ nhất là mạch khuếch đại mắc kiểu
CE
CB
CC
CE và CB
Mạch khuếch đại có điện trở vào lớn nhất là mạch khuếch đại mắc kiểu
CE
CB
CC
CC và CE
Mạch khuếch đại có điện áp ra cùng pha với áp vào là mạch
CE
CB
CC
CC và CB
Phương trình của mạng hai cửa tuyến tính theo thông số y được biểu diễn
Áp vào và dòng ra theo dòng vào và áp ra
Áp vào và áp ra theo dòng vào và dòng ra
Dòng vào và dòng ra theo áp vào và áp ra
Dòng vào và áp ra theo áp vào và dòng ra
JFET có bao nhiêu mô hình tương đương tín hiệu nhỏ
JFET có bao nhiêu mô hình tương đương tín hiệu nhỏ?
Một
Hai
Ba
Bốn
Thông số g_m của JFET được tính theo công thức?
−= p GS mom V V gg1
−−= p GS P DSS m V V V I g1 2
DSS D mom I I gg=
cả 3 đều đúng
Trong các mạch khuếch đại dùng JFET sau mạch nào có hệ số khuếch đại áp nhỏ nhất?
Mạch khuếch đại mắc kiểu CD
Mạch khuếch đại mắc kiểu CS
Mạch khuếch đại mắc kiểu CG
b và c
Mạch khuếch đại có điện trở ngõ ra nhỏ nhất là mạch khuếch đại mắc kiểu?
CD
CS
CG
CD và CS
Mạch khuếch đại có điện áp ra ngược pha với áp vào là mạch?
CD
CS
CG
CC và CG
Mô hình tương đương gần đúng đối với tín hiệu nhỏ hình bên là mô hình của?
JFET
D_MOSFET
E_MOSFET
a,b, c
Một mạch khuếch đại gồm n tầng khuếch đại ghép với nhau sẽ có hệ số khuếch đại áp của toàn mạch
= n i VV i AA 1
= n i VV i AA 1
n i VV i AA 1 =
n i VV i AA 1 =
Một mạch khuếch đại gồm n tầng khuếch đại ghép với nhau sẽ có hệ số khuếch đại dòng của toàn mạch
= n i ii i AA 1
= n i ii i AA 1
n i ii i AA 1 =
n i ii i AA 1 =
Một mạch khuếch đại gồm n tầng khuếch đại ghép với nhau sẽ có tổng trở ngõ vào của mạch là
1ii ZZ =
ini ZZ =
= n i ii i ZZ 1
= n i ii i ZZ 1
Một mạch khuếch đại gồm n tầng khuếch đại ghép với nhau sẽ có tổng trở ngõ ra của mạch là
1OO ZZ =
OnO ZZ =
)1( = nOO ZZ
)1( = nOO ZZ
Có bao nhiêu cách ghép tầng khuếch đại
Một
Hai
Ba
Bốn
Mạch khuếch đại ghép R-C có đặc điểm
Các tầng khuếch đại trong mạch được liên lạc với nhau thông qua tụ điện
Các tầng khuếch đại trong mạch được liên lạc với nhau thông qua điện trở
Các tầng khuếch đại trong mạch được liên lạc với nhau trực tiếp
Các tầng khuếch đại trong mạch được liên l
Mạch khuếch đại ghép biến áp có đặc điểm
Khuếch đại được cả tín hiệu DC và AC
Các tầng khuếch đại trong mạch được liên lạc với nhau thông qua điện trở
Các tầng khuếch đại trong mạch được liên lạc với nhau trực tiếp
Các tầng khuếch đại trong mạch được liên lạc với nhau thông qua máy biến áp
Mạch khuếch đại ghép trực tiếp không có đặc điểm
Các tầng khuếch đại ghép trực tiếp
Các tầng khuếch đại không cách ly về DC
Khuếch đại được tín hiệu DC và AC
Ổn định nhiệt
Dạng ghép trực tiếp đặc biệt nào cho hệ số khuếch đại dòng lớn
Darlington
Vi sai
Cascode
A, b, c đều sai
Mạch khuếch đại vi sai không có đặc điểm
Có hai ngõ vào
Ngoõ ra vã íaã câỉ khuếch đại đối với tín hiệu vi sai
Ngoõ ra vã íaã câỉ khuếch đại đối với tín hiệu cách chung (cộng sai)
Triệt nhiễu đồng pha tốt.
Mạch khuếch đại ghép cascode thường được sử dụng
Mạch khuếch đại tần số thấp
Mạch khuếch đại tần số cao
Mạch khuếch đại tín hiệu
Làm mạch khuếch đại đệm
Mạch khuếch đại ghép cascode không có đặc điểm sau
Có một ngõ vào
Có hai ngõ vào
Gồm mạch khuếch đại mắc CE ghép với CB.
Hệ số khuếch đại bằng một tầng khuếch đại.
Mạch khuếch đại ghép Darlington không có đặc điểm
Gồm hai transistor ghép trực tiếp
Có hệ số khuếch đại dòng điện của transistor tương đương bằng tích hệ số khuếch đại dòng điện của hai transistor thành phần.
Có hệ số khuếch đại dòng điện của transistor tương đương bằng tổng hệ số khuếch
Có bao nhiêu cách ghép Darlington?
Một
Hai
Ba
Bốn
Mạch hình bên là mạch khuếch đại ghép
Darlington
Vi sai
Cascode
A,b,c đều sai
Tại sao trong mạch khuếch đại vi sai người ta thường dùng nguồn dòng thay cho điện trở R_E?
Ổn định dòng điện tại cực E
Tăng hệ số khuếch đại dòng điện
Tăng hệ số khuếch đại đối với tín hiệu vi sai
Tăng tỉ số nén tín hiệu cách chung
Tỉ số nén tín hiệu cách chung được tính bằng công thức:
VC/VD A A CMRR
VC/VD dB A A CMRRlg20
VD/VC A A CMRR
a và b đều đúng
Cấu trúc SCR gồm
Bốn lớp bán dẫn khác loại xếp xen kẽ
3 chuyển tiếp p-n
3 điện cực
Cả a, b và c
SCR là linh kiện
Chỉnh lưu
Chỉnh lưu có điều khiển
Khuếch đại
Nghịch lưu
Để mở SCR
Phân cực thuận A và K, kích xung dương tại G
Phân cực thuận A và K, kích xung âm tại G
Phân cực nghịch A và K, kích xung dương tại G
Phân cực nghịch A và K, kích xung âm tại G
Để tắt SCR không thể dùng phương pháp nào dưới đây
Ngắt nguồn
Phân cực ngược AK
Giảm dòng qua SCR nhỏ hơn I_H
Kích xung âm vào G
Để tắt SCR không thể dùng phương pháp nào dưới đây
Ngắt nguồn
Phân cực ngược AK
Giảm dòng qua SCR nhỏ hơn I
Kích xung âm vào G
Kí hiệu bên là kí hiệu của
SCS
GTO
SCR
LASCR
Diac là linh kiện có đặc điểm
Có hai điện cực
Có 4 lớp bán dẫn khác loại xếp xen kẽ
Dẫn điện theo hai chiều khi điện áp trên nó đạt tới V hay -V
Chỉ dẫn điện theo một chiều phân cực thuận
Triac là linh kiện có đặc điểm
Có hai điện cực A và K
Có ba điện cực A, K và G
Có ba điện cực A1, A2 và G
Có 4 điện cực A1, A2 và G
Để mở triac
0 21 > AA V và kích xung dương tại G
0 21 > AA V và kích xung âm tại G
0 12 < AA V và kích xung dương tại G
0 12 = AA V và kích xung dương tại G
Diode Shockley là diode
Tương tự SCR nhưng không có cực cổng G
Tương tự Diac
Tương tự triac nhưng không có cực cổng G
Tương tự triac
Có thể mô tả SCS bằng các phương pháp nào?
kích xung âm tại GK hay xung dương tại GA
kích xung dương tại GK hay xung âm tại GA
kích xung dương tại GK hay xung dương tại GA
kích xung âm tại GK hay xung âm tại GA
Để tắt SCS phương pháp nào không được sử dụng
Kích xung dương tại GA
Kích xung âm tại GA
Kích xung âm tại GK
Cho VA = VK
GTO
Tương tự SCR nhưng có thể tắt bằng cực cổng
Tương tự SCR nhưng có thể mở bằng cực cổng
Tương tự SCR nhưng có hai cực cổng.
Tương tự SCR.
