wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

....

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng ? Chuyển động cơ là:

a)

A. sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian .

b)

B. sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

C. sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

d)

D. sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian .

2.

Chọn phát biểu ĐÚNG:

a)

A. Vectơ vận tốc biểu thị sự chuyển động của hệ quy chiếu.

b)

B. Vectơ vận tốc là đạo hàm của quãng đường mà chất điểm đi được.

c)

C. Vectơ vận tốc có phương tiếp tuyến với quỹ đạo và chiều là chiều chuyển động.

d)

D. Không có câu nào đúng.

3.

Chọn phát biểu ĐÚNG:

a)

A. Vectơ gia tốc biểu thị sự thay đổi nhanh chậm của chuyển động

b)

B. Vectơ gia tốc biểu thị sự thay đổi về phương chiều và cả độ lớn của vectơ vận tốc .

c)

C. Vectơ gia tốc là đạo hàm của độ lớn vận tốc nhân với vectơ đơn vị tiếp tuyến với quỹ đạo.

d)

D. Vectơ gia tốc là đạo hàm của độ lớn vận tốc nhân với vectơ đơn vị pháp tuyến với quỹ đạo.

4.

Vectơ gia tốc tiếp tuyến:

a)

A. Biểu thị sự thay đổi hướng của chuyển động và luôn hướng về bề lõm của quỹ đạo.

b)

B. Có chiều theo chiều vận tốc và độ lớn bằng đạo hàm độ lớn vận tốc.

c)

C. Biểu thị sự thay đổi về độ lớn của vận tốc và có chiều phụ thuộc vào sự thay đổi nhanh chậm của vectơ vận tốc .

d)

D. Không có câu nào đúng.

5.

Vectơ gia tốc pháp tuyến:

a)

A. Biểu thị sự thay đổi hướng của véctơ vận tốc và chiều hướng về bề lõm của quỹ đạo.

b)

B. Có chiều theo chiều vận tốc và độ lớn bằng đạo hàm độ lớn vận tốc.

c)

C. Biểu thị sự thay đổi về độ lớn của vận tốc và có chiều phụ thuộc vào sự thay đổi nhanh chậm của vectơ vận tốc .

d)

D. Không có câu nào đúng.

6.

Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, vectơ gia tốc có đặc điểm:

a)

A. Không đổi cả về phương, chiều và độ lớn

b)

B. Thay đổi về độ lớn

c)

C. Luôn ngược hướng với vectơ vận tốc

d)

D. Tất cả đều đúng

7.

Chất điểm chuyển động với phương trình: x=A+cos(t); y=sin(t). Quỹ đạo là

a)

A. Đường tròn tâm O bán kính A.

b)

B. Elip.

c)

C. Đường tròn tâm (A,0) và bán kính 1.

d)

D. Đường tròn tâm O và bán kính

8.

Trong hệ quy chiếu quán tính một vật đang chuyển động:

a)

A. Sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.

b)

B. Sẽ tăng tốc cùng với hệ quy chiếu.

c)

C. Sẽ chuyển động chậm dần cho đến khi đứng yên.

d)

D. Không có câu nào đúng.

9.

Một chất điểm chuyển động trong một mặt phẳng có gia tốc tiếp tuyến at=0 và gia tốc pháp tuyến an=const. Chất điểm sẽ:

a)

A. Chuyển động thẳng đều

b)

B. Chuyển động tròn đều.

c)

C. Chuyển động tròn thay đổi đều.

d)

D. Chuyển động theo quỹ đạo parabol.

10.

Một chất điểm chuyển động trong một mặt phẳng có gia tốc tiếp tuyến at=0 và gia tốc pháp tuyến an=const. Chất điểm sẽ:

a)

A. Chuyển động thẳng đều.

b)

B. Chuyển động tròn đều.

c)

C. Chuyển động tròn thay đổi đều.

d)

D. Chuyển động theo quỹ đạo parabol.

11.

Gia tốc của chất điểm đặc trưng cho:

a)

A. Sự nhanh chậm của chuyển động

b)

B. Hình dạng quĩ đạo

c)

C. Tính chất của chuyển động

d)

D. Sự biến thiên của vận tốc

12.

Trong các câu dưới đây câu nào sai? Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:

a)

A. Đặt vào vật chuyển động.

b)

B. Phương tiếp tuyến quỹ đạo.

c)

C. Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.

d)

D. Độ lớn 2 v a r  .

13.

Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc v  và gia tốc a  của chất điểm luôn vuông góc với nhau thì chuyển động có tính chất:

a)

A. Thẳng

b)

B. Tròn

c)

C. Tròn đều

d)

D. Đều

14.

Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc v  và gia tốc a  của chất điểm luôn tạo với nhau một góc nhọn thì chuyển động có tính chất:

a)

A. nhanh dần

b)

B. chậm dần

c)

C. nhanh dần đều

d)

D. đều

15.

Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc v  và gia tốc a  của chất điểm luôn tạo với nhau một góc tù thì chuyển động có tính chất:

a)

A. nhanh dần

b)

B. chậm dần

c)

C. nhanh dần đều

d)

D. đều

16.

Trong chuyển động thẳng, ta có:

a)

A. Vectơ gia tốc a  luôn không đổi

b)

B. Vectơ vân tốc v  luôn không đổi

c)

C. Nếu a  cùng chiều với v  thì chuyển động là nhanh dần; ngược lại là chậm dần

d)

D. Tất cả đều đúng.

17.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vectơ gia tốc có đặc điểm:

a)

A. Không đổi cả về phương, chiều lẫn độ lớn

b)

B. Luôn cùng phương, chiều với vectơ vận tốc

c)

C. Không đổi về độ lớn

d)

C. Không đổi về độ lớn

18.

Trong chuyển động thẳng, ta có:

a)

A. Vectơ gia tốc a  luôn không đổi

b)

B. Vectơ vận tốc v  luôn không đổi

c)

C. Vectơ gia tốc a  luôn cùng phương với vectơ vận tốc v 

d)

D. Gia tốc tiếp tuyến bằng không.D. Gia tốc tiếp tuyến bằng không.

19.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vectơ gia tốc có đặc điểm:

a)

A. Không đổi cả về phương, chiều và độ lớn

b)

B. Không đổi về độ lớn

c)

C. Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc

d)

D. Tất cả đều đúng

20.

Trong chuyển động tròn, các vectơ vận tốc dài v  , vận tốc góc w  và bán kính R  có mối liên hệ nào?

a)

A. w=(r x v)

b)

B. v= (w x r)

c)

C. r= (v x w)

d)

D. Tất cả đều đúng

21.

Một chất điểm chuyển động tròn đều, sau 5 giây nó quay được 20 vòng. Chu kỳ quay của chất điểm là:

a)

A. T = 0,25s

b)

B. T = 0,5s

c)

C. T = 4s

d)

D. T = 2s

22.

Trong nguyên tử hyđro, electron chuyển động đều theo quĩ đạo tròn có bán kính R = 5.10^-9m, với vận tốc 2,2.108 cm/s. Tìm tần số của electron.

a)

A. 7.10^15 Hz

b)

B. 7.10^14 Hz

c)

C. 7.10^13 Hz

d)

. 7.10^12 Hz

23.

Một môtơ bắt đầu khởi động nhanh dần đều, sau 2 giây đạt tốc độ ổn định 300 vòng/phút. Tính gia tốc góc của môtơ.

a)

A. 10 pi rad/s2

b)

B. 5 pi rad/s2

c)

C. 15 pi rad/s2

d)

D. 20 pi rad/s2

24.

Một chất điểm chuyển động đều theo quỹ đạo tròn bán kính R = 10cm. Tìm gia tốc pháp tuyến, biết vận tốc của chất điểm v = 80 cm/s.

a)

A. 0,8 m/s2

b)

B. 0,64 m/s2

c)

C. 6,4 m/s2

d)

D. 0,08 m/s2

25.

Một chất điểm bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Nếu trong giây đầu nó đi được 3m thì giây tiếp theo nó sẽ đi được:

a)

A. 6 m

b)

B. 9 m

c)

C. 12 m

d)

D. 15 m

26.

Một chất điểm chuyển động trên quĩ đạo tròn bán kính R = 20cm với gia tốc tiếp tuyến không đổi at =5cm/s2 . Tìm gia tốc góc β\beta .

a)

A. 0, 2rad/s^2

b)

B. 0,15rad/s^2

c)

C. 0,3rad/s^2

d)

D. 0, 25rad/s^2

27.

Một chất điểm chuyển động đều theo quỹ đạo tròn bán kính R = 10cm. Tìm vận tốc góc khi vận tốc dài của chất điểm v = 80 cm/s.

a)

A. 9 rad/s

b)

B. 7 rad/s

c)

C. 8 rad/s

d)

D. 10 rad/s

28.

Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 5m với phương trình: x= 3t^2 + t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung OM  , O là điểm mốc trên đường tròn. Tính quãng đường chất điểm đã đi trong 2 giây đầu tiên.

a)

A. 26m

b)

B. 5,2m

c)

C. 37m

d)

D. 130m

29.

Một ôtô chuyển động trên đường thẳng. Trong nửa thời gian đầu, vận tốc của ôtô bằng v1 = 80 km/h, còn trong nửa thời gian sau, vận tốc của ôtô bằng v2 = 40 km/h. Vận tốc trung bình của ôtô bằng

a)

A. 50 km/h

b)

B. 70 km/h.

c)

C. 60 km/h.

d)

D. 55 km/h

30.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều đi hết quãng đường AB trong thời gian 6 giây. Vận tốc của vật khi đi qua điểm A là 5m/s, khi đi qua điểm B là 15m/s. Tìm chiều dài của quãng đường AB.

a)

A. 50 m

b)

B. 80 m

c)

C. 60 m

d)

D. 70 m

31.

Định luật I Niutơn xác nhận rằng:

a)

A. Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối.

b)

B. Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất cứ vật nào khác.

c)

C. Khi hợp lực tác dụng lên một vât bằng không thì vật không thể chuyển động được.

d)

D. Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.

32.

Chọn đáp án đúng. Công thức định luật II Niutơn:

a)

A. vecto F= m. vecto a .

b)

B. vecto F = ma .

c)

C. F= m. vecto a

d)

D. vecto F= -m. vecto

33.

Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên nó giảm đi thì gia tốc của vật

a)

A. tăng lên .

b)

B. giảm đi.

c)

C. không thay đổi.

d)

D. bằng 0.

34.

Khi khối lượng của mỗi vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng cũng tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ:

a)

A. Tăng lên gấp đôi.

b)

B. Giảm đi một nửa.

c)

C. Tăng lên gấp bốn

d)

D. Giữ như cũ.

35.

Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niutơn:

a)

A. Tác dụng vào cùng một vật.

b)

B. Tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

C. Không cần phải bằng nhau về độ lớn.

d)

D. Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá.

36.

Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.

a)

A. Xuất hiện khi vật bị biến dạng.

b)

B. Luôn là lực kéo.

c)

C. Tỉ lệ với độ biến dạng.

d)

D. Luôn ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.

37.

Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có:

a)

A. Lực tác dụng ban đầu

b)

B. Phản lực.

c)

C. Lực ma sát.

d)

D. Quán tính

38.

Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần?

a)

A. Gia tốc của vật tăng lên hai lần.

b)

B. Gia tốc của vật giảm đi hai lần.

c)

C. Gia tốc vật tăng lên bốn lần

d)

D. Gia tốc vật không đổi.

39.

Trọng lực của vật càng lên cao càng giảm vì:

a)

A. Gia tốc rơi tự do tỷ lệ thuận với độ cao.

b)

B. Gia tốc rơi tự do khi lên cao giảm.

c)

C. Khối lượng của vật giảm.

d)

D. Khối lượng của vật tăng.

40.

Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật tăng lên 2 lần?

a)

A. Gia tốc của vật tăng lên hai lần.

b)

B. Gia tốc của vật giảm đi hai lần.

c)

C. Gia tốc vật tăng lên bốn lần

d)

D. Gia tốc vật không đổi.

41.

Có hai quả cầu đặt cách nhau một đoạn r trong không khí. Sau đó đặt chúng vào trong dầu và cũng cách nhau một đoạn r như trên. Lực hấp dẫn giữa hai quả cầu trong trường hợp này

a)

A. bằng không.

b)

B. tăng lên.

c)

C. không đổi

d)

D. giảm đi

42.

Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật

a)

A. không đổi

b)

B. tăng gấp 2

c)

C. tăng gấp 4

d)

D. tăng gấp 8

43.

Chọn đáp án đúng, Trong giới hạn đàn hồi của lò xo, khi lò xo biến dạng hướng của lực đàn hồi ở đầu lò xo sẽ

a)

A. hướng theo trục và hướng vào trong.

b)

B. hướng theo trục và hướng ra ngoài.

c)

C. hướng vuông góc với trục lò xo.

d)

D. luôn ngược với hướng của ngoại lực gây biến dạng.

44.

Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì :

a)

A. Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm

b)

B. Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm.

c)

C. Lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm.

d)

D. Lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm.

45.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích:

a)

A. tăng lực ma sát.

b)

B. giới hạn vận tốc của xe.

c)

C. tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường.

d)

D. giảm lực ma sát.

46.

Lực hấp dẫn giữa hai vật kích thước nhỏ không đáng kể, đặt cách nhau một khoảng 10cm là F. Khi khoảng cách giữa 2 vật là 2,5 cm, lực hấp dẫn giữa chúng bằng bao nhiêu?

a)

A. 4F

b)

B. 8F

c)

C. 16F

d)

D. 25F

47.

Trường lực nào sau đây không phải là lực thế?

a)

A. Trường lực đàn hồi.

b)

B. Trường lực hấp dẫn.

c)

C. Trường trọng lực.

d)

D. Trường lực ma sát

48.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

A. Định luật II Newton F = ma áp dụng cho hệ chịu tác dụng của ngoại lực.

b)

B. Định luật I của Newton chỉ được áp dụng cho hệ cô lập.

c)

C. Trọng lượng và khối lượng là hai khái niệm giống nhau.

d)

D. Định luật I Newton là trường hợp riêng của định luật II Newton khi tổng hợp các ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không (�⃗= 0)

49.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

A. Động lượng của một hệ cô lập được bảo toàn

b)

B. Xung lượng của lực tác dụng lên vật trong thời gian dt bằng độ biến thiên động lượng của vật trong thời gian đó.

c)

C. Lực ma sát Fms = kN, trong đó k là hệ số tỷ lệ, còn N là thành phần lực tác dụng tiếp tuyến với phương chuyển động của vật.

d)

D. Lực ma sát không phải là lực thế.

50.

Chọn phát biểu SAI. Lực hướng tâm có tính chất:

a)

A. Làm thay đổi phương của chuyển động.

b)

B. Làm thay đổi độ lớn của vectơ vận tốc

c)

C. Luôn hướng vào bề lõm của quĩ đạo

d)

D. Gây ra gia tốc pháp tuyến của chuyển động

51.

Đơn vị mômen động lượng là:

a)

A. kgm^2 /s

b)

B. kgm/s

c)

C. Nm

d)

D. kgm/s^2