wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Thẻ HTML nào sau đây dùng để tạo biểu mẫu?

a)

A. <div>

b)

B. <form>

c)

C. <table>

d)

D. <span>

2.

Thuộc tính nào của thẻ <input> dùng để chỉ định loại dữ liệu nhập?

a)

id

b)

type

c)

name

d)

value

3.

Thẻ nào sau đây được dùng để nhập mật khẩu?

a)

A. <input type='text'>

b)

B. <input type='password'>

c)

C. <input type='radio'>

d)

D. <input type='file'>

4.

Thẻ <label> thường đi kèm với thuộc tính nào để liên kết với thẻ <input>

a)

id

b)

for

c)

name

d)

type

5.

Phần tử nào dùng để tạo danh sách thả xuống trong biểu mẫu?

a)

A. <select>

b)

B. <textarea>

c)

C. <input>

d)

D. <button>

6.

Để gửi dữ liệu biểu mẫu về máy chủ, ta sử dụng loại nút nào?

a)

A. <button type='button'>

b)

B.<input type='submit'>

c)

C.<input type='file'>

d)

D.<input type='reset'>

7.

Thẻ nào sau đây tạo vùng nhập văn bản nhiều dòng?

a)

A.<input>

b)

B.<textarea>

c)

C.<select>

d)

D.<datalist>

8.

Khi nào nên sử dụng thẻ <fieldset>

trong biểu mẫu?

a)

Khi cần tạo nút gửi tin văn bản.

b)

Khi nhóm phần tử liên quan.

c)

Khi thêm tiêu đề nhỏ gọn.

d)

Khi nhập dữ liệu bắt buộc.

9.

Điểm khác biệt giữa thẻ là gì?

a)

Không có điểm khác biệt giữa thẻ

b)

chỉ chọn một giá trị, có thể chọn nhiều giá trị

c)

để nhập văn bản, để có thể chọn nhiều giá trị khác nhau

d)

Cả hai đều dùng để chọn một giá trị

10.

Thuộc tính value của thẻ <button> có chức năng gì?

a)

Đặt tên cho nút

b)

Chỉ định đường dẫn cho nút

c)

Hiển thị văn bản trên nút

d)

Liên kết với thẻ

11.

Thẻ nào giúp người dùng chọn file để tải lên?

a)

A. <input type='text'>

b)

B. <input type='file'>

c)

C.<input type='submit'>

d)

D.<textarea>

12.

Thuộc tính nào của thẻ

xác định nơi gửi dữ liệu?

a)

action

b)

method

c)

id

d)

type

13.

Một biểu mẫu đăng ký thường bao gồm các thành phần nào?

a)

A. <input>, <label>, <select>

b)

B. <div> , <span> , <img>

c)

C. <a> , <p> , <h1>

d)

D. <table>, <tr> , <td>

14.

Trong cấu trúc CSS, phần nào xác định các thẻ HTML nào sẽ được áp dụng định dạng?

a)

A. Vùng mô tả

b)

B. Thuộc tính

c)

C.Bộ chọn

d)

D. Giá trị

15.

Trong cấu trúc CSS, phần nào xác định các thẻ HTML nào sẽ được áp dụng định dạng?

a)

Vùng mô tả

b)

Thuộc tính

c)

Bộ chọn

d)

Giá trị

16.

Cách nào không phải là một cách thiết lập CSS?

a)

CSS trong

b)

CSS ngoài

c)

CSS nội tuyến

d)

CSS tích hợp

17.

Để kết nối tệp CSS với tệp HTML, bạn có thể sử dụng thẻ nào trong phần <head>

a)

A.<script>

b)

B. <style>

c)

C. <link>

d)

D.<import>

18.

Cấu trúc của một mẫu định dạng CSS đơn giản nhất bao gồm phần nào?

a)

Chỉ bộ chọn

b)

Chỉ vùng mô tả

c)

Bộ chọn và vùng mô tả

d)

Bộ chọn, vùng mô tả và thuộc tính

19.

Cách nào cho phép định dạng CSS trực tiếp trong các phần tử HTML?

a)

CSS trong

b)

CSS ngoài

c)

CSS nội tuyến

d)

CSS liên kết

20.

Cấu trúc tổng quát của mỗi mẫu định dạng CSS có mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Vùng mô tả (declaration block) của một mẫu định dạng CSS có dạng như thế nào?

a)

{thuộc tính=giá trị;}

b)

{thuộc tính: giá trị,}

c)

{thuộc tính: giá trị;}

d)

{thuộc tính-giá trị;}

22.

Tại sao việc sử dụng CSS có lợi hơn việc định dạng HTML trực tiếp?

a)

CSS không cần phải viết mã

b)

CSS giúp tách nội dung và định dạng, giảm công việc và tăng tính đồng nhất

c)

CSS làm cho trang web không cần thiết phải định dạng

d)

CSS không hỗ trợ đa dạng kiểu định dạng

23.

Nếu bạn muốn định dạng tất cả các thẻ <h1>, <h2>, <h3> cùng 1 lúc,bạn nên viết CSS như thế nào ?

a)

h1 h2 h3 {color: red;}

b)

h1, h2, h3 {color: red;}

c)

h1. h2. h3 {color: red;}

d)

h1; h2; h3 {color: red;}

24.

Mẫu định dạng nào dưới đây là CSS nội tuyến?

a)

A. <style> p {color: green;} </style>

b)

B. <link rel="stylesheet" href="styles.css">

c)

C. <p style="color: green;">Text</p>

d)

D. h1 {color: green;}

25.

Mẫu CSS gồm hai quy định, chữ màu nâu và cỡ chữ 12 cho tất cả các thẻ p là

a)

p {font-color: brown; font-size: 12px;}

b)

p {color: brown; text-size: 12px;}

c)

p {color: brown; font-size: 12px;}

d)

p {text-color: brown; font-size: 12px;}

26.

Mẫu CSS dùng để định dạng chữ in nghiêng cho tất cả các thẻ q là (Đề 1)

a)

q {font-type: italic;}

b)

q {font-weight: italic;}

c)

q {font-family: italic;}

d)

q {font-style: italic;}

27.

Trong CSS, thuộc tính text-align: center; dùng để:

a)

Căn lề trái cho văn bản

b)

Căn lề phải cho văn bản

c)

Căn giữa văn bản

d)

Căn đều hai bên văn bản

28.

Để thiết lập kiểu chữ nghiêng của văn bản, em sử dụng thuộc tính CSS nào?

a)

font-size

b)

font-weight

c)

font- style

d)

font-family

29.

Mẫu CSS định dạng kẻ giữa dòng chữ tinhoc12 là?

a)

p {text-decoration: line-center;}

b)

p {text-decoration: overline;}

c)

p {text-decoration: underline;}

d)

p {text-decoration: line-through;}

30.

Để căn lề dòng đầu tiên của đoạn văn bản trong CSS, ta dùng thuộc tính nào?

a)

text-align

b)

margin

c)

text-indent

d)

padding

31.

Tính kế thừa trong CSS có nghĩa là gì?

a)

Một thuộc tính chỉ áp dụng cho một phần tử cụ thể

b)

Một thuộc tính CSS áp dụng cho phần tử cha cũng được áp dụng cho các phần tử con, cháu

c)

CSS chỉ áp dụng cho phần tử cuối cùng trong cây DOM

d)

Không có sự kế thừa trong CSS

32.

Mẫu CSS định dạng phông chữ Courier cho toàn bộ nội dung trang HTML là?

a)

all {font-style: Courier;}

b)

* {font-family: Courier;}

c)

body {font-family: Courier;}

d)

* {font-weight: Courier;}

33.

p {line-align: justify} nghĩa là gì?

a)

Thiết lập khoảng cách đều nhau giữa các dòng văn bản

b)

Đưa đoạn văn bản ra giữa trang

c)

Căn lề đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

Thiết lập tính chất trang trí dòng văn bản

34.

Trong CSS, thuộc tính line-height dùng để:

a)

Thiết lập khoảng cách đều nhau giữa các dòng văn bản

b)

Đưa đoạn văn bản ra giữa trang

c)

Căn lề đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

Thiết lập tính chất trang trí dòng văn bản

35.

Khi định dạng bằng CSS, thuộc tính nào giúp thiết lập chữ hoa hoặc chữ thường cho một đoạn văn bản?

a)

letter-form

b)

text-transform

c)

word-transform

d)

text-shadow

36.

Để thiết lập chiều cao dòng bằng 150% của chiều cao dòng phần tử cha, ta sử dụng:

a)

line-height: 150%;

b)

line-height: 1,5;

c)

line-height: 150px;

d)

line-high: 150%;

37.

Cho đoạn mã CSS sau: p { color: blue; text-align: center; font-weight: bold; text-transform: uppercase; } Kết quả hiển thị nào dưới đây là đúng với đoạn mã trên?

a)

Văn bản màu xanh, in đậm, căn giữa, viết thường.

b)

Văn bản màu xanh, in đậm, căn trái, chữ in hoa.

c)

Văn bản màu xanh, in đậm, căn giữa, chữ in hoa.

d)

Văn bản màu xanh, bình thường, căn giữa, chữ in hoa.

38.

Định dạng nào sau đây được sử dụng để thiết lập màu chữ trong CSS?

a)

color

b)

font-color

c)

text-color

d)

background-color

39.

Trong CSS, thuộc tính line-height dùng để:

a)

Định nghĩa chiều cao của phần tử

b)

Thiết lập khoảng cách giữa các dòng văn bản

c)

Định nghĩa độ rộng của chữ

d)

Thiết lập khoảng cách giữa các ký tự

40.

Bộ chọn CSS nào áp dụng định dạng cho các phần tử

là con trực tiếp của

?

a)

div p

b)

div > p

c)

div + p

d)

div ~ p

41.

Mã rgb(0, 255, 0) đại diện cho màu nào trong hệ màu RGB?

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh lá cây

c)

Màu xanh dương

d)

Màu vàng

42.

Để làm cho tất cả văn bản trong trang web có màu xám, bạn sử dụng thuộc tính CSS nào?

a)

background-color: gray;

b)

border: gray;

c)

color: gray;

d)

font-color: gray;

43.

Trong CSS, thuộc tính background-color được sử dụng để làm gì?

a)

Định dạng màu viền

b)

Định dạng màu nền

c)

Định dạng màu chữ

d)

Định dạng cỡ chữ

44.

Trong CSS, thuộc tính background-color được sử dụng để làm gì?

a)

Định dạng màu viền

b)

Định dạng màu nền

c)

Định dạng màu chữ

d)

Định dạng cỡ chữ

45.

Để áp dụng một màu cụ thể cho tất cả các phần tử HTML trong trang, bạn sử dụng bộ chọn CSS nào?

a)

body

b)

*

c)

html

d)

all

46.

Hệ màu nào được sử dụng trong CSS để biểu diễn màu sắc bằng ba giá trị số từ 0 đến 255?

a)

CMYK

b)

HSL

c)

HEX

d)

RGB

47.

Khi đặt tên cho ID và class, điều nào không đúng?

a)

Tên phải phân biệt chữ hoa và chữ thường

b)

Tên bắt đầu bằng số

c)

Không chứa dấu cách và các ký tự đặc biệt

d)

Phải có ít nhất một ký tự không phải là số

48.

Bộ chọn CSS với ID được viết như thế nào?

a)

.idname {thuộc tính: giá trị;}

b)

#idname {thuộc tính: giá trị;}

c)

id=idname {thuộc tính: giá trị;}

d)

.id {thuộc tính: giá trị;}

49.

Trong HTML, các phần tử bảng được tạo bằng thẻ nào?

a)

A.<div>

b)

B.<p>

c)

C.<table>

d)

D.<span>

50.

Để định dạng ô tiêu đề trong bảng HTML, ta sử dụng thẻ nào?

a)

A.<td>

b)

B.<th>

c)

C.<tr>

d)

D.<caption>

51.

Phần tử có thể thuộc nhiều class bằng cách nào?

a)

Dùng dấu phẩy giữa các tên class

b)

Dùng dấu chấm giữa các tên class

c)

Đặt các tên class cách nhau bởi dấu cách

d)

Không thể có nhiều class

52.

Phần tử khối trong HTML thường có đặc điểm gì?

a)

Luôn nằm trong một phần tử khác

b)

Không có chiều rộng cố định

c)

Bắt đầu từ đầu hàng và kéo dài suốt chiều rộng của trang web

d)

Luôn là phần tử inline

53.

Thuộc tính display: none; trong CSS có tác dụng gì?

a)

Chuyển phần tử thành phần tử inline

b)

Chuyển phần tử thành phần tử block

c)

Ẩn phần tử mà không hiển thị trên trang web

d)

Chuyển phần tử thành phần tử nội tuyến

54.

Các thuộc tính khung trong CSS không áp dụng được cho loại phần tử nào?

a)

Phần tử khối

b)

Phần tử nội tuyến

c)

Phần tử block

d)

Phần tử với ID cụ thể