wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương sinh

Total questions: 45

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

cau 1

Phép lai nào trong các phép lai sau đây đã giúp Correns phát hiện ra sự di truyền ngoài nhiêm sắc thế (di truyền ngoài nhân)?

a)

Lai tế bào

b)

Lai thuận nghịch

c)

Lai cận huyết

d)

Lai phân tích

2.

Câu 2

Cho cá thể có kiểu gen AB/ab (các gen liên kết hoàn toàn) tạo ra những loại giao tử nào?

a)

AB và ab

b)

Ab và ab

c)

AB và aB

d)

aB và ab

3.

Hình sau mô tả cơ chế phát sinh đột biến mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn. Quan sát hình và cho biết phát biểu nào sau đung hay sai

a)

Đột biến mất đoạn làm tăng số lượng gen trên NST.$)

b)

Đột biến chuyển đoạn làm thay đối vị trí đoạn OP và GH trên cặp NST tương đồng.

c)

Đột biến lặp đoạn làm lặp đoạn GH

d)

Đột biến đảo đoạn xảy ra trên 1 nhiêm sắc thế.S]

4.

Hình bên mô tả cơ chế phát sinh những loại hợp tử lệch bội nào trong các loại dưới đây?

  1. 2n+1

  2. 2n -2

  3. 2n -1

  4. 2n+2

a)

2 và 4

b)

3 và 4

c)

1 và 4

d)

1 và 3

5.

Trong nghiên cứu của Correns, màu sắc lá của cây hoa phấn do gene ở vị trí nào trong tế bào quy định?

Chọn một đáp án đúng

a)

Lục lạp

b)

Ti thể

c)

Nhân

d)

Ribosome

6.

Chọn trình tự thích hợp của các nucleotide trên mARN được tổng hợp từ một đoạn mạch khuôn 3'-AGCTTAGCA-5'

a)

5'-TCGAATCGT-3'

b)

5-UCGAAUCGU-

c)

3'-AGCTTAGCA-5'

d)

3'-AGCUUAGCA-5'

7.

Trong một quần thể giao phối. A quy định quả tròn, a quy định quả bầu. Tần số alen A của quần thể là 0,8. Khi cấu trúc di truyền của quần thể đạt cân bằng thì tần số KG Aa là bao nhiêu?

Chọn một đáp án đúng

a)

0,64

b)

0,8

c)

0,18

d)

0,32

8.

Đột biến dạng thể ba có kí hiệu như thế nào?

a)

2n

b)

2n-1

c)

2n+1

d)

2n-2

9.

Một quần thể có cấu trúc di truyền

0,04 AA + 0,32 Aa +0,64 aa = 1. Tần số tương đối của alele A và a lần lượt là:

a)

0,2 và 0,8

b)

0,32 và 0,16

c)

0,5 và 0,5

d)

0,1 và 0,9

10.

Hình sau đây mô tả cấu trúc phân tử sinh học nào trong tế

a)

mRNA

b)

rRNA

c)

DNA

d)

tRNA

11.

Kiểu hình được tạo thành do sự tương tác giữa kiểu gen

Với

Chọn một đáp án đúng

a)

Môi trường

b)

Tổ hợp giao tử

c)

Tính trạng

d)

Kiểu sinh sản

12.

Cho các thể đột biến sau: 2n+1; 2n-1; 3n; 4n; 2n+2; 2n-2; 2n+1+1; 5n; 2nA+2nB. Có bao nhiêu thể đột biến là đột biển lệch bội?

Chọn một đáp án đúng

a)

5

b)

1

c)

2

d)

3

13.

Năm 1887, hội chứng Down được phát hiện và mô tả tình trạng bệnh lần đầu tiên bởi bác sĩ Langdon Down. Hội chứng Down được cho là do thừa một nhiễm sắc thể số 21 trong bộ gene, còn gọi là tam thể 21 hoặc trisomy 21.

Trisomy 21 là tình trạng rối loạn nhiềm sắc thể di truyền xảy ra phổ biến nhất, khi một đứa trẻ sinh ra có thêm một bản sao của nhiễm sắc thể thứ 21 trong thai kỳ. Điều này gây ra tình trạng chậm phát triển và khuyết tật về thể chất, tinh thần của trẻ.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai ?

a)

Tuổi mẹ càng cao thì tần số con bị

Down càng lớn.

b)

Người mắc hội chứng Down có ba

NST 21.

c)

Người mắc hội chứng Down do đột biến cấu trúc NST.

d)
  1. Hội chứng Down thường gặp ở nam hơn ở nữ.

14.

Lựa chọn đáp án đúng

a)

Vùng kết thúc

b)

Vùng má hoá

c)

Vùng vận hành

d)

Vùng khởi động

15.

Cho các phép lai sau đây?

I. AABB x AABB. II. AaBb x aabb. III. AA x aa. IV. Aa x aa.

Có bao nhiêu phép lai là lai phân tích?

Chọn một đáp án đúng

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

16.

Hoa cẩm tú cầu có màu đỏ nếu trồng ở môi trường acid và có màu tím nếu trồng ở khu vực đất bazo. Đó là do

a)

Thường biến

b)

Đột biến gene

c)

Biến dị tổ hợp

d)

Đột biến NST

17.

Dạng đột biến nào sau đây làm cho gene ban đầu ít hơn gene đột biến 2 liên kết hydrogen?

Chọn một đáp án đúng

a)

Thay thế 1 cặp G-C bằng 1 cặp A-T.

b)

Thêm 1 cặp A-T

c)

Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-C.

d)

Mất 1 cặp A-T.

18.

Hình vẽ bên có bao nhiêu locus gene trên cặp NST kép tương đồng

Chọn một đáp án đúng

a)

2

b)

4

c)

10

d)

5

19.

Đột biến nào sau đây gây hội chứng Down ở người:

a)

Đảo đoạn trên NST giới tính X

b)
  1. Lặp đoạn giữa trên NST số 23

c)
  1. Chuyển đoạn giữa NST số 9 và NST số 22

d)
  1. Thể ba ở cặp NST số 21

20.

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là thuân chủng?

a)

Aabbdd

b)

AABbDD

c)

AAbbDd

d)

aabbDD

21.

Ớ đậu Hà Lan, allele A quy định tính trạng hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định tính trạng hoa trắng.

Thực hiện phép lai P: Aa x Aa thu được F1. Trong số các cây F1, số cây mang kiểu gene dị hợp chiếm tỉ lệ bằng bao nhiêu?

Thể hiện bằng số thập phân, làm tròn đến 1 chữ số sau dấu Phẩy

a)

1000

b)

25,1

c)

50,0

d)

59,1

22.

Đúng hay sai

4 lines
23.

Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen

- giảm phân bình AB/ ab

thường tạo giao tử Abchiếm tỉ lệ bao nhiêu? Biết rằng đã xảy ra hoán vị gen với tân số 20%.

Chọn một đáp án đúng

a)

20%

b)

30%

c)

10%

d)

40%

24.

Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội không hoàn toàn. Thực hiện phép lai Aa x Aa, mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?

Chọn một đáp án đúng

a)

Đời F1 có 3 loại kiểu gen, 2 loại kiểu hình

b)

Đời F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 trội: 1 lặn

c)

Đời F1 có 3 loại kiểu gen, 3 loại kiểu hình

d)

Đời F1 có 25% loại kiểu gen là đồng hợp trội.

25.

Trong một quần thể giao phối. A quy định quả tròn, a quy định quả bầu. Tần số alen A của quần thể là 0,8.

Cấu trúc di truyền của quần thể lúc đạt cân bằng là:

a)
  1. 0,48 AA : 0,43Aa : 0,09 aa

b)
  1. 0,80 AA : 0,19Aa : 0,01 aa

c)
  1. 0.64AA: 0,32 Aa : 0,04aa

d)
  1. 0,48 AA : 0,43Aa : 0,09 aa

26.

CTDT của một quần thể 0,2 AA : 0,1 Aa : 0,7 aa. Tính tần số alen

a)

0,25

b)

0,35

c)

0,1

d)

0,2

27.

Khi nói về các đặc trưng di truyền của quần thể, nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Vốn gene là toàn bộ các allele của tất cả các gene trong quần thể ở một thời điểm xác định.

b)

Các đặc điểm của vốn gene được thể hiện thông qua tân số allele và tần số kiểu gene của quần thể.

c)

Các quần thể khác nhau của cùng một loài thường có vốn gene giống nhau

d)
  1. Mỗi quần thể có một vốn gene đặc trưng.

28.

Lựa chọn đáp án đúng

a)
  1. Gene A và gene B không di truyền cùng nhau.

b)
  1. Kiểu gene của tế bào trên được kí hiệu là AaBb.

c)
  1. Nếu xảy ra hoán vị gen thì tế bào này tạo ra 4 loạigiao tử. Trong đó có 2 giao tử hoán vị AB;abvà hai giao tử liên kết Ab; aB.

d)
  1. NST trên có 2 locus gen.

29.

Giống bò có con lai từ bò thuân chủng của Bỉ với bò shorthorn cúa Anh là:

a)

Bò BBB

b)

Bò zebu

c)

Bò Brahman

d)

Bò Red Sindhi

30.

Có 1 tế bào sinh tinh của cơ thể mang kiểu gen bu

Có 1 tế bào sinh tinh của cơ thể mang kiểu gen giảm phân tạo giao tử. Biết không có đột biến. Quá trình giảm phân sẽ sinh ra bao nhiêu loại giao tử trong trường hoán vị gene.

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

31.

Sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới cái là

XX, ở giới đực là XO?

1. Châu chấu 2. Ruồi giấm 3. Chim 4. Dế

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

32.

Hình dưới đây mô tả loại đột biến cấu trúc nhiêm sắc thể loại nào?

a)

Mất đoạn

b)

Chuyển đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Đảo đoạn

33.

Khi nói về các đặc trưng di truyền của quần thể, nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Các đặc điểm của vốn gene được thể hiện thông qua tần số allele và tân số kiểu gene của quần thể.

b)

Các quần thể khác nhau của cùng một loài thường có vốn gene giống nhau

c)

Vốn gene là toàn bộ các allele của tất cả các gene

trong quần thể ở một thời điểm xác định.

d)

Mỗi quần thể có một vốn gene đặc trưng.

34.

Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?

a)

5' UAA 3'

b)

5 GGA 3

c)

5' ACG 3'

d)

5' AUG 3’

35.

CTDT của một quần thể 0,2 AA : 0,1 Aa : 0,7 aa. Tính tần số alen A.

a)

0,25

b)

0,1

c)

0,2

d)

0,35

36.

Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do gen nằm trong tế bào chất quy định. Lấy hạt phấn của cây hoa vàng thụ phấn cho cây hoa đỏ (P), thu được F1 có kiểu hình như thế nào?

a)

100% cây hoa đỏ

b)

100% cây hoa vàng

c)

75% hoa đỏ 25% hoa vàng

d)

50% hoa đỏ 50% hoa vàng

37.

Tại sao, theo lý thuyết, xác suất sinh con trai hoặc sinh con gái của mỗi cặp vợ chồng là như nhau và bằng 50% (tỉ lệ 1:1).

a)

NST XY giảm phân tạo giao tử X và Y với tỉ lệ 1:1.

Qua thụ tinh, giao tử X và Y kết hợp với trứng

mang NST X tạo ra hai loại tổ hợp XX và XY với có tí lệ 1:1.

b)
  1. tinh trùng Y khoẻ như tinh trùng X.

c)
  1. số giao tử đực mang NST Y tương đương với sốgiao tử đực mang NST X.

d)

Vì số con cái và con đực trong loài bằng nhau.

38.

Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến điểm

a)

Thêm 2 cặp A-T

b)

Mất 1 cặp A-T

c)
  1. Thay thế 1 cặp G-C bằng 1 cặp A-T.

d)

Thay thế một cặp A-T thành một cặp G-C

39.

Hình sau đây mô tả đột biến NST. Biết tất cả được hình thành từ cơ thể lưỡng bội bình thường (2n = 6).

a)

Cơ thể (4) luôn có ý nghĩa trong tiến hóa và chọn giống

b)

Cơ thế (4) hình thành là sự kết hợp giao tử (1) là n+2 và giao tử (2) là n

c)

Cơ thể (4) thuộc đột biến thể ba nhiễm (2n+1).

40.

Lựa chọn đáp án đúng

a)

13

b)

28

c)

32

d)

31

41.

Đột biến nào sau đây gây hội chứng Down ở người:

a)

Đảo đoạn trên NST giới tính X

b)

Lặp đoạn giữa trên NST số 23

c)

Chuyển đoạn giữa NST số 9 và NST số 22

d)

Thể ba ở cặp NST số 21

42.

Lựa chọn đáp án đúng

a)
  1. Hình A mô tả dạng đột biến tự đa bội lẻ

b)
  1. Hình B là dạng đột biến thường cho quả ngọt và Ko hạt

c)
  1. Hình B mô tả dạng đột biến dị đa bội

d)
  1. Hình A tạo thành thể đột biến tam bội 3n (1), thể tứ bội 4n (2)

43.

Hình mô tả 1 giai đoạn trong quy trình công nghệ gene để tạo giống sinh vật biên đôi gene. Quy trinh nào được

Thu nha

a)

DNA tái tổ hợp

b)

Nhân bản vô tính

c)

Nuôi cấy hạt phấn

d)

Nuôi cấy tế bào

44.

Lựa chọn đáp án đúng

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

45.

Lựa chọn đáp án đúng

a)

Ở phép lai thuận đời F1 tính trạng màu mắt đỏ chiếm tỉ lệ 100%.

b)

Tỉ lệ kiểu hình F1 ở phép lai thuận và phép lai nghịch đều là 1:1

c)

Tỉ lệ kiếu hình F2 ở phép lai thuận và phép lai Nghịch đều là 3:1

d)
  1. Tính trạng màu mắt trắng biểu hiện ở con đực ít hơn con cái